Bài giảng toán cao cấp A1 của Thầy Đặng Văn Vinh Trường Đại học Bách Khoa Tp.hcm bao gồm 7 chương file ppt: Giới hạn hàm số Đạo hàm vi phân Ứng dụng đạo hàm Tích phân bất định Tích phân xác định Tích phân suy rộng Chuổi số, Bài tập ứng dụng
Trang 1Trường Đại học Bách khoa tp Hồ Chí Minh
Bộ môn Toán Ứng dụng -
Trang 5Đầu vào
Đầu ra
Trang 6khi và chỉ khi không tồn tại
đồ thị nhiều hơn một điểm.hàm 1 – 1, nếu x1 x2 D f
Trang 7Hàm 1 – 1
Ví dụ
Không là hàm 1 – 1
Trang 8ký hiệu , xác định
Hàm ngược của y Cho y = f(x) là hàm 1 – 1 với
Trang 11Xét hàm lượng giác y = sin x
Định nghĩa (hàm lượng giác ngược)
Trên đoạn - , , y = sin x
Trang 12Xét hàm lượng giác y = cos x
Định nghĩa (hàm lượng giác ngược)
Trên đoạn 0, , y = cos x
Tồn tại hàm ngược, ký hiệu
Trang 14Xét hàm lượng giác y = tanx
Định nghĩa (hàm lượng giác ngược)
Trang 15Xét hàm lượng giác y = cot x
Định nghĩa (hàm lượng giác ngược)
Trên khoảng 0, , y = cot
Tồn tại hàm ngược, ký hiệu
ngược)
cot x là hàm 1 – 1.
arccot
Trang 17Định nghĩa (hàm Hyperbolic)
sin hyperbolic sinh( )x
cos hyperbolic cosh( )x
tan hyperbolic tanh( )x
cotan hyperbolic coth( )x
cosh( )
x x
x
cosh( )coth( )
sinh( )
x x
x
Trang 18cosh( )
Trang 19tanh( )
Trang 20Có các công thức sau (tương
1) cosh ( ) sinh ( ) 1a a
2) sinh(2 )a 2sinh( ) cosh( ); cosh(2 )a a a cosh ( ) sinha a
3) cosh(a b) cosh( ) cosh( )a b sinh( )sinh( )a b
4) cosh(a b ) cosh( ) cosh( ) sinh( )sinh( )a b a b
5) sinh(a b) sinh( ) cosh( ) sinh( ) cosh( )a b b a
6) sinh(a b ) sinh( ) cosh( ) sinh( ) cosh( )a b b b
(tương tự công thức lượng giác)
2) sinh(2 )a 2sinh( ) cosh( ); cosh(2 )a a a cosh ( ) sinh ( )a a
3) cosh(a b) cosh( ) cosh( )a b sinh( )sinh( )a b
4) cosh(a b ) cosh( ) cosh( ) sinh( )sinh( )a b a b
5) sinh(a b) sinh( ) cosh( ) sinh( ) cosh( )a b b a
6) sinh(a b ) sinh( ) cosh( ) sinh( ) cosh( )a b b b
Trang 21và các công thức lượng giác
Để thu được công thức lượng
thức lượng giác quen thuộc ta
sin bởi isinh.
Ví dụ Từ công thức cos2 a sin2 a 1
lượng giác hyperbolic từ công
ta thay cos bởi cosh và thay
Trang 22Hàm cho bởi phương trình tham
Giả sử tồn tại hàm ngược của
giả sử của x = x(t) là t = t(x)
Cho hai hàm x = x(t), y = y(t) xác
V nào đó của điểm t0
Khi đó tồn tại hàm y = y(t(x))
cho bởi phương trình tham số
Trang 23Ví dụ.
Hàm y = y(x) cho bởi phương trình
2cos3sin (1)
(1)
sin3
Trang 28khi x trong khoảng
lim ( )
thì f(x) trong khoảng này
khi x trong khoảng
này
Trang 29
thì f(x) trong khoảng này
khi x trong khoảng này
lim ( )