Thái độ: - Nghiêm túc, thấy được vấn đề quan trọng của tin học áp dụng hệ cơ sở dữ liệu để quản lý.. Vai troứ cuỷa con ngửụứi khi laứm vieọc vụựi heọ cụ sụỷ dửừ lieọu: GV: Để biết vai t
Trang 112 Giíi thiÖu Access
13 Giíi thiÖu Access
14 Giíi thiÖu Access
15 Giíi thiÖu Access
16 CÊu tróc b¶ng
17 CÊu tróc b¶ng
18 CÊu tróc b¶ng
19 T¹o biÓu mÉu
20 BT&TH2: T¹o cÊu tróc b¶ng
21 BT&TH2: T¹o cÊu tróc b¶ng
22 BT&TH2: T¹o cÊu tróc b¶ng
Trang 2Ngaứy soaùn : Ngày giảng:
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn :
- SGK, SGV, moọt soỏ baỷng bieồu
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:
- SGK, SBT, vở ghi.
B Tổ chức các hoạt động daùy – hoùc:
I Kieồm tra baứi cuừ: (5’)
H: Neõu khaựi nieọm CSDL vaứ Heọ QT CSDL ?
TL: Mục 3-Tiết 2 bài 1
II Bài mới
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn TG Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
c Caực yeõu caàu cụ baỷn cuỷa heọ
CSDL:
GV: Moọt heọ CSDL caàn coự cụ cheỏ ủeồ
coự theồ ủaỷm baỷo ủửụùc nhửừng yeõu caàu
- Tớnh caỏu truực: Dửừ lieọu trong
CSDL ủửụùc lửu trửừ theo moọt caỏu
Trang 3Để đảm bảo tính tồn vẹn dữ liệu trên
cột điểm, sao cho điểm nhập vào theo
thang điểm 10 , các điểm của mơn học
phải đặt ràng buộc giá trị nhập vào: >=0
và <=10 ( Gọi là ràng buộc vùng)
VD: Một CSDL đã cĩ cột ngày sinh, thì
khơng cần cĩ cột tuổi
Vì năm sau thì tuổi sẽ khác đi, trong
khi giá trị của tuổi lại khơng được cập
nhật tự động vì thế nếu khơng sửa chữa số
tuổi cho phù hợp thì dẫn đến tuổi và năm
sinh thiếu tính nhất quán
VD: Học sinh cĩ thể vào mạng để xem
điểm của mình trong CSDL của nhà
trường, nhưng hệ thống sẽ ngăn chỈn nếu
HS cố tình muốn sửa điểm Hoặc khi điện
Chính vì sự dư thừa nên khi sửa đổi dữ
liệu thường hay sai sĩt, và dẫn đến sự
thiếu tính nhất quán trong csdl
trúc xác định.
- Tính toàn vẹn: Các giá trị dữ
liệu được lưu trữ trong CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc (gọi là ràng buộc dữ liệu), tuỳ thuộc vào hoạt động của tổ chức mà CSDL phản ánh.
- Tính nhất quán: Trong quá
trình cập nhật, dữ liệu trong CSDL phải được đảm bảo đúng đắn ngay cả khi có sự cố.
- Tính an toàn và bảo mật thông tin: CSDL cần được bảo vệ
an toàn, có khả năng khôi phục được khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm, ngăn chặn được những truy xuất không được phép.
- Tính độc lập: Bao gồm độc
lập vật lí và độc lập lôgic Dữ liệu cần phải độc lập với các ứng dụng, không phụ thuộc vào một vài bài toán cụ thể, không phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và xử lí.
- Tính không dư thừa : CSDL thường không lưu trữ những dữ
liệu trùng lặp hoặc những thông tin có thể dễ dàng suy diễn hay tính toán được từ những dữ liệu đã có.
III Cđng cè, híng dÉn häc sinh häc bµi ë nhµ (2’)
- Nêu các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, cho ví dụ minh họa?
- Xem tríc bµi hƯ qu¶n trÞ CSDL
Trang 4Ngaứy soaùn : Ngày giảng:
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn :
- SGK, SGV, moọt soỏ baỷng bieồu
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:
- SGK, SBT, vở ghi.
B Tổ chức các hoạt động daùy – hoùc:
I Kieồm tra baứi cuừ: (5’)
H: Nêu các yeõu caàu cụ baỷn cuỷa heọ CSDL?
TL: Mục 3c-Tiết 3 bài 1
II Bài mới
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn TG Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
d Moọt soỏ ửựng duùng:
Vieọc xaõy dửùng, phaựt trieồn vaứ khai
thaực caực heọ CSDL ngaứy caứng nhieàu
hụn, ủa daùng hụn trong haàu heỏt caực
lúnh vửùc kinh teỏ, xaừ hoọi, giaựo duùc, y
- Cụ sụỷ giaựo duùc vaứ ủaứo taùo caàn
quaỷn lớ thoõng tin ngửụứi hoùc, moõn hoùc, keỏt quaỷ hoùc taọp,…
Trang 5Các Cơ sở kinh doanh cần quản lí
Các Cơ quan điều hành các giao
dịch qua thẻ tín dụng cần quản lí
những gì?
Ngân hàng, hãng hàng không, tổ
chức viễn thông cần quản lí những
gì?
- Cơ sở kinh doanh cần có CSDL
về thông tin khách hàng, sản phẩm, việc mua bán…
- Cơ sở sản xuất cần quản lí dây
chuyền thiết bị và theo dõi việc sản xuất các sản phẩm trong các nhà máy, hàng tồn trong kho hay cửa hàng và đơn đặt hàng,…
- Tổ chức tài chính cần lưu thông
tin về cổ phần, tình hình kinh doanh mua bán tài chính như cổ phiếu, trái phiếu,…
- Cơ quan điều hành các giao dịch qua thẻ tín dụng cần quản lí
việc bán hàng bằng thẻ tín dụng và xuất ra báo cáo tài chính định
kì (theo ngày, tuần, tháng, quý, năm,…)
- Ngân hàng cần quản lí các tài
khoản, khoản vay, các giao dịch hằng ngày,…
- Hãng hàng không cần quản lí
các chuyến bay, việc đăng kí vé và lịch bay,…
- Tổ chức viễn thông cần ghi
nhận các cuộc gọi, hóa đơn hàng tháng, tính toán số dư cho các thẻ gọi trả trước …
III Cđng cè, híng dÉn häc sinh häc bµi ë nhµ (3)
-C¸c øng dơng cđa hƯ CSDL? Cho vÝ dơ?
- Xem tríc bµi hƯ qu¶n trÞ CSDL
Trang 6Ngày soạn : Ngµy gi¶ng:
- Làm quen dần với các khái niệm cơ bản về hệ cơ sở dự liệu
- H×nh thµnh kỹ năng xem xét và giải quyết về một CSDL nhỏ.
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, thấy được vấn đề quan trọng của tin học áp dụng hệ cơ sở dữ liệu để quản lý.
II ChuÈn bÞ cđa thÇy vµ trß :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
- Máy chiếu, SGK, SGV, các chương trình minh họa
2 Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, SBT, vë ghi.
B Tỉ chøc c¸c hoạt động dạy – học:
I Kiểm tra bài cũ: Trong néi dung bµi häc
II Bài míi:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh H§1 Trả lời nội dung bài tập SGK trang
16.
Câu 1: Nêu một ứng dụng CSDL của một
tổ chức mà em biết ?
GV gợi ý : Trong CSDL đó có những thông
tin gì ?CSDL phục vụ cho những đối tượng
nào, về vấn đề gì?
Thông tin về HS là những thông tin gì?
Để quản lí điểm cần lưu tên môn học
HS (điểm, thông tin về HS,…).
Trang 7Câu 3: Giả sử phải xây dựng một CSDL để
quản lí mượn /trả sách ở thư viện, theo em
cần phải lưu trữ những thông tin gì?
Để quản lí sách cần thông tin gì?
Để quản lí người mượn cần thông tin gì?
Để biết về những ai dang mượn sách và
những sách nào đang cho mượn, cần những
thông tin gì?
Để phục vụ một bạn đọc: Người thủ thư có
cần kiểm tra để biết người đó có phải là
bạn đọc của thư viện hay không?
Có tra cứu xem sách mà bạn đọc cần có
còn hay không?
Có phải vào sổ trước khi đưa sách cho bạn
đọc hay không?.
HS nªu kh¸i niƯm CSDL, hƯ QTCSDL vµ tr¶ lêi
CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ ở thiết bị nhớ của máy tính.
Hệ QTCSDL là các chương trình phục vụ tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL.
Trang 8HĐ2 Trả lời một số cõu hỏi trắc nghiệm
Cõu 1:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
a Tập hợp dữ liệu cú liờn quan với nhau
theo một chủ đề nào đú được lưu trờn
mỏy tớnh điện tử.
b Tập hợp dữ liệu cú liờn quan với nhau
theo một chủ đề nào đú được ghi lờn
giấy.
c Tập hợp dữ liệu chứa đựng cỏc kiểu dữ
liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hỡnh ảnh của
một chủ thể nào đú.
d Tập hợp dữ liệu cú liờn quan với nhau
theo một chủ đề nào đú được lưu trờn
mỏy tớnh điện tử để đỏp ứng nhu cầu
khai thỏc thụng tin của nhiều người.
Cõu 2: Hoạt động nào sau đõy cú sử dụng
an toàn và bảo mật thụng tin
d Cỏc cõu trờn đều đỳng
13’
CSDL caàn chứa caực thoõng tin ủeồ traỷ lụứi ủửụùc nhửừng caõu hoỷi treõn, coứn trong heọ QTCSDL thỡ caàn coự caực chửụng trỡnh hoó trụù ngửụứi thuỷ thử thửùc hieọn caực coõng vieọc ủaừ neõu.
Suy nghĩ, traỷ lụứi caực caõu hoỷi, chọn đáp án đúng
Câu 1d Câu 2d Câu 3c Câu 4d
Trang 9III Củng cố, híng dÉn häc sinh häc bµi ë nhµ:(2’)
- Xem lại các ví dụ và bài tập cơ bản.
- Nhận biết 3 khái niệm cơ bản : CSDL, Hệ QTCSDL, Hệ CSDL.
- Xem trước bài học 2: Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu.
Trang 10Ngày soạn: Ngµy gi¶ng:
Tiết 6 §2 - HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU (T1)
B Tỉ chøc c¸c hoạt động dạy – học:
I Kiểm tra bài cũ: Kh«ng
H§1 Các chức năng của hệ QTCSDL.
Hệ QTCSDL được dùng để tạo lập,
cập nhật CSDL và khai thác thông tin
trong CSDL
a Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
Theo em thao t¸c tạo lập CSDL gåm
- Thông qua ngôn ngữ định nghĩa dữliệu, người dùng khai báo kiểu vàcác cấu trúc dữ liệu thể hiện thôngtin, khai báo các ràng buộc trên dữliệu được lưu trữ trong CSDL
Như vậy, ngôn ngữ định nghĩa dữ
Trang 11b Cung cấp môi trường cập nhật và
khai thác dữ liệu.
Theo em biÕt cËp nhËt d÷ liƯu lµ lµm
ngµy dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay
khai thác thông tin được gọi là ngôn ngữ
thao tác dữ liệu
c Cung cấp công cụ kiểm soát, điều
khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu.
KiĨm so¸t truy cËp vµo CSDL gåm nh÷ng
c«ng viƯc nµo?
§iỊu khiĨn truy cËp vµo CSDL gåm
nh÷ng c«ng viƯc nµo?
GV Chèt l¹i: Để góp phần đảm bảo
được các yêu cầu cơ bản của một hệ
CSDL, hệ QTCSDL phải có các bộ
chương trình thực hiện những nhiệm vụ
sau:
H§2 Hoạt động của một hệ QTCSDL.
Yªu cÇu häc sinh quan s¸t h×nh 12-SGK
20’
liệu thực chất là hệ thống các kí hiệuđể mô tả các khung nhìn, CSDL kháiniệm và CSDL vật lí
- Cập nhật: Nhập, sửa, xĩa dữ liệu
- Khai thác: sắp xếp, tìm kiếm, kếtxuất báo cáo,…
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cậpkhông được phép
Tổ chức và điều khiển các truy cậpđồng thời
Kh«i phục CSDL khi có sự cố ở phầncứng hay phần mềm
Duy trì tính nhất quán của dữ liệu;Quản lí các mô tả dữ liệu
Trang 12? Thành phần nào trên hình vẽ thể hiện
ngời dùng
? Những thành phần nào có nhiệm vụ thực
hiện yêu cầu
? Thành phần nào thể hiện hệ điều hành
? Các tệp dữ liệu đợc tìm thấy ở đâu
III Củng cố, hớng dẫn học sinh học bài ở nhàứ: (3’)
- Chức năng của hệ CSDL laứ gỡ?
- Hoạt động của một hệ QTCSDL laứ gỡ ?
- Xem vaứ laứm baứi taọp baứi hoùc SGK trang 20
Trang 13Ngaứy soaùn: 9/11/2008 Ngày giảng:
Tieỏt 7 Đ2 - HEÄ QUAÛN TRề Cễ SễÛ Dệế LIEÄU (T2)
A Phần chuẩn bị
I Muùc tiêu:
1 Kieỏn thửực :
- HS nắm được vai trũ của con người trong từng nhiệm vụ cụ thể
- Naộm ủửụùc caực bửụực xaõy dửùng cụ sụỷ dửừ lieọu
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn :
- SGK, SGV giáo án
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:
- SGK, vở ghi
B Tổ chức các hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
I Kieồm tra baứi cuừ: (5’)
H: - Neõu caực chửực naờng cuỷa heọ quaỷn trũ CSDL?
TL: Mục 1 – bài 2 T1
II Bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn TG Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh HĐ3 Vai troứ cuỷa con ngửụứi khi laứm vieọc
vụựi heọ cụ sụỷ dửừ lieọu:
GV: Để biết vai trò của con ngời khi làm
việc với CSDL, trớc hết em hãy cho biết
những ngời nào liên quan đến hệ CSDL ?
GV giải thích thêm: Liên quan đến vai trò
của con ngời đối với hoạt động của một hệ
CSDL, phải kể đến:
a Ngửụứi quaỷn trũ CSDL.
GV yêu cầu học sinh đọc sách và cho biết
ngời quản trị CSDL là gì? và vai trò của
ng-ời quản trị CSDL?
GV tổng hợp và chốt lại
20’
HS chú ý nghe giảng, suy nghĩ, trả
lời câu hỏi
Trang 14b Ngửụứi laọp trỡnh ửựng duùng.
Yêu cầu học sinh đọc SGK để biết công
việc của ngời lập trình ứng dụng
c Ngửụứi duứng.
? Khi xử lí thông tin của một tổ chức, các
thao tác thờng gặp khi ngời dùng thực hiện
là gì
GV tổng hợp ý kiến phát biểu và chốt lại
HĐ4 Caực bửụực xaõy dửùng CSDL.
? Theo em muoỏn xaõy dửùng moọt CSDL
cuỷa moọt toồ chửực thửụứng tieỏn haứnh maỏy
bửụực vaứ ủoự laứ bửụực naứo
? Hãy neõu noọi dung tửứng bửụực
GV Gụùi yự: Baựm saựt vaứo noọi dung SGK
trang 19, 20
- ẹaùi dieọn nhoựm leõn trỡnh baứy Nhận xét,
tổng hợp ý kiến vaứ ghi noọi dung vaứo vụỷ
hoùc
22’
+ Cài đặt CSDL vật lí, caỏp phaựt caựcquyeàn truy caọp CSDL, cấp phầnmềm, phần cứng theo yêu cầu
+ Duy trỡ caực hoaùt ủoọng heọ thoỏng
Khi CSDL ủaừ ủửụùc caứi ủaởt, caàn coựcaực chửụng trỡnh ửựng duùng ủaựp ửựngnhu caàu khai thaực cuỷa caực nhoựmngửụứi duứng ẹaõy chớnh laứ coõng vieọccuỷa ngửụứi laọp trỡnh ửựng duùng
- Cập nhật dữ liệu và khai thác dữliệu
Ngửụứi duứng (hay coứn goùi laứ ngửụứiduứng ủaàu cuoỏi) chớnh laứ ngửụứi coựnhu caàu khai thaực thoõng tin tửứCSDL Họ tơng tác với hệ thốngthông qua việc sử dụng những chơngtrình ứng dụng đã đợc viết trớc
Goàm 3 bửụực : Khaỷo saựt, thieỏt keỏ,kieồm thửỷ
Bửụực 1: Khaỷo saựt:
- Tỡm hieồu caực yeõu caàu cuỷa coõngtaực quaỷn lớ
- Xaực ủũnh caực dửừ lieọu caàn lửu trửừ,phaõn tớch moỏi lieõn heọ giửừa chuựng
- Phaõn tớch caực chửực naờng caàn coựcuỷa heọ thoỏng khai thaực thoõng tin,ủaựp ửựng caực yeõu caàu ủaởt ra
- Xaực ủũnh khaỷ naờng phaàn cửựng,phaàn meàm coự theồ khai thac, sửỷduùng
Bửụực 2: Thieỏt keỏ:
- Thieỏt keỏ CSDL
Trang 15- Lựa chọn hệ QTCSDL để triểnkhai.
- Xây dựng hệ thống chương trìnhứng dụng
Bước 3: Kiểm thử:
- Nhập dữ liệu cho CSDL
Tiến hành chạy thử các chươngtrình ứng dụng
III Cđng cố, híng dÉn häc sinh häc bµi ë nhµø:(3’)
1 Trình bày vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL?
2 Nêu nội dung các bước xây dựng CSDL ?
3 Xem và làm bài tập bài học SGK trang 20
Trang 16Ngaứy soaùn: 9/11/2008 Ngày giảng:
- Nắm được ngoõn ngửừ ủũnh nghúa dửừ lieọu trong moọt heọ QTCSDL
- Caực loaùi thao taực dửừ lieọu
- Naộm vaứ nhaọn bieỏt : Heọ QTCSDL laùi phaỷi coự khaỷ naờng kieồm soaựt vaứ ủieàu khieồncaực truy caọp ủeỏn CSDL
- Caực vai troứ con ngửụứi vụựi heọ CSDL
- Caực chửực naờng heọ CSDL? Chửực naờng naứo laứ quan troùng nhaỏt
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn :
- SGK, SGV, giáo án
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:
- SGK, vở ghi
B Tổ chức các hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
I Kieồm tra baứi cuừ: Trong nội dung bài học
II Bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn TG Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
HĐ1 Baứi 1: Ngoõn ngửừ ủũnh nghúa dửừ lieọu
trong moọt heọ QTCSDL cho pheựp ta laứm
nhửừng gỡ?
- GV gợi ý để học sinh nghiên cứu tự trả lời
HĐ2.Baứi 2: Haừy keồ caực loaùi thao taực dửừ
lieọu, neõu vớ duù minh hoùa:
GV gợi ý
- Baựm saựt noọi dung baứi hoùc 2 SGK
- Noọi dung ghi trong vụỷ hoùc
- ẹửựng taùi choó traỷ lụứi
- Caực baùn nhaọn xeựt boồ sung
5’
8’
Cho pheựp :
- Khai baựo kieồu vaứ caỏu truực dửừ lieọu
- Khai baựo caực raứng buoọc treõn dửừ lieọu
Caực thao taực treõn CSDL coự theồ phaõnnhoựm:
- Thao taực vụựi caỏu truực dửừ lieọu : Khaibaựo taùo laọp dửừ lieọu mụựi (ủũnh nghúa dửừlieọu: Khai baựo caỏu truực, quan heọ,…),
Trang 17HĐ3.Baứi 3: Vỡ sao heọ QTCSDL laùi phaỷi
coự khaỷ naờng kieồm soaựt vaứ ủieàu khieồn caực
truy caọp ủeỏn CSDL? Haừy cho vớ duù ủeồ
minh hoùa
GV gợi ý để học sinh suy nghĩ trả lời
HĐ4.Baứi 4: Khi laứm vieọc vụựi caực heọ
CSDL, em muoỏn giửừ vai troứ gỡ (ngửụứi
quaỷn trũ CSDL, ngửụứi laọp trỡnh ửựng duùng
hay ngửụứi duứng)? Vỡ sao?
GV lu ýự: Caõu traỷ lụứi cuỷa HS caàn ủửụùc coi
laứ ủuựng, vaỏn ủeà laứ hoùc sinh ủoự phaỷi giaỷi
thớch cho lửùa choùn cuỷa mỡnh
HĐ5.Baứi 5: Trong caực chửực naờng cuỷa heọ
QTCSDL, theo em chửực naờng naứo laứ quan
troùng nhaỏt? Vỡ sao?
GV gợi ý
- Baựm saựt noọi dung baứi hoùc 2 SGK
- Noọi dung ghi trong vụỷ hoùc
Vớ duù : Trong heọ thoỏng quaỷn lớ keỏt quaỷhoùc taọp, chổ coự caực GV mụựi ủửụùc ủũnh
kỡ boồ sung ủieồm ụỷ moõn vaứ lụựp mỡnhphuù traựch Ngoaứi caực thụứi ủieồm naứy,moùi ngửụứi duứng chổ coự theồ xem, tỡmkieỏm, tra cửựu chửự khoõng ủửụùc boồ sung,sửỷa ủoồi (trửứ caực trửụứng hụùp ủaởc bieọt seừủửụùc caỏp pheựp rieõng)
- ẹaỷm baỷo tớnh nhaỏt quaựn khi coự thaotaực caọp nhaọt
Vớ duù :SGK hoaởc vớ duù khaực ủuựng tớnhnhaỏt quaựn
HS suy nghĩ trình bày ý kiến
Cung caỏp dũch vuù caàn thieỏt ủeồ khaithaực thoõng tin tửứ CSDL, bụỷi vỡ CSDLủửụùc xaõy dửùng ủeồ “ủaựp ửựng nhu caàukhai thaực thoõng tin cuỷa nhieàu ngửụứiduứng vụựi nhieàu muùc ủớch khaực nhau”
Trang 18- ẹửựng taùi choó traỷ lụứi.
HĐ6.Baứi 6: Trỡnh baứy sụ lửụùc veà hoaùt
ủoọng cuỷa moọt heọ QTCSDL.
GV gụùi yự: Khi coự yeõu caàu cuỷa ngửụứi duứng,
heọ QTCSDL seừ gửỷi yeõu caàu ủoự ủeỏn boọ xửỷ
lớ truy vaỏn, coự nhieọm vuù thửùc hieọn vaứ
thoõng qua Boọ quaỷn lớ dửừ lieọu yeõu caàu heọ
ủieàu haứnh tỡm moọt soỏ teọp chửựa thoõng tin
caàn thieỏt Cac thoõng tin tỡm thaỏy ủửụùc traỷ
laùi thoõng qua Boọ quaỷn lớ dửừ lieọu vaứ
chuyeồn ủeỏn Boọ xửỷ lớ truy vaỏn ủeồ traỷ keỏt
quaỷ cho ngửụứi duứng
6’ HS chú ý nghe giảng và trình bày hoạt
động của một hệ QT CSDL (Dựa vàoH12 SGK)
III Củng cố, hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:(3’)
- Theo em ngoõn ngửừ ủũnh nghúa dửừ lieọu trong moọt heọ QTCSDL laứ gỡ?
- Neõu caực loaùi thao taực dửừ lieọu?
- Heọ QTCSDL laùi phaỷi coự khaỷ naờng kieồm soaựt vaứ ủieàu khieồn caực truy caọp ủeỏnCSDL nhử theỏ naứo?
- Caực vai troứ con ngửụứi vụựi heọ CSDL
- Caực chửực naờng heọ CSDL? Chửực naờng naứo laứ quan troùng nhaỏt?
- Xem laùi baứi hoùc vaứ laứm toaứn boọ baứi taọp vaứo vụỷ baứi taọp
Trang 19Ngày soạn: 9/11/2008 Ngµy gi¶ng:
II ChuÈnbÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên :
- SGK, SGV, gi¸o ¸n
2 Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vë ghi
B Tỉ chøc c¸c hoạt động dạy – học:
I Kiểm tra bài cũ: Trong néi dung bµi häc
II Bµi míi
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
H§1: Tìm hiểu nội quy thư viện,
thẻ thư viện, phiếu mương/trả sách,
sổ quản lí sách,… của thư viện
trường THPT
GV gỵi ý: Nhí lại các hoạt động
của thư viện : Mượn sách với thời
gian bao lâu
? Có cần phiếu hay thẻ gì không
? Trả sách và mượn sách người thủ
thư có cần theo dõi bằng sổ sách
hay không
? Thư viện muốn mua sách cần gì
Và ai lập dự trù ?
Trang 20HĐ2: Keồ teõn caực hoaùt ủoọng chớnh
cuỷa thử vieọn:
? Em haừy phaõn tớch hoaùt ủoọng chớnh
cuỷa ngửụứi thuỷ thử
? Quaỷn lớ saựch
? Mửụùn /traỷ saựch
? Neỏu vi phaùm noọi quy thỡ nhử theỏ
- Hoaùt ủoọng khaực: Laọp keỏ hoaùch dửù truứ kinh phớmua saựch, XD CSVC …
- Mửụùntraỷ saựch ủaựp ửựng yeõu caàu ủoọc giaỷ vaứ noọiquy thử vieọn
HS suy nghĩ, đại diện nhóm trình bày
- Quaỷn lớ saựch : Nhaọp kho/Xuaỏt kho (theo hoựa ủụn
mua hoaởc bieõn lai vi phaùm) Thanh lớ saựch (do saựchlaùc haọu noọi dung theo bieõn lai giaỷi quyeỏt sửù coỏ maỏtsaựch) ẹeàn buứ (do maỏt saựch)
- Mửụùn /traỷ saựch : Goàm caực hoaùt ủoọng nhử:
- Cho mửụùn: Kieồm tra theỷ ủoùc, phieỏu mửụùn, tỡmsaựch trong kho, ghi soồ mửụùn/traỷ vaứ trao saựch cho
HS mửụùn
- Nhaọn traỷ saựch : Kieồm tra theỷ ủoùc, phieỏu mửụùn,ủoỏi chieỏu saựch traỷ vaứ phieỏu mửụùn, ghi soồ mửụùn/traỷ.Ghi sửù coỏ saựch traỷ quaự haùn hoaởc hoỷng (neỏu coự),nhaọp saựch veà kho
- Toồ chửực thoõng tin veà saựch vaứ taực giaỷ : giụựi thieọusaựch theo chuỷ ủeà, chuyeõn ủeà, taực giaỷ, saựch mụựi
III Củng cố hớng dẫn học sinh học bài ở nhàứ:
- Neõu nhửừng noọi dung cuỷa thử vieọn ủaừ ủửụùc tin hoùc hoựa maứ em bieỏt?
- Laứm caực baứi taọp baứi hoùc 1 vaứ baứi hoùc 2, baứi taọp vaứ thửùc haứnh 1 vaứo vụỷ baứi
taọp
Trang 21
Ngaứy soaùn: 9/11/2008 Ngày giảng:
II Chuẩnbị của giáo viên và học sinh:
1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn :
- SGK, SGV, giáo án
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:
- SGK, vở ghi
B Tổ chức các hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
I Kieồm tra baứi cuừ: Trong nội dung bài học
II Bài mới
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn TG Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
HĐ 3: Haừy lieọt keõ caực ủoỏi tửụùng
caàn quaỷn lớ khi xaõy dửùng CSDL
quaỷn lớ saựch vaứ mửụùn/traỷ saựch,
chaỳng haùn nhử thoõng tin ngửụứi ủoùc,
veà saựch,… vụựi moói ủoỏi tửụùng chớnh
caàn quaỷn lớ nhửừng thoõng tin naứo?
? ẹoỏi tửụùng : ngửụứi mửụùn saựch
(HS), saựch, taực giaỷ coự nhửừng thoõng
tin naứo? Lieọt keõ chi tieỏt
HS suy nghĩ, đại diện trình bày
S T T
ẹoỏi tửụùng Thoõng tin veà ẹoỏi tửụùng
Ngửụứimửụùn(HS)
- Soỏ theỷ, hoù vaứ teõn, ngaứy sinh, giụựi tớnh, lụựp, ủũa chổ , ngaứy caỏp theỷ, ghi chuự
Saựch - Maừ saựch, teõn saựch,
loaùi saựch, NXB, Naờm XB, giaự tieàn, Maừ taực giaỷ,
Toựm taột noọi dung saựch (moọt ủeỏn hai doứng)
- Maừ taực giaỷ, hoù vaứ teõn taực giaỷ, ngaứy sinh, ngaứy maỏt (neỏu coự)
Toựm taột tieồu sửỷ
Trang 22H§4: Theo em, CSDL nªu trªn cần
những bảng nào? Mỗi bảng cần
những cột nào?
? Bảng TACGIA gồm những cột và
thông tin nào
? Bảng SACH gồm những cột và
thông tin nào?
? Bảng HOCSINH gồm những cột
và thông tin nào về độc giả?
? Bảng PHIEUMUON (quản lí việc
mượn sách) gồm những cột và
thông tin nào
Tìm hiểu bảng biểu của CSDL
gồm những cột hàng nào và nội
dung của đối tượng tiếp theo?
? Bảng TRASACH (quản lí việc trả
sách) gồm những cột và thông tin
nào
? Bảng HOADON gồm những cột
và thông tin nào (quản lí các hóa
đơn nhập sách)?
? Bảng THANHLI gồm những cột
và thông tin nào (về quản lí các
biên bản thanh lí sách)?
(một đến hai dòng)
- Tuỳ theo cách thức tổ chức và quản lí của thưviện mỗi trường, CSDL có thể có những bảng khácnhau: B¶ng TACGIA, B¶ng SACH, B¶ng HOCSINH,B¶ng PHIEUMUON,
- Bảng TACGIAMATG HO
TEN NgSINH NGMAT TIEUSU
Trang 23III Củng cố híng dÉn häc sinh häc bµi ë nhµø:
- Nêu những nội dung của thư viện đã được tin học hóa mà em biết?
- Ôn kỹ lại nội dung bài học 1 và bài học 2
- Làm các bài tập bài học 1 và bài học 2, bài tập và thực hành 1 vào vở bài tập
Trang 24Ngaứy soaùn: 9/11/2008 Ngày giảng:
- Một số khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu
- Các yêu cầu cơ bản đối với hệ cơ sở dữ liệu và vai trò của con ngời khi làm viênvới hệ quản trị cơ sở dữ liệu
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn :
- SGK, SGV, giáo án
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:
- SGK, vở ghi
B Tổ chức các hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
I Kieồm tra baứi cuừ: Trong nội dung bài học
II Bài mới
Đặt hệ thống câu hỏi để giúp học sinh nhớ
lại các kiến thức đã học
HĐ1 Một số khái niệm cơ bản
? Nêu một vài bài toán quản lý của một tổ
chức nào đó mà em biết
? Cỏc cụng việc thường gặp khi quản lý
thụng tin của một tổ chức
GV: Mục đích cuối cùng của việc tạo lập,
cập nhật, khai thác hồ sơ là phục vụ, hỗ trợ
cho quá trình lập kế hoạch, ra quyết định
xử lý công việc của ngời có trách nhiệm
20’
Theo dõi các câu hỏi của giáo viên và suy nghĩ trả lời
+ Cụng ti cần quản lớ tài chớnh, vật
tư, con người+ Bệnh viện cần quản lớ : bệnh nhõn,thuốc, trang thiết bị y tế, bệnh ỏn, bỏcsỹ…
- Tạo lập hồ sơ
- Cập nhật hồ sơ
- Khai thác hồ sơ
Trang 25? Nêu khái niệm CSDL và hệ QTCSDL
? Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL
Để lu trữ và khai thác thông tin một cách
hiệu quả, các hệ CSDL đợc xây dựngv à
bảo trì dựa trên nhiều yếu tố kỹ thuật của
máy tính Song để ngời dùng có thể khai
thác thông tin thì yêu cầu chi tiết về CSDL
là khác nhau Vậy có mấy mức hiểu CSDL
và trình bày nội dung của từng mức hiểu
CSDL ?
GV: Moọt heọ CSDL caàn coự cụ cheỏ ủeồ coự
theồ ủaỷm baỷo ủửụùc nhửừng yeõu caàu nào?
GV: Vieọc xaõy dửùng, phaựt trieồn vaứ khai
thaực caực heọ CSDL ngaứy caứng nhieàu hụn,
- Một cơ sở dữ liệu (database) là tậphợp cỏc dữ liệu cú liờn quan vớinhau, chứa thụng tin của một tổ chứcnào đú (như một trường học, mộtngõn hàng, một cụng ty, một nhàmỏy, ) được lưu trữ trờn thiết bị nhớ(như băng từ, đĩa từ, ) để đỏp ứngnhu cầu khai thỏc thụng tin của nhiềungười duứng với nhiều mục đớch khỏcnhau
- Phần mềm cung cấp một mụitrường thuận lợi và hiệu quả để tạolập, lưu trữ và tỡm kiếm thụng tin củaCSDL được gọi là hệ quản trị cơ sở
- Mửực khung nhỡn: Moõ taỷ moọt phaàndửừ lieọu trong CSDL phuứ hụùp vụựinhu caàu cuỷa ngửụứi duứng
- Tính cấu trúc,
- Tính toàn vẹn,
- Tính nhất quán,
- Tính an toàn và bảo mật thông tin,
- Tính độc lập,
- Tính không d thừa
Trang 26ủa daùng hụn trong haàu heỏt caực lúnh vửùc
kinh teỏ, xaừ hoọi, giaựo duùc, y teỏ,…
? Cho biết ứng dụng của CSDL trong một
? Hãy cho biết tại sao hệ QTCSDL lại có
khả năng kiểm soát, điều khiển truy cập vào
cơ sở dữ liệu
GV: Vậy với các chức năng nêu trên, hệ
QTCSDL sẽ hoạt động nh thế nào ?
Yêu cầu học sinh xem hình 12-SGK và
trình bày hoạt động của hệ QTCSDL
GV: Với chức năng và hoạt động của hệ
QTCSDL nh trên thì con ngửụứi có vai trò
nh thế nào khi laứm vieọc vụựi heọ cụ sụỷ dửừ
lieọu?
GV: Liên quan đến hoạt động của hệ
QTCSDL, có thể kể đến 3 vài trò khác nhau
của con ngời là:
? Vậy theo em, nhóm ngời nào là quan
trọng nhất, tại sao? và cho biết khi làm việc
với CSDL, em muốn giữ vai trò gì? Tại sao?
GV: Nh ta đã biết các chức năng, hoạt động
và vai trò của con ngời đối với hệ CSDL
Vậy để xây dựng hệ CSDL của một tổ chức
- Ngời quản trị cơ sở dữ liệu
- Ngời lập trình ứng dụng
- Ngời dùng
HS suy nghĩ và trình bày ý kiến của mình
Trang 27nào đó, ta cần thực hiện những công việc
- Kiểm thử
III Củng cố, hớng dẫn học bài ở nhà (3’)
Cần nắm đợc:
- Một số khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu
- Các yêu cầu cơ bản đối với hệ cơ sở dữ liệu và vai trò của con ngời khi làm viênvới hệ quản trị cơ sở dữ liệu
- Tiếp tục làm các bài tập trong SGK
- Đọc bài đọc thêm 1 – SGK trang 22
Trang 28Ngày soạn: 13/11/2008 Ngµy gi¶ng:
- Hình thành được các kĩ năng làm việc với Access ( ở mức cơ sở)
3 Về thái độ:
- Yªu thÝch môn học, tự tìm hiểu, khám phá, rÌn luyƯn khả năng làm việc theonhóm
II ChuÈn bÞ cđa GV vµ HS :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
- SGK, SGV, gi¸o ¸n
2 Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vë ghi
B Tỉ chøc c¸c hoạt động dạy – học:
I Kiểm tra bài cũ:
H: Nªu c¸c chøc n¨ng chÝnh cđa hƯ QTCSDL?
TL: - Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
- Cung cÊp m«i trêng cËp nhËt vµ khai th¸c d÷ liƯu
- C«ng cơ kiĨm so¸t, ®iỊu khiĨn truy cËp vµo c¬ së d÷ liƯu
II.Bµi míi:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
GV: - Ở lớp 10 em đã được học phần
mềm nào của Microsoft?
- Trong phần mềm Microsoft Office
ngoài Microsoft office word ra còn
những phần mềm nào?
GV: Trong chương trình lớp 12 chúng ta
sẽ được học về CSDL và cụ thể chúng
ta sẽ dùng Microsoft Access để minh
họa cụ thể
- HS trả lời
- HS trả lời
- Nghe gi¶ng
Trang 29? Theo tiếng anh, Access coự nghúa laứ gỡ
HĐ1 Phaàn meàm Microsoft Access
? Nêu khái niệm phần mềm Microsoft
Access
GV: - Access ngaứy caứng phaựt trieồn vaứ
hoaứn thieọn hụn Access 1.0; Access 97;
Access 2003; Access 2007.
- Access laứ moọt HQTCSDL
- Access duứng ngoõn ngửừ ủũnh nghúa thao
taực dửừ lieọu, moọt soỏ chửụng trỡnh baỷo
ủaỷm cụ cheỏ veà tranh chaỏp, baỷo maọt vaứ
phuùc hoài dửừ lieọu ủeồ cung caỏp caực coõng
cuù lửu trửừ vaứ xửỷ lớ dửừ lieọu
Vậy Access có những khả năng nào, ta
chuyển sang phần 2
HĐ2 Khaỷ naờng cuỷa Access
a Access coự nhửừng khaỷ naờng naứo?
GV: Nh ta đã biết, hệ QT CSDL có các
khả năng nh Cung caỏp moõi trửụứng taùo
laọp CSDL, Cung cấp môi trờng cập nhật
và khai thác dữ liệu, Công cụ kiểm soát,
điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu
Trang 30b Vớ duù:
Theo em, CSDL THUVIEN cuỷa thử vieọn
trửụứng em caàn nhửừng baỷng naứo? Moói
baỷng caàn nhửừng coọt naứo?
HS: Xem theõm vớ duù SGK
VD: Baỷng TACGIA (thoõng tin veà taựcgiaỷ)
MaT
G Hote n NgSin h NgMa t TieuS u
Giuựp ngửụứi thuỷ thử quaỷn lớ veà TACGIA
III Củng cố, hớng dẫn học sinh học bài ở nhàứ:
- Nắm đợc một số khả năng chính của Access
- Hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp SGK trang 33
Trang 31Ngaứy soaùn :17/11/2008 Ngày giảng:
B Tổ chức các hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
I Kieồm tra baứi cuừ:
H: - Haừy keồ teõn nhửừng hoaùt ủoọng chớnh cuỷa thử vieọn Trung tâm GDTX BY?
năng nh tạo lập và lu trữ CSDL, tạo biểu
mẫu, báo cáo, thống kê Vậy để có thể,
a Caực loaùi ủoỏi tửụùng:
? Access coự nhửừng ủoỏi tửụùng naứo Coự 4 loaùi ủoỏi tửụùng chớnh
- Bảng (Table)
- Mẫu hỏi (Query)
- Biểu mẫu (Form)
- Báo cáo (Report)
Trang 32? Bảng là gì ? Nêu chức năng của bảng
? Một cơ sở dữ liệu có thể có bao nhiêu
bảng
GV: Đối tợng tiếp theo trong Access là
Mẫu hỏi (Query) Vậy mẫu hỏi là gì? nêu
chức năng của mẫu hỏi
? Biểu mẫu là gì Nêu chức năng của biểu
GV : Trong ví dụ ở mục 2b – SGK trang
26 Để giải bài toán đó, ta có thể dùng
Access để xây dựng CSDL “Quản lí học
sinh” gồm những đối tợng nh :
- Bảng để lu trữ thông tin của học sinh
- Biểu mẫu dùng để cập nhật thông tin
học sinh
- Mẫu hỏi dùng để kết xuất thông tin từ
bảng
Ví dụ nh xem điểm của một học sinh,
xem danh sách học sinh có điểm trung
- Duứng ủeồ lửu dửừ lieọu
- Moói baỷng chửựa thoõng tin veà moọt chuỷ theồ xaực ủũnh vaứ bao goàm nhieàu haứng, , moói haứng chửựa caực thoõng tin veà moọt caự theồ xaực ủũnh cuỷa chuỷ theồ ủoự.
- Một cơ sở dữ liệu có thể có nhiềubảng
Duứng ủeồ saộp xeỏp, tỡm kieỏm vaứ keỏt xuaỏt dửừ lieọu xaực ủũnh tửứ moọt hoaởc nhieàu baỷng
Giuựp taùo giao dieọn thuaọn tieọn cho vieọc nhaọp hoaởc hieồn thũ thoõng tin
ẹửụùc thieỏt keỏ ủeồ ủũnh daùng, tớnh toaựn, toồng hụùp caực dửừ lieọu ủửụùc choùn vaứ in ra.
Có thể gồm:
Bảng HOC_SINH: Một số biểu mẫu:
- Nhap HS:
- Nhap DiemCác mẫu hỏi
Trang 33quản lí đợc tạo bởi các chữ cái, chữ số và
III Củng cố,ứ hớng dẫn học sinh học bài ở nhàứ:
- Cần nắm đợc một số đối tợng chính trong Access
- Làm bài tập trong sgk
Trang 34Ngaứy soaùn: 24/11/2008 Ngày giảng:
- Khụỷi ủoọng vaứ thoaựt khoỷi Access, taùo CSDL mụựi, mụỷ CSDL ủaừ coự
3 Veà thaựi ủoọ:
- Ham thớch moõn hoùc, tửù tỡm hieồu, khaựm phaự, khaỷ naờng laứm vieọc theo nhoựm,
- Naõng cao khaỷ naờng sửỷ duùng Access
B Tổ chức các hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
I Kieồm tra baứi cuừ:
H: -Trình bày các đối tợng chính của Access?
TL: Mục 3a bài 3
II.Bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn TG Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
GV : Nh ta đã biết Access cũng là phần
mềm nằm trong bộ Microsoft Office Và
một số thao tác cơ bản với Access cũng
t-ơng tự nh các thao tác với Word hay
Excel
HĐ4 Moọt soỏ thao taực cụ baỷn.
a Khụỷi ủoọng Access
GV: Để khởi động Access, thực hiện lệnh
tơng tự nh khởi động Word hay Excel
Vậy em nào có thể nhắc lại thao tác khởi
động Word hay Excel?
Neõu caựch khụỷi ủoọng Access?
-Thực hiện lệnh Start/Programs/ Microsoft Office/Microsoft Word.
C1:Thực hiện lệnh Start\all
programs\Microsoft office\Microsoft Office Access
C2: Nhaựy ủuựp vaứo bieồu tửụùng
Access treõn maứn hỡnh neàn
Trang 35GV: Sau khi khởi động, màn hình làm
việc chính của Access xuất hiện Quan sát
GV: Hộp thoại File New Database xuất
hiện, nhập vào tên CSDL mới trong khung
File name
Sau khi nháy nút Creat để xác nhận tạo
tệp, hộp thoại cơ sở dữ liệu mới xuất hiện
bảng đó sẽ xuất hiện trên trang bảng
c Mụỷ CSDL ủaừ coự.
ẹeồ mụỷ CSDL ủaừ có trong Access, ta
thửùc hieọn moọt trong hai caựch sau:
Lu ý: Tại mỗi thời điểm, Access chỉ làm
việc với một CSDL
d Keỏt thuực phieõn laứm vieọc vụựi Access.
? Nhắc lại thao tác thoát khỏi Word hoặc
- Choùn leọnh File\New
- Chọn Blank Database, xuất hiện hộpthoại File New Database
- Choùn vũ trớ caàn lửu CSDL mụựi \Choùn Create
Caựch 1: Nhaựy chuoọt leõn teõn cuỷaCSDL (neỏu coự) trong khung NewFile
Caựch 2: File \Open\ Nhaựy ủuựp vaứoteõn CSDL
HS suy nghĩ, trả lời
Trang 36Access coự theồ thửùc hieọn nhử sau:
Caựch 1: File \Exit Caựch 2: Nhaựy vaứo nuựt close ở goựctreõn bên phải maứn hỡnh làm việc củaAccess
III Củng cố, hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Cần nắm đợc các thao tác: Taùo mụựi, mụỷ CSDL, ủoỏi tửụùng ủaừ coự
- Hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp SGK
Trang 37Ngaứy soaùn: 24/11/2008 Ngày giảng:
Tieỏt 15 - Đ3: GIễÙI THIEÄU MICROSOFT ACCESS
I Muùc ủớch yeõu caàu :
2 Veà kyừ naờng:
- Thực hiện đợc các thao tác tạo các đối tợng với dùng thuật sĩ và tự thiết kế
3 Veà thaựi ủoọ:
- Ham thớch moõn hoùc, tửù tỡm hieồu, khaựm phaự, khaỷ naờng laứm vieọc theo nhoựm,
- Naõng cao khaỷ naờng sửỷ duùng Access
B Tổ chức các hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
I Kieồm tra baứi cuừ: Ko
II.Bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
GV: Ta đã làm quen với các đối tợng trong
Access Vậy các thao tác làm việc với các đối
tợng nh thế nào, ta sang mục 5
5 Laứm vieọc vụựi caực ủoỏi tửụùng:
GV: Tơng tự nh đối với Word, trong Access
để có thể làm việc với đối tợng nào, trớc tiên
cần chọn loại đối tợng có trong bảng chọn đối
tợng
a Cheỏ ủoọ laứm vieọc vụựi caực ủoỏi tửụùng.
? Có mấy chế độ làm việc với các đối tợng
trong Access, đó là những đối tợng nào?
? Nêu chức năng của từng chế độ và thao tác
thực hiện
Có 2 chế độ chính:
- Cheỏ ủoọ thieỏt keỏ (Design View)
- Cheỏ ủoọ trang dửừ lieọu (DatasheetView)
Trang 38b Taùo ủoỏi tửụùng mụựi.
Neõu caựch taùo ủoỏi tửụùng mụựi?
GV: Thuật sĩ là chơng trình hớng dẫn từng
b-ớc giúp tạo đợc các đối tợng của CSDL từ các
mẫu dựng sẵn một cách nhanh chóng
- Để tạo một đối tợng mới trong Access, có
thể có nhiều cách khác nhau Song ngời ta
th-ờng sử dụng cách thứ 3: Dùng các mẫu dựng
sẵn, sau đó chỉnh sửa lại bằng cách tự thiết
+ Chế độ thiết kế (Design View)
Dựng để tạo mới hoặc thay đổi cấu trỳc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cỏch trỡnh bày và định dạng biểu mẫu bỏo cỏo.
Để chọn chế độ thiết kế: thực hiện lệnhView/ Design View
+ Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
Dựng để hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phộp xem, xúa hoặc thay đổi cỏc
- Ngửụứi duứng tửù thieỏt keỏ
- Keỏt hụùp caỷ hai caựch treõn
Suy nghĩ trả lời
Nhaựy ủuựp leõn teõn moọt ủoỏi tửụùng ủeồ mụỷ noự.
III Củng cố, hớng dẫn học sinh học bài ở nhàứ:
- Cần nắm đợc các thao tác: Taùo mụựi, mụỷ CSDL, ủoỏi tửụùng ủaừ coự
- Hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp tửứ 1 ủeỏn 5 /SGK
Trang 39Ngày soạn: 25/11/2008 Ngày giảng:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn: Giỏo ỏn, Sỏch GK , Sỏch GV
2 Chuẩn bị của học sinh: Sỏch GK , vở ghi.
B Tổ chức các hoạt động dạy - học
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
H: - Cú những cỏch nào để tạo đối tượng trong Access?
TL: - Dựng cỏc mẫu dựng sẵn (wizard-thuật sĩ);
- Người dựng tự thiết kế;
- Kết hợp cả hai cỏch trờn
II Bài mới
Hoạt động của giỏo viờn TG Hoạt động của học sinh
GV: Trong các bài học trớc, ta đợc biết về
bảng Vậy thực chất bảng là gì? và cấu
trúc bảng ra sao Chúng ta sang bài 4
Trang 40GV nhËn xÐt c©u tr¶ lêi vµ nhÊn m¹nh:
GV: Trong mét b¶ng, mỗi cột lu mét thuộc
tính (trêng), mỗi hàng của bảng còn được
gọi là b¶n ghi
GV: Thế nào là trường, bản ghi cho ví dụ?
VD: trong bảng HOC_SINH có các
trường: Ten, NgSinh, DiaChi, GT,…
VD: trong bảng HOC_SINH bản ghi thứ 5
có bộ dữ liệu là:
{5, Phạm Kim, Anh, Nữ, 5/12/1991,
không là đoàn viên, 12 Lê Lợi, 2}
GV: Như ta biết mỗi trường trong bảng
đều lưu trữ một kiểu dữ liệu Theo em kiểu
dữ liệu trong bảng là như thế nào?
.GV: Yêu cầu học sinh xem một số kiểu dữ
liệu thường dùng trong SGK trang 34
liệu mà người dùng cần để khai thác
Dữ liệu trong Access được lưu trữ dướidạng các bảng, gồm có các cột và các hàng.Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL Cácbảng chứa toàn bộ dữ liệu mà người dùngcần để khai thác
HS: Đọc SGK trang 34 nghiên cứu và trảlời câu hỏi
Trường (field): Mỗi trường là một cột của
bảng thể hiện một thuộc tính chủ thể cần quảnlí
Bản ghi (record): Mỗi bản ghi là một hàng
của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính củachủ thể được quản lí
HS: Đọc SGK nghiên cứu và trả lời
Kiểu dữ liệu (Data Type): Là kiểu của dữ
liệu lưu trong một trường Mỗi trường cómột kiểu dữ liệu
Dưới đây là một số kiểu dữ liệu thườngdùng trong Access