CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH Cụ thể: Rút một biểu thức từ phương trình nầy, thay vào phương trình kia để được phương trình một ẩn giải được.. PHƯƠNG PHÁP CỘNG Có thể: Cộng vế v
Trang 1IV HỆ PHƯƠNG TRÌNH Chuyên đề: PT – BPT - HPT
§ 1 PHÂN TÍCH ĐA THỨC HAI BIẾN THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP TAM THỨC BẬC HAI
3 2
x y ♥ Vậy: f x y( ; ) (x 5 2 )(y x 3 2 )y
Thực hành kỹ năng giải toán
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 2§ 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Cụ thể: Rút một biểu thức từ phương trình nầy, thay vào phương trình kia để được
phương trình một ẩn giải được
Kỹ thuật 3: Thế hằng số bởi biểu thức
2 PHƯƠNG PHÁP CỘNG
Có thể: Cộng vế với vế, trừ vế với vế hoặc nhân cho một hằng số thích hợp rồi cộng hoặc
trừ vế với vế mục đích để tạo ra một phương trình mới có thể hỗ trợ cho việc giải hệ đã cho như: pt một ẩn, pt bậc nhất hai ẩn, phương trình tích số,
Kỹ thuật 1: Tạo ra pt một ẩn
Kỹ thuật 2: Tạo ra pt bậc nhất hai ẩn
Kỹ thuật 3: Nhân hệ số thích hợp và cộng hoặc trừ vế với vế để tạo ra pt bậc nhất hai ẩn
Trang 34 PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI VỀ TÍCH SỐ
Chú ý: Các phép biến đổi: tạo các biểu thức có nhân tử giống nhau, phân tích tam thức
bậc hai thành thừa số, bình phương,
Kỹ thuật 1: Biến đổi một pt của hệ thành tích số
Kỹ thuật 2: Cộng hoặc trừ vế với vế để biến đổi về pt tích số
5 PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ
Kỹ thuật 1: Sử dụng tính đơn điệu kết hợp nhẩm nghiệm
Kỹ thuật 2: Tìm hàm đặc trưng và sử dụng tính chất f(u) = f(v)
6 KẾT HỢP CÁC PHƯƠNG PHÁP
Trang 4I PHƯƠNG PHÁP TÍCH SỐ (PHÂN TÍCH THÀNH NHÂN TỬ)
PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Bước 1: Tìm điều kiện cho các biến x, y của hệ phương trình (nếu có)
Bước 2: Biến đổi một phương trình của hệ về dạng phương trình tích số để được
các hệ thức đơn giản chứa x,y
Các kỹ thuật thường sử dụng:
+ Nhóm nhân tử chung
+ Phân tích tam thức bậc hai thành nhân tử
+ Nhẩm nghiệm + nhân liên hợp
Bước 3: Thay hệ thức đơn giản tìm được vào phương trình còn lại của hệ để được
♥ Biến đổi phương trình (1) về dạng tích số Xem (1) là một phương trình bậc hai theo
ẩn y, phân tích tam thức bậc hai thành nhân tử Ta được
1
y x
Trang 5(các hệ thức đơn giản chứa x, y)
♥ Thế y x 1, thay vào (2) ta được phương trình một ẩn:
2
3x x 3 3x 1 5x 4 (3) ♣ Do phương trình (3) có hai nghiệm x 0 và x 1 nên ta định hướng phân tích (3) thành dạng 2
(x x f x) ( ) 0 (biến đổi về phương trình tích số bằng kỹ thuật nhân liên hợp) 2
3 3(x x) (x 1 3x 1) (x 2 5x 4) 0 (Tách thành các biểu thức liên hợp)
♥ Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( ; )x y là (0;1) và (1; 2)
(Xem lại phần kỹ thuật nhân liên hợp)
Trang 6♥ Biến đổi phương trình (1) về dạng tích số Do y 1 luôn thỏa (1) nên định hướng phân
tích theo nhân tử y 1 hoặc 1 y Ta được:
♥ Thế y 1, thay vào (2) ta được phương trình một ẩn: 9 3x 0 x 3 [thỏa (*)]
♥ Thế y x 1, thay vào (2) ta được phương trình một ẩn: 2
2x x 3 2 x (3) Điều kiện: 1 x 2
2
2 7 2
Trang 7♥ Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( ; )x y là (3;1) và 1 5; 1 5
Trang 8x ♠ Với x 1 y 1
♥ Điều kiê ̣n: –2 ≤ x ≤ 2 và y ≥ 0
♥ Biến đổi phương trình (1) về dạng tích số Xem (1) là một phương trình bậc hai theo
ẩn 2 x , phân tích tam thức bậc hai thành nhân tử Ta được:
♥ Với 2 x 2y ≤ 0 mà y ≥ 0 y = 0 và x = 2 Thử la ̣i ta có x = 2, y = 0 là nghiê ̣m
♥ Vậy hệ phương trình có hai nghiệm( ; )x y là ( ; ),2 0 30 2 17 ;
Trang 9♦ Với x 5 y 3 (thỏa điều kiện (*))
♥ Vậy hệ phương trình có nghiệm( ; )x y là ( ; 5 3 )
BÀI TẬP Giải các hệ phương trình
Trang 10II PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Bước 1: Tìm điều kiện cho các biến x, y của hệ phương trình (nếu có)
Bước 2: Tìm một hệ thức liên hệ đơn giản của x và y bằng phương pháp hàm số
+ Biến đổi một phương trình của hệ về dạng f(u) = f(v) (u, v là các biểu thức chứa x,y)
+ Xét hàm đặc trưng f(t), chứng minh f(t) đơn điệu, suy ra: u = v (đây là hệ thức đơn giản chứa x, y)
Bước 3: Thay hệ thức đơn giản tìm được vào phương trình còn lại của hệ để được phương
Trang 12 Điều kiện
2
2 5 2 0
Trang 14 Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y; 1; 1 x y; 1; 1
bằng kỹ thuật nhân liên hợp
♦ Với x 5 y 1 (thỏa điều kiện (*))
♥ Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ; )x y (5;1)
Trang 15♥ Thế (4) vào (2) để được phương trình một ẩn
2
(x 3) x 4 (x 9) x 11 x 9x 10 (5) ♦ Phương trình (5) có một nghiệm là x 5 nên có thể biến đổi về phương trình tích số
bằng kỹ thuật nhân liên hợp
5 (x 3)( x 4 3) (x 9)( x 11 4) x 2x 35 [Tại sao ?] ( 3). 5 ( 9). 5 ( 5)( 7)
♦ Với x 5 y 6 (thỏa điều kiện (*))
♥ Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ; )x y (5; 6)
Trang 17♥ Điều kiện:
1 0 1
3
3 0
0 0
x y
x x
y y
Trang 18♥ Thế (4) vào (2) để được phương trình một ẩn
Trang 19♦ Giải phương trình (5) bằng phương pháp đặt ẩn phụ chuyển về hệ đối xứng loại II
Phương trình (5) viết lại thành: 2
(2x 3) 2 4x 5 11 Điều kiện Đặt 4x 5 2t 3 3
2
t , ta được hệ phương trình: [Tại sao ?]
2 2
(2 3) 4 5 (6) (2 3) 4 5 (7)
Trừ theo từng vế của (6) và (7) ta được:
4(x t 3)(x t) 4t 4x (x t x)( t 2) 0 + Khi x t, thay vào (7) ta được:
Trang 202 2
4x 12x 9 4x 5 x 4x 1 0 x 2 3
So với điều kiện của x và t ta chọn x 2 3 [không thỏa (*)]
+ Khi x t 2 0 t 2 x, thay vào (7) ta được:
Trang 21III PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Bước 1: Tìm điều kiện cho các biến x, y của hệ phương trình (nếu có)
Bước 2: Tìm một hệ thức liên hệ đơn giản của x và y bằng phương pháp đánh giá
Thường là sử dụng các bất đẳng thức cơ bản: Cô-si, bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối,
Bước 3: Thay hệ thức đơn giản tìm được vào phương trình còn lại của hệ để được phương
12 12
2 12 12
(x 3) ( )f x 0
(3) 3 2
8 3 2(1 10 ) 0
Trang 22
2 2
Dấu đẳng thức xẩy ra khi x y 3
♠ Thế y = x vào (2), ta được: 3 2
Trang 23Vì x ≥ 0 nên (*) vô nghiê ̣m Do đó (3) x = 0 hay x = 1
♠ Vậy hệ phương trình có nghiệm ( , )x y (0; 0), (1;1)
Trang 24IV PHƯƠNG PHÁP ẨN PHỤ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Bước 1: Tìm điều kiện cho các biến x, y của hệ phương trình (nếu có)
Bước 2: Biến đổi hai phương trình của hệ sao cho có hai biểu thức giống nhau
Bước 3: Thay hai biểu thức đó bởi hai biến mới u, v, chuyển sang hệ mới và giải tìm u, v Bước 4: Với u, v tìm được ta sẽ tìm được x, y
Ví dụ 1 Giải hệ phương trình 2
2
1 ( ) 4 (1) ( 1)( 2) (2)
Bài giải
♥ Biến đổi sao cho hai phương trình của hệ xuất hiện hai biểu thức giống nhau
Do y 0 không thỏa mãn hệ trên nên
2 2
x
x y y
Trang 258 4
29 8
Trang 26Vậy nghiệm của hệ là: x 2, y 2.
Câu 2 Giải hệ phương trình:
2 2
Trang 27Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ phương trình là x 5, y 2.
Câu 3 Giải hệ phương trình:
Trang 2802x 1 1
Suy ra (x = 1; y = 0), thoả mãn (*)
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất x 1, y 0.
Câu 5 Giải hệ phương trình:
Giả sử hệ phương trình đã cho có nghiệm x, y
Khi đó phương trình (3) có nghiệm 1 1 1 8 1 1 0 xy 8 0 xy 8
Trang 29Từ (2) suy ra xy > 0, do đó x và y đều dương
Từ đó suy ra: t = 2 x y 2, thay vào hphương trình ta có xy=1 x y 1
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là x 1, y 1.
Câu 6 Giải hệ phương trình:
1 3 2 2
3 3
y xy y x
y x
2
) 1 ( 1
2 2
1
2 2
3 3
3 3 3
2 2
3 3
xy y x y x
y x y
xy y
x
y x
2
) 3 ( 1
2 3
3 3
y
x y
x y
x
y x
a) Nếu t = 1 ta có hệ
3
3 3
2
1 1
x
y x
y
x3 3 1
hệ vô nghiệm
Trang 30Hệ phương trình có nghiệm duy nhất: x 5, y 1.
Câu 9 Giải hệ phương trình:
Kết luận: Nghiê ̣m của hệ phương trình là (x; y) = (2;1)
Câu 10 Giải hệ phương trình: 2 2 2
Trang 31Điều kiện: x2y 2 Gọi hai phương trình lần lượt là (1) và (2)
) 1 1 (
0 1 1 2
2 ( 2
0 1 1
1
1
2 2
2 2
2
x
x x x
x y
x
y y x
x y x
y y
x
y x
0 ) 1 )(
1 (
0 )
1 ( 0 1 3
; 2
5 1 )
Trang 32Do đó phương trình (*) vô nghiệm
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 2, y 3.
Câu 12 Giải hệ phương trình
Trang 33Vậy hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1 m 2.
Câu 14 Giải hê ̣ phương trình:
1 1
*Giải hệ trên được nghiệm (u;v) là (1;0) và (-2;-3)
*Từ đó giải được nghiệm x y; 1;0 , x y; 1;0
(vô lý) Vậy y=0 không thỏa mãn bài toán
*) chia cả 2 vế của phương trình (1) cho ta được:
Trang 34Xét
Có Vậy đồng biến trên R
Từ (*)
Thay vào phương trình (2) ta được
Vậy hphương trình có cặp nghiệm duy nhất x 1, y 1.
Câu 16 Giải hệ phương trình:
x y
3 3
Trang 35Kết luận: hệ có hai nghiệm x y; 1;0 , x y; 3;8
Câu 18 Giải hệ phương trình: 3 2 3 5
Trang 36Vậy hệ phương trình có nghiệm x 4 2 3, y 12 6 3
Câu 21 Giải hệ phương trình: 2 2
Trang 37Suy ra f(t) là hàm số đồng biến trên R Từ (*) suy ra: f x( ) f( 2 ) y x 2y
Thay vào phương trình (2) ta được:
TH 2: Với y = - 2 thay vào (2): 3x 6 0 x 2 suy ra nghiệm (x; y) =(-2;-2)
TH 3: Với y x 1 thay vào (2): 4 2 1 2 1 2 5
Trang 382 3
2 2
2 3
2 1
3
2 1
3
y xy x
y yx y
x xy y
x xy x
Từ (1) và (2) ta có x3 3xy2 x 1 (y3 3yx2 y 1 )i y2 2xyx2 (x2 2xyy2)i
) 1 ( ) 1 ( 2 ) 1 ( 1 ) ( 3
3
i x i xy y
i i
yi x i y i xy yi x
) 2
)(
1 ( 1 ) ( )
(x yi 3 x yi i i y2 xyii2x2
2 3
) )(
1 ( 1 ) ( )
(xyi x yi i i yix
z3 ( 1 i)z2 z ( 1 i) 0
i z
Trang 40 , suy ra phương trình (*) vô nghiệm
+ Với y x 1 thay vào (2) ta được 3 5 x 3 5x 4 2x 7 (3)
Trang 41Câu 28 Giải hệ phương trình:
Kết hợp với điều kiện (*), ta được: x 3, y 2 là nghiệm của hệ phương trình đã cho
Câu 29 Giải hệ phương trình:
y x y
x y x
2 4 4
2
0 6 3 10 2
5
2 3
2 2 3 3
Điều kiện x -2; y 4
Trang 42x x x y y y
y y y x
x
x
3 2 )
1 ( 3 1 2
1
3 2 6
10 5
)
1
(
2 3 2
3
2 3 2
2 3
3 2
) 2 (
2
) 2 (
2 2
3 2 3
3 2
4 3
2 2
4 1
3 3
2
2 3
2 2
4 4 3
3 2
2 2
2
2 2
x x
x
x x
x x x x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x x x x
x
) 2 (
0
0 2 3
2 3
3 2
2 2
x x
x x
x x
2
2
x
x x
x
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y; 2;3 , x y; 1;0
giải được u = - v ( vô nghiệm ) , u = 3v
u = 3v giải được nghiệm 5 34, 1 .
Trang 43Câu 31 Giải hệ phương trình:
hoặc x 1 Khi đó ta được nghiệm x y; 0;12 , x y; 1;11
Câu 32 Giải hệ phương trình:
Trang 44f t t t f t t t Hàm số f(t) là hs đồng biến, do đó:
(4) f( y 2) f( x) y 2 x y x 2 thay vào pt(2) ta được:
Trang 451 4 (
2 2 4
2 2
y y x x
y x x
) ( 1 2 1
y t
loai t
x
y
4 4
1
2
2 thay vào phương trình (2) ta được: 16y2(y -1)2+4y2(y- 1) +y2–1= 0
y = 1(do y 1) x=0
Vậy nghiệm của phương trình là x 0, y 1.
Từ (1) ta có x=y hoặc x2 = 2y (Loại)
x = y, thay vào phương trình ta có: 2 3 3
Trang 46Câu 36 Giải hê ̣ phương trình:
2 2
Các nghiê ̣m này đều thỏa mãn điều kiê ̣n
KL: Hệ phương trình có hai nghiê ̣m
Trang 47Vậy hệ phương trình đã cho có 3 nghiệm 8 1
Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm x y; 1;0 , x y; 2;3
Câu 39 Giải hệ phương trình:
Trang 48Câu 40 Giải hệ phương trình :
Thử lại thấy thỏa mãn
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y; 3 2 2;3 2 2
Câu 41 Giải hệ phương trình:
Trang 49Câu 42 Giải hệ phương trình:
Nhận thấy y=0 không thỏa mãn hệ
Với y khác không, chia cả hai vế của (1) và (2) cho y ta được:
2
2 2
Trang 50Câu 44 Giải hệ phương trình:
4 2
5 4 5 (1 2 )
Trang 51yx thay vào (2) ta được 4 4 2
2 x x 3x 3 (*) Điệu kiện 4 4
Thử lại x = 1 thỏa mãn (*) Vậy hệ đã cho có nghiệm là x 1, y 0.
Trang 52k t
Trang 53Kết hợp với điều kiện y 0 ta có
2sin 14 2sin
3 2sin
Trang 54Vậy hệ phương trình có nghiệm x 7, y 33.
Trang 55Vậy hệ có nghiệm duy nhất x 1 2, y 12 8 2
Câu 52 Giải hệ phương trình:
Kết hợp với điều kiện đề bài, suy ra nghiệm hệ phương trình là x 1, y 3.
Câu 53 Giải hệ phương trình:
Trang 57k k
x c t
là nghiệm của hệ phương trình
Câu 55 Giải hệ phương trình:
x3 +12 y2+x+ 2 =8 y3+8 y
x2 +8 y3+2 y=5x
ì í
ï îï
Thế x=2y-1 vào (2) giải ra được y=1 hoặc y=6 thoả mãn
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y; 1;1 , x y; 11;6
Câu 56 Giải hệ phương trình:
Hơn nữa g(6) = 0 nên (*) có duy nhất 1 nghiệm là y = 6
Với y = 6 ta có 1
2
x
Trang 58Câu 57 Giải hệ phương trình:
7 1 78
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là: x y; 4;9 , x y; 9; 4
Trang 59
2 2
3
2 2