1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân dạng và phương pháp giải trắc nghiệm toán 12 chuyên đề hàm số

86 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số giảm trên từng khoảng xác định... Hàm số đã cho đồng biến trên R với giá trị... Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc B.. Hàm số luôn nghịch biến v

Trang 1

Phân dạng và phương pháp giải

trắc nghiệm Toán 12

BIÊN HÒA – Ngày 07 tháng 06 năm 2017

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ

 Tính đơn điệu

 Cực trị

 GTLN-GTNN

Tập 1

Trang 2

► Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng (a;b) y'    0, x ( ; ).a b

► Hàm số yf x( ) nghịch biến trên khoảng (a;b) y'    0, x ( ; ).a b

Nếu hệ số a và b có chứa tham số m thì phải xét trường hợp a = 0

♣ Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng (a,b) thì với a  x1 b f a( )  f x( ) 1  f b( ).

♣ Các bước xét tính đơn điệu của hàm số :

♥ B1 : Tìm TXĐ , tính đạo hàm cấp 1 ( y’)

♥ B2 : Cho y’ = 0 tìm x

♥ B3 : Lập bảng biến thiên và kết luận

♣ Với dạng toán tìm tham số m để hàm số b c ba đơn điệu một chiều trên khoảng có độ dài

bằng l ta giải như sau:

Bước 1: Tính y  f x m   ; ax2 bx c

Bước 2: Hàm số đơn điệu trên x x1; 2 y  0 có 2 nghiệm phân biệt

a

0 0

Bước 4: Giải   * và giao với   * * để suy ra giá trị m cần tìm

BÀI TẬP TỰ LUẬN PHẦN TÍNH ĐƠN ĐIỆU Bài 1 : Xét tính đơn điệu của các hàm số sau đây :

a/ y  2x3 3x2  12x 13  b/ y  3x4 6x2 2 c/ y  x4  5x2 1

PHẦN 1 : TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Trang 3

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/

d/ y    x4 6x2 8 e/ y  x3 3x 1  f/ y  x3 3x2 3x 5 

g/ y    x3 3x2 24x 25  h/ 3 2 1 y x x 3x 3      k/ y 2x 2 x 1   

Trang 4

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/

l/ y x x 4x 1

4

3 x

 n/ y  3 x 3x 3

Bài 2 (soạn) : Xét tính đơn điệu của các hàm số sau đây : 1/ 4 2 3 y x 2x 2    2/ 3 2 x y 2x 3x 1 3      3/ y  2x3 3x 1  4/ y 3x 1 x 2    5/   3 y  x  2  3x  4 6/ 1 4 2 y x 2x 2 4    7/ 3 2 x y x 2x 1 3     8/ 3 2 2x y x 4x 2 3      9/ y  x3 3x2 4 10/ 3 2 2 y x 3x 9x 3     11/ 3 2 2 y x 8x 16x 5     12/ 3 2 1 y 2x 3x 4    13/ 3 2 7 y x 9x 9x 4     14/ 1 3 3 2 7 y x x 3 2 2     15/ y x 3 2 x    Bài 3 : Xét tính đơn điệu của các hàm số sau đây : a/ y  2x3 9x2 12x 3  b/ y   5x3 3x2 4x 5  c/ y  3x4 4x3 24x2 48x 3  d/ 3 2 2 y  x 1 x 

Trang 5

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/

Bài 4 : Tìm m để các hàm số sau luôn giảm trên từng khoảng xác định : a/ y mx 1 x 2    b/ 2 m x 1 y 4x 1     c/ x3 2   11 y x m 3 x 3 5      

Bài 5 : Tìm m để các hàm số sau luôn tăng trên từng khoảng xác định : a/ y mx 4 x 4    b/ 3     2 2 x y m 1 x 2 m 2 x 4 3       c/   x3   2   2 y m 2 m 2 x 3m 1 x m 3        d/   x3   2   y m 2 2m 3 x 5m 6 x 2 3       

Trang 6

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/

Bài 6 (soạn): Tìm m để các hàm số sau :

a/ y mx 1

x m

 luôn giảm trên từng khoảng xác định

b/ y x m

x 3

 luôn tăng trên từng khoảng xác định

c/ 3 2

y  x  3mx  3x 1  luôn tăng trên R (Đs :    1 m 1 )

d/ 3   2  2 

y  x  m 1 x   m  4 x 9  luôn tăng (Đs : 1 3 3

2

m 

hoặc 1 3 3

2

m 

) e/ 3 2  

y  x  3x  2m 1 x 4   Đồng biến trên R (Đs :m 1 )

f/ y 2x 1

x m

 nghịch biến trên từng khoảng xác định (Đs :

1 2

m )

g/ 3   2  

y    x m 2 x   m 1 x 3   nghịch biến trên R (Đs: 7 3 5 7 3 5

h/ 1 3 2  

y x x m 1 x 9

3

     đồng biến vói mọi x (Đs :m 3 )

k/ 1 3 2

y x mx 4x 1

3

    luôn tăng trên R (Đs :    2 m 2 )

l/ y  x3 mx2 4x 3  luôn tăng trên R (Đs :  2 3  m 2 3 )

Bài 7 : Tìm m để :

a/ (ĐHQG Tp.HCM – 2000) Hàm số y  x3 3x2 mx m  nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1

Trang 7

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/

b/ Hàm số y x  m 1 x   m 1 x 3 

3 2

      nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 5 c/ Hàm số y    x3 m x2 2 mx 3m 5   đồng biến trên đoạn có độ dài bằng 3

Bài 8 : Tìm a để hàm số 1  2  3   2 y a 1 x a 1 x 3x 5 3       luôn đồng biến trên từng khoảng xác định ? (Đs:a    1 a 2 ) .

Trang 8

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/

Bài 9 : Tìm m để hàm số 1   3 2   y m 1 x mx 3m 2 x 3      luôn đồng biến với mọi x (Đs:m 2 ) .

Bài 10 : CMR hàm số 3   2  2  y    x m 1 x   m  2 x  m luôn nghịch biến .

Bài 11 : Tìm m để hàm số 3   2  2  y  x  2 m 1 x   2m   m 2 x   m 3 luôn đồng biến

Bài 12 : Tìm a để hàm số sau đây luôn giảm a/ 3   2   y     x a 1 x  2a 1 x 3   b/ y ax a 7 5x a 3     

Bài 13 (ĐH Thủy lợi – 1997) : tìm m để hàm số sau đồng biến trên R 3 2 m 1 y x m.x (3m 2).x 3     

Trang 9

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/

https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/ https://www.facebook.com/tailieupro/

Bài 14) : Cho hàm số 3 2 2 3 1 y  xmx  Tìm các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng x x1 , 2  với x2 x1 1 .

BÀI TẬP MINH HỌA PHẦN TÍNH ĐƠN ĐIỆU

Ví dụ 1 : Xác định m để hàm số y x3 3x2mx m

luôn luôn đồng biến trên

A. m 3 B. m 3 C. m D. m

♠ Giải : Tập xác định : D =

Làm tự luận ! Đạo hàm : y'  3x2 6x m

Hàm số luôn đồng biến trên ' 0 ' 0

1 0

y

a

 

     

  9 3m  0 m 3

Vậy: với m 3 thì hàm số luôn đồng biến trên D hay (chọn A)

Làm trắc nghiệm !

Khi làm bài trắc nghiệm chúng ta không thể giải như vậy vì sẽ có nhiều bài phức tạp “số

xấu”

☻Phương pháp “BÓC ĐẠI”

► “Bóc đại” m = 2 ở câu B thì ta thấy 2

yxx  , phương trình này có 2 nghiệm (bấm

máy là thấy nha)

Mà hàm số luôn đồng biến thì ∆ < 0, a > 0 mà !! (Loại B)

► “Bóc đại” m = 4 ở câu A thì ta thấy 2

yxx  , phương trình này vô nghiệm (bấm

máy là thấy nha )thì ∆ < 0 và a > 0

(thỏa mãn để hs đồng biến) Nên chọn A

Ví dụ 2 : Cho hàm số  2  3   2

3

x

ym   mxx  C m .Tìm m để hàm số  C m luôn đồng biến

♠ Giải : Đạo hàm  2  2  

' 1 2 1 3

ymxmx Yêu cầu bài toán y'  0,  x Với m 1 thì ' 4 3 0 3

4

yx    x : không thỏa mãn.

Với m  1 thì ' 3 0,y    x : thỏa mãn

Trang 10

 , m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

giảm trên từng khoảng xác định

♠ Giải : MXĐ: D \   m Đạo hàm:

2 2

Lập bảng biến thiên ta nhận thấy Đạo hàm f ' x   khi đi qua điểm có x 1  thì đổi dấu từ dương

sang âm Nên hàm số nghịch biến trên khoảng   1; 2

Trang 11

Ví dụ 7 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

y  x  x  2x 3  D 3 2

y  x  x  3x 1 

♠ Giải : Đáp án C

Các hàm số đa thức bậc chẵn không đồng biến trên R vì có đạo hàm f ' x   là đa thức bậc lẻ nên

điều kiện f ' x      0 x không xảy ra => Loại B.

Hàm số bậc 1 trên bậc 1 không liên tục trên R (bị gián đoạn tại x  2 ) nên loại A.

Mặt khác trên bảng biến thiên đạo hàm f ' x   đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x  0

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng  0;  

Ví dụ 9 : Cho hàm số 1 3 2  

y x 2x m 1 x 3m 3

     Hàm số đã cho đồng biến trên R với giá trị

Trang 12

(ii) Hàm số nghịch biến trên khoảng   1; 2

(iii) Hàm số đồng biến trên khoảng ;1

y '  3x  6x 1  Phương trình y '  0 có 2 nghiệm phân biệt

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng giữa hai nghiệm của phương trình y '  0 nên khoảng

đó không thể chứa  hoặc  => Loại A, B, C

Ví dụ 16 : Hàm số y  3x4 2 đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

Trang 13

Ví dụ 19 : Cho hàm số y  x4 8x2 4 Các khoảng đồng biến của hàm số là:

Vậy hàm số đồng biến trên   2;0  và  2;  

Ví dụ 20 : Bảng biến thiên sau là của hàm số nào:

      Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng    ; 

Trang 14

     nghịch biến trên khi và chỉ khi

Trang 15

Nhận xét nhìn vào BBT ta thấy đây là bảng biến thiên của hàm số bậc ba có hệ số a  0

Hàm số có hai điểm cực trị là x   2; x  0 Do đó x   2; x  0 là nghiệm của phương trình

m m

m m

   Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  2;   B Hàm số nghịch biến trên khoảng

C Hàm số đồng biến trên khoảng   1; 2  D Hàm số đồng biến trên khoảng    ; 1 

♠ Giải : Đáp án D Có 2

y '  x      x 2 0 x 2 hoặc x   1

y '    0 x 2 hoặc x   1; y '      0 1 x 2

Hàm số đồng biến trên    ; 1  và  2;  , nghịch biến trên   1; 2 

Ví dụ 30 : Với giá trị nào của m thì hàm số y x m

Trang 16

Ví dụ 32 : Cho hàm số 1 3 2

y x x mx 3 3

    Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên R ?

Hàm số đa thức bậc chẵn không đồng biến trên ℝ vì đạo hàm của chúng là đa thức bậc lẻ,

không thể luôn dương hoặc luôn âm

Điều kiện cần để hàm số bậc lẻ đồng biến trên ℝ là có hệ số cao nhất dương

         ; Dấu bằng xảy ra khi m  3

Gọi x , x1 2là 2 nghiệm của phương trình y '  0 x  1  x 2 

Trang 17

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng  x , x 1 2   pt y '  0 phải có 2 nghiệm phân biệt   m 3

Gọi Độ dài khoảng nghịch biến của hàm số là D

A Hàm số luôn đồng biến trên B Hàm số luôn nghịch biến trên

C Hàm số nghịch biến trên   3; 2  D Hàm số nghịch biến trên \   3; 2 

Câu 2 : Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017) Hàm số y 2x4 1 đồng biến trên

A Hàm số đồng biến trên khoảng     ; 1 

B Hàm số đồng biến trên khoảng    ; 0 

C Hàm số đồng biến trên khoảng  0;   

D Hàm số đồng biến trên khoảng  1;   .

Câu 5 : Cho hàm số 2 1

1

x y x

 (2) Hàm số đồng biến trên khoảng

Trang 18

x x y

6 1 '

3

y x

Câu 12 : Cho hàm số f x  có đạo hàm trên khoảng  a b; Chọn phương án đúng nhất

A. f  x    0, x  a b;  f x  đồng biến trên khoảng  a b;

B. f  x    0, x  a b;  f x  nghịch biến trên khoảng  a b;

Trang 19

 Kết luận nào sau đây là đúng

A Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc

B Hàm số luôn nghịch biến với mọi x thuộc

C y(2) = 5

D Tất cả đáp án đều sai

Câu 16 : Cho hàm số y  x3 3x2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số tăng trên khoảng   0;1 B Hàm số giảm trên khoảng   4;5

C Hàm số giảm trên khoảng   4;0  D Tất cả đáp án đều đúng

Câu 17 : (THPT Kim Liên lần 1) Cho hàm số 2

1

x y x

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng   ;1  và  1;  

Câu 19 : (THPT AMSTERDAM HÀ NỘI) Trong tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

Trang 20

yxx (1) Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính đơn điệu của hàm số

A Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0  và   2;3

B Hàm số đồng biến trên khoảng   0; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  và   2;3

 có đạo hàm là   2

6 '

1

y x

 có đạo hàm là   2

3 '

1

y x

Trang 21

Câu 31 : Cho hàm số y   3x cosx Kết luận nào dưới đây là đúng

A Hàm số luôn nghịch biến với mọi x thuộc

B Hàm số luôn tăng với mọi x thuộc

C Chưa thể xác định tính đơn điệu của hàm số này

Trang 22

Câu 36 : Cho hàm số y   x3 x cosx 4 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Hàm số luôn nghịch biến với mọi x thuộc

B Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc

C Chưa thể xác định tính đơn điệu của hàm số này

D Cả ba đều sai

Câu 37 : Cho hàm số y cos x Phát biểu nào sau đây là đúng

A Hàm số tăng trên khoảng π 3π

A. f x  nghịch biến trên B. f x  nghịch biến trên   ; 2    2;  

C. f x  nghịch biến trên   ; 2  và  2;   D. f x  đồng biến trên   ; 2  và  2;  

Câu 40 : Cho hàm số y  f x  xác định trên

và có đồ thị như hình vẽ bên

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

(ở đây   ,   0 ):

A Hàm số tăng trên khoảng    ; 

B Hàm số giảm trên khoảng    ; 

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 41 : Cho hàm số y  x3 3x2 3mx 1 (1) , với m là tham số thực

Giá trị nào của m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0; +  )

Trang 23

C

2

Câu 42 : Cho hàm số y 2x3 2x2mx 1 , với m là tham số thực

Giá trị nào của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  1;  

C Đồng biến trên mỗi khoảng xác định

D Nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

A Đồng biến trên \{  3} B Nghịch biến trên \{ 3}

C Đồng biến trên mỗi khoảng xác định D Nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

A Hàm số luôn giảm trên B Hàm số luôn tăng trên

C Hàm số luôn tăng trên  2;   D Hàm số luôn giảm trên   2; 2 

Câu 48 : Cho hàm số 2 1

1

x y x

 (C) Nghiệm của bất phương trình y’ < - 4 là

Trang 24

2 1

A. f x  giảm trên khoảng   1;1  B. f x  giảm trên

C. f x  tăng trên   1;1  D. f x  tăng trên

Câu 55 : Cho các hàm số yf x  ;yg x  là các hàm số dương trên  a b; và f '  x  0; g x'    0

trên  a b; Khi đó hàm số nào sau đây đồng biến trên  a b;

Trang 25

mx y

x m luôn nghịch biến trên

x m luôn nghịch biến trên khoảng   ;1 

Trang 26

C. m 0

D. m 0

Câu 62 : Hàm số: 1 3 2

2 2 3

yxxmxm nghịch biến trên một đoạn có độ dài 1 đơn vị khi:

y  xmxmx đồng biến trên một đoạn có độ dài 24 đơn vị khi:

yxmxx nghịch biến trên khoảng (x 1 ; x 2 ) và đồng biến trên các khoảng còn lại của tập xác định Nếu x1x2  6 3 thì giá trị của m bằng bao nhiêu?

Trang 27

☻ Quy tắc tính đạo hàm: Cho uu x  ;vv x C  ; : là hằng số

 sinx   cosx  sinu u.cosu

 cosx    sinx cosu u.sinu

1 tan

u

  

Trang 28

► Hàm số y  f(x) đạt cực trị tại x 0 nếu y '(x ) 0  0

► Hàm số y  f(x) đạt cực đại tại x0 nếu đạo hàm y ' đổi dấu từ + sang – khi đi qua x0

► Hàm số y  f(x) đạt cực tiểu tại x0 nếu đạo hàm y ' đổi dấu từ – sang + khi đi qua x0

Các phương pháp tìm cực trị của hàm số

Phương pháp 1

♥ B1 : MXĐ, Tìm f ' x  

♥ B2 : Tìm các điểm x i 1, 2, i    mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng 0 hoặc hàm số liên tục

nhưng không có đạo hàm

♥ B3 : Lập bảng xét dấu f ' x   Nếu f ' x   đổi dấu khi x qua xi thì hàm số đạt cực trị tại xi

Phương pháp 2

♥ B1 : Tìm f '  x giải phương trình f '  x  0 tìm các nghiệm x i 1, 2, i   

♥ B2 : Tính f '' x   i

☺ nếu f '' x   i  0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm xi

☺ nếu f '' x   i  0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm xi

Trang 29

☻ Quy tắc 2 thường dùng với hàm số lượng giác hoặc việc giải phương trình f’(x) = 0 phức tạp.

☻ Hàm số y  f x   có 2 cực trị

y'

0 0

Trang 30

Vận dụng 02 : Cho hàm số yf x  có đạo hàm      8   3    2  5

' 3 2 3 1 6 4

f xxxxx x Số điểm cực trị của hàm số là:

Vận dụng 03 : Cho hàm số yf x  có đạo hàm      2 

' 1 1

f xxx  Số điểm cực trị của hàm số là:

Bài 2 : Tìm cực trị các hàm số sau (dấu hiệu 2):

a)

3 2

Trang 34

     đạt cực tiểu tại x = 1 e/ (Soạn) 3 2

y  x  3x  3mx 3m 4   đạt cực trị tại x = 2 ? Cực trị đó là cực đại hay cực tiểu ? f/ (Soạn) 3   2

y  x  m 3 x   mx   m 2 đạt cực tiểu tại x = 2 (ĐS : m = 0 ) g/(Soạn)  2  3 2

y   m  5m x  6mx  6x 6  đạt cực đại tại x = 1 (ĐS : m = 1 ) h/(Soạn)   4 2

y  2m 1 x   3mx  4m 2  đạt cực đại tại x = –1 (ĐS : m = –2 )

Bài 9 : Tìm m để hàm số

a/ Đồ thị hàm số 1 3 2

y x mx (2m 1)x 2 3

     có hai điểm cực trị dương (1 m 1

Trang 38

Hàm số có hai điểm cực trị  y'  0 có hai nghiệm phân biệt

2

3 0

3 ' 3 3m 0 m

yxx  , phương trình này có 2 nghiệm (bấm máy

là thấy nha) – Vậy nhận luôn B

Vì còn đáp án C là m thuộc R nữa nên ta phải xét thêm đáp án A kiểm tra

► “Bóc đại” m = 4 ở câu A thì ta thấy 2

' 3 6 4 0

yxx  , phương trình này vô nghiệm (bấm máy

là thấy nha) thì rõ ràng A không hợp lý

Kết thúc vấn đề - chọn B

Ví dụ 02 : Cho hàm số 2 3   2  2 

1 4 3 1 3

Trang 39

Ví dụ 04 : Cho hàm số yx  m 1 x  7x 2, m là tham số Chứng minh rằng với mọi giá trị m

, hàm số luôn luôn có một giá trị cực đại và một giá trị cực tiểu

       , suy ra phương trình y'  0 luôn có hai nghiệm phân biệt với

mọi giá trị m hay với mọi giá trị của m thì hàm số luôn có một giá trị cực đại và một giá trị cực

Điều kiện để hàm số có hai cực trị là m 0

Tọa độ hai điểm cực trị:  

2 1

m m

          ( m > 0)

► Khoảng cách cũng là một chủ đề hay xuất hiện trong các đề thi , ta cần nắm vững công thức

tính khoảng cách từ điểm M xM;y M đến đường thẳng  :ax by  c 0

yxmx  m x, với m là tham số thực Tìm các giá trị của m

để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương

♥ Giải : Tập xác định: D ; 2    

y   xmx  m

Yêu cầu bài toán  Phương trình   * có hai nghiệm dương phân biệt

Làm sao: xác định đâu là hoành độ cực đại , hoành độ cực tiểu ? Làm vậy nè : “ dựa vào dạng đồ thị hoặc bảng biến thiên.”

Trang 40

Lập bảng biến thiên ta thấy f x  đạt cực đại tại x  2

(có thể giải bài toán bằng y’’ thay vì lập BBT)

Vậy m 2 thỏa yêu cầu bài toán

Ngày đăng: 22/08/2017, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w