1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu chon toan 6

52 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn toán 6
Tác giả Trần Thị Ngọc
Trường học THCS Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

--HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước ,biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho t

Trang 1

-HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ∈và∉.

-Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

B.Chuẩn bị :

GV : Sách giáo khoa, sách bài tập

HS :Sgk, SBT,vở nháp

C.Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1:Ôn tập kiến thức về tập hợp và phần

-Gọi HS đọc đề rồi hỏi:Mỗi phần tử của tập hợp

được liệt kê mấy lần?

-Cho một HS lên bảng viết.Các HS khác viết vào

bảng con

Bài 3:GV ghi đề lên bảng:A ={m n p và B=, , }

{m x y rồi gọi HS lên bảng điền kí hiệu thích , , }

hợp vào ô vuông.?

Bài 5/3 SBT

-Gọi HS đọc đề

-Hãy nêu các tháng của quý 1,quý 2, quý 3 ,quý

4trong năm?Từ đó hãy viết tập hợp A các tháng

của quý 3?

-HS nêu ví dụ về tập hợp-Có 2 cách để viết một tập hợp :+Liệt kê các phần tử của tập hợp

+Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Trang 2

-Hãy nêu những tháng có 31 ngày trong năm?.Viết

tập hợp B những tháng này?

Bài7/3SBT

-Gv ghi đề lên bảng: A={cam tao, }

B ={oi,chanh,cam}

-Phần tử nào thuộc A và thuộc B ?

-Phần tử nào thuộc A mà không thuộc B?

thang thang thang thang

Trang 3

*Hoạt động 1:Kiểm tra kiến thức cũ:

-Viết tập hợp N và N*

-Trong các số tự nhiên ,số nào nhỏ nhất?Có số tự

nhiên lớn nhất không?Vì sao?

*Hoạt động 2:HD làm bài tập:

Bài 10/sbt

GV đọc đề cho HS viết trên bảng con rồi kiểm

tra:

a)Số tự nhiên liền sau mỗi số: 199 ;x (với x ∈N)

b)Số tự nhiên liền trước mỗi số:400 ; y (với y∈

-Các số tự nhiên liên tiếp giảm dần thì số đứng

sau như thế nào so với số đứng trước? và ngược

có số liền sau lớn hơn nó

Bài 10:

a) 200 ; x + 1b) 399 ; y – 1Bài 11:

a)A ={19; 20}b)B ={1; 2;3}c)C ={35;36;37;38}Bài 12:

- ………….số dứng sau nhỏ hơn số liền trước nó một đơn vị và ngược lại a)1999;1200;1201

b)m+2;m+1;mBài 13:

A ={ }0Tập hợp A có một phần tử

Trang 4

Gọi 1 HS đọc đề,GV ghi đề lên bảng:

Trang 5

Ngày soạn :20/9/2007

Tiết 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN- BÀI TẬP

A.Mục tiêu:-HS hiểu thế nào là hệ thập phân,phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.Hiểu rõ trong hệ

thập phân,giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

-HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

-HS thấy được ưu điểm trong hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

B.Chuẩn bị :

GV:SGK, SBT,bảng phụ

HS: SGK,SBT,babgr con

C.Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1:Kiểm tra kiến thức:

-Ghi giá trị của số abcd trong hệ thập phân

-Nêu tên các chữ số dùng để ghi các số La Mã

*Hoạt động 2:Hướng dẫn HS làm Bài tập:

Bài 16 :GV treo bảng phụ có nội dung bài tập sau:

Số chục

Chữ số hàng chục4258

a)GV viết các số La Mã sau và yêu cầu HS đứng

lên đọc: XXIV ; XXIX

b)GV viết số 16 ;28 lên bảng ,yêu cầu HS viết

bằng số La Mã

Bài 21/SBT:

-GV ghi đề lên bảng,HD học sinh phân tích:

a)Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị

Trên cơ sở HS trả lời miệng GV gọi HS lên bảng

-Trả lời câu hỏi của GV

Số trăm

Chữ

số hàng trăm

Số chục

Chữ

số hàng chục

Bài 18:

a)Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số: 1000b)Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau:1023

Bài 20:

a)Hai mươi bốn ( 24 )Hai mươi chín ( 29 )c) XVI ; XXVIIIBài 21:

a) A ={16; 27;38; 49}b) B = {41;82}c) C = {59;68}

Trang 6

ghi các tập hợp đó.

Bài 27/SBT:

GV ghi đề lên bảng,rồi gọi HS lên bảng viết

Viết dạng tổng quát của một số tự nhiên:

a)Có hai chữ số

b)Có ba chữ số

c)Có bốn chữ số ,trong đó hai chữ số đầu giống

nhau, hai chữ số cuối giống nhau

Bài 27:

a) ab b) abc

c) aabb

*Hoạt động 3:Củng cố -HD về nhà:Làm các bài tập 23;24;25;26;28/SBT

Xem bài:Số phần tử của một tập hợp -Tập hợp con

Trang 7

Ngày soạn:20/9/2007

Tiết 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP-TẬP HỢP CON-BÀI TẬP

A.Mục tiêu:

-HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử,có nhiều phần tử, có vô số phần tử,cũng có thể không

có phần tử nào;hiểu được khái niệm tập hợp con,và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước ,biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước,biết sử dụng các

*Hoạt động 1:Ôn lại kiến thức cũ:

-Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?

-Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B ?

-Thế nào là hai tập hợp bằng nhau ?

*Hoạt động 2:HD học sinh làm BT:

Bài 29/SBT:

-GV ghi đề lên bảng.Rồi gọi lần lượt từng HS lên

bảng viết.HS dưới lớp viết vào bảng con.GV nhận

-Gọi 1 HS đọc đề,GV ghi đề lên bảng

-Cho 2 HS lên bảng trình bày

-HS dưới lớp làm vào vở nháp rồi tham gia thảo

luận về các câu trả lời

Bài33/SBT:

-GV ghi đề lên bảng.Gọi 3 em lên làm

8 có phải là phần tử của A không?Vậy viết như thế

+Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì TH A gọi là con của TH B

+Nếu A⊂B và B⊂A thì ta nói A và B là hai

TH bằng nhau.KH: A = BBài 29:

HS theo dõi đề bài rồi ghi vào bảng con.1 HS lên bảng viết

-Tham gia thảo luận các câu trả lời

b)B=∅,không có phần tử nào

Bài 33:

a) 8∈Ab) { }10 ⊂A

c) {8;10} = A

Bài 34:

-HS trả lời câu hỏi của GV:

+………có b-a +1 phần tử

Trang 8

+Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có bao nhiêu

Trang 9

-HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng;biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó.-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm ,tính nhanh.

-HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II.Chuẩn bị:

GV:SGK;SBT;bảng phụ có ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

HS:SGK,SBT

III.Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1:Ôn tập -Kiểm tra kiến thức cũ:

-Phép cộng các số tự nhiên có những tính chất

gì?

-Phép nhân các số tự nhiên có những tính chất

gì?

-Cho HS phát biểu bằng lời từng tính chất, sau

đó GVgọi HS lên bảng ghi từng tính chất đó

*GV treo bảng phụ chỉ các tính chất cho HS một

lần nữa để khắc sâu kiến thức

*Hoạt động 2: HD học sinh giải bài tập :

Bài 43/SBT:

-GV ghi đề bài lên bảng, gợi ý cho HS áp dụng

tính chất nào để tính cho nhanh

+Câu a và câu b ta áp dụng tính chất nào?

+Câu c áp dụng tính chất nào ?

+Câu d áp dụng tính chất nào?

-Sau khi HS trả lời ,cho hs lên bảng trình bày

Bài 44/SBT:

-GV ghi đề lên bảng ,rồi gợi ý HS:

+Trong phép nhân muố tìm thừa số chưa biết ta

làm thế nào?

*Lưu ý HS:Phép tính trong dấu ngoặc đơn như

một thừa số chưa biết

*Phép nhân :+G.hoán: a b = b a+K.hợp : a ( b c )= a ( b c )+Nhân với số 1: a 1 = 1 a = a

*T.chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a (b + c ) = a.b + a.c

16000d)32.47+32.53=32.(47+53)=32.100=3200Bài 44:

a)(x-45).27=0 x-45 =0

x =45b)23.(42-x)=23

Trang 10

+Tập hợp thứ hai có bao nhiêu phần tử?

+Vậy x= a + b có thể xảy ra bao nhiêu trường

-Từ việc tìm các số tự nhiên x thoả mãn ĐK bài

toán , HS viết được các tập của các câu a,b,c

Bài 56/SBT:

-GV ghi đề lên bảng:

+Để tính nhanh tổng trên ta cần sử dụng tính

chất nào ?

-Cho vài HS nêu phương án, GV chọn phương

án đúng rồi gọi HS trình bày?

42-x=1 x=42-1 x=41Bài 45:

-HS tham gia thảo luận tìm cách tính nhanh và đúng

A=26+27+28+29+30+31+32+33A=(26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30) =59+59+59+59=59.4=236

Bài 47:

+Để tính nhanh ta áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng

a)997+37=997+(3+34)=(997+3)+34=

1000+34=1034b)49+194=(43+6)+194=43+(6+194)=

43+200=243Bài 49:

a)8.19=8.(20-1)=8.20 – 8 =160 -8=152b) 65 98 = 65.( 100 – 2 )= 65.100 – 65.2=

6500 – 130 = 6370

Bài 51:

+Tập hợp :{25;38 có hai phần tử.}+Tập hợp :{14; 23 có hai phần tử.}+Vậy x = a + b xảy ra bốn trường hợp :

25 + 14 ; 25 + 23 ; 38 + 14 ; 38 + 23

+Tập hợp M là :

M ={39; 48;52;61}Bài 52:

a) { }0 b) N*

c) ∅

Bài 56:

-Đọc đề, trả lời câu hỏi:

+Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân và phép cộng

a)2.31.12 + 4.6.42 +8.27.3 =24.31 +24.42 +24.27 = 24.(31 +42 + 27 )= 24 100 = 24000b) 36.28 +36.82 +64.69 + 64.41 = 36.(28 +

82 ) +64.(69 + 41 ) = 36.110 + 64 110= (36 +

Trang 11

64).110 = 100 110 = 11000

*Hoạt động 3:Củng cố -HD về nhà:

1)Củng cố:

Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chát nào giống nhau?

2)Hướng dẫn về nhà:Làm BT 57;58;59/SBT.Xem lại phép trừ và phép chia

Ngày soạn:25/9/2007

Tiết 7-8: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA- BÀI TẬP

A.Mục tiêu:

Trang 12

-Học sinh hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên,kết quả của một phép chia là một ssố tự nhiên.

-Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ,phép chia hết ,phép chia có dư

-Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán thực tế

B.Chuẩn bị :

_GV: SGK; SBT

-HS: SGK,SBT, bảng con, vở nháp

C.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt đông của HS

*Hoạt động 1:Ôn lại kiến thứccũ :

1)Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì?

2)Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0

khi nào ?

3)Viết công thức tổng quát của phép chia có dư?

*Hoạt động 2 :HD giải bài tập :

Bài 1:Tìm số tự nhiên x, biết :

a) 2436 : x = 12

b) 6 x – 5 = 613

c) 12 ( x- 1 ) = 0

d) 0 : x = 0

GV ghi đề lên bảng , gọi đồng thời 4 HS lên

trình bày.HS dưới lớp làm vào vở nháp

-Cho HS dưới lớp nhận xét

Bài 2:a)Trong phép chia một số tự nhiên cho

6 ,số dư có thể bằng bao nhiêu?

+Số dư là số thế nào đối với số chia ?Vậy số dư

có thể là những số nào?

b)Viết dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết

cho 4 , chia cho 4 dư 1 ?

a = b.q3)Số bị chia = Số chia x Thương + Số dư

a = b q + r ( 0< r < b )+Làm bài tập theo yêu cầu của GV:

Bài 1:

a) 2436 : x = 12

x = 2436 : 12

x = 203b) 6 x – 5 = 613

6 x = 613 + 5

6 x = 618

x = 618 : 6

x = 103 c)12.( x – 1 ) = 0

x – 1 = 0

x = 1d) x là số tự nhiên bất kỳ khác 0 hay x∈N*

Bài 2:

+Số dư phải nhỏ hơn số chia

+Vậy số dư có thể là: 0;1;2;3;4;5

b)Sốtư nhiên chia hết cho 4 : 4k

Số tư nhiên chia hết cho 4 dư 1 : 4k + 1 với k ∈ N

Bài 3 :a) ( 1200 + 60 ) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12

= 100 + 5 = 105

b)( 2100 – 42 ) : 21 = 2100 : 21 – 42 : 21 = 100 – 2 = 98

Trang 13

Bài 4:Tìm số tự nhiên x , biết :

+Gợi ý : Vì ( x – 36 ) ở trong dấu ngoặc nên ta

xem ( x – 36 ) là một số chưa biết

+Số chưa biết này là số gì ?

+Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào ?

Bài 5:GV ghi đề bài sau lên bảng :

Một tàu hoả cần chở 892 khách tham quan

Biết rằng mỗi toa có 10 khoang , mỗi khoang có

4 chỗ ngồi Cần mấy toa để chở hết số khách

tham quan ?

HD:+Cần tìm số người trong một toa?

+Tìm số toa cần để chở hết số khách đó?

*Chú ý :Nếu phép chia có dư thì cần phải có

thêm một toa nữa ?

Bài 4 :+HS trả lời các câu hỏi của GV, sau đó trình bày bài làm của mình

+Tham gia thảo luận về các câu trả lời a)x – 36 : 18 = 12

x – 2 = 12

x = 12 + 2

x = 14b)( x – 36 ) : 18 = 12 ( x – 36 ) = 12 18 ( x – 36 ) = 216

x = 216 + 36

x = 252 c) ( x – 47 ) - 115 = 0 ( x – 47 ) = 115

x = 115 + 47

x = 162 d) 315 + ( 146 – x ) = 401 ( 146 – x ) = 401 – 315 ( 146 – x ) = 86

x = 146 – 86

x = 60 Bài 5:

Số người trong một toa :

4 10 = 40 (người )

Số toa cần để chở hết khách tham quan:

892 : 40 = 22 ( dư 12 )Cần thêm một toa nữa để chở số người dư đó.Vậy cần ít nhất 23 toa để chở hết số khách tham quan

Trang 14

-HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa ,biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

-HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa

-HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui ước a0 = 1 ( a ≠0 )

-HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số

B.Chuẩn bị :

-GV: SGK, SBT

_HS: SGK, SBT , bảng con

C.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức đã học:

-Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a.Viết công thức

tổng quát.Nêu cơ số và số mũ của luỹ thừa đó

-Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như

thế nào? Viết công thức

-Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như

thế nào? Viết công thức

Hoạt động 2: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:

Bài 1:Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ

-Yêu cầu HS nêu cách tính rồi tính

Bài 3:Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ

thừa:

a) 53.56 b)34.3

*Lưu ý với HS: 3 = 31

-HS nhắc lại công yhức rồi tính

Bài 4: Số nào lớn hơn trong hai số sau:

-Trả lời các câu hỏi của GV:

+HS định nghĩa bằng lời sau đó lên bảng viết công thức : an = a.a.a……….a (n≠0)

n thừa số

a : cơ số

n : số mũ+ am an =am+n

Trang 15

b)m.m.m.m + p.p

-HD: Câu a viết lại thành tích của 2 luỹ thừa

Câu b: viết lại thành tổng của hai luỹ thừa

Bài 6:Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ

c)Vì hai luỹ từa có cùng số mũ nên cơ số mới sẽ

là tích của hai cơ số

Hoạt động 3:Chia hai luỹ thừa cùng cơ số:

Bài 8:Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ

thừa:

a) 56 : 53

b) a4 : a ( a ≠0)

Bài 9: Viết các số 895 và abc dưới dạng tổng

các luỹ thừa của 10

HD: Số 895 phân tích bằng mấy trăm + mấy chục

+ mấy đơn vị?

Tương tự đối với số abc ?

Bài 10:Mỗi tổng sau có phải là một số chính

-Sau đó tính các tổng trên rồi xem mỗi tổng đó có

bằng bình phương của một số tự nhiên hay

Bài 8:Hs nhắc lại công thức rồi tính:

Trang 16

c) 98 : 32

GV ghi đề lên bảng Gọi 3 HS đồng thời lên bảng

trình bày

_Gợi ý câu c: Viết 32 = 9 rồi tính

Bài 12:Tìm số tự nhiên n biết rằng:

Ta có: 15n = 152 Vậy n =2

Củng cố -Hướng dẫn về nhà:

-Nhắc lại qui tắc : nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

-Thế nào là số chính phương?Nêu một số ví dụ về số chính phương

-Làm các bài tập :101, 103/SBT

Trang 17

Ngày soạn: 29/10/2007

Chủ đề 2: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐTỰ NHIÊN (Phần 2)

Tiết 13 – 16: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5,CHO3,CHO 9

A.Mục tiêu:

-HS nám vững dấu hiệu chia hết cho2,cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của dấu hiệu đó

-Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số,một tổng,một hiệu có hay không chia hết cho 2,cho5

-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

-HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

-HS biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3,cho9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3,cho 9

-Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

B.Chuẩn bị:

-GV và HS :SGK, SBT

C.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1:Ôn lại kiến thức đã học:

1)Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2?

Trong các số sau số nào chia hết cho 2?

213; 312; 132; 321 ;4580; 4085

2)Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5?

Trong các số sau số nào chia hết cho 5?

3400; 3004; 7235; 8655; 8556

Hoạt động 2:Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5 để làm các bài tập có liên quan:

Bài 1:GV ghi đề lên bảng:

c)Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

d)Số nào không chia hết cho cả 2 và 5?

GV gọi 4 HS lần lượt lên làm từng câu ,cho HS

dưới lớp làm vào bảng con,GV kiểm tra từng

câu, cho HS nhận xét bài trên bảng

Bài 2:Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2

không ,có chia hết cho 5 không?

a) 1.2.3.4.5 + 52

b) 1.2.3.4.5 – 75

GV hướng dẫn:

Xét xem từng số hạng của tổng (hiệu ) có chia

hết cho 2 ,chia hết cho5 không?

-Goi 2 HS lên trình bày HS dưới lớp làmvàovở

nháp

*Trả lời các câu hỏi của GV:

-Nêu dấu hiêu chia hết cho 2 như sgk

Bài 2:

a) 1.2.3.4.5 M 2 và 52 M 2 ⇒(1.2.3.4.5 +52 ) M 2

b) 1.2.3.4.5 M 5 và 75 5M ⇒(1.2.3.4.5 – 75 )M 5

Trang 18

-Cho HS nhận xét , kiểm tra bài của bạn.

Bài 3:Điền chữ số vào dấu * để được số 35 *:

a)Chia hết cho 2?

b)Chia hết cho 5?

c)chia hết cho cả 2 và 5?

*Gợi ý :

a)Số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng phải là

số gì? Vậy số cần điền vào * phải là số mấy ?

b)Số chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng phải là

a)Số *45 có chữ số tận cùng là mấy ? Số này có

chia hết cho 2 không?Vậy có số nào điền vào *

để *45 chia hết cho 2 không?

b)Số *45 có chữ số tận cùng là 5.Số này có chia

hết cho 5 không? Vậy * có thể là những số nào?

Bài 5:Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5 hãy ghép thành

các số tự nhiên có ba chữ số thoả mãn một

trong các điều kiện:

a)Số đó chia hết cho 2?

Bài 6: Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia

hết cho 2 ,vừa chia hết cho 5 và 136 < n < 182

Gợi ý :Số tự nhiên n vừa chia hết cho 2 vừa chia

hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là số nào ?Từ

số 136 đến 182 có bao nhiêu số thoả mãn điều

kiện bài toán?

Bài 7:Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết cho

2,có bao nhiêu số chia hết cho 5?

Trang 19

-Suy ra cách tính như tính số phần tử của một

-Nêu dấu hiệu chia hết cho 3?

Trong các số sau số nào chia hết cho 3: 514;

708; 1036; 742

-Nêu dấu hiệu chia hết cho 9?

Trong các số sau số nào chia hết cho 9: 2745;

354; 9981; 150

*Hoạt động 4:Vận dụng dấu hiệu chia hết cho

3, cho 9 để làm các bài tập sau:

Bài 1:Trong các số: 5319 ; 3240; 831

a)Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho

9?

b)Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9?

*Gợi ý :a)Chỉ cần xét tổng các chữ số của số đó

chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

b)Số chia hết cho cả 2 và 5 thì có chữ số tận

cùng là bao nhiêu?Từ đó chỉ xét xem tổng các

chữ số của số đó vừa chia hết cho3 và cho 9

+Yêu cầu HS trả lời từng phần rồi gọi 2 HS

Lên ghi kết quả

Bài 2:Điền chữ số vào dấu * để:

Tương tự như trên suy ra số cần tìm

Bài 3:GV ghi đề lên bảng:

a)Để 3*5 chia hết cho 3 thì: 3+* + 5 M3⇒

8 + *M3⇒ ∈* {1;4;7}b)Để 7*2 chia hết cho 9 thì: 7 + * + 2

Trang 20

b)Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

Gợi ý:Ta biết một số chia hết cho 9 thì tổng các

chữ số chia hết cho 9.Vậy trong các chữ số đã

cho các chữ số nào khi ghép lại sẽ có tổng các

mà không chia hết cho 9

Bài 4: viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số

a) 1012 =? Sau đó bớt đi 1 đơn vị thì ta được số

nào Suy ra số đó có chia hết cho 3 và cho 9

không?

b)Tương tự 1010 =? Sau đó thêm 2 đơn vị thì

tổng các chữ số là bao nhiêu?Từ đó biết số đó

có chia hết cho 3 và cho 9 hay không?

Bài 6:Điền vào dấu * các chữ số thích hợp:

Bài 4:HS suy nghĩ trả lời từng phần câu hỏi củaGV:

a)-Số nhỏ nhất có bốn chữ số: 1000-Số này có tổng các chữ số: 1+0+0+0 = 1-Thay số chữ 2 vào một trong các chữ số thì được số chia hết cho 3

-Để có số có bốn chữ số nhỏ nhất chia hết cho 3 thì chữ số 2 cần thay vào hàng đơn vị

Vật số cần tìm là: 1002b)Tương tự số nhỏ nhất có bốn chữ số chia hết cho 9 là: 1008

Bài 5:

a)1012 -1 = 1 0……… 0 – 1 =

có 12 chữ số0 99………… 9 chia hết cho 3 và cho 9

có 12chứ số 9b)Tương tự :

x 9 21186

Nhận xét -Hướng dẫn về nhà:Về nhà : Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5, cho 3 , cho 9-Làm cac sbài tập: 123, 130; 138/SBT

Ngày soạn:6/11/2007

Tiết : 17 – 20 CÁC BÀI TẬP VỀ SỐ NGUYÊN TỐ

Trang 21

IMục tiêu:

-HSnắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số

-Biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản

-Biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số

-Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp mà sự phân tích không phứt tạp ,biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích

-Biết vận dụng đấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố , biết vận dụng linh hoạt khi phân tích một ssố ra thừa số nguyên tố

II/Chuẩn bị:

-GV :SGK, SGV, SBT

-HS : SGK, SBT, Vở nháp

III/Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1:Nhắc lại những kiến thức đã

Vậy số đó chia hết cho số nào ?

+Số 635 chia hết cho số nào ?Vì sao?

+Số 119 không dựa vào đấu hiệu nhận biết

nhưng xem nó có chia hết cho số nào

không?

+Số 73 có chia hết cho số nào không?

-Sau khi phân tích ,gọi HS nêu kết quả

Bài 2:Tổng (hiệu ) sau là số nguyên tố hay

a)Tổng đó chia hết cho số nào?Vì sao?

-Trả lời câu hỏi của GV:

+Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 ,chỉ

có hai ước là 1 và chính nó Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1,có nhiều hơn 2 ước

+Số 73 là số nguyên tố

Bài 2:

Ngoài 1 và chính nó các tổng sau còn có các ước:

a)Mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho 2 hoặc 3

b)Tích 5.7.9.11 chia hết cho 7 Tích 2 3.7 chia hết cho 7

⇒Hiệu đó chia hết cho 7c)Tích của mỗi số hạng đều là số lẻ nên

Trang 22

b)Hiệu trên chia hết cho số nào ?Vì sao?

c)Trường hợp (c) khó dựa vào dấu hiệu chia

hết được nên ta xem tích của mỗi số hạngcó

chữ số tận cùng là số gì ?(chẵn hay lẻ).Vậy

tổng đó có chữ số tận cùng là số chẵn hay

lẻ? Tổng đó chia hết cho số nào?

d)Tổng đó có chữ số tận cùng là chữ số

mấy?Tổng đó chia hết cho số nào?

Bài 3:Thay chữ số vào dấu * để 5* là một

hợp số

*Gợi ý:

-Nếu thay vào * các chữ số chẵn thì 5* sẽ

chia hết cho số nào?

-Nếu thay vào * các chữ số lẻ ( 1;3;5;7) thì

51 ;57 chia hết cho số nào? ; 55 chia hết cho

số nào?

-Còn số 53;59 ?

Từ đó yêu cầu HS viết tập hợp các số thoả

mãn điều kiện bài toán

Bài 4: Thay chữ số vào dấu * để 7* là số

nguyên tố?

Có thể trình bày như trên để loại các hợp số

hoặc dựa vào bảng số nguyên tố để tìm

Bài 5:Tìm số tự nhiên k để 5k là số nguyên

lớn rồi xem bình phương của nó sao cho

không vượt quá a

-Các số nguyên tố nào bình phương bé hơn

59?

-Tương tự đối với các số còn lại

Sau đó gọi từng học sinh lên điền kết quả

tổng là ssố chẵn thì chia hết cho 2

d)Tổng của 2 số hạng có chữ số tận cùng là

5 nên chia hết cho 5

Vậy các số trên đều là hợp số

2,3,5,,7,11,13

Trang 23

vào bảng.

-Cho HS dưới lớp nhận xét, kiểm tra

Bài 7:Phân tích các số sau ra thừa số nguyên

-GV kiểm tra một số em

Bài 8)Phân tích các số sau ra thừa số

nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết

cho các thừa số nguyên tố nào?

a) 450

b) 2100

Gợi ý : Sau khi phân tích các số ra thừa số

nguyên tố thì số đó sẽ chia hết cho các thừa

số nguyên tố mà ta vừa phân tích được

-Cho 2 HS lên bảng làm

-HS dưới lớp làm vào vở nháp

Bài 9)Cho a = 22 52.13 Mỗi số 4 , 25, 13,

20 , 8 có là ước của a hay không?

-Xem các số : 4, 25, 13, 20, 8 có mặt trong

các thừa số của a hay không ? Nếu mỗi số

đó có mặt trong các thừa số của a thì a chia

hết cho số đó Ngược lại nếu số nào không

có mặt trong thừa số của a thì a không chia

*Lưu ý với HS rằng : Bất kỳ số tự nhiên nào

cũng đều có ước là 1 và chính nó Nên

120 = 23.3.5 900 = 22.32.52 Bài 8:

2100 = 22.3.52.7Vậy số 2100 chia hết cho các số nguyên tố 2;3;5;7

Bài 9)Mỗi số : 4 = 22 , 25 = 52 , 13, 20 = 22.5 đều có mặt trong các thừa số của a nên mỗi

số đó đều là ước của a

Còn 8 = 23 không phải là ước của a vì trong các thừa số của a không có 23

Bài 10:

a) a = 7.11 có các ước là : 1, 7, 11, 77b) b = 24 có các ước là : 1, 2, 4, 8 , 16

c) c = 32.5 có các ước là : 1, 3, 5, 9, 15, 45

Trang 24

ngoài những thừa số có mặt trong các số a,

b, c thì còn có số 1 và chính nó

Bài 11: Tú có 20 viên bi, muốn xếp số bi đó

vào các túi sao cho số bi ở các túi đều bằng

nhau Tú có thể xếp 20 viên bi đó vào mấy

túi ? (kể cả trường hợp xếp vào một túi )

-Để số viên bi ở các túi đều bằng nhau thì

số túi có quan hệ như thế nào với 20 ?

-Các túi là ước của 20 , thì ta có thể tìm ước

của 20 bằng cách nào ?

(Phân tích các số 20 ra thừa số nguyên tố rồi

tìm các ước của 20)

Bài 11:

Theo đề bài thì số túi là ước của 20

Phân tích số 20 ra thừa số nguyê tố ta được :

20 = 22.5 Như vậy các ước của 20 là :

1, 2, 4 , 5, 10 , 20

Vậy tú có thể xếp 20 viên bi vào : 1 , 2, 4 ,

5, 10, 20 túi

*Dặn dò - Hướng dẫn về nhà :

-Nắm được thế nào là số nguyên tố , hợp số

-Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố

-Làm các bài tập 163 đến 167 /SBT

Ngày soạn : 18/11/2007

Tiết 21-22: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG - LUYỆN TẬP

Trang 25

I/Mục tiêu

-HS nắm được định nghĩa ước chung và bội chung , hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp

-HS biết tìm ước chung hay bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước , liệt kê các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp ; biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp

-Biết tìm ước chung và bội chung trong một số bài toán đơn giản

II/Chuẩn bị :

-GV : SGK, SBT

-HS : SGK, SBT, vở nháp

III/Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1:Ôn tập -kiểm tra kiến thức

cũ:

-Gọi HS dùng kí hiệu lên bảng viết câu trả

lời câu hỏi của GV:

+ x∈ƯC(a,b) khi nào ?

+Tương tự : x∈ƯC(a,b,c) khi nào?

+x ∈BC(a,b) khi nào ?

+ Tương tự : x∈BC(a,b,c) khi nào?

*Hoạt động 2:Vận dụng kiến thức về ước

chung và bội chung để làm các bài tập:

Bài 1:

a)Số 8 có là ước chung của 24 và 30

không ?Vì sao?

b)Số 240 có là bội chung của của 30 và 40

hay không? Vì sao?

Gợi ý:

a)Xét xem số 8 có là ước của 24 không? Có

là ước của 30 không?Từ đo kết luận

b)Tương tự số 240 có là bội của 30 không?

có là bội của 40 không?Rồi KL

Bài 2:Viết các tập hợp:

a)Ư(8), Ư(12), ƯC(8,12)

b)B(8), B(12) , BC(8,12)

-Cho HS nhắc lại quy tắc cách tìm ước hay

bội của một số làm như thế nào ?

-Gọi 2 HS lên bảng trình bày

-HS dưới lớp chia thành 2 nhóm ,mỗi nhóm

làm một câu

Bài 3:Có 30 nam , 36 nữ Người ta muốn

chia đều số nam , số nữ vào các

nhóm.Trong các cách chia sau , cách nào

thực hiên được ? Điền vào chỗ trống trong

trường hợp chia được

Cách Số Số nam Số nữ ở

-Trả lời câu hỏi của GV:

+x∈ƯC(a,b) nếu a M x và bMx+ x ∈ƯC(a,b,c) nếu a Mx ,b M x và c M x+ x ∈ BC(a,b) nếu x M a và x M b+ x ∈ BC(a,b,c) nếu x M a , x M b và x M c

-Làm bài tập theo yêu cầu của GV :Bài 1:

a)8 là ước của 24 nhưng không là ước của

30 nên 8 không phải là ước chung của 24 và 30

b) 240 là bội của 30 và 240 là bội của 40 nên 240 là bội chung của 30 và 40

Bài 2:

a) Ư(8) = {1; 2;4;8}Ư(12)= {1; 2;3; 4;6;12} ƯC(8,12) = {1; 2;4}b) B(8) = {0;8;16; 24;32; 40; 48 }B(12) = {0;12; 24;36;48; } BC(8,12)= {0; 24; 48 }

Bài 3:

Cách chia a và c là chia được vì 3 và 6 là ước chung của 30 và 36 Số nam và số nữ ở mỗi nhóm như sau:

Cách Số Số nam Số nữ ở

Trang 26

Chia nhóm ở mỗi

nhóm

mỗi nhóm a

nhóm là ước chung của 30 và 36 )

-Trong các nhóm đã cho ở trên , số nhóm

nào không phải là ước chung của 30 và 36

thì không chia được.(Cách chia b không

được vì 5 không là ức chung của 30 và 36)

Bài 4:Tìm giao của hai tập hợp A và B biết

không?Trong trường hợp này A∩B = ?

Bài 5:Gọi X là tập hợp các HS giỏi văn của

c

3 6

10 5

12 6

Bài 4:

a) A ∩B = {meo}b) A ∩ =B { }1; 4c) A ∩ = ∅B

-Nắm được cách tìm ước chung hay bội chung của hai hay nhiều số

-Thế nào là giao của hai tập hợp? Kí hiệu

Ngày đăng: 27/09/2013, 02:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Tu chon toan 6
Bảng con. (Trang 1)
Bảng viết.HS dưới lớp viết vào bảng con.GV nhận - Tu chon toan 6
Bảng vi ết.HS dưới lớp viết vào bảng con.GV nhận (Trang 7)
Hình vẽ trên có 6 đường thẳng . Vậy câu C đúng. - Tu chon toan 6
Hình v ẽ trên có 6 đường thẳng . Vậy câu C đúng (Trang 29)
Hình vẽ Cách viết - Tu chon toan 6
Hình v ẽ Cách viết (Trang 32)
Hình vẽ Cách viết - Tu chon toan 6
Hình v ẽ Cách viết (Trang 33)
Hình sau: - Tu chon toan 6
Hình sau (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w