tài liệu word trắc nghiệm tích phân,nguyên hàm,mặt phẳng,mặt cầu
Trang 1CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III- NGUYÊN HÀM_TÍCH PHÂN
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số y 102x
x C
C.
2102ln10
x C
là:A 2 8x1sin 4x C
B
1 sin 4
Câu 3:Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây
Nguyên hàm của hàm số y x sinx là:
A.27512 B.27012 C.26512 D.25512
Câu 12:Tính tích phân sau:
1 20
Câu 13:Tính tích phân sau:
0
2(x ex)dx
A 1 e 2 B 1 e2 C 1 e 2 D 1 e2
Trang 2Câu 14:Tính tích phân sau:
2
0(x x x dx )
A 8 25 2 B.
8 22
5 C
8 23
5 D
8 22
C
3 3ln 2
2
D
1 3ln 2
2
Câu17:Tính tích phân sau:
1 2 1
2 1
x dx x
Câu 18:Tính tích phân sau:
2 1 3 0
21
x dx
x
A 23ln 2 B.3ln 2 C.4 ln 2 D.5ln 2
Câu 19:Tính tích phân sau:
12 2 10
os 3 (1 tan 3 )
a dx
Câu21:Tính tích phân sau:1elnxdx A 0 B.2 C.1 D.3
Câu 22:Tính tích phân sau:
giá trị của m+n là:A. 2 B 1C 5D.2
Câu 23:Tính tích phân sau:
2 2
Câu 26: Tìm a>0 sao cho
2
x a
1
ln 21
x dx
x a
.Tìm giá trị đúng của a là:A.a 4B.a 2C.a 2 D.a 4
Câu 29:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y sin2xcos ;3x y 0 àv x 0,x là:A
23
Trang 3Câu 33:Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường
B.
71 35
C
61 35
D
51 35
B
3 3
123
x x
C x
C x
D
2 ln 24
x x
C x
Câu 37 Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2
cos 2sin cos
x
x x là:
A tanx - cotx + C B tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx tanx + C
Câu 38 Nguyên hàm của hàm số: y = 2
2cos
3 x C D
3
1 sin
Trang 4 = A 2 tan 2x C B -2cot 2x C C 4cot 2x C D 2cot 2x C
5
x e
B
2017 3
2
x e
C
2017 2
3
x e
D
2017 2
2
x e
x là:
A F x( ) x 2 x2 B 1 2 2
4 2 3
3ln
2 3ln
3 D Đáp án khác.
Trang 5Câu 51: Tính
4 2
Câu 53: Tính:
1 2
dx I
I
B
1 3 ln
3 2
I
C
1 3 ln
J
B
1 4
J
C J =2 D J = 1
Câu 56: Tính:
2 2 0
Câu 57: Tính:
2 2 0
2
K
C
1ln1332ln2
2
K
Trang 6K
B
1 2
K
C K = 3ln2 D
1 3ln 2
K e
B
1
K e
C
1
K e
D
2 1
L
B L = ln3 C
3
ln 3 ln 2 2
L e
D
1 ( 1) 2
11
Câu 74: Nguyên hàm của hàm số: f x tan2x là:
A tan x C B tanx-x C C.2tan x C D tanx+x C
Trang 7Câu 75: Nguyên hàm của hàm số:
Trang 9Câu 92: Tính tích phân:
2
2
4sin
dx I
2
I
B
1 2
I
C
1 2ln 2
I
C
6 15
I
D
8 15
I
C
1
ln 2 4
I
D
1
ln 2 6
I
A I 1 B I 2 C I 1 D I 2
Trang 10J I
B
2
24
J I
C
2
24
J I
D
2
24
xdx I
xdx J
Trang 110sin cos x xdx
2 0
2 1
du u
B
1 3
2
0 1
du u
C
1 3
2 0
2 1
udu u
D
1 3
2
0 1
udu u
Câu 114: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)
Câu 115:Hình phẳng giới hạn bởi
2,
C 4
D
9 2
Trang 12Câu 117: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox và
21
y x Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) quanh trục
y x y x x quay quanh trục Ox Thể tích
của khối tròn xoay tạo thành bằng:
D
13 7
Câu 120: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y sinx,y=0,x=0,x= Thể tích vật thể tròn xoay sinh
bởi hình (H) quay quanh Ox bằng:
Trang 132 C 2 ln 3 ln 2 D
9 ln 2
Câu 7.
1
2 0
2 0
C
π I 4a
D
π I 2a
2 0
Chọn đáp án đúng: (Với b nguyên dương)
2 0
Trang 14blà phân số tối giản và a,b nguyên dương Hãy tính ab
NGUYÊN HÀM –TÍCH PHÂN VÀ PP ĐỔI BIÉN
Trang 16009: Một nguyên hàm của hàm
111
Trang 17D Trong 3 câu trên có 1 câu sai.
đặt t 1 sinx thì bài toán sẽ tìm được nguyên hàm theo biến t Hãy chọn phương án đúng
A bạn A và bạn B B Bạn B và bạn C
C bạn A và bạn C D cả 3 bạn A, B, C
0018: Để tính nguyên hàm I =
2 31
x x dx
, bạn A đặt t x 3, bạn B đặt t 1 x3 , bạn C đặt t x2 thì bài toán sẽ tìm được nguyên hàm theo biến t Hãy chọn phương án đúng
Trang 190025: Tính tích phân sau I =
11
e dx
n
Trang 201
u e du u
0032 Tính tích phân:
3 0
Trang 21TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
uuur ( 3,0,4)
AB = - ,
uuur ( 1,0, 2)
BC = - - Độ dài trung tuyến AM là:
A
9
952
C.
85
1052
Trang 22A 6 2 B 8 2
giác ABC bằng
thẳng hàng thì giá trị của 5x+y bằng :
Tính thể tích tứ diện ABCD
cao AH của tứ diện ABCD là
0045:Trong không gian Oxyz cho điểm M(2;-5;7) Tìm điểm đối xứng của M qua mặt phẳng
(Oxz)
Trang 23OABC.O’A’B’C’ thỏa mãn điều kiện , ,
OA a OB b OC c Thể tích của hình hộp nói trên bằng
2
13
(0;2;1)
D Cho các mệnh đề sau :
(1) Độ dài AB= 2
(2) Tam giác BCD vuông tại B
(3) Thể tích của tứ diện A.BCD bằng 6
Trang 24là một vectơ pháp tuyến của nó.
2). Mặt phẳng (P) đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và nhận vectơ n (A;B;C)
làm vectơ pháp tuyến códạng :
Kiến thức không được quên:
Kiến thức không được quên
Trang 25Điều kiện tiếp xúc:
Đường thẳng d tiếp xúc mặt cầu (S)
( , )
d I d r
với I là tâm mặt cầu (S)
r là bán kính mặt cầu (S)
4 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn :
Mặt phẳng ( ) không đi qua gốc tọa độ O
Trang 26 P
d
n
P)
10 Vuông góc Ox hay song song
Dạng 1: Viết pt mp biết điểm thuộc mp và vectơ pháp tuyến.
Loại 1: Mặt phẳng (P) qua điểm M x ;y ;z 0 0 0 và có
vectơ pháp tuyến nA;B;C .
Phương pháp:
Mặt phẳng (P) qua điểm M x ;y ;z 0 0 0.
Mặt phẳng (P) có VTPT nA;B;C
Ptmp (P): A x x 0 B y y 0 C z z 0 0
Loại 2: Mặt phẳng (P) qua điểm M x ;y ;z 0 0 0 và song
song hoặc chứa giá của hai vectơ a , b
Trang 27Dạng 2: Viết phương trình mp (P) đi qua điểm M và
song song với mp(Q).
Chú ý: Hai mp song song cùng vectơ pháp tuyến.
Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;-2;3) và song song với
mp(Q): 2x-2y-z-1=0
Bài 2: Viết phương trình mặt phẳng (P) qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng
(Q): 2x-y-10=0
Bài 3: Cho hai điểm M(-1;-2;-3), N(-3;-2;-1) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua trung điểm của
đoạn thẳng MN và song song với mặt phẳng (Q): 3x-y+z-10=0
Bài 4: Cho ba điểm A(2;1;0), B(3;-1;-2), C(1;-2;-1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua trọng
tâm tam giác ABC và song song với mặt phẳng (Q): y-2z-1=0
Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và
vuông góc với đường thẳng d.
Trang 28Q n
Bài 7: Cho ba điểm A(2;1;0), B(3;-1;-2), C(1;-2;-1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua trọng
tâm tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng d:
Bài 8: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
Bài 9: Cho ba điểm A(-2;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;-2) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua ba điểm
A, B, C
Bài 10: Cho ba điểm A(1;1;1), B(-1;-1;-1), C(0;1;0) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
Bài 11: Cho ba điểm A(-2;0;2), B(2;-2;0), C(0;-2;2) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua ba
trọng tâm tam giác ABC, gốc tọa độ và điểm A
Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai
Trang 29Bài 16: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm
A(2;-1;-1), B(1;0;1) và vuông góc với mặt phẳng (Q):
2x-y-z-1=0
Bài 17: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm
A(1;1;1), B(2;1;1) và vuông góc với mặt phẳng (Q):
2x-y-1=0
Bài 18: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm
A(0;1;0), B(1;0;1) và vuông góc với mặt phẳng (Q):
2x-3y-2z-1=0
Dạng 6:
Viết phưong trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng d và d’.
Hoặc viết phưong trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d song song với đường thẳng d’.
Bài 20: Cho bốn điểm A(1;1;1), B(1;2;1), C(1;1;2), D(2;2;1).
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AC và song song với BD.
2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa DC và song song với AB.
3 Viết phương trình mặt phẳng (R) chứa BC và song song với AD.
Bài 21: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau
Trang 31Bài 27: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;-1;-3) và chứa trục Ox.
Bài 28: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;-1;-3) và chứa trục Oy.
Bài 29: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;-1;-3) và chứa trục Oz
Dạng 8: Viết phương trình mặt phẳng (P) là mp trung trực
của đoạn thẳng AB.
Trang 32Dạng 2.1: Viết phương trình mặt phẳng(P ) tiếp xúc với mặt cầu và song song
với mặt phăng (Q ):Ax+By+Cz+D= 0