1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các bài toán luyệ tập lớp 10

6 878 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài toán luyện tập lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tọa độ tiếp điểm.. CÁC HÀM SỐ KHÁC 1... Xét sự biến thiên của hàm số.. b/ CMR hàm số giảm trên tập xác định.. b/ Khảo sát tính chẵn lẻ.. Tìm tọa độ tiếp điểm.

Trang 1

Chương II

HÀM SỐ

A KHÁI NIỆM HÀM SỐ

1. Tìm tập xác định của các hàm số sau :

a/ y = 4xx 13

b/ y =

3 x

1 x 2 2

c/ y =

4 x

1 2

d/ y =

5 x 2 x

1 x

2

e/ y =

6 x x

2 2

f/ y = x  2

g/ y =

2 x

x 2 6

1 x

1

 +

2 x

3

i/ y = x  3 + 41 x

 j/ y = (x 3x)21x 1 k/ y = x2 4x5 l/ yx2  4

m) y =

6 5

3

2

 x

2 3

2 1 2

2

 x x

) x )(

x (

p)y = ( 3 x  4 )( 3  x ) q) y = 22 1

 ) x x

(

r) y = 2 21 1

| x

|

x

- 3 3  x 5 s) y = x + 1  x

2 Tìm m để tập xác định hàm số là (0 , +  )

m x

m x m

b) m > 4/3

3 Định m để hàm số xác định với mọi x dương

x m

4. Xét sự biến thiên của các hàm số trên khoảng đã chỉ ra :

a/ y = x2  4x (-, 2) ; (2, +)

b/ y = 2x2 + 4x + 1 (-, 1) ; (1, +)

c/ y = x41

d/ y =

x 3

2

(3, +)

Trang 2

e/ y = x3x1

f/ y = x  1

2. Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số :

a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4  3x2  1

c/ y = 

3 x

1

2

e/ y = |1  x| + /1 + x| f/ y = |x + 2|  |x  2|

g/ y = |x + 1|  |x  1| h/ y = 1  x + 1  x

y      

       l/ y = 

1 1

1 1

0

1 1

2 2

x

; x

x

; x

; x

m) y =

 1

1 1

0

1

2

2

x

;

x

x

; x

;

x

B HÀM SỐ y = ax + b

1. Vẽ đồ thị hàm số :

a/ y = 3x + 1 b/ y = 2x + 3 c/ y = 3 x6 2

d/ y = 3 2x e/ y = 21  34x f/ y = x3  1

g/ y =

 0 x x

0 x x

2

nếu

nếu

h/ y =

0 x x

2

0 x 1

x

nếu nếu

2. Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng :

a/ y = 2x  3 và y = 1  x

b/ y = 3x + 1 và y =

3 1

c/ y = 2(x  1) và y = 2

d/ y = 4x + 1 và y = 3x  2

2

x

3 

3. Xác định a và b sao cho đồ thị hàm số y = ax + b :

Trang 3

a/ Đi qua 2 điểm A(1, 20) và B(3, 8)

b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đường thẳng y =  32 x + 1 c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2

d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y = 12 x + 5 e/ Đi qua M(1, 1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5

C HÀM SỐ BẬC HAI y = ax 2 + bx + c

1. Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :

g/ y = x2  4x + 1 h/ y = x2 + 2x  3

i/ y = (x + 1)(3  x) j/ y = 12 x2 + 4x  1

2. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số

a/ y = x2 + 4x + 4 và y = 0

b/ y = x2 + 2x + 3 và y = 2x + 2

c/ y = x2 + 4x  4 và x = 0

d/ y = x2 + 4x  1 và y = x  3

e/ y = x2 + 3x + 1 và y = x2  6x + 1x + 1

3. Tìm Parabol y = ax2 + 3x  2, biết rằng Parabol đó :

a/ Qua điểm A(1; 5)

b/ Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2

c/ Có trục đối xứng x = 3

d/ Có đỉnh I(12 ; 114 )

e/ Đạt cực tiểu tại x = 1

4. Tìm Parabol y = ax2 + bx + c biết rằng Parabol đó :

Trang 4

a/ Đi qua 3 điểm A(1; 2) ; B(2; 0) ; C(3; 1)

b/ Có đỉnh S(2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

c/ Đạt cực đại tại I(1; 3) và đi qua gốc tọa độ

d/ Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = 2 và đi qua B(0; 6x + 1)

e/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 2

5. Cho hàm số y = 2x2 + 2mx + m  1

a/ Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

b/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) khi m = 1

c/ Tìm giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y = x  1

d/ Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục tọa độ của (P)

6. Cho (P) : y = x2  3x  4 và (d) : y = 2x + m

Định m để (P) và (d) có 2 điểm chung phân biệt

7. Cho (P) : y = 

4

x 2 + 2x  3 và (d) : x  2y + m = 0 Định m để (P) và (d) tiếp xúc nhau Xác định tọa độ tiếp điểm

D CÁC HÀM SỐ KHÁC

1. Vẽ đồ thị các hàm số sau :

c/ y = x + x  1 d/ y = x2  3x

g/ y = x + 2 + x  2 h/ y = 21 x3

2. Cho (P) : y = x2 + 2x + 1 và (d) : y = x + xx

a/ Khảo sát và vẽ (P), (d) trên cùng 1 hệ trục tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

ÔN TẬP CHƯƠNG II

1. Tìm tập xác định của hàm số :

a/ y = 2  x  x4 4

x

x 1 x

1   

Trang 5

c/ y = x2 xx xx 1

d/ y =

x 5 2

3 x

x 2

e/ y = x2x13 x f/ y = 2xxx14

2. Xét sự biến thiên của hàm số

a/ y = x2 + 4x  1 trên (; 2)

b/ y =

1

x

1

x

trên (1; +)

c/ y =

1

x

1

2 x

1

3. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số :

a/ y =

1 x

2 x

x

2

2 4

c/ y = 3  x  3  x d/ y = x(x2 + 2x)

e/ y = xx11 xx 11 f/ y =

1 x

x x 2 3

4. Cho hàm số y =

1 x

1

a/ Tìm tập xác định của hàm số

b/ CMR hàm số giảm trên tập xác định

5. Cho hàm số : y = x x 2

a/ Khảo sát tính chẵn lẻ

b/ Khảo sát tính đơn điệu

c/ Vẽ đồ thị hàm số trên

6. Cho hàm số y = 5  x  5  x

a/ Tìm tập xác định của hàm số

b/ Khảo sát tính chẵn lẻ

7. Cho Parabol (P) : y = ax2 + bx + c

a/ Xác định a, b, c biết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh S(1; 1)

b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) với a, b, c tìm được

c/ Gọi (d) là đường thẳng có phương trình : y = 2x + m Định m để (d) tiếp xúc với (P) Tìm tọa độ tiếp điểm

Trang 6

8. Cho y = x(x  1)

a/ Xác định tính chẵn lẻ

b/ Vẽ đồ thị hàm số

9. Cho hàm số y = x 2 x m

Định m để hàm số xác định trên toàn trục số

10.Cho (P) : y = x2  3x  4 và (d) : y = 2x + m Định m để (P) và (d) : Có 2 điểm chung phân biệt, tiếp xúc và không cắt nhau

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w