Hoạt động dạy học + Mở bài: ở chơng III bài 7 các em đã biết vỏ Trái Đất, bài này sẽ đề cập tới một lớp vỏ mới.. Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính Phạm vi + Độ dày khoảng 30-35Km
Trang 1Ngày soạn Tháng Năm 2008
PPCT: 23
Ch ơng IV một số quy luật của lớp vỏ địa lý
Bài 20 Lớp vỏ Địa lý Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp
vỏ Địa lý.
I Mục tiêu bài học
Sau bài học, Hs cần:
1 Về kiến thức:
+ Biết đợc cấu trúc của lớp vỏ địa lý
+ Trình bày đợc khái niệm về quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý, nguyên nhân, các biểu hiện và ý nghĩa thực tiễn của quy luật này
+ Biết phân tích để thấy rõ mối quan hệ mật thiết giữa các thành phần tự nhiên trong lớp vỏ địa lý
2 Về kỹ năng
+ Phân tích mối quan hệ tác động qua lại giữa các thành phần tự nhiên
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế để đa ra đợc những ví dụ về các hiện tợngnhằm minh hoạ quy luật
3 Về hành vi thái độ
HS có ý thức bảo vệ tự nhiên phù hợp với quy luật của nó
II Thiết bị dạy học
+ Phóng to hình 20.1 trang 74 SGK
+ Một số tranh ảnh về sự tàn phá rừng, xói mòn đất , lũ lụt
III Hoạt động dạy học
+ Mở bài: ở chơng III bài 7 các em đã biết vỏ Trái Đất, bài này sẽ đề cập tới một
lớp vỏ mới Lớp vỏ Địa lý, vậy giữa chúng có gì khác nhau ?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
Phạm vi
+ Độ dày khoảng 30-35Km+ Các quy luật tự nhiên chi phối các hiện tợng và các quá trình tự nhiên diễn
ra trong lớp vỏ địa lý
Trang 2
HĐ 2: Cả lớp
+ Dựa vào nội dung SGK hãy cho biết:
* Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh
2 Biểu hiện của quy luật.
+ Trớc khi tiến hành các hoạt động cần:
- Nghiên cứu kỹ lỡng, toàn diện môi ờng tự nhiên
tr Dự báo trớc những thay đổi của các thành phần tự nhiên khi tác động vào môi trờng để đề xuất các giải pháp khắcphục
IV Đánh giá
Dựa vào kiến thức đã học hãy so sánh vỏ trái đất và vỏ địa lý
Phạm vi Từ bề mặt trái đất đến bao man ti
+ Từ giới hạn dới của tầng
ôzôn đến đáy vực thẳm đại
dơng( Đại dơng)+ Đáy lớp vỏ phong hoá
( lục địa)Trạng thái, thành
phần
Vỏ cứng, gồm các lớp trầm tích,
granít, Bazan Gồm 5 quyển khác nhau
V Hoạt động nối tiếp
Làm các câu hỏi và bài tập trang 76 SGK
Trang 3
+ Bản đồ các kiểu thảm thực vật và các nhóm đất chính trên thế giới
III Hoạt động dạy học
+ Bài cũ: Nêu khái niệm về lớp vỏ địa lý.
+ Mở bài: Sự phân bố của thảm thực vật và đất đai ở vùng núi có giống nh từ XĐ
về hai cực của trái đất ? Sự phân bố của chúng là ngẫu nhiên hay tuân theo quy luật của tự nhiên? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu vấn đề này
hình hãy cho biết nguyên nhân hình
thành các đới khí hậu, kể tên các đới khí
I Quy luật địa đới.
3- Biểu hiện của quy luật địa đới.
a/ Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên trái đất.
+ Có 7 vòng đai nhiệt (từ cực bắc xuốngcực nam)
b/ Các đai áp và các đới gió trên trái
đất.
+ Có 7 đai áp+ Có 6 đới gió hành tinh
Trang 4hậu trên trái đất.
* Thế nào là quy luật phi địa đới ?
* Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa
đới là gì ?
* Biểu hiện của quy luật phi địa đới ?
+ HS trả lời, GV bổ sung và chuẩn kiến
thức
c/ Các đới khí hậu trên trái đất
+ Mỗi bán cầu có 7 đới khí hậu chính
d/ Các nhóm đất và các kiểu thảm thực vật.
+ Có 10 nhóm đất+ Có 10 kiểu thảm thực vật
2- Nguyên nhân
Do nguồn năng lợng bên trong lòng trái đất phân chia trái đất thànhlục địa và đại dơng, địa hình núi cao
3- Biểu hiện của quy luật phi địa đới.
a/ Quy luật đai cao.
+ K/N+ Nguyên nhân+ Biểu hiện
b/ Quy luật địa ô
+ K/N+ Nguyên nhân+ Biểu hiện
IV Đánh giá
Nêu các ví dụ chứng minh quy luật địa đới là quy luật phổ biến của các thành phần địa lý
V Hoạt động nối tiếp
Làm các câu hỏi và bài tập trang 79 SGK
Trang 5+ Phân biệt đợc các tỉ suất sinh, tử, gia tăng cơ học và gia tăng thực tế.
+ Biết cách tính tỉ suất sinh, tỉ suất tử, tỉ suất gia tăng tự nhiên
+ Biểu đồ tỉ suất sinh tíúât tử thời kỳ 1950-2005
+ Máy chiếu đa năng
III Hoạt động dạy học
+ Bài cũ: Không
+ Mở bài: Dân số TG luôn có sự biến động, quy mô dân số các nớc, các vùng lãnh
thổ không giống nhau, Vì sao ? Sự gia tăng dân số không hợp lý cfó ảnh hởng nh thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ?
HĐ 1: Cá nhân
+ HS nghiên cứu nội dung SGK và
bảng số liệu trang 82 hãy rút ra nhận
2- Tình hình phát triển dân số trên thế giới
+ Thời gian để dân số TG tăng thêm 1 tỉ.+ Thời gian để dân số TG tăng gấp đôi + Nhận xét: Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn và tốc độ tăng dân số ngày càng nhanh
II Gia tăng dân số.:
1 Gia tăng tự nhiên
+ Các K/N ( SGK)
Trang 6+ HS dựa vào nội dung SGK và các
hình 22.1; 22.2; 22.3 hãy cho biết:
- Tỉ suất sinh thô ?
- Tỉ suất tử thô ?
- Tỉ suất gia tăng tự nhiên.?
+ Nhận xét từng loại
+ Hậu quả của gia tăng dân số không
hợp lý.( sức ép của dân số đối với sự
2- Gia tăng cơ học( G )
+ K/N ( SGK)+ Gia tăng cơ học không ảnh hởng lớn
đến vấn đề dân số trên thế giới Nhng ở từng khu vực, từng quốc gia lại có ảnh h-ởng lớn
+ Cách tính
tb
N X G
Chọn phơng án đúng trong câu sau: Gia tăng dân số đợc xác định bằng
A- Tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học
B- Hiệu số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học
Trang 7+ Nhận biết đợc ảnh hởng của cơ cấu dân số đến sự phát triển dân số và phát triển
KT - XH
+ Biết cách phân chia dân số theo nhóm tuổi và cách biểu hiện tháp dân số
2- Về kỹ năng
+ Rèn kỹnăng phân tích và nhận xét bảng số liệu,biểu đồ,sơ đồ,lợc đồ cơ cấu dânsố
III Hoạt động dạy học
+ Bài cũ: Trình bày tình hình tăng dân số trên thế giới ?
+ Mở bài: Sự phân chia toàn bộ dân số thành các bộ phận khác nhau theo một số
tiêu chí tạo nên cơ cấu dân số Đây là những đặc trng biểu thị chất lợng dân số, cóliên quan chặt chẽ với quy mô và tốc độ tăng dân số Bài này sẽ giúp chúng ta tìmhiểu kỹ vấn đề này
2 Dựa vào bảng số liệu trang 90 SGK
hãy so sánh tỉ lệ các nhóm tuổi trong cơ
cấu dân số trẻ và dân số già
3 ảnh hởng của cơ cấu dân số trẻ và
dân số già đối với sự phát triển KT-XH?
+ HS trả lời , GV bổ sung và chuẩn kiến
TNN = Dnam
Dnu ( %) Trong đó: TNN: Tỉ số giới tính
Dnam: Dân số nam
Dnữ : Dân số nữ
+ Biến động theo thời gian và có sựkhác nhau giữa các khu vực và các nớc.+ Tác động đến sự phát triển KT-XH
2- Cơ cấu dân số theo độ tuổi
+ K/N+ ý nghĩa
+ TG 0-14 tuổi 15-59 tuổi ( hoặc đến 64) > 60 tuổi ( hoặc 65 tuổi) trở lên
+ VN: Độ tuổi LĐ: 15-59( nam) 15-54 (Nữ)
+ 3 kiểu tháp
Trang 8số đợc thể hiện ở từng kiểu tháp tuổi.
+ HS trả lời , GV bổ sung và chuẩn kiến
thức
HĐ 3 : Cả lớp
+ Nghiên cứu nội dung SGK hãy hãy trả
lời các câu hỏi sau:
+ Nghiên cứu nội dung SGK hãy hãy trả
lời các câu hỏi sau:
* Cơ cấu theo trình độ văn hoá cho ta
biết điều gì ?
* Dựa vào tiêu chí nào để xác định ?
* Dựa vào hình 23 hãy nhận xét
+ HS trả lời , GV bổ sung và chuẩn kiến
thức
- Mở rộng
- Thu hẹp
- ổn định+ ý nghĩa
II Cơ cấu xã hội
1- Cơ cấu dân số theo lao động
3 Các loại cơ cấu khác.
+ Theo Dân tộc+ Theo Tôn giáo+ Theo mức sống
IV Đánh giá
Tính tỉ số giới tính của Việt nam năm 2001 Biết: Dân số Việt nam năm 2001
là 78,7 triệu ngời, trong đó số nam là 38,7 triệu ngời số nữ là 40 triệu ngời
V Hoạt động nối tiếp.
+ Làm các câu hỏi và bài tập trang 92 SGK
+ Nghiên cứu bài 24
Ngày soạn Tháng Năm 2008
PPCT: 27
Bài 24 Sự phân bố dân c
Trang 9+ Phân biệt đợc các loại hình quần c, đặc điểm và chức năng của chúng.
+ Hiểu đợc đặc điểm và bản chất của đô thị hoá
III Hoạt động dạy học.
+ Bài cũ: Thế nào là nguồn LĐ, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế ?
+ Mở bài: Dân c trên TG phân bố không đều do nhiều nhân tố tác động, Hai hình
thức c trú chủ yếu là nông thôn và thành thị với những khác biệt nhau về đặc điểm,chức năng cơ bản chúng ta sẽ hiểu rõ vấn đề này qua bài học
+ Nghiên cứu nội dung SGK và bảng số
liệu trang 93 hoàn thành phiếu học tập
sau:
+ Đại diện các nhóm trả lời, GV bổ
sung và chuẩn kiến thức
I Sự phân bố dân c
1- Khái niệm
+ K/N ( SGK)+ Mật độ dân số ( Ngời/Km2)
2- Đặc điểm
+ Mật độ dân số TB: 48 ngời/km2
( 2005)+ Phân bố dân c không đều trong khônggian
- Các khu vực tập trung đông dân: Tây
âu, Nam âu, Ca-ri-bê, Đông á, Nam á,
Đông nam á
- Các khu vực tha dân: Châu Đại Dơng, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Trung Phi, Bắc Phi
Trang 10Sự thay
đổi về tỉ trọng dân c các châu lục
Các nhân
tố ảnh ởng
+ HS nghiên cứu nội dung SGK và bảng
số liệu tr.95, hình 24 hãy cho biết:
* Quan trọng nhất là: Phơng thức sản xuất, trình độ phát triển của lực lợng sản xuất.
II Các loại hình quần c
1- Khái niệm ( SGK) 2- Phân loại và đặc điểm.
a/ Phân loại
+ Căn cứ vào chức năng, mức độ tập trung dân c, kiến trúc quy hoạch
* Dân c thành thị có xu hớng tăng nhanh
* Dân c tập trung vào các thành phố lớn,cực lớn
* Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
3- ả nh h ởng đến sự phát triển KT-XH
+ ảnh hởng tích cực+ ảnh hởng tiêu cực
IV Đánh giá
Gọi một HS lên bảng trình bày 3 khái niệm đã học
V Hoạt động nối tiếp.
Làm các câu hỏi và bài tập trang 97 SGK
Ngày soạn Tháng Năm 2008
Trang 11III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
+ Đại diện các nhóm trả lời, GV bổ
sung và chuẩn kiến thức
I Các khu vực th a dân và tập trung dân c đông đúc.
+ Các khu vực đông dân c: Đông á, nam á, Đông nam á, châu âu + Đại bộ phận dân c thế giới tập trung ởCựu lục địa Âu-á
+ Cac khu vực tha dân: Châu Đại Dơng,Bắc và trung á, Bắc Mỹ, Bắc Phi
II Giải thích.
Sự phân bố dân c không đều trên trái
đất phụ thuộc vào nhiều nhân tố
a/ Nhân tố tự nhiênb/ Nhân tố Kinh tế - Xã hội
IV Đánh giá : Cho học sinh nhận xét bảng thống kê sau.
Các khu vực % dân số thế giới
+ Vùng có độ cao tuyệt đối 0- 500m ( 57,3% diện tích) 82
V Hoạt động nối tiếp : Nghiên cứu ở nhà bài 26.
Trang 12Nhận thức đợc các nguồn lực để phát triển kinh tế của Việt nam và địa phơng,
để từ đó có những cố gắng trong học tập nhằm phục vụ nền kinh tế của đất nớc saunày
II Thiết bị dạy học
+ Sơ đồ nguồn lực và sơ đồ cơ cấu nền kinh tế trong SGK phóng to
+ Biểu đồ cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ( vẽ theo số liệu SGK)
III Hoạt động dạy học
+ Bài cũ: Không
+ Mở bài: Nguồn lực để phát triển kinh tế là gì ? Cơ cấu nền kinh tế là gì ? Có các
loại nguồn lc nào ? Vai trò và mối quan hệ giữa các nguồn lực đối với sự phát triểnkinh té xã hội ?
HĐ 1: Cá nhân
+ Nghiên cứu nội dung SGK và sơ đồ
hãy nêu:
* Nguồn lực để phát triển kinh tế là gì ?
* Có các loại nguồn lực nào ?
+ HS trả lời, GV bổ sung và chuẩn kiến
nguồn gốc để phân loại )
Trang 13
HĐ 2: Làm việc theo từng cặp.
+ Nghiên cứu nội dung SGK hãy nêu
vai trò của từng nguồn lực ? Cho ví dụ
3- Vai trò của nguồn lực đối với sự
phát triển kinh té xã hội ?
II Cơ cấu nền kinh tế
1- Khái niệm.( SGK ) 2- Các bộ phận hợp thành cơ cấu nền
kinh tế.
+ Cơ cấu ngành kinh tế+ Cơ cấu thành phần kinh tế+ Cơ cấu lãnh thổ
Trang 14+ Biết đợc vai trò và đặc điểm của nông nghiệp
+ Hiểu đợc ảnh hởng của các nhân tố tự nhiên và kinh tế-xã hội tới phát triển vàphân bố nông nghiệp
+ Phân biệt đợc một số hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp
2- Về kỹ năng
+ Biết phân tích và nhận xét những đặc điểm phát triển, những thuận lợi và khó khăn của các điều kiện tự nhiên và KT-XH ở 1 địa phơng đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp
+ Nhận diện đợc các đặc điểm chính của các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
3- Về thái độ hành vi
Tham gia tích cực và ủng hộ những chính sách phát triển nông nghiệp và những hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
II Thiết bị dạy học
+ Phóng to sơ đồ hệ thống hoá kiến thức trong SGK
+ Một số hình ảnh minh hoạ về sản xuất nông nghiệp
III Hoạt động dạy học
+ Bài cũ: Không
+ Mở bài: Nông nghiệp là ngành sản xuất ra đời rất sớm và có những đặc điểm sản
xuất khác với SX công nghiệp chúng ta sẽ làm rõ vấn đề này qua bài học hôm nay
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
HĐ 1; Cả lớp
+ Dựa vào nội dung SGK và kiến thức
đã học hãy nêu :
* Vai trò của sản xuất NN ?
* Đặc điểm của sản xuất nông nghiệp?
+ HS trả lời, GV bổ sung và chuẩn kiến
e/ Trong nền KT hiện đại nông nghiệp trở thành hàng hoá.
II Các nhân tố ảnh h ởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp.
1- Nhân tố tự nhiên
Trang 15* Vai trò của từng nhân tố ảnh hởng tới
phát triển và phân bố nông nghiệp Lấy
ví dụ để minh hoạ
+ HS trả lời, GV bổ sung và chuẩn kiến
+ Khí hậu: Thời vụ, cơ cấu, năng suất + Sinh vật: Cơ cấu giống, cơ sở thức ăn
+ Vai trò: Tạo ra những tiền đề cần thiếtnhằm sử dụng hợp lý các Đ/K tự nhiên, KT-XH mang lại hiệu quả KT cao.+ Có 3 hình thức
2 Ngành SX NN có những đặc điểm gì ? Theo em đặc điểm nào quan trọng nhất
V Hoạt động nối tiếp.
+ Làm các câu hỏi và BT trang 106 SG
Trang 16- Biết đợc vai trò và hiện trạng phát triển ngành trồng rừng.
- Tham gia tích cực và ủng hộ những chủ trơng chinh sách phát triển cây lơng
thực, cây công nghiệp, trồng rừng của đảng và nhà nớc
II Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ nông nghiệp thế giới
- Lợc đồ phân bố các cây công nghiệp và cây lơng thực chính
- Tranh ảnh
III Hoạt động dạy học
+ Bài cũ: Nêu vai trò và đặc điểm của SX NN ?
+ Mở bài: Trồng trọt là nền tảng của SX NN , trong đó quan trọng nhất là trồng
cây lơng thực, cây công nghiệp, Trồng rừng bài học hôm nay chúng ta sẽ hiểu rõ vấn đề này
HĐ1: Cá nhân
- Dựa vào nội dung SGK và hiểu biết của
mình em hãy cho biết
* Vai trò của ngành trồng trọt?
* Vai trò của cây lơng thực?
- HS: Trả lời câu hỏi của giáo viên.
- GV: Em hãy cho biết vai trò và đặc
điểm của cây công nghiệp?
- HS: Trả lời câu hỏi của giáo viên.
Phần này giáo viên có thể cho học sinh về nhà
kẻ bảng nh trong sách giáo khoa vào vở ghi
Trang 17+ GV: Quan sát các hình ảnh + nội dung
SGK hãy cho biết:
* Vai trò của rừng đối với môi trờng và
cuộc sống con ngời?
* Tình hình trồng rừng hiện nay trên TG
và Việt nam.
* Hậu quả của việc phá rừng? Những
biện pháp để tái tạo và bảo vệ rừng.
+ HS trả lời , GV Nhận xét và rút ra kết
luận
+ Cây công nghiệp đợc trồng ở những vùng thuận lợi, tạo nên vùng cây công nghiệp tập trung.
2 Các cây công nghiệp chủ yếu
Phần này giáo viên có thể cho học sinh về nhà
kẻ bảng nh trong sách giáo khoa vào vở ghi
III Ngành trồng rừng
1 Vai trò của rừng
- Điều hoà khí hậu, là lá phổi hành tinh
- Góp phần vào việc hình thành và bảo vệ đất, chống xói mòn.
- Cung cấp nguồn gen quý hiếm
- Cung cấp lâm sản, đặc sản phục vụ cho sản xuất
- Cung cấp dợc liệu quý
- Những nớc có diện tích rừng lớn nhất là Trung Quốc, ấn Độ, Braxin, Liên Bang Nga
I Trắc nghiệm( 3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất
Câu 1:Hệ quả chuyển động quanh mặt trời của trái đất là:
A Chuyển động biểu kiến hằng ngày của các thiên thể B Sự luân phiên ngày- đêm
C Các mùa trong năm D Sự lệch hớng chuyển động của các vật thể
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực là do:
A Gió thổi cát mài mòn B Tác động của nớc chảy
Trang 18C Nguồn năng lợng của mặt trời D Tác động của sóng vỗ.
Câu 3: Loại gió nào sau đây không có tính chất vành đai trên bề mặt trái đất?
Câu 4: ý nào không thuộc nguyên nhân làm cho trái đất làm cho trái đất nhận đợc từ mặt trời một lợng bức xạ phù hợp, tạo điều kiện cho sự sống tồn tại và phát triển?
A Vị trí đứng thứ ba theo thứ tự xa dần mặt trời
B Khoảng cách trung bình từ trái đất đến mặt trời là 149.6 triệu km
C Trái đất tự quay quanh trục với tốc độ nhanh.
D Trái đất là một hành tinh trong hệ mặt trời.
Câu 5: Nguyên nhân hình thành quy luật đai cao là?
A Sự thay đổi độ cao B Sự thay đổi của nhiệt, ẩm theo độ cao
C Sự thay đổi khí áp theo độ cao D Sự phân bố các vòng đai nhiệt theo độ cao
Câu 6 : Sinh vật có vai trò nh thế nào đến hình thành đất:
A Quyết định tính chất vật lí, hóa học của đất B Cung cấp chất hữu cơ cho đất
C Phá hủy đá D Quyết định tuổi của đất
II Phần tự luận ( 3 điểm) Hóy trỡnh bày đặc điểm chuyển động tự quay quanh trục của Trỏi Đất và hệ quả của nú? Giả sử Trỏi Đất khụng chuyển động quanh trục
mà chỉ chuyển động quanh Mặt Trời thỡ sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra trờn Trỏi Đất ?
III Phần bài tập:
Câu 1: (2,0 đ) a Địa điểm A(múi giờ số 3): địa điểm B (múi giờ số 11).
Nếu tại Hà Nội (múi giờ số 7) là 22 giờ ngày 30-4-2008 thì lúc đó ở điểm A,B là mấy giờ? ngày nào?
b Hãy tính giờ, ngày của kinh tuyến 135 0 Đ và kinh tuyến 30 0 T khi biết tại kinh tuyến 60 0 Đ
là 18h30 ' ngày 07/11
Câu 2: Vẽ sơ đồ khu vực nội chí tuyến Xác đinh: Phạm vi khu vực nội chí tuyến, NCT Bắc,
NCT Nam, CTB, CTN( vĩ độ), Xích đạo Các ngày phân và ngày chí.
Đề số 2
I Trắc nghiệm( 3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất
Câu 1: Tầng nào của khí quyển có không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng?
C Tầng đối lu D Tầng giữa.
Câu 2 :Hệ quả chuyển động quanh mặt trời của trái đất là:
A Chuyển động biểu kiến hằng ngày của các thiên thể B Sự luân phiên ngày- đêm
C Các mùa trong năm D Sự lệch hớng chuyển động của các vật thể
Câu 3: Nguyên nhân hình thành quy luật đai cao là?
A Sự thay đổi độ cao B Sự thay đổi của nhiệt, ẩm theo độ cao
C Sự thay đổi khí áp theo độ cao D Sự phân bố các vòng đai nhiệt theo độ cao
Câu 4: Loại gió nào sau đây không có tính chất vành đai trên bề mặt trái đất?
A Gió mậu dịch B Gió tây ôn đới
Câu 5 : Sinh vật có vai trò nh thế nào đến hình thành đất:
A Quyết định tính chất vật lí, hóa học của đất B Cung cấp chất hữu cơ cho đất
C Phá hủy đá D Quyết định tuổi của đất
Câu 6: Do tác động của lực Côriôlít nên ở Bán Cầu Nam các vật thể chuyển động bị lệch về hớng:
A Bên phải hớng chuyển động B Hớng Tây
Câu 1: (2,5 điểm) a Địa điểmC (múi giờ số 1): địa điểm D (múi giờ số 10).
Nếu tại Hà Nội (múi giờ số 7) là 20 giờ ngày 06-11-2008 thì lúc đó ở điểm C và D là mấy giờ? ngày nào?