Bài giảng, Bài tập file ppt toán cao cấp A2 của Thầy Đặng Văn Vinh Trường Đại học Bách Khoa Tp.hcm bao gồm:Số phứcma trậnđịnh thứchệ phương trìnhkhông gian vectorkhông gian euclidánh xạ tuyến tínhtrị riêng vector riêngdạng toàn phươngBÀI TẬP ÁP DỤNG
Trang 1Trường Đại học Bách khoa tp Hồ Chí Minh
Trang 2NỘI DUNG
-I Định nghĩa ma trận và ví dụ
III Các phép toán đối với ma trận
II Các phép biến đổi sơ cấp
IV Hạng của ma trận
V Ma trận nghịch đảo
Trang 3I Các khái niệm cơ bản và ví dụ.
-Định nghĩa ma trận
Ma trận cở mxn là bảng số (thực hoặc phức) hình chử nhật có mhàng và n cột
m
in ij
i
n j
a a
a
a a
a
a a
11
Trang 4I Các khái niệm cơ bản và ví dụ.
-Ví dụ 1
32
5 0
2
1 4
; 2
; 1
; 4
3
2 1
i A
Trang 5Tập hợp tất cả các ma trận cở mxn trên trường K được ký hiệu
-Ma trận có tất cả các phần tử là không được gọi là ma trận không,
ký hiệu 0, (aij = 0 với mọi i và j)
0
0 0
0
A
Trang 6I Các khái niệm cơ bản và ví dụ
-Định nghĩa ma trận dạng bậc thang
1 Hàng khơng cĩ phần tử cơ sở (nếu tồn tại) thì nằm dưới cùng
2 Phần tử cơ sở của hàng dưới nằm bên phải (khơng cùng
cột) so với phần tử cơ sở của hàng trên
Phần tử khác khơng đầu tiên của một hàng kể từ bên trái
được gọi là phần tử cơ sở của hàng đĩ
Trang 7I Các khái niệm cơ bản và ví dụ.
0 0
3 0
0 0
2 1
1 2
Ví dụ
54
0 0
0 0
0
5 2
1 4
0
6 2
7 0
0
2 3
0 1
Trang 8I Các khái niệm và ví dụ cơ bản.
-Là ma trận dạng bậc thang
Ví dụ
54
0 0
0 0
0
5 2
0 0
0
4 1
7 0
0
2 2
0 3
0 0
3 1
0 0
2 0
2 1
B
Trang 92 3
93
01
42
90
4
312
Trang 10I Các khái niệm cơ bản và ví dụ
23
12
Trang 11I Các khái niệm cơ bản và ví dụ
Trang 12I Các khái niệm cơ bản và ví dụ
-Ma trận vuông được gọi là ma trận tam giác trên nếu
Định nghĩa ma trận tam giác trên
0
63
0
31
Trang 13I Các khái niệm cơ bản và ví dụ
0
03
0
00
2
D
Ma trận chéo với các phần tử đường chéo đều bằng 1 được gọi là
ma trận đơn vị, tức là (aij = 0, i ≠ j; và aii = 1 với mọi i)
01
0
00
1
I
Trang 14I Các khái niệm cơ bản và ví dụ
-Ma trận ba đường chéo là ma trận các phần tử nằm ngoài bađường chéo (đường chéo chính, trên nó một đường, dưới nó mộtđường) đều bằng không
Định nghĩa ma trận ba đường chéo
00
18
40
07
13
00
21
A
Trang 15I Các khái niệm cơ bản và ví dụ.
3
74
1
312
Trang 16II Các phép biến đổi sơ cấp.
Tương tự có ba phép biến đổi sơ cấp đối với cột
Chú ý: các phép biến đổi sơ cấp là các phép biến đổi cơ bản,thường dùng nhất!!!
Trang 17II Các phép biến đổi sơ cấp.
-Mọi ma trận đều có thể đưa về ma trận dạng bậc thang bằng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng
Định lý 1
Khi dùng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng ta thu được
nhiều ma trận bậc thang khác nhau
Chú ý
Trang 18II Các phép biến đổi sơ cấp.
Trang 19Bước Che tất cả các hàng từ hàng chứa phần tử cơ sở và những
hàng trên nó Áp dụng bước 1 và 2 cho ma trận còn lại
Trang 20II Các phép biến đổi sơ cấp.
-Nếu dùng các biến đổi sơ cấp đưa A về ma trận bậc thang
U, thì U được gọi là dạng bậc thang của A
Trang 21III Các phép toán đối với ma trận
-Hai ma trận bằng nhau nếu: 1) cùng cở; 2) các phần tử ở những
vị trí tương ứng bằng nhau (aij = bij với mọi i và j)
Sự bằng nhau của hai ma trận
Tổng A + B:
Cùng cởCác phần tử tương ứng cộng lại
1
6 2
3
; 5 0 3
4 2
4
100
2
B A
Ví dụ
Trang 22III Các phép toán đối với ma trận
4 2
6
8 4
Trang 23III Các phép toán đối với ma trận
-Để tìm phần tử c2,3 ở ma trận tích: lấy hàng 2 của A nhân với cột 3
của B (coi như nhân tích vô hướng hai véctơ với nhau)
Phép nhân hai ma trận với nhau
( ij m) p; ( i j )p n
A a B b
n m ij c C
Trang 241 0
3
2 2 1
; 0 1
4
4 1
2
B A
Trang 25III Các phép toán đối với ma trận
Trang 26III Các phép toán đối với ma trận
-a A(BC) = (AB)C; b A(B + C) = AB + AC;
e k (AB) = (kA)B = A(kB)
Trang 27III Các phép toán đối với ma trận
-n n ij
n n
n
a x
Trang 28III Các phép toán đối với ma trận
Trang 29III Các phép toán đối với ma trận
Trang 30III Các phép toán đối với ma trận