1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm toán 12 nhiều dạng

32 388 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm toán 12 nhiều dạng

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1/ Miền xác định của hàm số

x

x y

2/.Tập xác định của hàm số

1

132

+

−+

=

x

x x

3/ Tập xác định của hàm số

32

132

2

−+

−+

=

x x

x x

2

++

−+

=

x x

x x

2 2

14/ Đạo hàm của hàm số

1

)3)(

1(

2)1(

52

+

++

=

x

x x y

1(

12

y

16/ Đạo hàm của hàm số y=1+ x

là :

Trang 2

A B C D (1 )2

1

x x

12

2

+

++

=

x

x x y

18/ Đạo hàm của hàm số

x x

x x

y

cossin

cossin

tgx y

2cos2

22

= là :

x e

y′= x

23/ Đạo hàm của hàm số x x x x

e e

e e

y

ln1.2

28/ Đạo hàm của hàm số y=sin4 x+cos4 x là :

A B C D.y′=−4sin4x

29/ Đạo hàm của hàm số

x x

x x

y

cos.sin1

Trang 3

+

++

=

x

x x

y , tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ

2

1

0 =

x có hệ số góc là:

y nghịch biến trên các khoảng:

A B C D (−∞;−2),(−2;+∞)

40/ Hàm số

2

842

y đồng biến trên các khoảng:

12

=

x

x x

y có bao nhiêu điểm cực trị:

y có bao nhiêu điểm cực trị:

50/ Hàm số y= x2ex có bao nhiêu điểm cực trị:

Trang 4

51/ Hàm số y= x+sinx có bao nhiêu điểm cực trị:

342

x x

y có bao nhiêu điểm cực trị:

2 3

+

y Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R:

A B C D Không có giá trị m nào thỏa mãn

2

.3

2 3

+

−+

=

x

x mx

y Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+

Trang 5

++

=

x

x x

y có giá trị CĐ, CT lần lượt là:

70/ Hàm số

75

5722

x x

75/ Hàm số

33

322

x x

2 3

+

−+

=

x

m mx x

y Với giá trị nào của m thì hàm số có 2 cực trị:

Trang 6

82/ Cho hàm số ( 1) 1

3

2 2

3

++

−+

mx x y

+

++

= 2 1 Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực đại tại x = 2

Trang 7

=+ là:

x

=

− là:

Trang 10

Câu 5 Cho hàm số

1

x y x

))

3(

12'))

3(

2'

))

3(

x y C x

y B x

y

2) Cho hàm số y= esinx gọi y’ là đạo hàm của hàm số khẳng định nào sau đây đúng

A) y’= ecosx B) y’= esinxcosx C) y’= -cosx esinx D) y’= sinx ecosx

3) Cho hàm số y= Ln(2x+1) gọi f ‘(x) là đạo hàm cấp 1 của hàm số , f ‘(o) bằng

A) 2x –y = 0 B) 2x –y+1 = 0 C) x -2y +1 = 0 D) x- 2y = 0

6) Đường tròn x2 +y2 – 4x - 2y +1 = 0 bán kính đường tròn có độ dài là :

A) 4 B) 6 C) 2 D) 1

Trang 11

7) trong mặt phẳng 0xy cho 2 vectơ a(1,2),b(3,4) toạ độ vectơ u =3a−2b là :

8) Cho hàm số y = cos2x gọi y’’ là đạo hàm cấp 2 của y ,hệ thức nào sau đây đúng

A) 2 y + y’’ = 0 B) 4 y’’ –y = 0 C) y’’ – y =0 D) 4

11) Hàm số y = x3 +3x2 +5 có mấy cực trị

A) 3 B) 2 C) 1 D) 0

12) Cho hàm số f(x) = x ex gọi f ‘’(x) là đạo hàm cấp 2 ta có f ‘’(1) bằng :

A) 1 B) 2e C) 0 D) 3e

13) Trong mặt phẳng 0xy cho A(1,2) ; B(3,4) ; C( m , - 2) , để 3 điểm A, B

, C thẳng hàng giá trị của m băng( :

A) m = - 3 B) m = 3 C) m = 1 D) m = 2

14) Đường thẳng (d) đi qua điểm A( 1 , 2) và û song song với đường với đường thẳng

(d’) : 2x – 3y +5 = 0 có phương trình là

A) 2x - 3y = 0 B) 3x -2y + 1 =0 C) 2x -3y + 4 =0 D) 2x -3y –

5

1 D)

32

3

2

3

++

18) cho hàm số =2 −−34

Trang 12

7x – y + 8 =0 thì phương trình đường chéo thứ 2 của hình vuông là :

25) Cho tam giác ABC có A(2; 0), B(0; 3), C(-3; -1) Đường thẳng đi qua B và song song

với AC có phương trình là :

a) 5x – y + 3 = 0 ; b) 5x + y - 3 = 0 ; c) x + 5y – 15 = 0 ; d)x – 5y +15 = 0

26)Cho hàm số 2 11

−+

=

x x

y Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 2 có hệ số góc là :

27)Cho hàm số y = (2 – x)3 Hoành độ của điểm cực trị (nếu có) bằng bao nhiêu ?

a) -2 ; b) 2 ; c)Không có cực trị ; d) Cả a, b, c đều sai

28)Cho hàm số y = f(x) = x.cotgx Đạo hàm f’(x) của hàm số là :

a) cot gx+sin x 2 x ; b) cot gxsin x 2 x ; c) cotgx ; d) −sin x 2 x

29)Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 3(m+1)x + 2 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R ?

33)Cho đường tròn (C) có tâm I(1; -2) và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x – 4y + 4 = 0

Phương trình của đường tròn (C) là :

Trang 13

35)Cho 3 đường thẳng d1: 2x + y – 1 = 0, d2: x + 2y + 1 = 0, d3: mx – y – 7 = 0 Tìm m để

3 đường thẳng đồng qui

36)Đạo hàm của hàm số y cos sin 2 x x

2

= là : a)

x sin

x sin

x cos

x sin

x cos

37)Cho y = 1 + sin3x Gọi y’, y’’ lần lượt là đạo hàm cấp một và cấp hai của y Câu nào

sau đây đúng ?

a) y’’+ 9y = 0 ; b) y – y’’ = 1 ; c) y’’ + y = 1 ; d) 9y + y’’ = 9

38)Cho đường thẳng d:

t x

3

2 2

và điểm A(0; 2) Hình chiếu A’ của điểm A trên d là :

41)Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng (d) : x + 2y –

4 = 0 và hợp với 2 trục tọa độ thành một tam giác có diện tích bằng 1 :

a) y 2

'

)1(

− d)

x

x

ln2

Trang 14

46) Số c thoả điều kiện định lí Lagrange đối với hàm số f(x) = x3−3x+2 trên đoạn [−3;0]là:

3

1

48) Hàm số y=

m x

mx

+

−1

a) luơn luơn đồng biến với mọi m b) luơn luơn đồng biến nếu m≠0

c) luơn luơn đồng biến nếu m >1 c) đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ

49) Cho u = u (x) Đạo hàm của y = u (x) là:

u

u

2

' c/

51) Cho u = u(x) Đạo hàm của hàm số y = cos2u là:

a/ y’ = - 2 sin2u b/ y’ = - 2 u’ sin2u c/ y’ = - u’ sin2u d/ y’ = - 2u’ sin2u

52) Cho u = u (x) Đạo hàm của y = sin2 u là:

a/ y’ = 2 sin2u b/ y’ = 2 cos2u c/ y’ = - 2u’ sin2u d/ y’ = 2u’ sin2u

53) Cho u = u (x) Đạo hàm của hàm số y = cos2 u là:

a/ y’ = 2 sin2u b/ y’ = -2 sin2u c/ y’ = 2u’ sin2u d/ y’ = - 2u’ sin2u

54) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho M( -2,3) M1 là điểm đối xứng của M qua Ox ; M2 là điểm đối xứng của M1 qua Oy Tọa độ của điểm M2 là:

a/ ( 2 ; -3) b/( -2 ; -3) c/ ( 2 ; 3) d/ ( -3 ; 2)

55) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, M ( -2 ; 1) Tọa độ điểm M’ø điểm đối xứng của M qua

đường phân giác thứ I là:

59)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , biết điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k = -3 Điểm A

chia đoạn MB theo tỉ số k’ bằng bao nhiêu?

a/

3

1'=−

k b/

3

1'=

k c/

4

3'=

k d/

3

4'=

k

60) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy biết M chia AB theo tỉ số k = -3 Điểm B chia MA theo

tỉ số k’ bằng bao nhiêu?

a/ k'=−31 b/ k'=14 c/ k'= 13 d/ k'=−41

61) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M( -1 ; 3) Tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua

Trang 15

a/ M’( -1; 1) b/ M’( 1; -1) c/ M’( -1; 5) d/ M’( 1; 5)

62) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD biết A (1;3) , B ( -2 ; 0) , C ( 2

; -1) Tọa độ điểm D là:

a/ ( 2 ; 2) b/ ( 5 ; 2) c/ ( 1 ; -1) d/ ( 2 ; 5)

63/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A ( 3 ; -1) , B ( 1; 1) Điểm M chia AB theo tỉ số k =

-2 thì tọa độ M là:

7(

M d/ )

3

1

;3

5(

64) Đạo hàm của hàm số y = f(sinx) là:

a/ y’ = cosx f’ ( sinx) b/ y’ = - cosx f’ ( sinx) c/ y’ = f’ ( cosx) d/y’ = - f ’( cosx)

65) Đạo hàm của hàm số y = f ( cosx) là:

a/ y’ = f’ ( sinx) b/ y’ = - f’ ( sin x) c/ y’ = - sinx f’ ( cosx) d/ y’ = sinx f’ ( cosx)

66)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , A( -3 ; 1) , B ( 2 ; 5) Phương trình tổng quát cạnh (AB)

a/ 4x -5y + 17 = 0 b/ 3x –y -11 = 0 c/ 6x – y – 19 = 0 d/ 4x +y + 11 = 0

67) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(1;3) , B(-3;4), G( 0; 3) Tọa độ điểm C sao

cho

G là trọng tâm tam giác ABC là:

a/ (2 ;2) b/ (2 ;-2) c/ (2 ;0) d/ (0 ;2)

68) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A( 1 ; -2) , B(0; 3), C( -3; 4) , D(-1; 8) Ba

điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng:

a/ A,B,C b/ B,C,D c/ A,B,D d/ A,C,D

69) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng (d) có phương trình tham số là:

)(

2

3

1

R t t

t x

4

5 b/

t x

5

42 c/

t x

4

52 d/

t x

4

52

71) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d1) : mx + ( m – 1) y + 2m = 0 và

Trang 16

73) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( d1): 5 x – 7y + 4 = 0 ; ( d2): 5 x – 7y + 6 = 0

Khoảng cách giữa ( d1) và ( d2) bằng:

74

2 d/

74

10

2

.)(

x

e x x

2

1(3)2

1(

2 f' − f Giá trị của T bằng:

76) Cho hàm số : 2sin(5 )

− +

=+ tại điểm có hoành độ x0= -1 có hệ số góc là

A k = -3 B k = -11 C k = −119 D 1

80) Cho hàm số y = x3 + 3x – 5 Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số đồng biến trên R

B Hàm số đồng biến trên (1;+∞)và nghịch biến trên (−∞;1)

C Hàm số nghịch biến trên (1;+∞) và đồng biến trên (−∞;1)

D Hàm số nghịch biến trên R

81) Xác định m để hàm số 3 ( 1) 2 4 5

3

x

y= − m+ x + x− đồng biến trên tập xác định của nó

A m∈ −( 3;1) B m∈ −{ 3;1} C m∈ −[ 3;1] D m R

Trang 17

82) M( -1, 1) ,N( 1, 9 ) , P( 9, 1 ) lần lượt là trung điểm của cạnh BC , CA , AB của tam giác ABC

Phương trình đường trung trục của cạnh BC là

2 2 D Một đáp số khác

87) Góc giữa 2 đt d1 : 2x – y + 3 = 0 và d2 :x – 3y + 1 = 0 có số đo là

A 900 B 600 C 450 D 300

88) Cho A(-2 , 3 ) và đt d : 2x – y – 3 = 0 Toạ độ hình chiếu H của A trên d là

A H( -2 , 1 ) B H( 2, -1 ) C H( 2 , 1) D H( 1 , 2 )

89) Trong mặt phẳng cho ba vectơ ar( ) (2;4 , b 3;1 , c 5; 2ur − ) r( − ) Xác định tọa độ vectơ

92) Lâp phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(1;2) và song song với đường

Trang 18

96) Cho A(1,5) ,B(2,-1) C(-3,2) Toạ độ trọng tâm của tam giác ABC là :

a)G(0,2) b) G(3,6) c) G(0,6) d) G(3,2)

97) Cho đường thẳng (d) có phương trình :3x – 4y +2 = 0 Vectơ chỉ phương của đường thẳng

100) Cho A(1,2) , B(-1,1) Tìm toạ độ điểm C trên 0x sao cho A,B,C thẳng hàng

106) Cho y = 4 2 3

x x

− − + Hàm số đồng biến trong khoảng a) (−∞,0) b) ( , )3

2

−∞ c) (0,+∞) d) 3

Trang 19

A không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.

B không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất là 2.

C có giá trị nhỏ nhất là -4 và giá trị lớn nhất là 2.

D có giá trị nhỏ nhất là -4 và không có giá trị lớn nhất.

C©u 8 :

A Phương trình (*) có hai nghiệm khi m = -3

B Không có giá trị nào của m để phương trình (*) có hai nghiệm.

C Phương trình (*) có hai nghiệm khi m > -3

D Phương trình (*) có hai nghiệm khi m < -3

C©u 9 : Hàm số y = x3+ ax đồng biến trên R:

C©u 10 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

C©u 11 : Đồ thị (C): y = x4+ 6x2- 10 có điểm uốn là điểm nào sau đây?

C©u 12 :

Cho hàm số Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số y có giá trị cực tiểu là 2 , giá trị cực đại là -2

B Đạo hàm của hàm số y đổi dấu khi đi qua x = - và x =

C Hàm số y có giá trị nhỏ nhất là 2 , giá trị lớn nhất là -2 trên đoạn [- ; ].

D Đồ thị của hàm số y có điểm cực tiểu là (- ; 2 ) và điểm cực đại là ( ; -2 ) C©u 13 : Trong mặt phẳng Oxy cho hàm số f(x)= x3 - 3x2 + 1 Phương trình của đồ thị hàm số

Trang 20

đó với hệ toạ độ IXY là Y = X3 - 3X2 khi điểm I có toạ độ trong mặt phẳng Oxy là:

C©u 16 : Trong tất cá các hình chữ nhật có diện tích 16cm2 thì hình chữ nhật với chu vi nhỏ nhất sẽ có

số đo các cạnh a, b là giá trị nào sau đây?

C©u 17 :

Hàm số

C©u 18 : Phương trình x3 - 3x + 1 - m = 0 có ba nghiệm phân biệt khi:

t x

31

2

(t: tham số) Phương trình tổng quát của  là:

t x

1

42

t x

21

42

t x

1

22

t x

1

22

[<br>]

Cho đường thẳng : x-y+2=0 và hai điểm O(0;0) và A(2;0) Tọa độ điểm M trên  sao cho độ

dài đoạn gấp khúc OMA ngắn nhất là:

Trang 21

Cho 3 điểm A(1,4); B(3,2); C(5,4) Tọa độ tâm đường tròn ngại tiếp tam giác ABC là:

Trong hệ tọa độ Oxy cho các véc tơ sau: a=4i−3j;b=2j

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A a=(4;−3) B b=(0;2) C a =5 D b = 2

[<br>]

Cho bốn điểm: A(1;1); B(-1;0); C(2;-1); D(3;2); ba điểm nào thẳng hàng

Trang 22

t x

31

2

(t: tham số) Phương trình tổng quát của  là:

t x

1

42

t x

21

42

t x

1

22

t x

1

22

Cho 3 điểm A(1,4); B(3,2); C(5,4) Tọa độ tâm đường tròn ngại tiếp tam giác ABC là:

Trong hệ tọa độ Oxy cho các véc tơ sau: a=4i−3j;b=2j

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A a=(4;−3) B b=(0;2) C a =5 D b = 2

[<br>]

Cho bốn điểm: A(1;1); B(-1;0); C(2;-1); D(3;2); ba điểm nào thẳng hàng

Trang 23

Cho A(1;-2), B(3;6) PT đường trung trực của đoạn AB là:

A.2x+8y-5=0 B 2x+8y+5=0 C x+4y-10=0 D x+4y+10=0

[<br>]

Cho 4 điểm A(1;2) B(-1;3) C(-2;-1) D(0:-2) Câu nào sau đay đúng?

A.ABCD là h.chữ nhật B ABCD là hình thoi C ABCD là hình vuông D ABCD là h bình hành

Cho tam giác ABC có A(1;2) ,B(3;1), C(5;4) Phương trình đường cao vẽ từ A là :

A.3x-2y-5=0 B 3x-2y+5=0 C 5x-6y+7=0 D 2x+3y-8=0

[<br>]

Cho A(1;2) B(-2;1), phương trình tham số của đường thẳng AB là :

A.; x=-2+t & y=1+3t ; B x=1-t & y=2+3y ; C x=1+3t & y=2+t

Cho PT tham số của đường thẳng (d) : x=5-t & y=-9-2t thì PTTQ của (d) là:

A x-2y+2=0 B 2x-y+2=0 C 2x+y+2=0 D 2x-y-19=0

[<br>]

Đường thẳng đi qua M(1;2) và song song với đường thẳng 4x+2y+1=0 có PT TQ là:

A x-2y+3=0 B 2x+y+4=0 C 2x+y-4=0 D 4x+2y+3=0

[<br>]

Cho đường thẳng (d) :3x+5y+15=0, đường thẳng (d') đối xứng của (d) qua trục Oy có PT là :

A.5x-3y+15=0 B 3x-5y-15=0 C 3x-5y+15=0 D -3x+5y-15=0

[<br>]

Cho A(1:4) B(3;2) C(5;4) Tìm toạ dộ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC:

A.I(3/2;2) B I(9;10) C I(3;10/3) D I(3;4)

[<br>]

Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M(1;4) trên đường thẳng (d) : x-2y+2=0 là

Trang 24

A (0;3) B (2;-2) C (3;0) D (2;2)

[<br>]

Cho đường thẳng (d) :3x+5y-7=0, đường thẳng (d') đối xứng của (d) qua trục Ox cĩ PT là :

A 3x+5y+7=0 B 5x-3y-7=0 C -3x+5y-7=0 D 3x-5y-7=0

[<br>]

Cho (a) :4x-my+4-m=0 ; (b) (2m+6)x+y-2m-1=0 , với giá trị nào của m thì a//b:

A m=-1 hay m=2 B m=2 C m=-1 D m=1

[<br>]

Cho A(-1;1) B(1;3) C(1;-1) Hãy chọn câu đúng và đầy đủ nhất :

A.Tam giác ABC vuơng B Tam giác ABC đều C Tam giác ABC cân D Tam giác ABC vuơng cân

[<br>]

Cho A(1;3) B(-2;1) G(3;2) Toạ độ C để G là trọng tâm tam giác ABC là :

[<br>]

Cho tam giác ABC với A(-1;1) , B(4;7), C(3;-2) PT tham số của trung tuyến CM là:

A.x=3+3t &y=-2+4t B x=3+t &y=-2-4t C X=3+t & y=-2+4t D x=3-t & y=4+2t [<br>]

Đường thẳng (a) đi qua giao điểm của 2 đường thẳng (b) :x+3y-1=0 ; (c) :x-3y-5=0 và vuơng gĩc với (d): 2x-y+7=0 cĩ PT là :

A.6x+12y+10=0 B 3x+6y-5=0 C x+2y+10=0 D 6x+12y-5=0

[<br>]

TRĂC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1 Phương trình 2sin2 x+sinx− =3 0 có nghiệm là:

Trang 25

 = + π

 π

 = =

 π

 = +

 π

Trang 26

 = + π

 π

 = + π



Trang 27

31 Cho phương trình: (m 2 + 2 cos x 2m sin 2x 1 0) 2 − + = Để phương trình có nghiệm thì giá trị thích hợp của tham số là:

x k 4

π

 =

 π

Trang 28

43 Cho phương trình: sin x cos x2 2 2m.tan 2x

8

x k 4

π

 = + π

 π

x k 2

π

 =

 π

π

 = + π

 π

π

 = + π

 π

 =



51 Phương trình sin x sin 2x sin 3x 3

cos x cos 2x cos3x

53 Phương trình sin 3x cos3x 2

cos 2x + sin 2x = sin 3x có nghiệm là:

Trang 29

54 Phương trình sin x cos x sin x.cot x cos x.tan x 3 + 3 + 3 + 3 = 2sin 2x có nghiệm là:

3 2

x k 3

π

 = + π

 π

Chọn trả lời đúng: Nghiệm của phương trình là:

63 Cho phương trình cos x 30 2( − 0)− sin x 30 2( − 0) = sin x 60( + 0) và các tập hợp số thực:

I x 30 = 0 + k120 0 II x 60 = 0 + k120 0 III x 30 = 0 + k360 0 IV x 60 = 0 + k360 0

Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình:

Bài 1(3 điểm): Cho hàm số f x( )=x5−5x4+5x3+1

a) Tìm khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số (1)

Ngày đăng: 13/09/2016, 11:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số   có các tiệm cận là: - trắc nghiệm toán 12 nhiều dạng
th ị hàm số có các tiệm cận là: (Trang 19)
Đồ thị của hàm số y = x 3  - 3x 2  có hai điểm cực trị là: - trắc nghiệm toán 12 nhiều dạng
th ị của hàm số y = x 3 - 3x 2 có hai điểm cực trị là: (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w