Mục tiêu: Nắm đợc các thao tác: - Định dạng điểm dừng Tab cho văn bản - Tạo mục lục tự động và định dạng cho mục lục - Điểm dừng Tab Stops là cỏc vị trớ xỏc định trờn cỏc dũng của đoạ
Trang 1- Định dạng điểm dừng Tab cho văn bản
- Chèn tiêu đề đầu/cuối trang (Header and Footer)
- Chèn ghi chú chân trang (Footnote)
1 Chuẩn bị của giáo viên.
SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh:
Tài liệu
III Hoạt động dạy- học.
Hoạt động 1: Nội dung lý thuyết
1 Mục tiêu: Nắm đợc các thao tác:
- Định dạng điểm dừng Tab cho văn bản
- Tạo mục lục tự động và định dạng cho mục lục
- Điểm dừng (Tab Stops) là cỏc vị trớ xỏc định trờn
cỏc dũng của đoạn văn bản cú tỏc dụng định vị tạo
cỏc cột của đoạn văn bản đú.
2) Cỏc kiểu điểm dừng:
- GV: Trong khi soạn thảo văn bản
để định vị tạo cỏc cột dữ liệu tạicỏc vị trớ cố định trờn cỏc dũng vănbản chỳng ta cú thể sử dụng việcđặt cỏc điểm dừng
- Word cho phộp định nghĩa nămloại điểm dừng cơ bản
- HS: Lắng nghe, quan sỏt và ghibài
Trang 2- Điểm dừng căn trái (Left Tab ): VB được căn
thẳng bên trái tại điểm dừng
- Điểm dừng căn phải (Right Tab ): VB được căn
thẳng bên phair tại điểm dừng
- Điểm dừng căn Giữa (Center Tab ): VB được
căn thẳng chính giữa tại điểm dừng.
- Điểm dừng thập phân (Decimal Tab ): VB được
căn thẳng theo vị trí dấu chấm thập phân của số.
- Điểm dừng Bar (Bar Tab ): Tự động tạo nét
thẳng trên dòng của văn bản.
II THAO TÁC ĐỊNH DẠNG ĐIỂM DỪNG
(TabStops)
1 Các đặt điểm dừng:
- Để thực hiện định dạng điểm dừng trong văn bản ta
thực hiện các bước sau:
Cách 1: Sử dụng thanh thước
1.Nháy chuột liên tiếp để chọn kiểu điểm dừng tại ô bên
trái thước ngang (trong chế độ Print Layout)
2 Nháy chuột trên thước ngang để tạo điểm dừng tương
- Khi không muốn sử dụng các điểm dừng ta thực hiện
xóa các điểm dừng bằng một trong các cách sau:
Cách 1: Di chuột lên vị trí của điểm dừng trên thước
ngang và kéo thả ra ngoài thước
3 Thay đổi vị trí điểm dừng:
- Di chuyển lên vị trí của điểm dừng trên thước ngang,
nhấn giữ và kéo sang trái hoặc phải để di chuyển điểm
Trang 34 Thay đổi thuộc tính của điểm dừng:
- Nhấp đúp chuột tại vị trí của điểm dừng trên thước
ngang, thay đổi thuộc tính trong hộp thoại Tabs
Tab stop position: Xác định vị trí của điểm dừng
Dafault tab stops: Giá trị ngầm định
Alignment: Xác định kiểu điểm dừng.
Leader: Chọn kiểu gạch nối trước văn bản tại điểm
dừng
ĐỊNH DẠNG MỤC LỤC.
Chuẩn bị tạo mục lục:
Bước 1: Tạo file Word bình thường (hình 1)
Bước 2: Định dạng các tiêu đề của các đề mục như
sau:
- Chọn đề mục cần tạo
- Format/Styles and Formatting (Shift + Ctrl + S)
+ Heading 1 cho đề mục lớn nhất (Alt + Ctrl + 1)
+ Heading 2 cho đề mục lớn thứ 2 (Alt + Ctrl + 2)
+ Heading 3 cho đề mục lớn thứ 3(Alt + Ctrl + 3)
Hình 4
Bước 3: Để các tiêu đề được thể hiện số thứ tự tự động
chọn Format/Bullet and Numbering Dùng Outline
Numbered để đặt thứ tự (hình 5)
GV: Trong khi soạn thảo những tàiliệu dài, những báo cáo, hay bàithu hoạch chúng ta thường tạonhững mục lục giúp người đọc cóthể dễ dàng tra cứu
- Word cho phép tạo mục lục mộtcách tự động theo các bước sau:
Hình3
Hình 5
- Hs: Quan sát, thực hành làm theo mẫu trên máy
- GV: Quan sát, nhắc nhở, kiểm tra
và đánh giá
Trang 4Hình 6 – Kết quả định dạng mục lục
II TẠO MỤC LỤC:
Thực hiện lần lượt các thao tác sau
+ Đặt con trỏ tại nơi cần thể hiện mục lục
+ Vào menu Insert/Reference/Index and Tables
+ Trên mục Table of Contents đánh dấu:
- Show page number
- Right align page numbers
- Chọn From template trong mục Formats
- GV: Quan sát, nhắc nhở, kiểm tra
và đánh giá
- Hs: Tạo thêm các đề mục và thựchiện thao tác câp nhật
sát, nhắc nhở, kiểm tra vàđánh giá
Trang 5chỳng ta cũng cần cập nhật lại Mục lục bằng cỏch: nhỏy
chuột phải vào mục lục và chọn Update Field
Chèn tiêu đề trang in
+Ta chọn Header and Footer từ trình đơn
View, tiếp theo chọn:
- Insert Auto Text : Chèn cụm từ
th-ờng dùng
- Insert page Number : Chèn số
thứ tự cho trang ( Shift + Alt + P)
- Insert Number of Page: Chèn tổng
số trang
- Format Page Number: Định dạng
cho số thứ tự trang in
- Insert Date : In ngày giờ
hiện hành ( Shift + alt + D)
- Insert time : In giờ hiện
hành ( Shift + Alt + T)
- page Setup : Chọn lại thông
số trang in
- Show/ Hide Document Text: ẩn
hoặc hiện văn bản ngoài vùng iên
đề
- Same As Previous: Lặp lại nh trớc
- Show Previous : Tới tiêu đề
trang trớc
Trang 6- Show Next : Tới tiêu đề
trang sau
- Close : Thoát ra khỏi
chế độ đánh tiêu đề trở về soạn
thảo
- Nếu muốn ngắt trang tại vị trí
theo yêu cầu thì đa con trở về vị
trí đó và chọn: Break từ trình đơn
Insert tiếp thep đó chọn Page Break
rồi nhấn OK hoặc bấm Ctrl + Enter
CHẩN GHI CHÚ VÀ HèNH ẢNH TRONG VĂN
BẢN
I.Chốn ghi chỳ ở chõn trang
1 Vào Insert \ Reference \ Footnote……
( Vào Insert \ Footnote với Office 2000 )
2 Xuất hiện hộp thoại Footnote :
Location: Vị trớ đặt ghi chỳ:
( Hỡnh 1 )
sỏt, nhắc nhở, kiểm tra và đỏnhgiỏ
Trang 7o Footnote: Chân trang (thường để ghi chú ở
chân trang)
o Endnotes: Đặt ở vị trí dưới cùng của file
văn bản
Format: Định dạng
o Number format: Định dạng kiểu đánh số
ghi chú (1, 2, 3…; a, b, c…; i, iii, iii,…)
Víi Word For windows ta cã thÓ minh ho¹
cho tµi liÖu b»ng c¸c h×nh ¶nh cã s½n
Trang 8bản ta tiến hành n sau:
- Vào Menu Insert chọn Picture, chọn
Clip Art… (Để lấy hình ảnh)
Khi đó xuất hiện hộp thoại Microsoft
Clip Gallery 3.0
- Chọn tranh cần chèn, chọn Insert
- Muốn đổi bức tranh đã chèn thành bức
tranh khác ta chỉ việc bấm đúp chọn bức
tranh khác, chọn Insert
- Muốn thay đổi từng thành phần trong
bức tranh ta chỉ việc kích chuột phải trên
bức tranh chọn Grouping, rồi chọn Ungroup,
sau đó muốn thay đổi phàn nào chỉ việc
kích chuột vào phần đó rồi sử dụng thanh
copng cụ đồ hoạ để thay đổi
Trang 9THỰC HÀNH BÀI 1 – 2 tiết
1 Nội dung thực hành:
Bài 1: Học sinh gõ đoạn văn bản theo mẫu sau có sử dụng cách đặt điểm dừng
2 Tiến trình thực hiện:
- Mở chương trình soạn thảo văn bản Microsoft Word
- Gõ phần văn bản theo mẫu
- Thực hiện việc đặt điểm dừng với thuộc tính Leader
- Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện
- Lưu văn bản với tên BAITHSO1.DOC
Trang 10-THỰC HÀNH BÀI 2
1 Nội dung thực hành:
Bài 1: Học sinh gõ đoạn văn bản theo mẫu sau và sử dụng tạo mục lục
Bài 2: Học sinh gõ đoạn văn bản theo mẫu rồi tiến hành định dạng tao mục lục:
CHẤP HÀNH AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Diễn biến phức tạp về trật tự an toàn giao thông đường bộ
Theo số liệu của Ủy ban An toàn giao thông quốc gia Việt Nam, 6 tháng đầu năm 2007 cả nước đã xảy ra 7.669 vụ tai nạn giao thông, làm chết 6.910 người; trung bình mỗi ngày có 38 người chết, tăng cao so với các năm trước đây
- Các tuyến đường, giao lộ thường xảy ra tai nạn:………
- Các lỗi của người điều khiển phương tiện giao thông, người đi bộ thường mắc phải dẫn đến tai nạn và va chạm giao thông:
- Thời gian thường xảy ra tai nạn:………
b Một số nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các vụ tai nạn giao thông trên địa bàn quận Thủy Nguyên:
-Về cơ sở hạ tầng giao thông:
- Về con người:
- Về phương tiện giao thông:
- Trật tự đô thị chưa đảm bảo:
2 Nhiệm vụ kéo giảm tai nạn, vi phạm giao thông của cấp ủy đảng chính quyền và cán bộ, đảng viên, nhân dân
a Đối với cấp ủy Đảng, chính quyền:
………
b Đối với cán bộ, đảng viên, nhân dân:
………
2 Tiến trình thực hiện:
- Mở chương trình soạn thảo văn bản Microsoft Word
- Gõ phần văn bản theo mẫu
- Thực hiện việc định dạng đầu mục
Trang 11- Kiểm tra, đỏnh giỏ kết quả thực hiện.
- Lưu văn bản với tờn BAITHSO2.DOC
Phần 2: Excel nâng caoBài 1: Cách dùng một số hàm thông dụng
1 Chuẩn bị của giáo viên.
SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu Các ví dụ mẫu
2 Chuẩn bị của học sinh:
Tài liệu
III Hoạt động dạy- học.
* Nhắc lại: Khái niệm Hàm
GV: Hãy cho biết khái niệm vềhàm?
HS: trình bày
GV: - Hàm là công thức đợc xâydựng sẵn để giúp cho việcnhập công thức và tính toán trởnên dễ dàng, đơn giản hơn
Trang 12Nội dung Hoạt động của thầy
GV: Hãy lấy ví dụ về hàm và sosách tác dụng của hàm với côngthức nhập trực tiếp (công thức
tự tạo)?
HS: Lấy ví dụ tính tổng 56,48,73,91
+ Dùng công thức: =56+48+73+91
=Sum(56,48,73,91)GV: thuyết trình: Khi cần tínhtổng các số trong các ô của mộtkhối lớn, nếu sử dụng hàm sẽ trởlên hữu hiệu hơn
ví dụ: =Sum(e4:e15) =SQRT(20)
- Sử dụng hàm phải viết đúngtên và đúng thứ tự liệt kê cácbiến
GV: thuyết trình:Khi nhập hàmphải nhớ đúng tên, cấu trúc và ýnghĩa của hàm Ta có thể sửdụng nút Insert Function Fx để
- Cho thứ hạng của giá trị x so với các
giá trị có trong danh sách
GV: Đa ra cú pháp, giảng giải tácdụng
HS: Ghi bài
Trang 13Nội dung Hoạt động của thầy
- Cho giá trị đúng khi mọi điều kiện
trong danh sách đợc thoả mãn
=And(tb>=6.5,TB<8)
3.2 Hàm Or
=OR(đk1,đk2, ,đkn)
- Cho giá trị đúng khi một trong các
điều kiện trong danh sách đợc thoả
GV: Hàm Or thờng nằm tronghàm điều kiện If khi có nhiều
điều kiện mà chỉ cần thoả mãnmột điều kiện
dò tìm từng giá trị theo tiêuchuẩn đó để cộng lại khi có quá
nhiều giá trị của tiêu chuẩn đó
Chẳng hạn có rất nhiều giá trịtiền bán đợc của vé loại A Excelcho phép tính tổng theo một
điều kiện tiêu chuẩn
GV: Trình bày cấu trúc hàmtính tổng theo điều kiện
HS: Theo dõi, lấy ví dụ
Trang 14Nội dung Hoạt động của thầy =SumIf(D11:D16,“A”,F11:F16)
- Tách ra từ “chuỗi” một chuỗi con
bao gồm n ký tự lấy từ bên phải, kể
HS: lắng nghe, ghi chép, phátbiểu ý kiến
Trang 15Nội dung Hoạt động của thầy
- Đổi ký tự đầu tiên của mỗi từ
trong chuỗi thành chữ hoa
= Proper(“mạc văn tuoi”) -> Mạc Văn
Tơi
GV: Giảng giảiHS: Ghi chép
GV: Hàm year dùng để làm gì?
HS: trả lờiGV: dùng để tính tuổi hoặc sốnăm
III Củng cố và bài tập
Lập bảng tính lơng gồm: họ tên, phòng ban, chức vụ, hệ số lơng, lơng
CB, phụ cấp, tiền lĩnh
- Hãy tính các khoản tiền về chẵn (không lẻ)
- Hãy tính thứ hạng lơng của Nguyễn Văn A trong bảng tiền lơng
- Tính tổng tiền lơng của những ngời ở phòng tài vụ
* Mở rộng: Một số lỗi và cách khắc phục:
1 Không kéo thả chuột để sao chép đợc
Tools> Option > Edit > đánh dấu chọn Allow cells Drag and Drop
-> Ok
2 không có đờng lới trong bảng
Tools -> Option -> View -> đánh dấu chọn Gridline
Trang 161 Chuẩn bị của giáo viên.
SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu để chiếu bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
Sách giáo khoa, Tài liệu
III Hoạt động dạy- học.
1 Tạo bảng tính
Tạo một bảng tính lu trữ và tính
toán lơng của nhân viên: Số TT, họ
tên, Đảngviên, Đoàn viên, hệ số lơng,
LCB, phụ cấp cv, Công đoàn phí,
tiền Đoàn phí, Đảng phí tiền lĩnh
+ Phụ cấp: nếu là giám đốc ->
GV: Hãy nêu các hàm cần dùngkhi tính phụ cấp
HS: Trả lờiGV: dùng hàm If kết hợp các hàm
điều kiện And , Or
GV: Lập công thức để Tiền Đảngphí và đoàn phí tự động tínhkhi nhập cột Đảng phí hay Đoànphí
Trang 17Nội dung Hoạt động của thầyphí
2 Sử dụng các hàm đã học để
tính toán
3 Tạo khung viền cho bảng tính,
tạo nền cho dòng tiêu đề
- Các hàm tìm kiếm : Vlookup, Hlookup
- Các hàm thống kê: Dcount, Dsum, Dmax, Dmin
2 Kỹ năng
- Biết cách sử dụng một số hàm tìm kiếm và hàm thống kê
Trang 18II Đồ dùng dạy học.
1 Chuẩn bị của giáo viên.
SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu Các ví dụ mẫu
2 Chuẩn bị của học sinh:
Tài liệu
III Hoạt động dạy- học.
thầy1Hàm DCOUNT:
* Cỳ phỏp:
DCOUNT(vựng dữ liệu, cột cần đếm, vựng tiờu chuẩn)
* ý nghĩa: Đếm số ụ chứa lượng giỏ trị số trong cột thoả
món đk trong vựng tiờu chuẩn tỡm kiếm trong vựng dữ liệu
VD: Đếm xem cú bao nhiờu người cú mức lương là 500000
Tại ụ D6 ta đỏnh cụng thức:
Đếm cỏc ụ chứa số liệu trong một cột của danh sỏch hay cỏc
trị của một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định
Trong hàm DCOUNT(), đối số field là tựy chọn Nếu bỏ
qua đối số này thỡ DCOUNT() sẽ đếm tất cả cỏc mẩu tin
trong cơ sở dữ liệu theo điều kiện được chỉ định
Cỳ phỏp: = DCOUNT(database, [field,] criteria)
Vớ dụ: (Xem bảng tớnh ở bài 1)
= DCOUNT(A5:E11, "Age", B1:F2) = 3
(tỡm trong database tất cả những mẩu tin cú Height nằm
trong khoảng 10 đến 16, rồi đếm xem trong số những mẩu
tin tỡm được này cú bao nhiờu mẩu tin cú chứa số liệu ở cột
Age)
2Hàm DMAX:
* Cỳ phỏp:
DMAX (vựng dữ liệu, cột giỏ trị, vựng tiờu chuẩn)
* ý nghĩa: Hàm tớnh giỏ trị cao nhất trong cột giỏ trị thoả
món điều kiện của vựng tiờu chuẩn trong vựng dữ liệu
Trả về trị lớn nhất trong một cột của một danh sỏch hay của
một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định
Cỳ phỏp: = DMAX(database, field, criteria)
Hs2: Làm thao tỏc tạo đề mục
Cỏc học sinh khỏc quan sỏt
và kiểm tra cỏc bước
- GV: Quan sỏt, nhắc nhở,kiểm tra và đỏnh giỏ
- Hs: Tạo thờm cỏc đề mục
và thực hiện thao tỏc cõpnhật
Trang 19Ví dụ: (Xem bảng tính ở bài 1)
= DMAX(A5:E11, "Profit", A1:A3) = 105
(tìm trong database lợi nhuận lớn nhất thu được từ Apple và
Pear)
VD: Tìm xem những người 26 tuổi ai cao lương nhất
3Hàm DMIN:
* Cú pháp:
= DMIN (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn)
* ý nghĩa: Hàm tính giá trị nhỏ nhất trong cột giá trị thoả
mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu
VD: Tìm xem những người 26 tuổi ai thấp lương nhất
Trả về trị nhỏ nhất trong một cột của một danh sách hay của
một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định
Cú pháp: = DMIN(database, field, criteria)
Ví dụ: (Xem bảng tính ở bài 1)
= DMIN(A5:E11, "Profit", A1:B2) = 75
(tìm trong database lợi nhuận thấp nhất của những cây táo
có độ cao trên 10 feet)
4Hàm DSUM:
* Cú pháp:
DSUM (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn)
* ý nghĩa: Hàm tính tổng trong cột giá trị thoả mãn điều
kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu
VD: Tính tổng tiền lương những người 26 tuổi
5 VLOOKUP(trị_tra_cứu, miền_tra_cứu,
stt_cột_lấy_dữ_liệu, kiểu_tra_cứu)
Tra cứu trong miền tra cứu xem hàng nào có giá trị của ô
đầu tiên = trị tra cứu, rồi trả về giá trị của ô thứ
stt_cột_lấy_dữ_liệu trong hàng đó
GV: Quan sát, nhắc nhở,kiểm tra và đánh giá
- Hs: Tạo thêm các đềmục và thực hiện thaotác câp nhật
GV: Quan sát, nhắc nhở,kiểm tra và đánh giá
- Hs: Tạo thêm các đề mục
và thực hiện thao tác câpnhật
GV: Quan sát, nhắc nhở,kiểm tra và đánh giá
Trang 20Kiểu tra cứu = 0 có nghĩa là tra cứu chính xác, nếu =1 (hoặc
khuyết thiếu) thì kết quả tra cứu là gần đúng (nếu không tìm
được chính xác) và miền tra cứu cần sắp xếp theo cột đầu
Th¸n
g tríc Th¸ng
nµyA001A
AA002AB
A004ACB001ACB002AB
C001ACC003AB
C004AA
Trang 21- Tiêu thụ:
- Định mức, đơn giá căn cứ vào ký tự đầu của mã hộ (hàm Vlookup)
- Tiền trả : - Nếu tiêu thụ <= định mức thì tiền trả = tiêu thụ * đơn giá
- Nếu tiêu thụ > định mức thì tiền trả = (định mức * đơngiá) + số vợt định mức * 1.5*đơn giá
- Tính tổng tiền trả của những ngời có tiêu thụ >100
THỰC HÀNH
1 Nội dung thực hành:
Bài 1: Học sinh làm theo yờu cầu sau :
1 Left , Right ,Day,Month ,
2.SUM, AVERAGE, MAX, MIN, RANK
3.Sumif
Trang 231 Chuẩn bị của giáo viên.
SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu để chiếu bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
Sách giáo khoa, Tài liệu
III Hoạt động dạy- học.
1 Tạo bảng tính
Tạo một bảng tính để báo cáo
doanh thu các loại phòng khách sạn:
Số TT, họ tên, loại phòng, ngày đến,
ngày đi, số ngày ở, số tháng, số
ngày d, tiền tháng, tiền ngày, chi
ngày
Chi phí PV
+ Tính tiền ngày: =số ngày d *
đơn giá ngày tham chiếu ở bảng
đơn giá
+ Chi phí phục vụ: (tiền
tháng+tiền ngày)* phần trăm chi phí
GV: Chiếu bài tập lên bảngHS: Tìm hiểu bài toán
GV: Hãy nêu các hàm cần dùngkhi tính tiền tháng, tiền ngày,tiền phục vụ
HS: Trả lời
Trang 24Nội dung Hoạt động của thầytham chiếu ở bảng đơn giá
+ Tính tổng doanh thu tham
(tiền tháng + tiền ngày + chi phí PV
3 Vẽ biểu đồ
- Vẽ biểu đồ biểu diễn phần trăm
của tổng doanh thu các loại phòng
4 Tạo báo cáo về tình hình
doanh thu của từng loại phòng
1 Chuẩn bị của giáo viên.
SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu để chiếu bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
Sách giáo khoa, Tài liệu
Trang 25III Hoạt động dạy- học.
+ Nhập điểm u tiên vào cột Điểm
u tiên trong bảng (dùng Vlookup)
GV: Hãy nêu các hàm cần dùngkhi tính điểm u tiên, điểmtrung bình, xếp loại
HS: Trả lời, thực hiện trên máy
3 lọc dữ liệu
- Lọc ra những học sinh có điểm
trung bình >= 6.5 GV: HS: thực hiện
IV Củng cố-Bài tập về nhà
- Tạo bảng tính doanh thu bán hàng của công ty TNHH Toàn Thắng
Tên mặt hàng, số lợng, tiền thu, thuế, tiền thuê kho, còn lại
Trang 26- tính tiền thu: số lợng * đơn giá tham chiếu ở 2 bảng phụ
- thuế : nếu tiền thu cho mặt hàng nào <10.000.000 thì 3.5% nếu tiền thu
>=10.000.000 thì 5% * tiền thu
- Tiền thuê kho: 6% * tiền thu
- Còn lại = tiền thu - thuế - tiền thuê kho
1 Chuẩn bị của giáo viên.
SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu để chiếu bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
Sách giáo khoa, Tài liệu
III Hoạt động dạy- học.
GV: Hãy nêu các hàm cần dùngkhi tính mức lơng, PCNCT, thunhập
HS: Trả lời
Trang 27Nội dung Hoạt động của thầy Nếu năm công tác >=30 thì
Mã lái xe Tên lái xe Loại
Trang 28tính tổng tiền thu đợc của từng lái xe (dùng SumIf)
3 vẽ biểu đồ so sánh tiền thi đợc của từng lái xe
PowerPoint 2003
Bài 2,3 : Những kiến thức cơ sở, làm việc với tệp và th mục
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh lắm đợc một số cơ bản của chơng trình Powerpoint
- HS biết cách khởi động và thoát khỏi Windows cũng nh một số chơng trình ứng dụng khác
- HS biết đựơc một số thao tác với tệp tin và th mục nh: sao chép, di chuyển
I- CHỨC NĂNG, GIAO DIỆN POWER POINT:
1- Khởi động PowerPoint
Cũng như với cỏc chương trỡnh khỏc, cú nhiều cỏch bắt đầu
PowerPoint Một cỏch đơn giản là dựng nỳt Start trờn thanh cụng
việc
Cỏc bước thực hiện
1 Nhỏy Start trờn thanh cụng việc Bảng chọn Start
Cách khởi động Powerpoint cũng tơng tự nh chơng trình Word
Trang 29xuất hiện.
2 Trên bảng chọn Start, trỏ vào All Programs Bảngchọn Programs xuất hiện, hiển thị tất cả cácchương trình trên máy tính, kể cả PowerPoint
3 Nháy Microsoft PowerPoint để bắt đầu PowerPoint
2- Cửa sổ PowerPoint
Sau khi khởi động, cửa sổ của chương trình PowerPoint giống
như hình dưới đây
Các thành phần chính trên cửa số chương trình
Thanh tiêu đề
Thanh menu Tab Slide