tài liệu word trắc nghiệm toán 12 tham khảo có đáp án
Trang 1110 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN ÔN KIỂM TRA CHƯƠNG I
2 1
x y x
4
y= D
[ 1;1 ]
1max
x
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1; C
C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;
D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị; B ∀ ≠m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;
C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu D ∀ >m 1 thì hàm số có cực trị;
Câu 9: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:
Trang 2Câu 12: Khoảng nghịch biến của hàm số 3 3
A Hàm số luôn đồng biến trên R
B Hàm số luôn nghịch biến trên R\{− }
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) (và −1;+∞)
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1) (và −1;+∞)
Câu 15 Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ? Chọn 1 câu đúng
y C y=2x2 −x4 D y =x2 −4x+5
Câu1 6: Cho hàm số f(x)=x3 −3x+2 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai Chọn 1 câu sai
A f(x) giảm trên khoảng ( - 1 ; 1) B f(x) giảm trên khoảng
C f(x) tăng trên khoảng (1 ; 3) C f(x) giảm trên khoảng
Câu 17: Tìm m để hàm số
m x
mx y
y= +1 Chọn 1 câu đúng
A Có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 23: Trên nữa khoảng (0;3] Kết luận nào đúng cho hàm số
x x
y = −1 Chọn 1 câu đúng
A Có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số
2+
Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số y= x3 −3x2 −9x+35 trên đoạn [-4 ; 4] bằng Chọn 1 câu đúng
A 40 B 8 C – 41 D 15
Trang 3Câu 26: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 5−4x trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng Chọn 1 câu đúng.
A 9 B 3 C 1 D 0
Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
12
112
+++
=
x x
y trên đoạn [1 ; 2] bằng Chọn 1 câu đúng.
Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số
y trên đoạn [ 0 ; 3 ] bằng Chọn 1 câu đúng
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 29: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
x y
−
+
=1
12 trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng Chọn 1 câu đúng
ππ bằng Chọn 1 câu đúng
Câu 32: Giá trị lớn nhất của hàm số y=|x2 −4x−5| trên đoạn [-2 ; 6] bằng Chọn 1 câu đúng
−
+
=1
+
+
=1
D
x
x x y
−
++
=2
23
+
++
=1
22
2
D
x
x y
−
+
=2
3
2 2
Câu 38: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
m x
x y
y Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai Chọn 1 câu sai.
Trang 4A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2 B Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1
C Tâm đối xứng là điểm I(2 ; 1) D Các câu A, B, C đều sai
Câu 41: Cho hàm số
1
1 1 + + +
=
x x
y Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai Chọn 1 câu sai
A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = -1 B Đồ thị hàm số trên có tiệm cận xiên y = x+1
C Tâm đối xứng là giao điểm của hai tiệm cận D Các câu A, B, C đều sai
Câu 42: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
X −∞ 0 2 +∞
y’ - 0 + 0 -
y +∞
3
- 1 −∞
A y= x3 −3x2 −1 B y=−x3 +3x2 −1 C y=x3 +3x2 −1 D y=−x3 −3x2 −1 Câu 43: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
X −∞ 1 +∞
y’ + 0 +
y +∞
1
−∞
A y= x3 −3x2 +3x B y=−x3 +3x2 −3x C y =x3+3x2 −3x D y =−x3 −3x2 −3x Câu 44: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
X −∞ -1 0 1 +∞
y’ - 0 + 0 - 0 +
y +∞ -3 +∞
- 4 - 4
A y= x4 −3x2 −3 B 3 3 4 1 4 + 2 − − = x x y C y= x4 −2x2 −3 D y= x4 +2x2 −3 Câu 45: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
X −∞ 0 +∞
y’ - 0 +
y +∞ +∞
1
A y= x4 −3x2 +1 B y =−x4 +3x2 +1 C y =x4 +3x2 +1 D y=−x4 −3x2 +1 Câu 46: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
x −∞ - 1 +∞
y’ + +
y +∞ 2
Trang 5
2 −∞
A 1 1 2 + + = x x y B 1 2 1 + − = x x y C 1 1 2 − + = x x y D x x y + + = 1 2 Câu 47: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
x −∞ 2 +∞
y’ - -
y 1 +∞
−∞ 1
A 2 1 2 − + = x x y B 1 2 1 + − = x x y C 2 1 − + = x x y D x x y + + = 2 3 Câu 48: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. y
2 1 O 3 -1 1 -1
A y= x3 −3x−1 B y=−x3 +3x2 +1 C y= x3 −3x +1 D y=−x3 −3x2 −1
Câu 49: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
-2
-4
1
A y= x3 −3x−4 B y=−x3 +3x2 −4 C y =x3−3x −4 D y =−x3 −3x2 −4
Câu 50: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
Trang 6O 1 1
4
[ 1;2 ]
1min
x
+
=
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
Trang 7A ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị; B ∀ ≠m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;
C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu D ∀ >m 1 thì hàm số có cực trị;
Câu 59: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
y= x x− ?
A Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;
C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;
D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
Câu 60 Cho hàm số y=3sinx-4sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 2 2;
Câu 65 Giá trị của m để đường cong y=(x−1)(x2 +x+m) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là:Điền vào chổ trống:………
Câu 66 Giá trị của m để đường thẳng y = m – 2x cắt đường cong
1
42+
y tại hai điểm phân biệt A,
B sao cho đoạn AB ngắn nhất là: Điền vào chổ trống:………
Câu 68 Giá trị của m để đồ thị (C) của hàm số
1
2
−
++
=
x
m x mx
y cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
có hoành độ dương là: Điền vào chổ trống:………
3
−+
Trang 8Câu 71 Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số
2 12
x y x
y x
=
− tại điểm có hoành đo x
0 = - 1 có phương trình là: Chọn 1 câu đúng
A y = - x - 3 B y = - x + 2 C y = x -1 D y = x + 2
Câu 74 Cho đồ thị hàm số y x= −3 2x2+2x có đồ thị ( C ) Gọi x x là hoành độ các điểm M, 1, 2
N trên ( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó x1+x2
A Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu B Hàm số có một điểm cực trị
C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
2
14
−+
Trang 9Câu 83: Trong các mệnh đề sau hãy tìm mệnh đề sai Chọn 1 câu sai
+++
−
=
x x
D Hàm số
1
11++
−
=
x x
mx x y
+
++
= 2 1đạt cực đại tại x = 2
Điền vào chỗ trống:………
Câu 90: Cho hàm số y =−x3 +3x2 −3x+1 Mệnh đề nào sau đây là đúng? Chọn 1 câu đúng.
A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến
C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 91: Cho hàm số y= − +x3 3x2− +3x 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến; B Hàm số luôn đồng biến;
C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;
A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; B Hàm số có cực tiểu là x=1 và x=-1
C Hàm số có điểm cực đại là x = 0 D Hàm số có cực tiểu là x=0 và x=
Câu 94: Hàm số y x= −3 3x2+mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi:
Câu 95: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
y= x x− ?
A Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;
C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;
D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
Câu 96: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
y x= − x − x+trên đoạn [−4;4]
Trang 10B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
32
x=
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
12
y=− + C y=−x4 −2x2 D y =−x4 +4x2
Câu 103: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
Trang 11+
=13
4
2
-1 2
O 1
Câu 105: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
−
+
=12
4
2
-2
1 1
O -2
Câu 106: Đồ thị sau đây là của hàm số y= x3 −3x +1 Với giá trị nào của m thì phương trình
03
x có ba nghiệm phân biệt Chọn 1 câu đúng
y
Trang 121
O 3
-1
1 -1
4 2
x có bốn nghiệm phân biệt ? Chọn 1 câu đúng
Trang 13004: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0
005: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.
Trang 14C Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D Trùng nhau
009: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1;2 ) và vuông góc với đường thẳng có phương trình
C Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D Vuông góc với nhau
017: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
Trang 15C Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D Vuông góc với nhau
026: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
028: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0
A Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau B Song song
029: Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2) Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam
Trang 16033: Phương trình tổng quát của đường thẳng 1 2
C Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D Trùng nhau
044: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0
045: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)
Trang 17046: Phương trình tổng quát của đường thẳng 1 2
C Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D Vuông góc với nhau
051: Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình 3 1 3
C Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D Song song
Trang 18057: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2) Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của
062: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0
A Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau B Trùng nhau
063: Phương trình tổng quát của đường thẳng 1 2
A Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau B Trùng nhau
065: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 1
3 4
x− =y và 3x + 4y – 10 = 0
C Cắt nhau ngưng không vuông góc với nhau D Vuông góc với nhau
066: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình
Trang 202.3n n
Trang 2120) Ba số dương có tổng bằng 21 và tạo nên một cấp số cộng Nếu bớt 1 ở số hạng thứ nhất, thêm 1
ở số hạng thứ hai và thêm 7 vào số hạng thứ ba thì ta được ba số mới lập thành một cấp số nhân Tìm
A) Không đơn điệu Bị chặn trên bởi 2, bị chặn dưới bởi 2
B) Giảm Bị chặn trên bởi 2, bị chặn dưới bởi 2
C) Giảm Chỉ bị chặn dưới bởi 2
D) Tăng Bị chặn trên bởi 2, bị chặn dưới bởi 2
24) Cho cấp số cộng (un) với u25 - u16 = 36 Tính công sai của cấp số cộng
25) Ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng có tổng bằng 33, còn tích của chúng bằng 1287 Tìm
ba số đó
A) 8; 11;14 B) 6; 11; 16 C) 7; 11; 15 D) 9; 11; 13
26) Biết rằng tổng n số hạng đầu của một dãy số là Sn = 5n2 + 6n Dãy số này là
A) Một cấp số cộng, công sai d = 10 B) Một cấp số nhân, công bội q = 2
C) Một cấp số nhân, công bội q = 4 D) Một cấp số cộng, công sai d = 2
27) Xác định số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết 5 2
612
Trang 2329) Dãy số nào sau đây là cấp số nhân.
12, 12
n n
u u
−
2
n n
++ . D) Un = n4 + 2 35) Tính giới hạn lim 2sin
3 2
4lim
n n
− ++ + .
2612
Trang 2441) Tổng n số hạng đầu của một dãy số là Sn = 3n - 1 Dãy số này là một cấp số nhân với.
A) U1 = 2, q = 3 B) U1 = 4, q = - 3 C) U1 = 1, q = 9 D) U1 = 2, q = - 3
Trang 25n n
++ .
++ . C) Un = (-1)n.n2. D) Un = 3n + 2. 49) Dãy số nào là cấp số nhân
A) Un = 2
n B) Un = 4n + 3. C) Un = 2
n D) Un = n2 50) Tính tổng S=1.2 2.3 (+ + + −n 2)(n− + −1) (n 1)n