Lập phương trình hoành độ giao điểm của Cvà đ:ax`+bxz”+cx+đj=lw+n Phương trình 1 là phương trình bậc ba nên có ít nhất một nghiệm.. thì khi đó: + C và đ có một giao điểm phương trình 1
Trang 1Chuyén đề 2 Các bài toán liên quán đốn dé thi ham sé BTN 21
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Cho hàm số y= ƒ(+) có đồ thị (C,) và y = g(z) có đồ thị (Œ,) }
Phương trình hoành độ giao điểm của (Œ,) va (C,) 1a f(x)=g(x) (1)
hán > Số giao điểm của (Cj) và (C,) bằng với số nghiệm của xo: _ << x
> Nghiém xạ của phương trình (1) chinh 1a hoanh d6 x, cua
> Để tính tung độ yạ của giao điểm, ta thay hoành độ xạ vào y= ƒ(x) hoặc y= g(*)
> Điểm # (xạ: yạ) là giao điểm của (Œ,) va (C,)
Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C)và đ:ax`+bxz”+cx+đj=lw+n ()
Phương trình (1) là phương trình bậc ba nên có ít nhất một nghiệm Ta có 2 trường hợp:
e Trường hợp 1: Phương trình (1) có “nghiệm đẹp ”xạ
Thường thì đề hay cho nghiệm xạ =0; +l; +2; thì khi đó:
+ (C) và đ có một giao điểm<> phương trình (1) có một nghiệm<> phương trình (2) vô nghiệm hoặc phương trình (2) có nghiệm kép là xạ
e Trường hợp 2: Phương trình (1) không thể nhằm được “nghiệm đẹp” thì ta biến đổi
phương trình (1) sao cho hạng tử chứa x tất cả năm bên về trái, các hạng tử chứa tham sé
m nam bén về phải, nghĩa là (1)<> ƒ(z) = g(m)
Ta khảo sát và vẽ bảng biến thiên hàm số y= ƒ(x) và biện luận số giao điểm của (C) và
đ theo tham số m
Trang 2Vay me (-2:5 \ {0} thỏa yêu câu bài toán
Ví dụ 3: Cho hàm số y=2x°—3mx’ +(m-1)x+1 c6 d6 thi (C) Tim m để đường thăng
đ:y=—x+1 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
Hướng dẫn giải Phương trình hoành độ giao điểm của (C)và đ:
Trang 3Chuyén đề 2 Các bài toán liên quán đốn dé thi ham sé BTN 21
Vậy me(—œ;0)\J l: 1) thỏa yêu cầu bài toán
Ví dụ 4: Tìm m để đồ thị hàm số y = x” +mx+2 cắt trục hoành tại một điểm duy nhất
Hướng dẫn giải Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
x`+mx+2=0
Vì x=0 không là nghiệm của phương trình, nên phương trình tương đương với
m=—x? —^ (x #0)
x Xét ham s6 f(x) =—x? -= voi x #0, suyra f'(x)= 2x42 =H? Vay
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duy nhất <> m > —3 Vậy
m >~—3 thỏa yêu cầu bài toán
Ví dụ 5: Tìm m để đồ thị (C) của hàm số y=x°—3x°—9x+m cắt trục hoành tại ba điểm
Trang 4Ví dụ 6: Gọi đ là đường thắng đi qua điểm 4(-1;0) với hệ số góc k (kelR) Tìm & để đường thắng Z cắt đồ thị hàm số (C): y= x`—3+x” +4tại ba điểm phân biệt A, B, C va tam giác OBC có diện tích bằng 1 (Ó là gốc tọa độ)
Hướng dẫn giải Đường thăng đ đi qua 4(—1;0) và có hệ sô góc k nên có dạng y = k(x +]), hay
V1+k?
Ssose =~: — 2NkAl+k? =1©|k|jk =1e©>k)=1e©k =1
l+
Vậy k =1 thỏa yêu cầu bài toán
H.SỰ TƯƠNG GIAO CỦA DUONG THANG VOI DO THỊ HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
1 KIÊN THỨC TRỌNG TÂM
Cho hàm số y= ax! +bx” +c (a#0) có đồ thị (C)và đường thắng y=k có đồ thị d
Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C)và đ:ax°+bx”+e=k_ (1
Dat t=x" (¢20) tacd phuong trinh at?+bt+c-k=0 (2)
e (C) và đ có bốn giao điểm <> (1) có bốn nghiệm phân biệt<©> (2) có hai nghiệm dương
A>0
phân biệt © phương trình (2) thỏa 4P >0 (Trường hợp này thường gặp)
S>0 (C) và đ có ba giao điểm © (1) có ba nghiệm phân biét > (2) cé hai nghiệm phân biệt,
trong đó có một nghiệm dương và một nghiệm / = 0
(C) và đ có hai giao điểm<> (1) có hai nghiệm phân biệt © (2) có nghiệm kép dương hoặc có hai nghiệm trái dâu
(C) va d không có giao điểm © (1) vô nghiệm © (2) vô nghiệm hoặc chỉ có nghiệm âm (C) và đ có một giao điểm (1) có một nghiệm © (2) có nghiệm ¿ =0 và một nghiệm
âm
2 CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Tìm giao điểm của đồ thị (C): y = x°+2x?—3 và trục hoành
Hướng dẫn giải
Trang 5Chuyén đề 2 Các bài toán liên quán đốn dé thi ham sé BTN 21
Phương trình hoành độ giao điểm: x1 +2x?—3=0 © x’ =1 xi=— >x=lvx=-l
Vậy có hai giao điểm: A(-1;0), 8(1;0)
Ví dụ 2: Tìm m để phương trình x'°—2x”—zm+3=0 có bốn nghiệm phân biệt
Vay me (5: 0] \2(3;+œ) thỏa yêu câu bài toán
Ví dụ 4: Cho hàm số y= x'—(3mm+2)x” +3m (C) Tìm m để đường thắng đ: y=-—1 cắt đồ
Trang 6Hướng dẫn giải Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đ: y =—1 là
x*~(3m+2)xˆ +3m =—1© x` —(3m+2)x” +3m+1=0
Đặt /= x7 (£>0),ta có phương trình
t=1 t? —(3m+2)t+3m+1=0
Phương trình hoành độ giao điểm: x' —(3m+4)+” + m” =0 (1)
Đặt /= x” (¿ >0), phương trình (1) tro thanh: t*-(3m+4)t+m’=0 (2)
(C,,) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt (1) có bốn nghiệm phân biệt
Trang 7Chuyén đề 2 Các bài toán liên quán đốn dé thi ham sé BTN 21
d cắt (C) tai hai điểm phân biệt <> (1) c6 hai nghiệm phân biệt
> (2) co hai nghiém phan biét khac 1 <>
1-(m-1).1+m-1#0
© m —6m +5 >0 © m e(—œ;1)\J(5;+®)
Vậy giá trị m cần tìm là me (—00;1) U(5; +00)
Trang 8d cat (C,, ) tai hai điểm phân biệt 4, B © (1) có hai nghiệm phân biệt
© (2) có hai nghiệm phân biệt khác —2
Ví dụ 4: Cho hàm số y= 2x11
x+1
điểm phân biệt 4, Ø sao cho tam giác O4ð có diện tích là 43
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đ:
== =~2x+m ©2x+I=(x+1)(~2x+m) ( điều kiện: x#—1) x+
& 2x? +(4—m)x+1—m =0 (1) ( diéu kién: x #-1)
d cat (C) taihai diém A, B phan biét < (1) cé hai nghiém phan biét khác —1
A=m?+8>0 Vm
2.(-1) +(4-m)(-1)+1-mz0
Suy ra d luén cat (C) tai hai diém A, B phan biét voi moi m
Gọi A(x,;y,); B(x,;¥,), trong dé y, = -2x,+m; y, =-2x,+m va x,, x, là các nghiệm của
Trang 9NN BTN 21
Ị th vẻ
Soap = 5 AB.d (O; AB) = = V3 m=2vm=-2
Vay cac gia tri m can tim 1a ner m=-2
Trang 10Giao điểm giữa đồ thị (C): y =~ —2*—> và đường thẳng (đ):y=x+1 là ¥ 1
Cho ham sé y =x‘ —4x? —2 c6 dé thi (C) va dé thi (P): y=1—x’ S6 giao diém cia (P) va
Trang 11Chuyén đề 2 Các bài toán liên quán đốn dé thi ham sé BTN 21
Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị (C):y=x°—3x?+2 cắt đường thắng đ:y=m tại ba
điểm phân biệt là
Trang 12Cho hàm số y=(x—2) (x? +mx+m -3) Tất cả giá trị của thma số m để đồ thị hàm số đã cho
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là
Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm sé y =—2x*+2x?+1 cat duong thang y =3m tai
ba điểm phân biệt là
A L<m<+, B m=- C msi D m=
Tat ca gid tri cha tham s6 m dé đồ thị hàm số (C): y=—2x? +3x° +2m-1 cat truc hoanh tai
ba điểm phân biệt là
A 1<m<^ B — <m< 2, C.0<m<^ D 0<m<ˆ.,
x`—3x?°+4+m=0 có nghiệm duy nhất lớn hơn 2
Biết rằng đồ thị của hàm số y=—x” +3x” —4 là hình
Tất cả giá trị của thm số m để phương trình xÌ—3x—zm+1=0 có ba nghiệm phân biệt, trong
đó có hai nghiệm dương là
A -ls<m<l B -l<m<l C -l<m<3 D -l<m<l
Cho hàm số y=_—2x°+3x”—1 có đồ thị (C) như hình vẽ Dùng 2T
đồ thị (C) suy ra tất cả giá trị tham số m để phương trình +
2x`—3x?+2m =0 (1) có ba nghiệm phân biệt là
Trang 13Chuyên để 2 Các bài toán liên quán đốn đồ thị hàm aố
Cho hàm số y= 2x? —3x? +1 có đồ thị (C)và đường thắng đ: y= x—1 Giao điểm của (C) va
d lần lượt là A(1;0), ® và C Khi đó khoảng cách giữa 8 và C là
có đồ thị (C) va duéng thing d: y=2x—3 Duong thang d cat (C)
tại hai điểm A va B Khoang cach gitta A va B la
có đồ thị (C) va dudng thang d: y=2x—m Duong thang d cat (C)
tai hai diém A va B khi gia tri cua tham số 7m thỏa
Tập tất cả các giá trị của tham số m dé dwong thang d:y=x+m’ cat dé thi hàm số
(C):y=—x` +4x tại ba điểm phân biệt là
Cho hàm số y= x`—3x” +4 có đồ thị (C) Gọi d là đường thắng qua 7(1;2) với hệ số góc É
Tập tất cả các giá trị của & để đ cắt (C ) tại ba điểm phân biệt 7, 4, sao cho 7 là trung điểm của đoạn thắng 4ð là
Trang 14(C,,):y=x° -3(m+1)x? +2(m? +4m+1)x—4m(m-+1) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
hai điểm phân biệt 4, Ø sao cho tiếp tuyến tại 4 và Ö song song với nhau
A Không tôn tại B m=0 C m=-3 D m=3
Cho (P):y=x?-2x—m’ va d:y=2x+1 Giả sử (P) cắt đ tại hai điểm phân biệt 4,ð thi
tọa độ trung điểm 7 của đoạn thang AB là
Giá trị nào của tham số m để đồ thi (C,,) :y= (m-1)x° +x”—m chỉ có một điểm chung với
Trang 15Chuyén đề 2 Các bài toán liên quán đốn dé thi ham sé BTN 21
Câu 54
Cau 55
Cau 56
Cau 57
Cho ham sé: y = x°+2mx? +3(m—1)x+2 co d6 thi (C) Duong thắng Z: y=—x+2 cắt đồ thị
(C) tại ba điểm phân biệt 4(0;-2), 8 và Œ Với M;1), giá trị của tham số m để tam giác
MBC có diện tích bằng 2A7 là
Cho dé thi (C,):y=x?-2x?+(1-m)x+m Tat ca gid trị của tham số m để (Œ„) cắt trục
hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x,,x,,x; thỏa x°+x¿; +x? =4 là
A m=1 B m z0 C m=2 D m>-7 va m£#0
Cho ham so =2 —mx? -xtm++> có đồ thị (C,,) Tat ca cac giá trị của tham so m dé
(C,,) cắt trục Ox tai ba điểm phân biệt có hoành độ x,, x;, x; thỏa x;¿ +x; +x;¿ >15 là
Cho đồ thị (C): y -—— và đường thắng đ:y=m TẤt cả các giá trị tham số m để (C)
cat d tại hai điểm phân biệt 4, B sao cho 4B =2 là
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 AlA|[B|A|C|B|IB|B|A|C|D|C|C|D|A|C|B|D|DIỊC
41 | 42 | 43 | 44145 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 54] 55 | 56 | 57
DIC|BID|A|ID|A|A|D|BIC|IB|ID|IB|A|AI|B
Il -HUONG DAN GIẢI
Ciul |ỂW@WCi
Phương trình hoành độ giao điểm: —x' +2x?—1=0 ©x? =1 ©x=1lvx=-1
Vậy số giao điểm là 2
Lập phương trình hoành độ giao điểm: xÌ—2x?+xz—12=0 © x=3
Vậy có một giao điểm duy nhất
Trang 16Lập phương trình hoành độ giao điểm =x-l©x -2x=0<©x=0vx=2
Trang 17Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đồn để thị hàm aZ
x*—4x?—-2=—x?+1<©x`-3x°-3=0<
Vậy số giao điểm là 2
Trang 18Ta khảo sát hàm số (C): y =x*—2x” tìm được ye; =—], ye„ =0
Yêu cầu bài ton —l<m+3< 0 ©-~4<m< 3
Vậy chọn m e (—4;~3)
Câu 22 (ØW@WÑ
Phương pháp tự luận:
Ta khảo sát hàm số (C): y= xÌ—3x+1 tìm được yạ; =3, yey =~1
Yêu cầu bài toán >—l< m<3 Vậy chọn —l <”m <3
Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra trực tiếp đáp án
+Với m =2, giải phương trình xÌ—3x—1=0 ta bam máy được ba nghiệm — loại C, D
+Với m=—1, giải phương trình x` -3xz+2=0 ta bắm máy được hai nghiệm — loại B
Vậy chọn —] <zm <3
Câu 23 Ghon'B)
Bảng biến thiên:
Trang 19Chuyén đề 2 Các bài toán liên quán đốn dé thi ham sé BTN 21
Xét hàm số y=—x" +3x” Ta có y'=—4x” +6x; y'=0Gœx=0vxz=v x=
Bang bién thién:
Trang 20Tương tự ta khảo sát hàm số (C): y= x"—2x” +3 ta tìm được yựy =2, yep =3
Yêu cầu bài toán ©> 2< m <3 Vậy chọn 2<7n< 3
Phương pháp tự luận:
Tương tự ta khảo sát hàm số (C): y= x"—2x” +3 ta tìm được yựy =2 yep =3
Yêu cầu bài toán © m=2vm >3 Vậy chọn m=2vm >3
Trang 21Chuyén đề 2 Các bài toán liên quán đốn dé thi ham sé BTN 21
+Với m =3, ta giải phương trình xt—2x? =0 x=0vx=x2vx=-2 = loại B, D
+Với m=2, ta giải phương trình x”-2x” +1=0 <x=lvx=—1= loại A
+ Voi m=0, ta giai phương trình
Phương pháp trắc nghiệm:
—1 + V6i m=0, ta cé phuong trình -2x” +3x” -1=0 _a loại B, D
x=l
+ Với m=0.1, ta có phương trình -2x” +3x” —0.8=0 có 3 nghiệm => loại C
Ta có xÌ—3x?+4+im=0 (*) Xem phương trình (*) là phương trình hoành độ giao điểm của
đồ thị hàm số (C): y=—x`+3x”—4 và đường thắng đ: y=m Số giao điểm của (C) và đ là
số nghiệm của (*) Dựa vào đồ thị hàm số, yêu cau bai toan <> m<-—4 Vậy chon m<-4
Phương pháp tự luận:
Ta có đồ thị của hàm số y = x` - 3x +1như hình bên
Dựa vào đồ thị ta tìm được kết quả để đồ thị cắt hàm số tại ba điểm phân biệt là —1 < 7m < 3
Trang 22Câu 35
Câu 36
Câu 37
Với x=0— y =1 nên yêu cầu bài toán >—1< m <1 Vậy chọn —1< m <1
Phương pháp trắc nghiệm: Xét 7z =1, ta được phương trình xÌ —3x =0 ©
không đủ hai nghiệm dương = loại A, B, C Vậy chọn —l <7n <1
Phương trình (1) —2x°+3x”—1=2m—1 là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C)
và đ:y=2m—1 (là đường thẳng song song hoặc trùng với Ox )
Phương trình có ba nghiệm phân biệt © (C) cắt đ tại ba điểm phân biệt ©—1 < 2m —1< 0
©0<m<5 Vậy chọn 0<m<5
Phương pháp tự luận
Ta có xÌ—3x? +1—m =0 là phương trình hoành độ giao điểm giữa hai đồ thị hàm số
y=x`—3+x? +1 và y=m (là đường thăng song song hoặc trùng với Óx)
Dựa vào đồ thị số nghiệm của phương trình (l) chính là số giao điểm của đồ thị
y=x`—3+? +1 và đường thắng y=m
Do đó, yêu cầu bài toán <> —3 < m < —1
Tiếp tuc thir m=-2 thay vao (1) tim nghiệm bang
máy tính Ta nhận thấy (1) có ba nghiệm thỏa yêu
cầu bài toán Suy ra loại D
©(x-1@xˆ ~x-2=0e|
Ta có BC = (x; —x;;x; — x,) , Suy ra
Trang 23Chuyén đề 2 Các bài toán liên quán đốn dé thi ham sé BTN 21
- Nhập máy tính tìm nghiệm phương trình bậc ba
- Gán hai nghiệm khác l vào B và Œ
- Nhập máy X —1 Dùng lệnh CALC tìm tung độ của điểm B va C gán vào hai biến D va E
Khi đó 8C =-|(C- B}?+(E- DỲ _A,
-25-3¢0|
5 2"
Phương pháp trắc nghiệm
Phương trình hoành độ giao điểm: a =2x-3(x#-D x+
Dùng lệnh CALC của máy tính, ta tìm được hai nghiệm của phương trình lần lượt là x=2 và
Trang 24Vay chon m<—4-26 hoac m> 4426
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng Z:
x —
(C) cắt đ tại hai điểm phân biệt © (1) có hai nghiệm phân biệt
© A>0€© 7 +4>0 (đúng với mọi 7n)
Vay chon R
Phuong phap ty luan:
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và vA