trắc nghiệm toán 12 hàm số, hình học, logarit, đề thi tham khảo có đáp án
Trang 1Caâu 1 Các khoảng đồng biến của hàm số y= − +x2 2x là
=+ là
A (−1,1) B ¡ \(−1,1) C ¡ D (−∞ −, 1 , 1,) ( +∞)
Caâu 12 Hàm số y x= −3 3x2+3x+2016
A Nghịch biến trên tập xác định B Đồng biến trên TXĐ
Caâu 13 Hàm số y= − +x4 2x2+1đồng biến trên:
Trang 2A Nghịch biến trên (−2,1 , 1, 4) ( ) B Hs Nghịch biến trên (−∞ − ∪; 2) (4;+∞)
C Điểm cực đại là I(4;11) D Hs Nghịch biến trên (−2; 4)
Caâu 28 Cho bảng biến thiên
Bảng biến thiên trên là của hàm số nào sau đây
Trang 3=+ là
A HS luôn nghịch biến trên miền xác định B HS luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
C HS luôn đồng biến trên R D Đồ thị HS có tập xác định D R= \ 1{ }
- HEÁT
-Đáp án
Trang 5D max[−2;0]y=11, min[−2;0]y=3
7 Cho hàm số 1
1
x y x
−
=+ Chọn phương án đúng trong các phương án sau
+ +
=+ , chọn phương án đúng trong các phương án sau
Trang 6y=
23 Cho hàm số 1 3 2
43
y= − x + −x Chọn phương án đúng trong các phương án sau
A
[ ] 0;2
7max
D max[−2;0]y=2, min[−2;0]y= −1
25 Cho hàm số 4 1
1
x y x
−
=+ Chọn phương án đúng trong các phương án sau
2
y=
26 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= − − +x3 3x 2016 trên [−1;0]
Trang 7A 2017 B 2015 C 2016 D 2018
27 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 3
33
36 Tìm GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sin2x – cosx + 1
A Maxy = 258 , miny = 0 B Maxy = 238 , miny = 0 C Maxy = 258 , miny = -1
Trang 839 Hàm số 2
1
x m y
x
−
=+ đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [ ]0;1 bằng 1 khi
−
Trang 9Câu 7: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
C Hàm số luôn luôn đồng biến; D Hàm số luôn luôn nghịch biến;
Câu 8: Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
= +
43
xyx
−
=
113
+
=+ là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \{ }−1 ;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \{ }−1 ;
Câu 16: Tìm câu sai trong các mệnh đề sau về GTLN và GTNN của hàm số y= x3−3x+1 ,x∈[ ]0;3
C Hàm số có GTLN và GTNN D Hàm số đạt GTLN khi x = 3
Câu 17: Hai đồ thi hàm số y x= 4−2x2+1 và y mx= 2−3 tiếp xúc nhau khi và chỉ khi :
Trang 10Câu 18: Cho hàm số y=-x2-4x+3 có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ điểm
Câu 20: Hàm số
21
x y x
−
=+ tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:
A một cực tiểu và một cực đại B một cực đại và không có cực tiểu
C một cực tiểu và hai cực đại D một cực đại và hai cực tiểu
Câu 26: Cho hàm số y = ln(1+x2) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-1,có hệ số góc bằng
− +
=+ .Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 Tích x1.x2 bằng
Trang 11Câu 32: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d ,a≠0 Khẳng định nào sau đây sai ?
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng
C Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; D Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1;
Câu 35: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x x− 2 ?
A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
B Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất
C Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 36: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm sốbằng
Câu 43: Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi
A y=x-1 B y=(x-1)2 C y=x3-3x+1 D y=-2x4+x2-1
y= x +m x + m− x− Mệnh đề nào sau đây là sai?
A ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
Trang 12Câu 49: Hàm số y = xlnx đồng biến trên khoảng nào sau đây :
3
x
y= + x − có hệ số góc K= -9 ,có phương trình là:
A y-16= -9(x +3) B y-16= -9(x – 3) C y+16 = -9(x + 3) D y = -9(x + 3)
Câu 53: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng (−∞ +∞; )?
A y=x4-3x2+2 B y= 5+x -3x2 C y=(2x+1)2 D y=-x3-2x+3
Câu 54: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
Câu 56: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y= − +x3 3x+1:
A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1 D Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
Câu 57: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên :
−
=
32
x y x
Trang 13Câu 65: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số 4 2
A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu
C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị
Câu 66: Trong các khẳng định sau về hàm số 2
1
xyx
=
− , hãy tìm khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
B Hàm số có một điểm cực trị;
C Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
+ +
=+ là:
Trang 14A 4
43
Câu 81: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y=x41
− tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:
Câu 88: Cho đồ thị ( C) của hàm số : y = xlnx Tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M vuông góc với đường thẳng y=
Câu 89: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hình chiếu của S
lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
B
3.9
a
C 3 2
3
a D
Câu 91: Cho biết thể tích của một hình hộp chữ nhật là V, đáy là hình vuông cạnh a Khi đó diện tích toàn phần của hình
hộp bằng
Trang 15B b −h 3( 2 2)
.4
C b −h b 3( 2 2)
.8
Câu 96: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và
BC Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 0
60 , độ dài đoạn MN bằng
Câu 97: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin góc giữa AC và BM bằng
Câu 99: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy
Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ I đến đường thẳng CM bằng
Câu 100: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy
Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ S tới CM bằng
Trang 16Câu 7: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
C Hàm số luôn luôn đồng biến; D Hàm số luôn luôn nghịch biến;
Câu 8: Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
= +
43
xyx
−
=
113
+
=+ là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \{ }−1 ;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \{ }−1 ;
Câu 16: Tìm câu sai trong các mệnh đề sau về GTLN và GTNN của hàm số y= x3− +3x 1 ,x∈[ ]0;3
Trang 17x y x
Câu 22: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x x−11
+ tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:
A một cực tiểu và một cực đại B một cực đại và không có cực tiểu
C một cực tiểu và hai cực đại D một cực đại và hai cực tiểu
Câu 26: Cho hàm số y = ln(1+x2) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-1,có hệ số góc bằng
− +
=+ .Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 Tích x1.x2 bằng
Câu 32: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d ,a≠0 Khẳng định nào sau đây sai ?
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng
C Hàm số luôn có cực trị D lim ( )x→∞ f x = ∞
Trang 18Câu 33: Điểm cực đại của hàm số : 1 4 2 2 3
C Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; D Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1;
Câu 35: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x x− 2 ?
A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
B Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất
C Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 36: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm sốbằng
Câu 43: Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi
A y=x-1 B y=(x-1)2 C y=x3-3x+1 D y=-2x4+x2-1
y= x +m x + m− x− Mệnh đề nào sau đây là sai?
A ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
Trang 19x
y= + x − có hệ số góc K= -9 ,có phương trình là:
A y-16= -9(x +3) B y-16= -9(x – 3) C y+16 = -9(x + 3) D y = -9(x + 3)
Câu 53: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng (−∞ +∞; )?
A y=x4-3x2+2 B y= 5+x -3x2 C y=(2x+1)2 D y=-x3-2x+3
Câu 54: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
Câu 56: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y= − +x3 3x+1:
A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1 D Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
Câu 57: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên :
−
=
32
x y x
Trang 20Câu 65: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y x= 4+4x2+2:
A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu
C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị
Câu 66: Trong các khẳng định sau về hàm số 2
1
xyx
=
− , hãy tìm khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
B Hàm số có một điểm cực trị;
C Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
+ +
=+ là:
Câu 76: Cho đồ thi hàm số y x= −3 2x2+2x ( C ) Gọi x x là hoành độ các điểm M ,N 1, 2
trên ( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó x1+x2 =
A 4
43
Trang 21Câu 88: Cho đồ thị ( C) của hàm số : y = xlnx Tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M vuông góc với đường thẳng y=
Câu 89 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hình chiếu của S
lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
B
3.9
a
C 3 2
3
a D
Câu 91: Cho biết thể tích của một hình hộp chữ nhật là V, đáy là hình vuông cạnh a Khi đó diện tích toàn phần của hình
Trang 22B b −h 3( 2 2)
.4
C b −h b 3( 2 2)
.8
Câu 97: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin góc giữa AC và BM bằng
Câu 99: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ I đến đường thẳng CM bằng
Câu 100: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ S tới CM bằng
Câu 101: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông góc với đáy Gọi M, N
là trung điểm AB và AC Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng
Câu 103: Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi M, N là trung điểm của AD, 1 1 1 1 BB Tính cosin góc hợp bởi hai 1đường thẳng MN và AC bằng1
Trang 23Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ I đến đường thẳng CM bằng
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ S tới CM bằng
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông góc với đáy Gọi M, N là trung điểm AB và AC Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng
Câu 6: Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi M, N là trung điểm của AD, 1 1 1 1 BB Tính cosin góc hợp bởi hai 1đường thẳng MN và AC bằng1
Câu 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hình chiếu của S lên
(ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
D
3 32
a
B
3
.9
a
C 3 2
3
a D
Câu 9: Cho biết thể tích của một hình hộp chữ nhật là V, đáy là hình vuông cạnh a Khi đó diện tích toàn phần của
Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và
BC Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 600, cosin góc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng
Trang 24B b −h 3( 2 2)
.4
C b −h b 3( 2 2)
.8
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và
BC Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 0
60 , độ dài đoạn MN bằng
Câu 15: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin góc giữa AC và BM bằng
Câu 2: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông góc với đáy Gọi M, N là trung điểm AB và AC Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng
Câu 4: Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi M, N là trung điểm của AD, 1 1 1 1 BB Tính cosin góc hợp bởi hai 1đường thẳng MN và AC bằng1
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng ϕ (00 < <ϕ 900)
Tính tang góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) theo a bằng
A ϕ B 2 2 tanϕ C 2 tanϕ D 3 tanϕ
Câu 6: Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AC = AD = 4, AB = 3, BC = 5 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng
Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng ϕ (00 < <ϕ 900)
Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và ϕ bằng
6
a
B ϕ 3
2 tan
12
a
2 tan
Trang 25Câu 9 : Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng a Gọi M, N, P là trung điểm các cạnh 1 1 1 1 BB CD ,1, A D Góc 1 1giữa MP và C N bằng1
Câu 10 : Cho hình chóp đều S.ABC, cạnh đáy bằng a Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm SB, SC Biết
( AMN) (⊥ SBC), diện tích tam giác AMN bằng
Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hình chiếu của S lên
(ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
D
3
32
a
B
3
.9
a
C
3 2
3
a D
Câu 13: Cho biết thể tích của một hình hộp chữ nhật là V, đáy là hình vuông cạnh a Khi đó diện tích toàn phần của
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và
BC Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 600, cosin góc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng
B b −h 3( 2 2)
.4
C b −h b 3( 2 2)
.8
D b −h h
Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và
BC Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 600 , độ dài đoạn MN bằng
Câu 19: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin góc giữa AC và BM bằng
Trang 26Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ I đến đường thẳng CM bằng
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1
1
xyx
+
=+ là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞).
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \{ }−1 ;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \{ }−1 ;
Câu 2: Tìm câu sai trong các mệnh đề sau về GTLN và GTNN của hàm số 3 [ ]
Trang 27Câu 6: Hàm số 2
1
x y x
−
=+ tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:
A một cực tiểu và một cực đại B một cực đại và không có cực tiểu
C một cực tiểu và hai cực đại D một cực đại và hai cực tiểu
Câu 12: Cho hàm số y = ln(1+x2) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-1,có hệ số góc bằng
− +
=+ .Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 Tích x1.x2 bằng
Câu 18: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d ,a≠0 Khẳng định nào sau đây sai ?
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.
Trang 28Câu 20: Trong các khẳng định sau về hàm số 1 4 1 2 3
y= − x + x − , khẳng định nào là đúng?
C Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; D Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1;
Câu 21: Đồ thi hàm số y ax= 3+bx2− +x 3 có điểm uốn là I ( -2 ; 1) khi :
Câu 27: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
C Hàm số luôn luôn đồng biến; D Hàm số luôn luôn nghịch biến;
Câu 28: Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
= +
43
xyx
−
=
113
−
=
− .Đồ thi hàm số tiếp xúc với đường thẳng y=2x+m khi
Trang 29Câu 35: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x x− 2 ?
A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
B Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất
C Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Câu 36: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm sốbằng
Câu 43: Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi
y= x +m x + m− x− Mệnh đề nào sau đây là sai?
A ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
2
−
Trang 30Câu 52: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số
3 2
3
x
y= + x − có hệ số góc K= -9 ,có phương trình là:
A y-16= -9(x +3) B y-16= -9(x – 3) C y+16 = -9(x + 3) D y = -9(x + 3)
Câu 53: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng (−∞ +∞; )?
A y=x4-3x2+2 B y= 5+x -3x2 C y=(2x+1)2 D y=-x3-2x+3
Câu 54: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
Câu 56: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y= − +x3 3x+1:
A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1 D Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
Câu 57: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên :
−
=
32
x y x
11
Trang 31A 1 B -1 C 1 / 3 D 3
Câu 65: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y x= 4+4x2+2:
A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu
C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị.
Câu 66: Trong các khẳng định sau về hàm số 2
1
xyx
=
− , hãy tìm khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
B Hàm số có một điểm cực trị;
C Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
+ +
=+ là:
Câu 76: Cho đồ thi hàm số y x= −3 2x2+2x ( C ) Gọi x x là hoành độ các điểm M ,N 1, 2
trên ( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó x1+x2 =
A 4
43
Trang 32Câu 80: Hàm số
2 21
Câu 88: Cho đồ thị ( C) của hàm số : y = xlnx Tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M vuông góc với đường thẳng y=
Câu 90: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông góc với đáy Gọi M, N
là trung điểm AB và AC Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng
Câu 92: Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi M, N là trung điểm của AD, 1 1 1 1 BB Tính cosin góc hợp bởi hai 1đường thẳng MN và AC bằng1
3 tan
A ϕ 2 2 tanB ϕ C 2 tanϕ 3 tanD ϕ
Trang 33Câu 94: Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AC = AD = 4, AB = 3, BC = 5 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng
Trang 34Câu 99 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hình chiếu của S
lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
B
3.9
a
C 3 2
3
a D
Câu 101: Cho biết thể tích của một hình hộp chữ nhật là V, đáy là hình vuông cạnh a Khi đó diện tích toàn phần của
Câu 102: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và
BC Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 60 , cosin góc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng 0
B b −h 3( 2 2)
.4
C b −h b 3( 2 2)
.8
Câu 106: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và
BC Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 60 , độ dài đoạn MN bằng 0
Câu 107: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin góc giữa AC và BM bằng
Câu 109: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ I đến đường thẳng CM bằng
Trang 35Trong mỗi câu sau hãy chọn một phương án trả lời đúng.
Câu 1: Hàm số y x= − +3 3x 1 giảm trên khoảng nào?
c 83
d 103
Câu 10: Nguyên hàm sin24
cos
x dx x
Trang 36− Vị trí tương đối giữa d1 và d2 là:
Câu 20: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d1: 2 1
c 85429
d 85429
Câu 21: Phương trình mặt phẳng chứa d1: 1 2 4
Trang 37Câu 24: Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Trang 38Câu 39 Giới hạn 32
0
1 1lim
Câu 40 Cho hàm số f x( ) (2= x−3)5 Giá trị của f’’’(3) bằng
Câu 41: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân tại A, AB: y+1=0, BC: x+y-2=0, AC đi qua M(-1;2) Diện tích
tam giác ABC có giá trị bằng
c 16105
d 4210
Câu 44: Hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6(m−2)x−1 tăng trên R khi
Trang 39c d.
ĐÁP ÁN1a,2c,3b,4d,5d,6c,7a,8d,9c,10d,11d,12c,13a,14b,15a,16c,17d,18a,19b,20c,21b,22c,23b,24a,25d,26c,27b,28b,29a,30c,31a,32c,33b,34a,35d,36c,37a,38a,39c,40d,41b,42c,43a,44c,45d,46b,47b,48a,49c,50a