Từ một điểm M nằm trên đường thẳng kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn C A và B là hai tiếp điểm.. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB biết rằng AB 10... Gọi C là
Trang 1IV PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Ví dụ 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2),B(4; 1) và đường thẳng : 3x 4y 5 0. Viết phương trình đường tròn đi qua A, B và cắt tại C, D sao
cho CD 6.
Bài giải
Giả sử (C) có tâm I a b( ; ), bán kính R 0.
Vì (C) đi qua A, B nên IAIBR
( 1) ( 2) ( 4) ( 1)
Kẻ IH CD tại H Khi đó 3, ( , ) 9 29
5
a
2
9
25
a
Từ (1) và (2) suy ra
2
25
a
1 43 13
a a
(1; 3), 5
43 51 5 61
; ,
( ) : (C x 1) (y 3) 25 hoặc
Ví dụ 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 5x 2y 19 0 và đường tròn (C) :x2y2 4x 2y 0 Từ một điểm M nằm trên đường thẳng kẻ hai tiếp tuyến
MA, MB đến đường tròn (C) (A và B là hai tiếp điểm) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB biết rằng AB 10
Bài giải
Đường tròn (C) có tâm ( 2 ; 1 ), bán kính R 5 Gọi HMIAB. Ta có
2
10 2
AB
Trang 2Trong tam giác vuông MAI (tại A) với đường cao AH ta có
5 10
5
1 10
4 1 1
1 1
2 2
2
AM AM
AI AH
Ta có
5
3 2
5 : 0 19 2 5
:
x y x y M( 5 2m; 3 5m)
Khi đó MI 10 ( 3 2m)2 ( 2 5m)2 10 29m2 32m 3 0 m 1 hoặc .
29
3
m Chú ý rằng, đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB là đường tròn đường kính MI
+ Với m 1 ta có M( 3 ; ). Khi đó pt đường tròn ngoại tiếp AMB là
2
5 2
1 2
x y
+ Với
29
3
29
72
; 29
139
M Khi đó pt đt ngoại tiếp AMB là
2
5 58
101 58
Ví dụ 3:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A ; 1 2 ; B 3 4; và đường thẳng
: 3 0.
d y ,Viết phương trình đường tròn C đi qua hai điểm A B, và cắt đường thẳng
d tại hai điểm phân biệt M N, sao cho 0
60
Bài giải
Gọi 2 2
C x y ax by c (đk 2 2
0)
3; 4
Vậy C có tâm I a ; a 5, bán kính 2 2 2
C cắt đường thẳng d tại hai điểm phân biệt M N, sao cho 0
60
MAN Suy ra
0 0
, 2
1 2 2
2
+ Khi a 1 ta có đường tròn 2 2
C x y x y ( loại do I A, khác phía đường thẳng d )
Trang 3BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Ví dụ 4:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường tròn 2 2
C x y x ,
C x y x y Viết phương trình đường tròn C đi qua các giao điểm của
C1 , C2 và có tâm nằm trên đường thẳng d :x 6y 6 0
Bài giải
Toạ độ giao điểm của C1 và C2 là nghiệm của hệ phương trình
2 2 2 2 2
x x
x y
1 , 2 1 3
vậy 2 giao điểm của C1 và C2 là
1 2
1 ; 3 2; 4
A A
Trung điểmAcủa A A1 2có toạ độ 3 1;
2 2
A
, ta cóA A1 2 1;7 đường thẳng quaA vuông góc với A A1 2 có phương trình 3 1
Toạ độ tâm I của hai đường tròn cần tìm là nghiệm của hệ 7 5 0 12
I12; 1 Đường tròn cần tìm có bán kính 2 2
RIA
Vậy đường tròn cần tìm có phương trình 2 2
C x y
Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho 2 đường thẳng d: 3x+y=0 và d’: 3x-y=0 Gọi (C) là đường tròn tiếp xúc với d tại A,cắt d’ tại 2 điểm B,C sao cho
tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình của (C) biết diện tích tam giác ABC
bằng 3
2 và A có hành độ dương
Ta thấy đường tròn (C ) là đường tròn ngoại tiếp tam giác vông ABC,có đường kính
AC
Điểm A thuộc d nên A(a;-a 3 ) (a>0)
+Đường thẳng AB đi qua A và vuông góc với d’ có pt: x+ 3y+2a=0
Trang 4Do đó B là giao điểm của AB với d’ khi đó B ; 3
2 2
+ Đường thẳng AC đi qua A và vuông góc với d có pt: x- 3y-4a=0
Do đó C là giao điểm của AC với d’ khi đó C 2 ; 2a a 3
Ta lại có SABC =1 . 3
2AB BC 2 =>a= 1
3 Vậy 1 ; 1 , C 2 ; 2
Do đó đường tròn (C ) có tâm 1 ; 3
2
2 3
là trung điểm của AC và bán kính
R=IA=1
Vậy pt của( C):
1 2
2 3
Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: x y 5 0,
d2: x 2 – 7 0y và tam giác ABC có A(2; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc
d1 vàđiểm C thuộc d2 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Do B d1 nên B(m; – m – 5), C d2 nên C(7 – 2n; n)
Do G là trọng tâm ABC nên 2 7 2 3.2
1 1
m
n B(–1; –4), C(5; 1)
PT đường tròn ngoại tiếp ABC: 2 2 83 17 338
0
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (S), có A
và C đối xứng qua BD Phương trình AB: y – 2 = 0; phương trình BD: 3x y 2 0 Viết phương trình đường tròn (S) biết diện tích tứ giác ABCD bằng 4 3và xA > 0,
y y
+B là giao điểm của AB và BD, tìm được B(0; 2)
+Tính góc giữa hai đường thẳng AB và BD bằng 600
+Ta có BD là đường trung trực của dây cung AC nên BD
là đường kính
+Tam giác ABD vuông tại A có 0
ABD ADAB
2
ABCD ABD ABD
Trang 51 2
+Ta có AABA a ; 2 ,a 0,AB a;0
2 2
AB a a a suy ra A 2; 2
+Ta cóDBDD d ; 3d 2 , ADd 2; 3d
2
d
d
1; 3 2
2; 2 3 2
D
D
Vì yA < yD nên chọn D2; 2 3 2 + Đường tròn (S) có tâm I1; 3 2, bán kính IA 2nên có phương trình:
Câu 4 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 đường thẳng d1:x 2y 6 0; d2:x 2y 0
và d3: 3x y 2 0 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d3, cắt d1 tại A và
B, cắt d2 tại C và D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông
Gọi I(a; 3a – 2)
Vì ABCD là hình vuông d(I, AB) = d(I, CD) = d
=
3
5
Bán kính: R = d 2 = 3 2
5
pt(C): 2 2 18
x - 1 + y - 1 =
5
Trang 6Câu 5 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: x y 1 0 và hai đường tròn: 2 2
1
(C) :x y 6x 8y 23 0; 2 2
2
(C ) :x y 12x 10y 53 0 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d, tiếp xúc trong với đường tròn 1
(C)tiếp xúc ngoài với đường tròn (C2).
+) (C1) có tâm I1(3; 4) , bán kính R1 2 ; (C2) có tâm I1(3; 4) ,bán kính R2 2 2
+) Gọi I là tâm, R là bán kính của đường tròn (C) I d I a a( ; 1)
+) (C) tiếp xúc trong với (C1) II1 RR1 (1)
+) (C) tiếp xúc ngoài với (C2) II2 R R2 R II2R2 (2)
+) TH1: RR1, (1) R II1R1, từ (1) và (2) ta có: II1 R1 II2 R2
(a 3) (a 3) 2 (a 6) (a 6) 2 2 a 0
(0; 1); 4 2
PT đường tròn (C): 2 2
( 1) 32.
+) TH2: RR1, (1) R R1II1, từ (1) và (2) ta có: R1II1 II2R2
(vô ng)
+) KL: …
Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 6), phương trình đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2xy 13 0 và
0 29
13
6x y Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
- Gọi đường cao và trung tuyến kẻ từ C là CH và CM
Khi đó
CH có phương trình 2xy 13 0,
CM có phương trình 6x 13y 29 0
- Từ hệ 2xy130 C( 7 ; 1 ).
Trang 7-AB CH n AB u CH ( 1 , 2 )
pt AB:x 2y 16 0
- Từ hệ ( 6 ; 5 )
0 29 13 6
0 16 2
M y
x
y x
).
4
; 8 (
B
- Giả sử phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC:x2y2mxny p 0
- Vì A, B, C thuộc đường tròn nên
0 7
50
0 4
8 80
0 6
4 52
p n m
p n m
p n m
72 6 4
p n
m
Suy ra pt đường tròn: x2y2 4x 6y 72 0 hay (x 2 )2 (y 3 )2 85
Câu 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: x – 2y + 3 = 0,
d2 : 4x + 3y – 5 = 0 Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I trên d1, tiếp xúc d2 và
có bán kính R = 2
d1:
t
y
t
, Id1 I( 3 t;t)
d(I , d2) = 2
11
7 ,
11
27 10
17
11
27 11
21 :
) ( 11
27
; 11
21 11
1
11
7 11
19 :
) ( 11
7
; 11
19 11
2
Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3; 4), đường thẳng
0 1
:xy
d và đường tròn (C) :x2y2 4x 2y 4 0 Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn (C) Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A, B là các tiếp điểm) Gọi (E) là đường tròn tâm E và tiếp xúc với đường
thẳng AB Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn (E) có chu vi lớn nhất
Đường tròn (C) có tâm I( 2 ; 1 ), bán kính R 3 Do Md nên M(a; 1 a)
Do M nằm ngoài (C) nên IM RIM2 9 (a 2 )2 ( a)2 9
0 5 4
2 2
a a (*)
Ta có MA2 MB2 IM2IA2 (a 2 )2 ( a)2 9 2a2 4a 5
Do đó tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình:(xa)2 (ya 1 )2 2a2 4a 5
0 6 6 ) 1 ( 2 2
2
x y ax a y a (1)
Do A, B thuộc (C) nên tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình
Trang 8Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được (a 2 )xay 3a 5 0(3)
Do tọa độ của A, B thỏa mãn (3) nên (3) chính là phương trình của đường thẳng đi qua A, B
+) Do (E) tiếp xúc với nên (E) có bán kính R1d(E, )
Chu vi của (E) lớn nhất R1 lớn nhấtd(E, ) lớn nhất
Nhận thấy đường thẳng luôn đi qua điểm
2
11
; 2
5
K
Gọi H là hình chiếu vuông góc của E lên
2
10 )
, (
Dấu “=” xảy ra khi H K EK
2
3
; 2
1
EK , có vectơ chỉ phương u (a;a 2 )
Do đó EK EK.u 0 ( 2 ) 0
2
3 2
a a a 3 (thỏa mãn (*)) Vậy M 3 ; 4là điểm cần tìm
đường tròn (C’) tâm M(5;1) biết (C’) cắt (C) tại A, B sao cho AB= và bán kính của nó lớn hơn 4
Từ pt đường tròn (C) Tâm I(1;-2) và R= Đường tròn (C’) tâm M cắt đường tròn tại A, B nên AB tại trung điểm H của AB
Nhận xét : Tồn tại 2 vị trí của AB (hình vẽ) là AB, A’B’ chúng có cùng độ dài là
Các trung điểm H, H’ đối xứng nhau qua tâm I và cùng nằm trên đường thẳng IM
Ta có : IH’=IH=
Mà nên MH=MI-HI= ; MH’=MI+IH’=
loại)
Trang 9Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng có
phương trình lần lượt là d1 :x 2y 2 0,d2 : 3x 3y 6 0 và tam giác ABC đều có diện tích bằng 3 và trực tâm I thuộc d1 Đường thẳng d2 tiếp xúc với đường tròn nội tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ giao điểm d1 và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết điểm I có hoành độ dương
Gọi M AIBC Giả sử ABx x( 0), ,R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC
-Do tam giác ABC đều nên
ABC
-Do tam giác ABC đều nên trực tâm I là tâm đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp tam giác
Giả sử I(2a 2; )a d a1 ( 1)
Do d2 tiếp xúc với đường tròn nội tiếp tam giác ABC nên
2
6 2 6
3
9 9
2
a
Suy ra I(2; 2)
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I và bán kính 2 2 3
R AM
phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC
là : 2 2 4
( 2) ( 2)
3
Giao điểm của đường thẳng ( )d1 và (C ) là nghiệm của hệ phương trình:
2 2 0
4 ( 2) ( 2)
3
Vậy giao điểm của ( )d1 và (d2) là (2 2 ; 2 4 ), (2 2 ; 2 4 )