1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm tích phân có đáp án

22 423 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm tích phân có đáp án tham khảo

Trang 1

9 Giá trị của tích phân 4



 5

Trang 2

dx I

2 2

Trang 3

20 Tích phân:

2 2 0

1d

Trang 4

1 Tính

3 2

0 1

x dx x

Trang 5

10 Tính tích phân 1  

2 0

cos

7 5sin cos

x dx I

Trang 6

20 Giá trị của tích phân

1

3 4 0

sin 2

1 sin

x dx x

1

2n D

1 1

3 3 8

Trang 7

28 Biết :

4 4 0

1

3

a dx cos x

m x x

e dx A

e Khi đó giá trị của m là:

A Kết quả khác B m=0; m=4 C m=4 D.m=2

31 Tích phân2 3  

sin 2 0

I  x xdxu  Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: x2 1

A

3 3 2 0

cos sinx x x

23

23

32

Trang 8

dx x

4 2 0

6 tancos 3 tan 1

4

1 3

1

4

1 3

( 1)

2(1 )

I  xx dx

4 2 1

dx x

x

Trang 9

u du

1 4 0

4

4 2 0

1(1 tan )

13

14

1

2 0

Trang 10

5 Tính tích phân sau:

2 2 0

  

7 Tính tích phân sau:

2

x 1

ee

D

22

ee

8 Tính tích phân sau:

1

2 x 0

e

10 Tính tích phân sau:

3 2 2

Iln(x x) dx

A 2 3ln 3  B   2 3ln 3 C   3 2ln 3 D   2 3ln 2

Trang 11

11 Tính tích phân sau:

2 3 1

e 

C

3

4 1118

ee

D

3

4 1118

e 

14 Tính tích phân sau: 3 2

1.ln

e

Trang 12

e 

C

2

14

Trang 13

28 Tính:

1

2 2 0

dx I

I x.e dx

21e

e

Trang 14

7 Tính

1 2

dx I

9 Tính     

1

0

2 3 2

842

)252(

x x x

dx x x I

Trang 15

x dx x

d12

V Tích phân hàm chứa dấu giá trị tuyệt đối

x dx x

Trang 16

9(đvtt)

4 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2

5 Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2

Trang 17

7 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x, y = x + sin2x và hai đường thẳng x = 0, x =  là:

8 Cho hình phẳng D giới hạn bởi: ; 0

3

;0

33

V

9 Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

y = x2 – 2x, y = 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

8

15(đvtt) D

7

8(đvtt)

10 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2

11 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 và đường thẳng y= - x+2 là:

6

(đvtt) D 15

16

 (đvtt)

13 Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2 và

15 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y  (1 e x x) và y (e 1)x là?

Trang 18

16 Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2

22 Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y = 3x + 2 Thể tích của khối tròn xoay khi quay (S) quanh Oy là:

Trang 19

yxx và hai tiếp tuyến với

đồ thị hàm số tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng a

32 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x + 11x - 6,3

Trang 20

 Diện tích giới hạn bởi (H), trục hoành

và hai đường thẳng có phương trình x=1, x=2 bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?

23

13

Trang 21

38 Gọi S là miền giới hạn bởi và hai đường thẳng Tính Thể tích vật thể tròn xoay khi S quay quanh trục Ox

44 Vận tốc của một vật chuyển động là Tính quảng đường

di chuyển của vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

31 5

3

4 3

8 3

1 5

1 6

11 2

5 2

  1 sin   

/ 2

Trang 22

253

tan , 0, 0,

4

yx yxx4

Ngày đăng: 30/12/2016, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w