Bài tập lớn lý thuyết ô tô (ô tô tải 3,5 tấn) Loại ô tô : Ô tô tải 3,5 tấn Vận tốc lớn nhất: Vmax =105 kmh = 29 ms Động cơ dùng trên ô tô : Diezel Hệ số cản lớn nhất của đường mà ô tô có thể khắc phục max = 0,25 Xe tham khảo: Xe tải Huyndai 3,5 tấn HD72
Trang 1
NỘI DUNG BÀI TẬP LỚN
I CÁC THÔNG SỐ CHO TRƯỚC
- Loại ô tô : Ô tô tải 3,5 tấn
- Vận tốc lớn nhất: Vmax =105 km/h = 29 m/s
- Động cơ dùng trên ô tô : Diezel
- Hệ số cản lớn nhất của đường mà ô tô có thể khắc phục max = 0,25 *Xe tham khảo: Xe tải Huyndai 3,5 tấn HD72
-Kích thước bao ngoài : L0 x B0 x H0 = 7275 x 2170 x 2355 (mm) -Tự trọng: 3570 (Kg)
-Tải trọng: 3500 (Kg)
-Chiều dài cơ sở: 4235 (mm)
-Số chỗ ngồi: 3 chỗ
- Công thức bánh xe 4 2 - cầu sau chủ động
II NHỮNG THÔNG SỐ TÍNH CHỌN
1.1 Trọng lượng xe:
-G = G0 + A.n0 + Ge
Trong đó :
-G0: Trọng lượng bản thân của xe
-Ge: Tải trọng của xe lớn nhất
-A: Trọng lượng của 1 người
-n0: Số chỗ ngồi trong cabin
Thay số => G = 3570+ 3.55 + 3500 = 7235 (kG) = 72350 (N)
1.2 Phân bố tải trọng lên các trục:
Ta sử dụng xe có 1 cầu chủ động :
Chọn:
+Hệ số phân bố tải trọng lên bánh xe cầu trước (m1):
m1=G1
G=0 ,35 ⇒G1=G m1=72350 0 , 35=25323( N ) +Hệ số phân bố tải trọng lên các bánh xe cầu sau (m2):
Trang 2
m1=G2
G=0 ,65 ⇒G2=G m2=72350 0 ,65=47027 (N )
* Nhân tố cản không khí: (W)
-Chọn hệ số cản không khí:
N , s2
m4 )
-Diện tích cản chính diện (F): F = B H
Trong đó:
+B: chiều rộng cơ sở của ô tô
+H: chiều cao lớn nhất của ô tô
F=2 ,17 2 ,355=5,1(m
2 ) ⇒W =K F=0,7 5,1=3 ,57( N s2
m2 )
*Hiệu suất hệ thống truyền lực:
*Tính toán chọn lốp xe:
Ta chọn cầu trước 2 bánh ,cầu sau 4 bánh
Trọng lượng đặt lên mỗi bánh là:
G b 1=G1
2 =
25323
2 =12661 ,5 N
G b 2=G2
4 =
47027
4 =11756 , 8 N Từ đó ta chọn lốp như sau : 7,50R 16 – 12 PR
Các thông số hình học kích thước lốp xe:
r0=(B+ d
2 )(mm)
r k=λ r0(mm) Trong đó: + r0: là bán kính bánh xe thiết kế
+ λ : là hệ số biến dạng của lốp
Trang 3
Thay số:
r0=(7,5+16
2 )25 , 4=394(mm)
r k=0 , 93 394≈366(mm )
III Chọn động cơ – xây dựng đường đặc tính ngoài
1 Công suất của động cơ ô tô tương ứng với tốc độ cực đại
Vmax = 29(m/s)
-Hệ số cản tổng cộng của đường tương ứng với vận tốc lớn nhất:
Ψ v max=f v max=f o.(1+
V
max2
1500 )=0 ,02 (1+293
1500)≈0 , 03 -Công suất của động cơ ô tô tương ứng với tốc độ cực đại:
N ev=
G Ψ v max .Vmax.+K F V
max3
Trong đó:
+G: Trọng lượng toàn bộ của ô tô
+Vmax: Vận tốc lớn nhất của ô tô
+max: Hệ số cản tổng cộng của đường tương ứng với tốc độ lớn nhất Vmax
+W =3,57 (
N s2
m2 )
Thay số:
⇒ Nev= 72350 0,03.29+0.7.5,1.293
2 Xây dựng đường đặc tính ngoài:
Công suất cực đại là:
a n n V
N
+b[n V
n N]2−c[n V
n N]3
Trang 4
Với động cơ điezel nên ta chọn:
n V
n N=1 ; và a=0,5;b=1,5;c =1;
n e
n N
Theo thông số ta chọn của loại xe tải Huyndai 3,5 tấn ta có:
n N=3200( v / p )⇒nN=n V=3200 (v / p )
*Xây dựng đường đặc tính ngoài cho động cơ :
Me = f(ne)
Ta có bảng:
ne
n N
Ne (KW)
Me (N.m)
Trang 5
0
100
200
300
400
500
600
Đồ thị đường đặc tính ngoài
n (v/p)
IV XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC
1 Chọn tỷ số truyền của truyền lực chính
Xác định i0: Thỏa mãn
Vmax=0,377.n V .r k
i hn i0.i fc(m/s)
⇒i0=0,377.n v .r k
Vmax.i hn i fc
Với +ihn: Tỷ số truyền của hộp số chính ở số truyền thẳng ihn = 1
+ifc: Tỷ số truyền của hộp số phụ và hộp phân phối (không có hộp số phụ và hộp phân phối)
+nv: Số vòng quay của trục khuỷu tương ứng Vmax (nv = nN = 3200) (v/p)
+rk: Bán kính làm việc trung bình của bánh xe
i o=0,377.n v .r k
Vmax.i hn i fc=
0,377.3200.0,366
2 Xác định tỷ số truyền các tay số của hộp số ( 5 số tiến 1 số lùi)
a Tỉ số truyền tay số 1:
Trang 6
Tỉ số truyền tay số 1 phải thỏa mãn :
Pψ max≤ Pk max≤ Pϕ
⇔ G ψmax rk
Memax.io.ηtl≤ ih 1≤ G2 ϕ rk
Memax io ηtl
Trong đó:
+ G = 72350(N): Trọng lượng toàn bộ của ô tô
+G2 = 47027 (N) : Tải trọng nên các bánh xe cầu sau
+ ηtl =0,85 : Hiệu suất truyền lực
+i0 = 4,2 : Tỉ số truyền chín
+rk =0,366(m) :Bán kính làm việc trung bình của bánh xe
+ ϕ =0,5 : hệ số bám trên đường lầy lội
+ ψmax=0,25: hệ số cản tổng cộng lớn nhất của đường
+ M e max=558,3666
(N.m): momem xoắn cực đại của động cơ Thay số:
⇒72350.0,25.0,366 558,3666.4,2.0,85≤i h1≤47027.0,5.0,366
558,3666 4,2.0,85
⇔3.32≤i h1≤4 ,32
⇒i h 1=4
b Tỉ số truyền của các tay số trung gian
Tỉ số truyền trung gian trong hộp số ô tô được chọn theo quy luật cấp số nhân Trị số truyền trung gian được xác định theo công thức :
i hn=(n−1)√i h1 n−m
Trong đó :+ n: số cặp số tiến của hộp số
+ m: chỉ số truyền đang tính
Vậy ta có các tay số trung gian là:
Trang 7
c.Tay số lùi:
Ta có:
iR = (1,2÷1,3)ih1 => Chọn iR= 1,2.ih1=1,2.4=4,8
V XÂY DỰNG ĐỒ THỊ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT:
Điều kiện chuyển động :Xe không có mooc, xe chạy trên đường bằng ,đầy tải,ta có phương trình cân bằng công suất là:
Nk= Nf± Ni+ Nw± Nj
Trong đó:
+Nk: công suất kéo ở bánh xe chủ động
+Nf: công suất tiêu hao cho cản lăn
+Ni: công suấ tiêu hao cho cản lên dốc
+Nw: công suất tiêu hao cho cản không khí
+Nj: công suất tiêu hao cho lực cản quán tính khi tăng tốc
N k=N e η tl=Ne max η tl[a n e
n N+b(n e
n N)2−c(n e
n N)3]
Xác định vận tốc của xe tại các tay số theo công thức sau :
V i=0,105
r k n e
i o i hm.(m/ s)
Ta có bảng:
n e
N e
(N.m) 26830 45530 66360 88240 110130 130950 149660 165190 176490
V 1
N k1
(W) 22802 38703 56405 75007 93608 111310 127211 140412 150013
V 2
N k2
(W) 22802 38703 56405 75007 93608 111310 127211 140412 150013
V 3
(m/s) 2,93 4,39 5,86 7,32 8,78 10,25 11,71 13,18 14,64
N k3
(W) 22802 38703 56405 75007 93608 111310 127211 140412 150013
V 4
(m/s) 4,18 6,27 8,37 10,46 12,55 14,64 16,73 18,82 20,91
Trang 8
N k4
(W) 22802 38703 56405 75007 93608 111310 127211 140412 150013
V 5
(m/s) 5,86 8,78 11,71 14,64 17,57 20,50 23,42 26,35 29,28
N k5
(W) 22802 38703 56405 75007 93608 111310 127211 140412 150013
*Xây dựng đồ thị công suất cản
Công suất cản :
N c=N f+N w=G f cosα V +W V3
⇒N c=V (G f +W V2).10−3(KW )
–Xét ô tô chuyển động đều trên đường bằng:
f =fo.(1+ V
2
1500 ) khi V≥22,2 (m/s)
f =fo khi V <22,2 (m/s)
Ta có bảng
Trang 9
0 20000
40000
60000
80000
100000
120000
140000
160000
180000
Đồ thị cân bằng công suất
V (m/s)
VI XÂY DỰNG ĐỒ THỊ CÂN BẰNG LỰC KÉO :
Công thức:
P ki=M e i hm i0.η tl
V i=0,105.r k .n e
i o i hm.(m/ s)
P k=P f+P w+P j X
+ f =fo.(1+ V2
1500 ) Khi V≥22,2 (m/s)
+ f =fo Khi V <22,2 (m/s)
Trong đó:
+Pk: lực kéo ở bánh xe chủ động
+Pf : lực cản lăn
+Pw: lực cản không khí
+Pj : lực cản quán tính
Bảng v, ne, Me, Pk của các tay số :
Trang 10
n
M e
(N.m
)
400,34 453,01 495,16 526,76 547,83 558,37 558,37 547,83 526,76
V 1
P k1
(N) 15619,76 17674,99 19319,17 20552,31 21374,41 1785,45 21785,45 21374,41 20552,31
V 2
P k2
(N) 10933,83 12372,49 13523,42 14386,62 14962,08 15249,82 5249,82 14962,08 14386,62
V 3
P k3
(N) 7809,88 8837,49 9659,59 10276,16 10687,20 10892,73 10892,73 10687,20 10276,16
V 4
(m/s) 4,18 6,27 8,37 10,46 12,55 14,64 16,73 18,82 20,91
P k4
(N) 5466,92 6186,25 6761,71 7193,31 7481,04 7624,91 7624,91 7481,04 7193,31
v 5
(m/s) 5,86 8,78 11,71 14,64 17,57 20,50 23,42 26,35 29,28
P k5
(N) 3904,94 4418,75 4829,79 5138,08 5343,60 5446,36 5446,36 5343,60 5138,08
*Lực cản Pc = Pf + Pw
Trong đó: + Lực cản lăn
+ Lực cản không khí
Ta có bảng sau:
V(m/s) 0 7,32 10,457 14,64 20,914 29,28
P c (N) 1447 1638,3 1837,4 2212,2 3008,5 5231,1
Trang 11
0 5000
10000
15000
20000
25000
Biểu đồ cân bằng lực kéo
V (m/s)
VII XÂY DỰNG ĐỒ THỊ ĐẶC TÍNH ĐỘNG LỰC HỌC
Nhân tố động lực học được tính theo công thức :
D i=P ki−P w
G =
P ki−K F V2 G
Trong đó :
+G: Trọng lượng toàn bộ ô tô
+Pki :Lực kéo
+Pw :Lực cản gió
Bảng giá trị trung gian của D i ở các tay số khác nhau và theo tốc độ chuyển động của ôtô
V 1
D 1
Trang 12
0,216 0,244 0,267 0,283 0,294 0,300 0,299 0,293 0,281
V 2
D 2
0,151 0,171 0,186 0,197 0,205 0,208 0,207 0,202 0,193
V 3
(m/s) 2,93 4,39 5,86 7,32 8,78 10,25 11,71 13,18 14,64
D 3
0,108 0,121 0,132 0,139 0,144 0,145 0,144 0,139 0,131
V 4
(m/s) 4,18 6,27 8,37 10,46 12,55 14,64 16,73 18,82 20,91
D 4
0,075 0,084 0,090 0,094 0,096 0,095 0,092 0,086 0,078
V 5
(m/s) 5,86 8,78 11,71 14,64 17,57 20,50 23,42 26,35 29,28
D 5
0,052 0,057 0,060 0,060 0,059 0,055 0,048 0,040 0,029
-Tính f:
+ f =fo.(1+ V
2
1500 ) Khi V ≥22,2 (m/s)
+ f =fo Khi V <22,2 (m/s)
Ta có bảng:
V(m/s) 0 7,32 10,46 14,64 20,91 29,28
Trang 13
0
0.05
0.1
0.15
0.2
0.25
0.3
0.35
Đồ thị nhân tố động lực học
V (m/s)
VIII XÂY DỰNG ĐỒ THỊ ĐẶC TÍNH TĂNG TỐC
Gia tốc của ô tô khi chuyển động không ổn định được tính như sau :
jj=( D−f ) g
δj( m/ s
2
)
δj=1.05+0.04 ihm2
Ta có bảng:
Với:
r k n e
i o i hm.(m/ s) Bảng:
V 1
J 1 1,135 1,299 1,430 1,527 1,592 1,623 1,620 1,585 1,516
V 2
Trang 14
J 2 0,941 1,082 1,193 1,276 1,329 1,352 1,346 1,311 1,247
V 3
(m/s) 2,93 4,39 5,86 7,32 8,78 10,25 11,71 13,18 14,64
J 3 0,709 0,820 0,906 0,967 1,004 1,015 1,003 0,965 0,903
V 4
(m/s) 4,18 6,27 8,37 10,46 12,55 14,64 16,73 18,82 20,91
J 4 0,475 0,552 0,608 0,643 0,657 0,650 0,622 0,572 0,502
V 5
(m/s) 5,86 8,78 11,71 14,64 17,57 20,50 23,42 26,35 29,28
J 5 0,290 0,335 0,360 0,364 0,347 0,311 0,164 0,086
-0,012
-0.2
0 0.2
0.4
0.6
0.8
1 1.2
1.4
1.6
1.8
ĐỒ THỊ GIA TỐC CỦA Ô TÔ j= f(V)
V (m/s)
Trang 15
IX XÂY DỰNG ĐỒ THỊ THỜI GIAN VÀ QUÃNG ĐƯỜNG TĂNG TỐC
J = dv
1
v1
v2
1
J dv
Tính gần đúng theo công thức:
t v
i−v j=
(1
J i+
1
J j)(v j−vi) 2
t=∫
v1
v2
1
J dV ≈∑Δtt J¿∑2ΔtV i(1J in+
1
J i(n +1))
S=(v j+v i) tv i−v j
2 Trong thực tế,đối với hệ thống truyền lực của ô tô với hộp số có cấp, thời gian chuyển từ
số thấp lên số cao xảy ra hiện tượng giảm vận tốc của ô tô một khoảng Δv:v:
ss i
t
Trong đó : tss : Thời gian sang số, chọn ứng với từng lần chuyển số
ts1 =1(s); ts2 =0,8(s); ts3 =0,6(s); ts4 =0,5(s)
* Tay số 1
V 1
(m/s)
J 1
(m/s 2 )
1/J 1
(s 2 /m)
t 1
(s)
S 1
(m)
Trang 16
* Tay số 2
V 2
(m/s)
J 2
(m/s 2 )
1/J 2
(s 2 /m)
t 2
(s)
S 2
(m)
* Tay số 3
V 3
(m/s)
J 3
(m/s 2 )
1/J 3
(s 2 /m)
t 3
(s)
S 3
(m)
* Tay số 4
V 4
(m/s)
J 4
(m/s 2 )
1/J 4
(s 2 /m)
t 4
(s)
S 4
(m)
* Tay số 5
V 5
(m/s)
J 5
(m/s 2 )
1/J 5
(s 2 /m)
t 5
(s)
S 5
(m)
Trang 17
0
10
20
30
40
50
60
70
Đồ thị thời gian tăng tốc
V (m/s)
Trang 18
0
100
200
300
400
500
600
700
Đồ thị quãng đường tăng tốc
V (m/s)