1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn cơ kết cấu 1

17 658 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính và bằng đường ảnh hưởng.. Đối chiếu kết quả với câu 1.. xác định chuyển vị thẳng đứng tai F.. Bỏ qua biến dạng dọc trục và biến dạng trượt.. từ sơ đồ của hệ thực , loại bỏ tất cả cá

Trang 1

Bài Tập Lớn

Cơ Kết Cấu 1

Bảng số liệu

SV : svxaydung.blogspot.com MSSV :

Mã đề :

Trang 2

1. Vẽ biểu đồ mômen uốn, lực cắt, lực dọc

Hệ chính : HGF

Hệ phụ : AB, Hệ vừa chính vừa phụ : BCFDE

A : Sơ đồ truyền lực

H

H

H

H

V

H

V

B

B B

D

F

F F

F

H H

q M

V

C

E

G

M H

Trang 3

B : Vẽ mômen ( M ) ; ( Q ) ; ( N )

Xét hệ phụ AB :

H

V V

B

1 a 2 a T

= 0 P.1a + P.3a 3a = 0

= = 60 kN

X = 0 = 0

= 0 ; = 0 ;

f = = = 165 kN.m

= = 0

30

Trang 4

Xét hệ BCFDE

H

H

H

V

B B

D

F F

M

V

C E

Y = 0 = = 60 kN

= 0 M + 4a 2a = 0

Xét đoạn BC

= = 0 ; = 2a = 60.2.5,5 = 660 kN.m ;

Trang 5

= = = = 60 kN

Xét đoạn CF

= 0 ; = 2a = 60.2.5,5 = 660 kN.m ;

Xét đoạn DE

= = M = 100 kN.m

= 0

Xét đoạn CD

Tách nút C

= 1320 kN.m ; = = 100 kN.m

= 0

C

660 660

MtC

Trang 6

Xét hệ HGF

H V

H

V

F

F

H H

q

3

G a

M H

Y = 0 + + q.3a = 0 = 60 10.3.5.5 = 225 kN

100

660

660

1320

E

D

B

C

F

(M) kN.m

-B 60

F C

D 142011 E

+

(Q) kN

D

1420 11

E

F

(N) kN

Trang 7

= 5191,25 kN.m

Xét FG

= 0 ;

= 3a = 60.3.5,5 10.4,5 = 2351,25 kN.m

= = 60 kN

Xét HG

= = 2351,25 kN.m ; = 5191,25 kN.m ;

= = 225 kN

Trang 8

2351,25 5191,25

2351,25

340,313

(M) kN.m F

H

225 G

H

1420 11

-60

(Q) kN

1420

11

G

H

F

225

+

Trang 9

Ta có biểu đồ moomen uốn, lực cắt và lực dọc : (M) , (Q) , (N)

2351,25 5191,25

2351,25

340,313

100

660

660 1320

E

D

C

F

(M) kN.m 165

H

G

60

(Q) kN

F C

D 142011 E

30 15

225 G

H

1420 11

+ +

Trang 10

-A B C

D

11

E

G

H

F

225

+

Trang 11

-2 Vẽ đường ảnh hưởng : , , , khi P = 1 thẳng đứng, hướng xuống dưới di động từ A đến G

1

1

3

16,5

5,5

1

H

q

M

E

G F

A

B

D

Ð.a.h.Q

Ð.a.h.M

Ð.a.h.V

k

G

A

5,5 5,5 5,5 5,5

k 5,5

2 3 +

Trang 12

-3 Tính và bằng đường ảnh hưởng Đối chiếu kết quả với câu 1

A từ Đ.a.h. ta có giá trị

= P – P.1 = 45 – 45.1 = –60 kN

B Từ Đ.a.h ta có giá trị

= P + P.0 = 45 = 30 kN

Đối chiếu kết quả với câu 1 ta được giá trị và bằng nhau

4 xác định chuyển vị thẳng đứng tai F cho EI = const Bỏ qua biến dạng dọc trục và biến dạng trượt

từ sơ đồ của hệ thực , loại bỏ tất cả các nguyên nhân tác dụng, trên hệ chỉ đặt

1 lực = 1 tại vị trí F có phương thẳng đứng

ta có 2 trạng thái “m” và “k”

Trang 13

A B

E

G

H

100

660

660 1320

E

D

C

F 165

H

G

2351,25 5191,25

2351,25

340,313

16,5

16,5 F

D

C

P k = 1

kN.m

kN.m

16,5

tiến hành nhân biểu đồ

= ( ) ( ) = +

 trong thanh FG :

= 160031,953

16,5

2351,25

340,313

G F

12,375

Trang 14

G 5191,25

2351,25

H

16,5

G

 trong thanh GH

= 1368963,75

Như vậy

= 160031,953 + .1368963,75 = 1528995,703

Kết quả mang dấu dương chứng tỏ chuyển vị tại F hướng xuống cùng chiều với với 1 lượng là

Trang 15

N6

Bài 2 Xác định lực dọc , , trong hệ dàn

C

1 2

3

Do hệ có tính chất đối xứng

= = = = 67,5 kN ; = 0 kN ;

Tách mắt A

Y = 0 = = 67,5 kN

X = 0 = 0 kN

Tách mắt C

Chiếu , , lên phương với ta có

4

N

A

Trang 16

= = 67,5 kN

Tách mắt D

= = 11,25 kN

X = 0 = 0

Tách mắt E

Thành phần ngang của phản lực gối A, = 0 nên hệ đã cho là hệ đối xứng, chịu nguyên nhân tác dụng đối xứng Do đó, các thanh ở vị trí đối xứng với nhau từng đôi một có lực dọc bằng nhau,

Vậy lực dọc cần tính trong thanh là

= 58,457 kN ; = 0 kN ; = 11,25 kN

D P

N5

N3

N1'

E P

1

N7 N N7

8 '

Trang 17

THE END

Ngày đăng: 30/08/2016, 15:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu - Bài tập lớn cơ kết cấu 1
Bảng s ố liệu (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w