*** Đề bài Bảng số liệu chung về kích thớc và tải trọng STT 6.. Tớnh hệ siờu tĩnh do tải trọng tỏc dụng... Thứ tự thực hiện.. 1Cách vẽ biểu đồ momen uốn do 3 nguyên nhân đồng thời tác dụ
Trang 1p
m
2J 2J
h d
J
3J
3J
8 (m)
6(m)
BàI TậP LớN CƠ học KếT CấU 2
Tính khung siêu tĩnh bằng phơng pháp lực.
***
Đề bài
Bảng số liệu chung về kích thớc và tải trọng STT 6.
Sơ đồ tính khung siêu tĩnh_ Sơ đồ 5
Bài làm
1 Tớnh hệ siờu tĩnh do tải trọng tỏc dụng.
1.1,Vẽ cỏc biểu đồ nội lực: Mụmen uốn M Mp lực cắt Q P lực dọc N P trờn hệ siờu tĩnh đó cho.biết F=10J/L 12 (m 2 ).
1 Xỏc định số ẩn số, chọn hệ cơ bản và lập hệ phương trỡnh chớnh tắc dưới dạng chữ:
Số ẩn số: n=3V-K=3.2-3=3
với (V=2, K=3) vậy số bậc siờu tĩnh bằng 3
Hệ cơ bản chọn như hình dới đây:
Trang 2X3 = 1
X2 = 1
X1 = 1
CHọN Hệ CƠ BảN
m
p
q
2.Hệ phương trỡnh chớnh tắc dạng tổng quát đợc thành lập
11X1 + 12X2 + 13X3 + 1P = 0
21X1 + 22X2 + 23X3 + 2P = 0
31X1 + 32X2 + 33X3 + 3P = 0
3 Xỏc định cỏc hệ số và số hạng tự do của hệ phương trỡnh chớnh tắc:
Cỏc biểu đồ mụmen uốn lần lượt do X1 = 1; X2 = 1; X3 = 1 và tải trọng gõy ra trong hệ cơ bản như trờn:
Trang 312
M 2
X 2 = 1
M 1
X 1 = 1
Trang 4X 3 = 1
M 3
8 8
M 0 p
2600
1280
120
1320
11 = ( M1 )( M1 ) = 2 EJ 1 ( 1 2 .6.10.
2
3 .6 ) + 1
2EJ (6 20 6)+
1
3 EJ ( 1 2 .6.6
2
3 .6 ) = 444
EJ
12=21=( M1 )( M2 )= −
1
2 EJ ( 1 2 20 20 6 ) − 1
2 EJ ( 1
2 ( 6 10 ( 2 3 .8+12 ) ) ) = − 860
EJ
13 = 31 = ( M1 )( M3 ) = 2 EJ 1 ( 8.20.6 ) = 480
EJ
Trang 522 = ( M2 )( M2 ) = 2 EJ 1 ( 1 2 20.20
2
3 .20 ) + 1
2 EJ ( 1 2 .8.10 ( 2 3 8+12 ) +12 10.16 )
+
1
2 EJ ( 1 2 .12.12.
2
3 .12 ) = 2928 EJ
23 = 32 = ( M2 )( M3 ) = − 2 EJ 1 ( 1 2 .20.20.8 ) = − 800
EJ
33 = ( M3 )( M3 ) = EJ 1 . ( 1 2 .8.8.
2
3 8 ) + 2 EJ 1 ( 8.20.8 )
+
1
3 EJ ( 1 2 8.8.
2
3 8 ) = 7808 9 EJ
1P=( M1 )( M1 )= 2 EJ 1 ∫010(−12Z2−120).(0.6Z )dZ − 1
2 EJ ( 1 2 .2600.20.6 ) = − 888000
EJ
2P=( M1 )( M1 )= 2 EJ 1 ∫010(−12Z2−120).(−12−0.8Z )dZ + 1
2 EJ ( 1 2 .2600.20
2
3 .20 ) =
656800
EJ
3P = ( M3 )( M1 ) = − EJ 1 ( 1 2 .1280.10
2
3 .8 ) − 1
2 EJ ( 1 2 .2600 20.8 ) = − 414400
3 EJ
4)Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh chÝnh t¾c:
444 X1− 860 X2+ 480 X3−88800=0
−860 X1+ 2928 X2− 800 X3+656800=0
480 X1−800 X2+ 7808
9 X3− 414400
X1=−895
⇔ X2=−412 3 (kN)
X3=274.3
Trang 6p=160
120
X3 = 274.3 J
2J
2J
2j
3J
3J
412.3
895
895 412.3
Hệ tĩnh định tơng đơng
5)Biểu đồ momen trên hệ siêu tĩnh đã cho do tải trọng tác dụng:
3175.6
2194.4 5370
4827.6 4947.6
2470.4
1556
1272
Mp kNm
6)Các biểu đồ NP và QP :
Trang 7Nz kN
130
412.1
895 963.4
Qy kN
412.3
895
274.3
171.1 159
1827.2
1172.8
Kiểm tra các nút của khung thấy thỏa mãn điều kiện cân bằng.
1.2.Xác định góc xoay của tiết diện K.Biết E=2.108kN/m,J=10-6.L1 (m)
Biểu đồ momen của hệ tĩnh định tơng đơng ở trạng thái k:
Trang 81
ϕK= 1
2EJ ( −1 2 .2470,4.8,75.
41
48 +
1
2 .3175 ,6.11 ,25.
3
16 ) = -7,1.10 −4
(rad)
Vậy mặt cắt K xoay ngợc chiều kim đồng hồ một góc ϕK=7,1 10-4(rad )
2)Tính hệ siêu tĩnh chịu tác dụng cả 3 nguyên nhân(Tải trọng,nhiệt độ thay đổi và chuyển
vị gối tựa)
2.1.Hệ phơng trình chính tắc.
δ11X1+ δ12X2+ δ13X3+ Δ1 P+ Δ1 t+ Δ1 z=0
δ21X1+ δ22X2+ δ23X3+ Δ2 P+ Δ2t+ Δ2 z=0
δ31X1+ δ32X2+ δ33X3+ Δ3 P+ Δ3 t+ Δ3 z=0
2.2 Thứ tự thực hiện.
1)Cách vẽ biểu đồ momen uốn do 3 nguyên nhân đồng thời tác dụng lên hệ siêu tĩnh đã cho
và kiểm tra kết quả.
Tính các hệ số của phơng trình chính tắc:
Các hệ số của ẩn:
δ11= ¯ M1M ¯1= 444
EJ
δ22= ¯ M2M ¯2= 2928
EJ
δ33= ¯ M3M ¯3= 7808
EJ
Các hệ số chính do tác động của tải trọng:
Δ1 P= −88800
3 EJ
Các hệ số chính do tác động của thay đổi nhiệt độ:
Trang 9X 1 = 1
1
n 1
1
4/5
X 2 = 1
n 2
1
Δit= ∫
0
10
¯
Miα
h ( Ttr− Td) dz+ ∫
0
10
¯
Niα tcmdz
Biểu đồ lực dọc N ¯i :
4/5
Trang 10n 3
1
4/5
1
1
X 1 = 1
Δ1t= ∫
0
10
M1α
h ( Ttr− Td) dz+ ∫
0
10
N1αTcmdz =− 1
2 .6.10.
10−5
0 ,12 5−
4
5 .10.37,5.10
−5=−0,0155
Δ2t= ∫
0
10
M2α
h ( Ttr− Td) dz+ ∫
0
10
N2αTcmdz
=
(12+20)
2 10.
10−5
0,12 5−
3
5 .10.10
−5.37,5=0.664
Δ3t=0
Trang 11Ta có: Δt= Δ1t+ Δ2t+ Δ3t=− 0.0155+0 664=0 6485
-chuyÓn vÞ gèi tùa
Gèi D dÞch chuyÓn sang ph¶i mét ®o¹n Δ1 =0.001 L 1 (m)
Gèi H bÞ lón xuèng mét ®o¹n Δ2
=0.001 L 2 (m)
Δiz= -R
ij Δi =(-(114,3.0.001.12))+(-(130.(-0.001.8)))= -0.3316(m).