Giải các phương trình sau.
Trang 1Giải các phương trình sau
Bài 1 : Giải các phương trình bậc nhất sau
a) 2x +] = 15-5x b/ 3x -—2=2x+5 c) 7(x-2)=5(3x+ 1)
d/ 2x +5 = 20 — 3x e/- 4x + 8=0 f/ x-3=18 - 5x
9x—-4 16 1
ø/ x(2x — 1) =0 h/3x—-1=x+3 y = =
2x-] x+4 x+Ïl x2
9 (x-2)? (K+1)? (&x-4)&-6) » 3@x#D 5 3x42 _ 2Gx-1)
3(2x +1) 5x4+3 x+I 7 x+1l x+3 x+5 x47
4 6 3 12 2009 2007 2005 1993 392-x 390-x 388-x 386-x 384-x x-l5 x-23
32 34 36 38 40 23 15
Bài 2 : Giải các phương trình sau (đa các PT về dạng pt bậc nhất hoặc PT tích)
1
8) y(w~l) =yˆ-5y+6=0 b) y(y- SX2y+5)=0
i) (2y -3)(y +l)+ y(y - 2) = 3 +2} i) (y* -2y + )-9= 0
q) y+3)+(y+5=0
Bài 3 Giải các phương trình có chứa dấu GT'TĐ sau
a) |x—3|= —l b)|x—3|=|2x—3| c)|x—3| —x —1
d) $2 ye3|~|y~l|=5œx~2 e) |Sx—S |=o 0|x-2|=3
g) |x +5| =3x-2 h) |x-3|+|ˆx-3|=2x-5 pÐIx-3l—x—1
j) [2x —0,5 | -4=0 k) |2x+3 | = |x-I| )|5—x|=3x
+2
m) |(x+1}#| =|[x—2 | n) |1Ix-7 |=3|2x - 5|
Bài 4 Giải các phương trình có chứa ẩn ở mẫu sau:
x+3 x-2 2 3 2x+l 2x-l 8
+ = 1 ——————5 1 - =
K) x-l x3 =! I) x +] x—2 (x+l)\(x—2)
Bùi thị Hiền - THCS Hải Triều
Trang 2
m = n ——=————-
) x-I x+3 x +2x-3 )x~2 x_ x(x—2)
x—2 3 x/ -I] x+4 x 2x?
x+2 x_-2 x Ì`-4 x+Ïl x-l xế-]
————+4- xa TT xa] Woy) xe] +——=l+—————ọ |2x-ll2x+l)
Bai 5 : Giải và biện luận các phơng trình sau sau(x là ẩn, m là tham số)
a) 7(m- I])x -2x+l4= 5m b) 2mx + 4( 2m + 1)=m’?+4(x—1)
2
3) mx+3 m TX i med) 4) K-a | X b_,
6 2 10 5 x-b x-a
Bùi thị Hiền - THCS Hải Triều