1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 30

30 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngỡng Cửa
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 531 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trả lời các câu hỏi trong SGK II- Dạy bài mới: 1- Giới thiệu bài: Nhà kiểu cổ có ngỡng cửa.. Các em hãy - Tìm trong bài tiếng từ khó đọc GV ghi bảng - Ngỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòn

Trang 1

Thứ hai ngày 10 tháng 4 năm 2006

Chào cờ Tập trung

Tập đọc

Ngỡng cửa A- Mục đích , yêu cầu:

1- HS đọc trơn cả bài "Ngỡng cửa" Luyện đọc các từ ngữ: ngỡng cửa, nơi

này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào, biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

2- Ôn các vần ăt, ăc.

- Tìm tiếng trong bài có vần ăt

- Nhình tranh nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc

3- Hiểu nội dung bài.

- Ngỡng cửa thân quen với mọi ngời trong gia đình từ bé đến lớn

- Ngỡng cửa là nơi từ đó đứa trẻ bắt đầu đến trờng rồi đi xa hơn nữa

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

Nhà kiểu cổ có ngỡng cửa Ngỡng cửa là

phần dới của khung cửa ra vào Có một

bài thơ nói về cái ngỡng cửa rất thân

thiết gần gũi với con ngời Các em hãy

- Tìm trong bài tiếng từ khó đọc GV ghi

bảng - Ngỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào

Trang 2

- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ.+ Luyện đọc đoạn, bài:

a- GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?

- Em hãy phân tích tiếng (dắt) - Dắt- Tiếng (dắt) có âm d + ăt + dấu sắc

- GV nói: Vần hôm nay ôn ăt, ăc

b- GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

Nhìn tranh nói câu chứa tiếng

- Cho HS thi nói câu chứa tiếng có vần

vần ăt, ăc (Thi đua giữa 2 tổ)

Trang 3

+ Từ ngỡng cửa bạn Nam đi đá bóng

- Gọi một số nhóm lên hỏi - trả lời (dựa

vào thực tế)

III- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học - Khen những em học

tốt

- Dặn học sinh học thuộc lòng bài thơ

Chuẩn bị bài: kể cho bé nghe

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Con cừu, ốc bơu

Con hơu, quả lựu - 2 HS lên bảng viết- Lớp viết bảng con

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: Nêu MĐYC

2- Hớng dẫn tô chữ hoa

- Cho HS quan sát chữ hoa Q

- Chữ Q gồm mấy nét ? - HS quan sát và NX- Chữ Q hoa gồm 2 nét

- Kiểu nét ?

- Độ cao ? - Nét con kín, nét- Cao 5 ô li

Trang 4

- GV hớng dẫn đa bút tô chữ hoa

(Vừa nói vừa tô trên chữ mẫu)

- 1 HS lên dùng que chỉ cách đa bút theo các nét chữ

- GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn cách viết

- GV viết mẫu và hớng dẫn cách viết

- GV nhận xét và sửa cho HS - HS viết trên bảng con.

4- Hớng dẫn HS viết bài vào vở:

- HD HS viết từng dòng vào vở tập viết

- HD HS viết vần và từ ngữ cỡ chữ nhỏ - HS tập tô chữ Q hoa, viết các vần và từ ngữ vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn những em ngồi viết

cha đúng t thế, cầm bút sai - HS viết bài cỡ chữ nhỏ.

- GV thu bài chấm

- Nhận xét bài viết và chữa bài

III- Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học: Tuyên dơng những

em viết tiến bộ và viết đẹp

- Dặn HS về nhà luyện viết bài phần B

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)

2a Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 65 -

30:

Bớc 1: HD HS thao tác tên que tính

- Y/c HS lấy 65 que tính

(Gồm 6 bó và 5 que tính rời) - HS lấy 65 que tính và làm theo thao tác của GV

Trang 5

- 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV nói đồng thời viết vào bảng

- 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị

- Tách ra 3 bó (gồm 30 que tính)

- 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? - HS tách lấy 3 bó - 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

- GV nói đồng thời viết vào bảng

- Còn lại: 3 bó và 5 que rồi thi viết 3

- ở cột chục và 5 ở cột đơn vị vào dòng cuối

- Vài HS nhắc lại cách đặt tính

và tính

- Trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

- HS nêu yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con

a- 82 75 48 69 98

50 40 20 50 80

32 35 28 19 18 b- 68 37 88 33 79

a- Đặt tính:

- Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột

chục, đơn vị thẳng cột đơn vị

Viết dấu

Trang 6

- Nêu Yc của bài ?

- Cho HS làm bài vào sách ?

- Gọi HS chữa bài

- Y/c HS giải thích vì sao viết s vào ô trống ? - HS lên chữa bài- Phần a (s) do tính kết quả

- Phần b (s) do đặt tính

- Phần c (s) do đặt tính và kq'Bài tập 3:

- Nêu Y.c của bài ?

- Cho HS làm bài vào sách - Tính nhẩm- HS làm bài

Trang 7

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Tiếp tục học trò chơi "Kéo ca lừa xẻ"

- Chuyền cầu theo nhóm hai ngời

2- Kỹ năng:

- HS biết tham gia vào trò chơi có kết hợp vần điệu

- Chuyền cầu Tham gia vào trò chơi ở mức tơng đối chủ động

3- Thái độ:

- Có ý thức kỷ luật trật tự khi tham gia vào trò chơi

II- Địa điểm, ph ơng tiện:

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

- GV chuẩn bị 1 còi, đủ cho 2 HS có một quả cầu

III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

- GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu

bài học 1 - 2phút (x)x x x x

- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu

- Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, đầu gối,

50-60m1phút (x) x x x x

2- Phần cơ bản:

+ Trò chơi : Kéo ca lừa xẻ

- GV cho HS chơi một phút để nhớ lại cách

- Cho HS cả lớp tập hợp thành 2 hàng dọc,

quay mặt vào nhau tạo thành từng đôi trong

mỗi hàng ngời nọ cách ngời kia một mét

Trang 8

Chính tả:

Ngỡng cửa A- Mục đích - Yêu cầu:

- Chép lại đúng khổ thơ cuối bài: Ngỡng cửa

- Điền đúng vần ăt hay ăc, g hay gh

II- Dạy học bài:

1- Giới thiệu bài: Nêu MĐYC

2- HD HS tập chép

- GV chép bảng phụ đã chép sẵn ND bài tập

- Cho HS tìm những tiếng khó dễ viết sai

- Cho HS viết bảng con những tiếng khó - HS tự nêu- HS viết bảng con

- GV kiểm tra chữa lỗi cho HS

- HS chép bài vào vở

- HS đổi vở cho nhau soát lỗi chính tả

- HS soát bài dùng bút chì gạch chân những chữ viết sai

- HS nhận vở, chữa bài

- Lớp đọc thầm Y/c của bài

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm = bút chì vào vở bài tập

+ Họ bắt tay chào nhau+ Gió mùa đông bắc+ Bé treo áo lên mắc+ Cảnh tợng thật đẹp mắt

- Từng HS đọc bài của mình

- HS chữa bài theo lời giải đúng

- Cho HS chép bài chính tả vào vở

- GV uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút HD

Trang 9

cho HS cách trình bày vào dòng thơ

- HD HS soát bài

- GV đọc thong thả

- Y/c HS nhận lại vở, chữa các lỗi ra lề vở

- GV chấm tại lớp một số bài

- Chữa những lỗi sai phổ biến

3- Hớng dẫn HS làm bài tập:

a- Điền ăt hay ăc ?

- Giao việc

- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành

- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS

1- HS đọc trơn cả bài "Kể cho bé nghe" Luyện đọc các từ ngữ

ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Luyện cách đọc thể thơ 4 chữ

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

Trang 10

Xung quanh các em có nhiều đồ vật, con

vật, hãy tìm những đặc điểm ngộ nghĩnh của

các đồ vật, con vật đó Câu hỏi thật khó trả

lời, thế mà anh Trần Đăng Khoa trả lời rất

tài tình Các em hãy nghe anh Khoa kể cho

vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- Cho HS phân tích các tiếng, chăng, nấu,

- Nấu: N + âu + dấu sắc

- Vện : V + ên + dấu nặng+ Luyện đọc câu:

- Cho HS nối tiếp nhau đọc Mỗi em đọc hai

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- Gọi HS đọc cả bài - HS đọc Cn, nhóm (thi đọc)

- Cho lớp đọc ĐT cả bài

a- GV nêu Y/c một trong SGK

- Tìm trong bài tiếng có vần ơc ? - Nớc

- GV nói: Vần hôm nay ôn là vần ơc và ơt

b- GV nêu Y/c hai trong SGK

- Cho HS thi tìm nhanh tiếng ngoài bài có

vần ơc, ơt - Vần ơc: nớc, thớc, bớc đi, dây cớc, cây đớc

- Vờn ơt: rét mớt, ớt lớt thớt, ẩm ớt

- Y.c HS tìm và gài các tiếng từ có chứa vần

ơc, ơt - HS sử dụng bộ đồ dùng HVTH

- Nghỉ chuyển tiết

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

- Gọi HS đọc cả bài - 2, 3 HS đọc

Trang 11

- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ? - Con trâu sắt là cái máy cày,

nó làm việc thay con trâu nhng ngời ta dùng sắt để chế tạo nên gọi là trâu sắt

- Cho hai em dựa theo lối thơ đối đáp một

em đặt câu hỏi nêu đặc điểm, một em nói

tên đồ vật, con vật

- 2 em: 1 em hỏi - 1 em trả lờiVD: H: Con gì hay kêu ầm ĩ TL: Con vịt bầu

b- Luyện nói:

- Nêu Y/c của chủ đề luyện nói hôm nay ?

- GV chia nhóm - Hỏi đáp về những con vật mà em biết.H: Con gì sáng sớm gáy ò ó o Gọi ngời thức

Trang 12

- Nêu Y/c của bài ? - Đặt tính rồi tính

- Y/c HS làm bảng con - 2 HS lên bảng, lớp làm vào

- Nêu Y.c của bài ?

- Cho HS tự làm bài - Tính nhẩm- HS tự làm vào phiếu

65 - 5 = 60 65 - 60 = 5

70 - 30 = 40 94 - 3 = 91

21 - 1 = 20 21 - 20 = 1

- Gọi HS chữa bài - 2 HS lên bảng chữa bài

- Yêu cầu HS giải thích kết quả tính nhẩm - Lớp nhận xét

Bài 3:

- Nêu Y/c của bài ? - Điền dấu thích hợp vào ô

trống

- Y/c HS nêu cách làm bài ? - Thực hiện phép tính rồi so

sánh kết quả và điền dấu

- Cho HS làm vào sách - HS làm bài

- Gọi HS đọc bài toán - 2, 3 HS đọc đề toán

- Y/c HS tự tóm tắt và trình bày bài giải vào

- Gọi HS lên chữa bài - 2 HS lên chữa bài

Tóm tắtLớp 1 B: 35 bạnTrong đó có: 20 bạn nữ

Có tất cả bạn nam ?Bài giải:

Lớp 1B có số bạn nam là

35 - 20 = 15 (bạn nam)

Đáp số: 15 bạn namBài tập 5:

Trang 13

- Nêu Y/c của bài ?

- GV tổ chức cho HS thành trò chơi

"Nối với kết quả đúng"

- Nối (theo mẫu)

- HS thi đua làm nhanh

1- Kiến thức: HS biết cách cắt các nan giấy

2- Kỹ năng: HS cắt đợc các nan giấy và dán thành hàng rào

3- Thái độ: HS có ý thức kỷ luật an toàn khi thực hành

B- Chuẩn bị:

1- GV: Mẫu các nan giấy và hàng rào

- một tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ dán, thớc kẻ, bút chì

2- HS: Giấy màu có kẻ ô

- Bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- GV HD HS quan sát nhận xét - GV HD HS quan sát mẫu

- GV định hớng để HS thấy

+ Cạnh của các nan giấy là những đờng

thẳng cách đều Hàng rào đợc dán bởi các

- Khoảng cách giữa các nan đứng là bao

nhiêu ô ? giữa các nan ngang bao nhiêu

ô ?

3- Hớng dẫn HS kẻ, cắt các nan giấy - GV vừa thao tác mẫu vừa

kiểm tra

Trang 14

- Lật mặt trái tờ giấy màu có kẻ ô kẻ theo

các đờng kẻ để có hai đờng thẳng cách

đều

- HS quan sát

- HD kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô, rộng 1 ô) và

hai nan ngang (dài 9 ô, rộng 1 ô)

- Cắt theo các đờng thẳng cách đều sẽ đợc

các nan giấy

- GV thao tác chậm để HS quan sát

+ HS thực hành kẻ cắt các nan giấy rời

khỏi tờ giấu màu

- Trong lúc HS thực hiện bài làm GV Qsát, giúp đỡ những

- Dặn HS chuẩn bị để giờ sau học tiếp

bài: Cắt dán hàng rào đơn giản

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

Trang 15

- Tiết trớc các em đã tập tô chữ Q Tiết này

(Vừa nói vừa tô trên chữ mẫu) - HS dùng que chỉ cách đa bút theo các nét chữ

- GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn viết - HS viết rên không

4- Hớng dẫn viết bài vào vở:

- GV hớng dẫn cho viết bài vào vở - HS tập tô chữ hoa R, viết các

Trang 16

- Nghe - viết 8 dòng đầu bài thơ "Kể cho bé nghe"

- Điền đúng vần ơc hoặt ơt, điền chữ ng hay ngh

- Buổi đầu tiên, con đờng

- GV nhận xét - 2 HS viết bảng lớp- Lớp viết bảng con

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài :

2- Hớng dẫn viết chính tả:

- GV đọc đoạn thơ hôm nay viết

- GV đọc một số tiếng từ dễ viết sai

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

- GV đọc từng dòng thơ

- HS lắng nghe

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở từng dòng

- GV theo dõi xem HS đã biết cách viết cha

(nếu HS cha biết GV hớng dẫn lại) thơ

- HD học sinh cách viết và chữa lỗi chính tả

- GV đọc thong thả bài chính tả - HS đổi chéo bài soát lỗi chính tả bằng bút chì

- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành - Lớp nhận xét

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS - HS sửa lại bài theo lời giải đúng

(Cách làm tơng tự phần a) Ngày mới đi học, Cao Bá Quát

viết chữ xấu nh gà bới, sau nhờ kiên trì tập luyện ngày đêm quên cả nghỉ ngơi, ông đã trở thành ngời nổi tiếng viết chữ

Trang 17

- Dặn HS chép lại bài (Những em cha đạt

- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên một tờ lịch bóc hàng ngày

- Bớc đầu làm quen với lịch học tập (hoặc các công việc cá nhân trong tuần)

B- Đồ dùng dạy học:

- Một quyển lịch bóc hằng ngày và một bảng thời khoá biểu của lớp

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu cách đặt tính rồi tính:

65 - 23 94 - 3

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

2- Giới thiệu cho HS quyển lịch bóc hằng

- GV nói: "Đó là các ngày trong một tuần lễ:

Một tuần có 7 ngày là chủ nhật thứ bảy"

- Gọi HS nhắc lại

c- Tiếp tục chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và

hỏi: Hôm nay là ngày bao nhiêu ?

Trang 18

- Giao việc - HS làm bài vào sách

- Gọi HS chữa bài - HS trả lời miệng

- Trong một tuần lễ em phải đi học vào - Em đi học vào các ngày thứ những ngày nào ? hai, thứ ba, thứ t, thứ năm, thứ

sáu

- Một tuần lễ đi học mấy ngày ?

- Em đợc nghỉ các ngày ? - 5 ngày- Nghỉ các ngày: Thứ bẩy, chủ

- Cho HS làm bài vào sách - HS làm bài:

Đọc tờ lịch của ngày hôm nay rồi lần lợt viết tên ngày trong tuần

a- Hôm nay là thứ t ngày 14 tháng 4

b- Ngày mai là thứ năm ngày

15 tháng 4

- Gọi HS đọc bài làm của mình - HS đọc

- Lớp nhận xét

Bài tập 3:

- Nêu Yc của bài ?

- Y/c HS tự chép thời khóa biểu của lớp vào

vở

- Đọc thời khoá biểu của lớp em

- HS chép thời khoá biểu

1- Kiến thức: Làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi

2- Kỹ năng: Tập quan sát, mô tả, hình ảnh và mầu sắc trên tranh

Trang 19

3- Thái độ: - HS yêu thích môn học mỹ thuật.

- Giới thiệu bài, quan sát tranh nhận xét

- GV giới thiệu một số tranh để HS nhận

thấy - GV cho HS xem tranh vẽ cảnh sinh hoạt+ Cảnh sinh hoạt trong gia đình (bữa cơm)

học bài, xem ti vi

+ Cảnh sinh hoạt ở phố phờng, làng xóm

(Dọn vệ sinh, làn đờng )

+ Cảnh sinh hoạt trong ngày lễ hội

(Đấu vật, đua thuyền, chọi gà )

+ Cảnh sinh hoạt ở sân trờng trong giờ ra

Chơi (kéo co, nhảy dây, chơi bi)

+ Em có thể cho biết hành động trên tranh

đang diễn ra ở đâu ? (Địa điểm)

+ Những mầu chính đợc vẽ trong tranh ?

+ Em thích nhất mầu nào trong bức tranh ?

- HS trả lời các câu hỏi

- GV bổ sung thêm

Hoạt động 3:

Trang 20

Tóm tắt và kết luận

- GV hệ thống lại nội dung các câu trả lời

- GVnhấn mạnh: Những bức tranh các em vừa xem là tranh

đẹp muốn hiểu và thởng thức

đợc tranh các em cần quan sát

để đa ra nhận xét của mình về bức tranh đó

1- HS chơi cả bài: Hai Chị Em Luyện đọc các từ ngữ, vui vẻ một lát, hét lên, dây

cót, buồn Luyện đọc đoạn văn có ghi lời nói

2- Ôn các vần et, oat:

- Tìm tiếng trong bài có vần et

- Tìm tiếng ngoài bài có vần et, oet

3- Hiểu nội dung bài:

- Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình Chị giận bỏ đi học bài Cậu em thấy buồn chán vi không có ngời cùng chơi

- Câu chuyện khuyên em không nên ích kỉ

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bô Đ Đ HVTH

C- Các hoạt động dạy - học:

- Đọc HTL bài: Kể cho bé nghe

- TLCH trong SGK

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- Các em hãy nhìn vào bức tranh trong SGK

Vì sao chị ngồi học bài, còn em ngồi buồn

thiu giữa đống đồ chơi ? Muốn trả lời câu

hỏi đó các em đọc bài "Hai Chị Em"

Trang 21

- Hớng dẫn HS luyện đọc, tiếng từ khó, vui

vẻ, một lát, hét lên, day cót luồn

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- HS đọc CN, lớp các tiếng từ khó

- Yêu cầu HS tìm và ghép các tiếng, vui,

dây, luồn - HS sử dụng bộ đồ dùng HVTH+ Luyện đọc câu:

- Hớng dẫn HS đọc từng câu

- Hớng dẫn HS luyện đọc câu nói của cậu

em nhằm thể hiện thái độ đành hanh của cậu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc CN

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- Chia bài 3 đoạn

- 3 em một nhóm mỗi em đọc một đoạn

- Đoạn 1: Hai chị em của cậu

- Đoạn 2: Một lát sau của chị ấy

- Đoạn 3: Phần còn lại

- Cho HS thi đọc - HS thi đọc CN, nhóm- 2 - 3 HS đọc cả bài

- Cho HS đọc cả bài

3- Ôn các vần et, oet:

a- GV nêu yêu cầu 1 trong SGK:

? Tìm tiếng trong bài có vần et ?

- Cho HS phân tích tiếng (hét)

- GV nói: Vần hôm nay ôn et, oet

b- GV nêu yêu cầu 2 trong SGK:

- Hét

- Hét: h + et + dấu sắc

- Tìm tiếng, từ có chứa vần et, oet ? - Thi tìm nhanh đúng, nhiều

tiếng, từ chứa vần et, oet+ et: sấm sét, xét duyệt, bánh tét, mùi tet

c- GV nêu yêu cầu 3 trong SGK:

+ oet: xoèn xoẹt, báo toét, đục khoét, nhão nhoét

- Yêu cầu HS điền vào et hoặc oet vào các

câu trong SGK - HS điền và trả lời miệng, ngày tết ở miền nam nhà nào cũng có

bánh tét, chim gõ kiến khoét thân cây tìm tổ kiến

- Nghỉ chuyển tiết 10 phút

4- Tìm hiểu bài đọc luyện nói :

a- Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

- Gọi HS đọc đoạn 1 - 2 - 3 HS đọc

? Cậu em làm gì khi chị đụng vào con gấu

bông ? - Chị nói: Chị đừng động vào con gấu bông của mình

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng - Ngỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, - giao an 1 tuan 30
ng Ngỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w