Tính và bằng đường ảnh hưởng.. Đối chiếu kết quả với câu 1.. xác định chuyển vị thẳng đứng tai F.. Bỏ qua biến dạng dọc trục và biến dạng trượt.. từ sơ đồ của hệ thực , loại bỏ tất cả cá
Trang 1Bài Tập Lớn
Cơ Kết Cấu 1
Bảng số liệu
SV : svxaydung.blogspot.com MSSV :
Mã đề :
Trang 21. Vẽ biểu đồ mômen uốn, lực cắt, lực dọc
Hệ chính : HGF
Hệ phụ : AB, Hệ vừa chính vừa phụ : BCFDE
A : Sơ đồ truyền lực
H
H
H
H
V
H
V
B
B B
D
F
F F
F
H H
q M
V
C
E
G
M H
Trang 3B : Vẽ mômen ( M ) ; ( Q ) ; ( N )
Xét hệ phụ AB :
H
V V
B
1 a 2 a T
= 0 P.1a + P.3a 3a = 0
= = 60 kN
X = 0 = 0
= 0 ; = 0 ;
f = = = 165 kN.m
= = 0
30
Trang 4Xét hệ BCFDE
H
H
H
V
B B
D
F F
M
V
C E
Y = 0 = = 60 kN
= 0 M + 4a 2a = 0
Xét đoạn BC
= = 0 ; = 2a = 60.2.5,5 = 660 kN.m ;
Trang 5= = = = 60 kN
Xét đoạn CF
= 0 ; = 2a = 60.2.5,5 = 660 kN.m ;
Xét đoạn DE
= = M = 100 kN.m
= 0
Xét đoạn CD
Tách nút C
= 1320 kN.m ; = = 100 kN.m
= 0
C
660 660
MtC
Trang 6Xét hệ HGF
H V
H
V
F
F
H H
q
3
G a
M H
Y = 0 + + q.3a = 0 = 60 10.3.5.5 = 225 kN
100
660
660
1320
E
D
B
C
F
(M) kN.m
-B 60
F C
D 142011 E
+
(Q) kN
D
1420 11
E
F
(N) kN
Trang 7= 5191,25 kN.m
Xét FG
= 0 ;
= 3a = 60.3.5,5 10.4,5 = 2351,25 kN.m
= = 60 kN
Xét HG
= = 2351,25 kN.m ; = 5191,25 kN.m ;
= = 225 kN
Trang 82351,25 5191,25
2351,25
340,313
(M) kN.m F
H
225 G
H
1420 11
-60
(Q) kN
1420
11
G
H
F
225
+
Trang 9
Ta có biểu đồ moomen uốn, lực cắt và lực dọc : (M) , (Q) , (N)
2351,25 5191,25
2351,25
340,313
100
660
660 1320
E
D
C
F
(M) kN.m 165
H
G
60
(Q) kN
F C
D 142011 E
30 15
225 G
H
1420 11
+ +
Trang 10
-A B C
D
11
E
G
H
F
225
+
Trang 11
-2 Vẽ đường ảnh hưởng : , , , khi P = 1 thẳng đứng, hướng xuống dưới di động từ A đến G
1
1
3
16,5
5,5
1
H
q
M
E
G F
A
B
D
Ð.a.h.Q
Ð.a.h.M
Ð.a.h.V
k
G
A
5,5 5,5 5,5 5,5
k 5,5
2 3 +
Trang 12
-3 Tính và bằng đường ảnh hưởng Đối chiếu kết quả với câu 1
A từ Đ.a.h. ta có giá trị
= P – P.1 = 45 – 45.1 = –60 kN
B Từ Đ.a.h ta có giá trị
= P + P.0 = 45 = 30 kN
Đối chiếu kết quả với câu 1 ta được giá trị và bằng nhau
4 xác định chuyển vị thẳng đứng tai F cho EI = const Bỏ qua biến dạng dọc trục và biến dạng trượt
từ sơ đồ của hệ thực , loại bỏ tất cả các nguyên nhân tác dụng, trên hệ chỉ đặt
1 lực = 1 tại vị trí F có phương thẳng đứng
ta có 2 trạng thái “m” và “k”
Trang 13A B
E
G
H
100
660
660 1320
E
D
C
F 165
H
G
2351,25 5191,25
2351,25
340,313
16,5
16,5 F
D
C
P k = 1
kN.m
kN.m
16,5
tiến hành nhân biểu đồ
= ( ) ( ) = +
trong thanh FG :
= 160031,953
16,5
2351,25
340,313
G F
12,375
Trang 14G 5191,25
2351,25
H
16,5
G
trong thanh GH
= 1368963,75
Như vậy
= 160031,953 + .1368963,75 = 1528995,703
Kết quả mang dấu dương chứng tỏ chuyển vị tại F hướng xuống cùng chiều với với 1 lượng là
Trang 15N6
Bài 2 Xác định lực dọc , , trong hệ dàn
C
1 2
3
Do hệ có tính chất đối xứng
= = = = 67,5 kN ; = 0 kN ;
Tách mắt A
Y = 0 = = 67,5 kN
X = 0 = 0 kN
Tách mắt C
Chiếu , , lên phương với ta có
4
N
A
Trang 16= = 67,5 kN
Tách mắt D
= = 11,25 kN
X = 0 = 0
Tách mắt E
Thành phần ngang của phản lực gối A, = 0 nên hệ đã cho là hệ đối xứng, chịu nguyên nhân tác dụng đối xứng Do đó, các thanh ở vị trí đối xứng với nhau từng đôi một có lực dọc bằng nhau,
Vậy lực dọc cần tính trong thanh là
= 58,457 kN ; = 0 kN ; = 11,25 kN
D P
N5
N3
N1'
E P
1
N7 N N7
8 '
Trang 17THE END