1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NỘI DUNG 4 sự TƯƠNG GIAO của HAI đồ THỊ

12 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 770,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ Chuyên đề: Hàm số A.. PHƯƠNG PHÁP B1.. PHƯƠNG PHÁP B1.. Lập luận Lưu ý: Số nghiệm của phương trình 1 chính là số giao điểm của hai đồ thị... Hàm số FB: h

Trang 1

IV SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ

Chuyên đề: Hàm số

A Tóm tắt lí thuyết

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Bài toán tổng quát

Trong mp(Oxy) Hãy xét sự tương giao của đồ thị hai hàm số : 1

2

(C ) : y f(x) (C ) : y g(x)



(C1) và (C2) không có điểm chung (C1) và (C2) cắt nhau (C1) và (C2) tiếp xúc nhau

Phương pháp chung:

* Thiết lập phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số đã cho:

f(x) = g(x) (1)

* Tùy theo số nghiệm của phương trình (1) mà ta kết luận về số điểm chung của hai đồ thị (C1) và (C2)

Lưu ý:

Ghi nhớ: Số nghiệm của pt (1) = số giao điểm của hai đồ thị (C 1 ) và (C 2 )

Chú ý 1 :

* (1) vô nghiệm  (C1) và (C2) không có điểm điểm chung

* (1) có n nghiệm  (C1) và (C2) có n điểm chung

Chú ý 2 :

(C1) và (C2)

Khi đó tung độ điểm chung là y0 = f(x0) hoặc y0 = g(x0)

x

O O

O

) (C1

) (C2

) (C1

) (C2

1

1

M y2 M2

1

) (C2

) (C1

x

y

0

y

0

Trang 2

Hàm số FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

B Phương pháp giải toán

Dạng 1: Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị 1

2

C y f x

C y g x

1 PHƯƠNG PHÁP

B1 Lập phương trình hoành độ giao điểm: f x( ) g x( ) (1)

B2 Giải phương trình (1) tìm x y

B3 Kết luận

2 VÍ DỤ

Ví dụ Tìm tọa độ giao điểm của đường cong (C):  

2x 1 y

2x 1 và đường thẳng y x 2 

Bài giải

x

x

2

x

2

1 3 2

x

x

x y

♣ Với x 1 y 3

2 2 và 1; 3 

Dạng 2: Tìm tham số để hai đồ thị 1

2

C y f x

C y g x cắt nhau tại 2( 3, 4) điểm phân biệt

1 PHƯƠNG PHÁP

B1 Lập phương trình hoành độ giao điểm: f x( ) g x( ) (1)

B2 Lập luận

Lưu ý: Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của hai đồ thị

Trang 3

2 CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1 Cho hàm số  

2x 1 y

cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Bài giải

1

x

x m

Điều kiện: x 1

m m m 1 m 5

Ví dụ 2 Cho hàm số 3 2

hoành tại 3 điểm phân biệt

Bài giải

2

x mx m x m

2 2

x

C m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

0

m

m

0

1 6

m m m

0

m

m

m m

.

Trang 4

Hàm số FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

hoành tại bốn điểm phân biệt

Bài giải

2 2

t m t m (2)

(2) có hai nghiệm dương phân biệt

2 2

0

m m

P m

S m

4 4

5 0

4 3

m m

4 5 0

m m

♦ Vậy giá trị m cần tìm là

4 5 0

m m

.

Dạng 3: Tìm tham số để hai đồ thị 1

2

C y f x

C y g x cắt nhau tại 2( 3, 4) điểm phân biệt thỏa điều kiện cho trước

1 PHƯƠNG PHÁP

B1 Lập phương trình hoành độ giao điểm: f x( ) g x( ) (1)

B2 Lập luận

Lưu ý:

Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của hai đồ thị

Khi đó tung độ điểm chung là y0 = f(x0) hoặc y0 = g(x0)

Trang 5

2 CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1 Cho hàm số 1

2

mx y

Bài giải

2

mx

x

2x (m 3)x 1 0 (2)

(2) có hai nghiệm phân biệt khác 2

3 2 8 0

m

2

m (*)

Đặt A x1; 2x1 1 ;B x2; 2x2 1 với x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình (2)

Theo định lý Viet ta có:

1 2

1 2

3 2 1 2

m

x x

x x

2

3

2

m

m 3 [thỏa mãn (*)]

Ví dụ 2 Cho hàm số 3 2

Bài giải

2

x x x m

Trang 6

Hàm số FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

2 0

x

(2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

9 4( 2) 0

m m

17 4 2

m m

(*)

Đặt B x x1; 1 1 ; C x x2; 2 1 với x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình (2)

Theo định lý Viet ta có: 1 2

1 2

3 2

x x

x x m

9 4 m 2 5

m 3 [thỏa mãn (*)]

trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng

Bài giải

t m t m (2)

(2) có hai nghiệm dương phân biệt

2 2

0

m m

P m

S m

4 4

5 0

4 3

m m m

m

4 5 0

m m

(*)

Trang 7

Khi đó phương trình (2) có hai nghiệm0 t1 t2 Suy ra phương trình (1) có

♦ Bốn nghiệm x x x x1, 2, 3, 4 lập thành cấp số cộng x2 x1 x3 x2 x4 x3

t1 t2 2 t1

t2 3 t1 t2 9t1 (3)

2

1 2

(5)

t t m

Từ (3) và (4) ta suy ra được

1

2

10

10

m t

m t

(6)

Thay (6) vào (5) ta được:

12

12

19

m

m

♦ Vậy giá trị m cần tìm là

12 12 19

m

Trang 8

Hàm số FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1 Cho hàm số 2

1

x y

x có đồ thị kí hiệu là ( )C

2 2.

AB

Tìm m để đường thẳng y  x m cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

2 2.

AB

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: y=-x+m là:

2

x

x m

d cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1

2 2

   

m m

Khi đó d cắt (C) tại A x( ;1  x1 m B x), ( ;2  x2 m), với x x1, 2là nghiệm phương trình (1)

2 1 1 2 2 (  1 2 ) 4 1 2  2 4 8

Yêu cầu bài toán tương đương với :

6

 

         

m

Vậy m  2 hoặc m 6.

Câu 2 Tìm m để đường thẳng  d :y x m cắt đồ thị  C của hàm số 1

1

x y x

điểm A B, sao cho AB 3 2

1

x

x m x x m x x

       

2

x m x m

1 , 2 8 0

x x   m     m Khi đó A x x 1 ; 1 m ,B x x2 ; 2 m.Theo hệ thức Viet ta có 1 2

1 2

2 1

x x m

x x m

  

  

2

1 2 1 2

Trang 9

Câu 3 Cho hàm số

1

x y x

 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

Gọi d y:  x m

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị (C) là:

1

x

x m

x  

 1 

x x x m

2

x m x m

4 0,

     nên đường thẳng d luôn cắt đồ thị ( C) tại hai điểm phân biệt A,

B với mọi m

Khi đó, A x x 1 ; 1 m B x x , 2 ; 2 m, với x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình (1)

2

m

Id I AB

2 1 2 1 2 1 2 8 1 2 2 4

ABxxxxxxx xm

IAB

m m

S AB d I AB

2

4

2

IAB

m m

Câu 4 Cho hàm số y=x4-2x2-3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số

15

Ta có f1(x)=f2(x) <=>x4-(2+m)x2=0

Điều kiện để phương trình trên có 3 nghiệm phân biệt là 2+m>0 =>m>-2

2

m

x m x dx x m x dx x m x dx

 

=

5

x  m xm   m  m

Suy ra

5

5

m

Trang 10

Hàm số FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

Câu 5 Cho hàm số: 2 1 

1

x

x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Định m để đường thẳng (d): y = mx + 3 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm A, B sao cho tam giác OMN vuông tại O

vuông tại O

x 1

2x 1 (mx 3)(x 1)

      mx2  (1 m)x   4 0 (*)

(C) cắt d tại hai điểm phân biệt

2





m 7 4 3



  



Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (*)

1 2

m 1

m 4

x x

m

  





Khi đó OM  (x ;mx1 1 3), ON  (x ;mx2 2 3)

OMN

2

4(1 m ) 3m(m 1)

9 0

m 3 5 (n)

  

 

 



cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng

y xmxm

Khi đó, điểm cực đại A m(  1;2 2 )  m và điểm cực tiểu B m(    1; 2 2 )m

3 2 2

m

m

   

  

Câu 7 Cho hàm số 3 2  

với hệ số góc là k ( k thuộc R) Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt

và hai giao điểm B, C (B, C khác A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1

Trang 11

Đường thẳng d đi qua A(-1; 0) với hệ số góc là k, có phương trình là:

y = k(x+1) = kx+ k

x3 – 3x2 – kx + 4 – k = 0 (x + 1)( x2 – 4x + 4 – k ) = 0

x

 

k

k

Với điều kiện: (*) thì d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C.Với A(-1;0), do đó B,C có hoành độ là hai nghiệm của phương trình g(x) = 0

Gọi B x y 1 ; 1 ;C x y2 ; 2với x x1; 2là hai nghiệm của phương trình: 2

xx  k Còn

ykxk ykxk

BCxx k xxBCxxkxxk

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d:

2

1

k h

k

Vậy theo giả thiết:

3 2

k

k

Câu 8 Cho hàm số 2 1 

1

x

x

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (C):

2

1

x

x

-1

2

8 0

Chứng tỏ với mọi m d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B

Gọi A x 1 ; 2  x1 m B x ; 2 ; 2  x2 m Với: x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình (1)

ABxx xxABxxxxxx

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên d, thì khoảng cách từ O đến d là h:

h

Trang 12

Hàm số FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

x x

Với m thỏa mãn điều kiện (*) thì d cắt (C) tại A, B thỏa mãn yêu cầu bài toán

cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 4 (Điểm B, C có hoành độ khác không ; M(1;3) )

Đồ thị (1) cắt d tại ba điểm A, B, C có hoành độ là nghiệm của phương trình:

2

0

x

2

Với m thỏa mãn (*) thì d cắt (1) tại ba điểm A(0; 4), còn hai điểm B,C có hoành độ là hai nghiệm của phương trình:

2

2 0

m

 

- Ta có B x x 1 ; 1  4 ; C x x2 ; 2  4BC x2 x x1 ; 2 x1

-Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên d h là khoảng cách từ M đến d thì:

2

Ngày đăng: 04/09/2016, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w