1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin 12

59 605 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số chức năng soạn thảo nâng cao Microsoft Word
Tác giả Phạm Xuân Thịnh
Trường học Trường THPT Đông Ngũ
Chuyên ngành Tin học văn phòng
Thể loại Giáo án
Thành phố Tiên Yên
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Nắm đợc các thao tác: - Định dạng điểm dừng Tab cho văn bản - Tạo mục lục tự động và định dạng cho mục lục - Điểm dừng Tab Stops là cỏc vị trớ xỏc định trờn cỏc dũng của đoạ

Trang 1

- Định dạng điểm dừng Tab cho văn bản

- Chèn tiêu đề đầu/cuối trang (Header and Footer)

- Chèn ghi chú chân trang (Footnote)

1 Chuẩn bị của giáo viên.

SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

Tài liệu

III Hoạt động dạy- học.

Hoạt động 1: Nội dung lý thuyết

1 Mục tiêu: Nắm đợc các thao tác:

- Định dạng điểm dừng Tab cho văn bản

- Tạo mục lục tự động và định dạng cho mục lục

- Điểm dừng (Tab Stops) là cỏc vị trớ xỏc định trờn

cỏc dũng của đoạn văn bản cú tỏc dụng định vị tạo

cỏc cột của đoạn văn bản đú.

2) Cỏc kiểu điểm dừng:

- GV: Trong khi soạn thảo văn bản

để định vị tạo cỏc cột dữ liệu tạicỏc vị trớ cố định trờn cỏc dũng vănbản chỳng ta cú thể sử dụng việcđặt cỏc điểm dừng

- Word cho phộp định nghĩa nămloại điểm dừng cơ bản

- HS: Lắng nghe, quan sỏt và ghibài

Trang 2

- Điểm dừng căn trái (Left Tab ): VB được căn

thẳng bên trái tại điểm dừng

- Điểm dừng căn phải (Right Tab ): VB được căn

thẳng bên phair tại điểm dừng

- Điểm dừng căn Giữa (Center Tab ): VB được

căn thẳng chính giữa tại điểm dừng.

- Điểm dừng thập phân (Decimal Tab ): VB được

căn thẳng theo vị trí dấu chấm thập phân của số.

- Điểm dừng Bar (Bar Tab ): Tự động tạo nét

thẳng trên dòng của văn bản.

II THAO TÁC ĐỊNH DẠNG ĐIỂM DỪNG

(TabStops)

1 Các đặt điểm dừng:

- Để thực hiện định dạng điểm dừng trong văn bản ta

thực hiện các bước sau:

Cách 1: Sử dụng thanh thước

1.Nháy chuột liên tiếp để chọn kiểu điểm dừng tại ô bên

trái thước ngang (trong chế độ Print Layout)

2 Nháy chuột trên thước ngang để tạo điểm dừng tương

- Khi không muốn sử dụng các điểm dừng ta thực hiện

xóa các điểm dừng bằng một trong các cách sau:

Cách 1: Di chuột lên vị trí của điểm dừng trên thước

ngang và kéo thả ra ngoài thước

3 Thay đổi vị trí điểm dừng:

- Di chuyển lên vị trí của điểm dừng trên thước ngang,

nhấn giữ và kéo sang trái hoặc phải để di chuyển điểm

Trang 3

4 Thay đổi thuộc tính của điểm dừng:

- Nhấp đúp chuột tại vị trí của điểm dừng trên thước

ngang, thay đổi thuộc tính trong hộp thoại Tabs

Tab stop position: Xác định vị trí của điểm dừng

Dafault tab stops: Giá trị ngầm định

Alignment: Xác định kiểu điểm dừng.

Leader: Chọn kiểu gạch nối trước văn bản tại điểm

dừng

ĐỊNH DẠNG MỤC LỤC.

Chuẩn bị tạo mục lục:

Bước 1: Tạo file Word bình thường (hình 1)

Bước 2: Định dạng các tiêu đề của các đề mục như

sau:

- Chọn đề mục cần tạo

- Format/Styles and Formatting (Shift + Ctrl + S)

+ Heading 1 cho đề mục lớn nhất (Alt + Ctrl + 1)

+ Heading 2 cho đề mục lớn thứ 2 (Alt + Ctrl + 2)

+ Heading 3 cho đề mục lớn thứ 3(Alt + Ctrl + 3)

Hình 4

Bước 3: Để các tiêu đề được thể hiện số thứ tự tự động

chọn Format/Bullet and Numbering Dùng Outline

Numbered để đặt thứ tự (hình 5)

GV: Trong khi soạn thảo những tàiliệu dài, những báo cáo, hay bàithu hoạch chúng ta thường tạonhững mục lục giúp người đọc cóthể dễ dàng tra cứu

- Word cho phép tạo mục lục mộtcách tự động theo các bước sau:

Hình3

Hình 5

- Hs: Quan sát, thực hành làm theo mẫu trên máy

- GV: Quan sát, nhắc nhở, kiểm tra

và đánh giá

Trang 4

Hình 6 – Kết quả định dạng mục lục

II TẠO MỤC LỤC:

Thực hiện lần lượt các thao tác sau

+ Đặt con trỏ tại nơi cần thể hiện mục lục

+ Vào menu Insert/Reference/Index and Tables

+ Trên mục Table of Contents đánh dấu:

- Show page number

- Right align page numbers

- Chọn From template trong mục Formats

- GV: Quan sát, nhắc nhở, kiểm tra

và đánh giá

- Hs: Tạo thêm các đề mục và thựchiện thao tác câp nhật

sát, nhắc nhở, kiểm tra vàđánh giá

Trang 5

chỳng ta cũng cần cập nhật lại Mục lục bằng cỏch: nhỏy

chuột phải vào mục lục và chọn Update Field

Chèn tiêu đề trang in

+Ta chọn Header and Footer từ trình đơn

View, tiếp theo chọn:

- Insert Auto Text : Chèn cụm từ

th-ờng dùng

- Insert page Number : Chèn số

thứ tự cho trang ( Shift + Alt + P)

- Insert Number of Page: Chèn tổng

số trang

- Format Page Number: Định dạng

cho số thứ tự trang in

- Insert Date : In ngày giờ

hiện hành ( Shift + alt + D)

- Insert time : In giờ hiện

hành ( Shift + Alt + T)

- page Setup : Chọn lại thông

số trang in

- Show/ Hide Document Text: ẩn

hoặc hiện văn bản ngoài vùng iên

đề

- Same As Previous: Lặp lại nh trớc

- Show Previous : Tới tiêu đề

trang trớc

Trang 6

- Show Next : Tới tiêu đề

trang sau

- Close : Thoát ra khỏi

chế độ đánh tiêu đề trở về soạn

thảo

- Nếu muốn ngắt trang tại vị trí

theo yêu cầu thì đa con trở về vị

trí đó và chọn: Break từ trình đơn

Insert tiếp thep đó chọn Page Break

rồi nhấn OK hoặc bấm Ctrl + Enter

CHẩN GHI CHÚ VÀ HèNH ẢNH TRONG VĂN

BẢN

I.Chốn ghi chỳ ở chõn trang

1 Vào Insert \ Reference \ Footnote……  

  ( Vào Insert \ Footnote với Office 2000 )

2 Xuất hiện hộp thoại Footnote :

 Location: Vị trớ đặt ghi chỳ:

( Hỡnh 1 )

sỏt, nhắc nhở, kiểm tra và đỏnhgiỏ

Trang 7

o Footnote: Chân trang (thường để ghi chú ở

chân trang)

o Endnotes: Đặt ở vị trí dưới cùng của file

văn bản

 Format: Định dạng

o Number format: Định dạng kiểu đánh số

ghi chú (1, 2, 3…; a, b, c…; i, iii, iii,…)

Víi Word For windows ta cã thÓ minh ho¹

cho tµi liÖu b»ng c¸c h×nh ¶nh cã s½n

Trang 8

bản ta tiến hành n sau:

- Vào Menu Insert chọn Picture, chọn

Clip Art… (Để lấy hình ảnh)

Khi đó xuất hiện hộp thoại Microsoft

Clip Gallery 3.0

- Chọn tranh cần chèn, chọn Insert

- Muốn đổi bức tranh đã chèn thành bức

tranh khác ta chỉ việc bấm đúp chọn bức

tranh khác, chọn Insert

- Muốn thay đổi từng thành phần trong

bức tranh ta chỉ việc kích chuột phải trên

bức tranh chọn Grouping, rồi chọn Ungroup,

sau đó muốn thay đổi phàn nào chỉ việc

kích chuột vào phần đó rồi sử dụng thanh

copng cụ đồ hoạ để thay đổi

Trang 9

THỰC HÀNH BÀI 1 – 2 tiết

1 Nội dung thực hành:

Bài 1: Học sinh gõ đoạn văn bản theo mẫu sau có sử dụng cách đặt điểm dừng

2 Tiến trình thực hiện:

- Mở chương trình soạn thảo văn bản Microsoft Word

- Gõ phần văn bản theo mẫu

- Thực hiện việc đặt điểm dừng với thuộc tính Leader

- Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện

- Lưu văn bản với tên BAITHSO1.DOC

Trang 10

-THỰC HÀNH BÀI 2

1 Nội dung thực hành:

Bài 1: Học sinh gõ đoạn văn bản theo mẫu sau và sử dụng tạo mục lục

Bài 2: Học sinh gõ đoạn văn bản theo mẫu rồi tiến hành định dạng tao mục lục:

CHẤP HÀNH AN TOÀN GIAO THÔNG

1 Diễn biến phức tạp về trật tự an toàn giao thông đường bộ

Theo số liệu của Ủy ban An toàn giao thông quốc gia Việt Nam, 6 tháng đầu năm 2007 cả nước đã xảy ra 7.669 vụ tai nạn giao thông, làm chết 6.910 người; trung bình mỗi ngày có 38 người chết, tăng cao so với các năm trước đây

- Các tuyến đường, giao lộ thường xảy ra tai nạn:………

- Các lỗi của người điều khiển phương tiện giao thông, người đi bộ thường mắc phải dẫn đến tai nạn và va chạm giao thông:

- Thời gian thường xảy ra tai nạn:………

b Một số nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các vụ tai nạn giao thông trên địa bàn quận Thủy Nguyên:

-Về cơ sở hạ tầng giao thông:

- Về con người:

- Về phương tiện giao thông:

- Trật tự đô thị chưa đảm bảo:

2 Nhiệm vụ kéo giảm tai nạn, vi phạm giao thông của cấp ủy đảng chính quyền và cán bộ, đảng viên, nhân dân

a Đối với cấp ủy Đảng, chính quyền:

………

b Đối với cán bộ, đảng viên, nhân dân:

………

2 Tiến trình thực hiện:

- Mở chương trình soạn thảo văn bản Microsoft Word

- Gõ phần văn bản theo mẫu

- Thực hiện việc định dạng đầu mục

Trang 11

- Kiểm tra, đỏnh giỏ kết quả thực hiện.

- Lưu văn bản với tờn BAITHSO2.DOC

Phần 2: Excel nâng caoBài 1: Cách dùng một số hàm thông dụng

1 Chuẩn bị của giáo viên.

SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu Các ví dụ mẫu

2 Chuẩn bị của học sinh:

Tài liệu

III Hoạt động dạy- học.

* Nhắc lại: Khái niệm Hàm

GV: Hãy cho biết khái niệm vềhàm?

HS: trình bày

GV: - Hàm là công thức đợc xâydựng sẵn để giúp cho việcnhập công thức và tính toán trởnên dễ dàng, đơn giản hơn

Trang 12

Nội dung Hoạt động của thầy

GV: Hãy lấy ví dụ về hàm và sosách tác dụng của hàm với côngthức nhập trực tiếp (công thức

tự tạo)?

HS: Lấy ví dụ tính tổng 56,48,73,91

+ Dùng công thức: =56+48+73+91

=Sum(56,48,73,91)GV: thuyết trình: Khi cần tínhtổng các số trong các ô của mộtkhối lớn, nếu sử dụng hàm sẽ trởlên hữu hiệu hơn

ví dụ: =Sum(e4:e15) =SQRT(20)

- Sử dụng hàm phải viết đúngtên và đúng thứ tự liệt kê cácbiến

GV: thuyết trình:Khi nhập hàmphải nhớ đúng tên, cấu trúc và ýnghĩa của hàm Ta có thể sửdụng nút Insert Function Fx để

- Cho thứ hạng của giá trị x so với các

giá trị có trong danh sách

GV: Đa ra cú pháp, giảng giải tácdụng

HS: Ghi bài

Trang 13

Nội dung Hoạt động của thầy

- Cho giá trị đúng khi mọi điều kiện

trong danh sách đợc thoả mãn

=And(tb>=6.5,TB<8)

3.2 Hàm Or

=OR(đk1,đk2, ,đkn)

- Cho giá trị đúng khi một trong các

điều kiện trong danh sách đợc thoả

GV: Hàm Or thờng nằm tronghàm điều kiện If khi có nhiều

điều kiện mà chỉ cần thoả mãnmột điều kiện

dò tìm từng giá trị theo tiêuchuẩn đó để cộng lại khi có quá

nhiều giá trị của tiêu chuẩn đó

Chẳng hạn có rất nhiều giá trịtiền bán đợc của vé loại A Excelcho phép tính tổng theo một

điều kiện tiêu chuẩn

GV: Trình bày cấu trúc hàmtính tổng theo điều kiện

HS: Theo dõi, lấy ví dụ

Trang 14

Nội dung Hoạt động của thầy =SumIf(D11:D16,“A”,F11:F16)

- Tách ra từ “chuỗi” một chuỗi con

bao gồm n ký tự lấy từ bên phải, kể

HS: lắng nghe, ghi chép, phátbiểu ý kiến

Trang 15

Nội dung Hoạt động của thầy

- Đổi ký tự đầu tiên của mỗi từ

trong chuỗi thành chữ hoa

= Proper(“mạc văn tuoi”) -> Mạc Văn

Tơi

GV: Giảng giảiHS: Ghi chép

GV: Hàm year dùng để làm gì?

HS: trả lờiGV: dùng để tính tuổi hoặc sốnăm

III Củng cố và bài tập

Lập bảng tính lơng gồm: họ tên, phòng ban, chức vụ, hệ số lơng, lơng

CB, phụ cấp, tiền lĩnh

- Hãy tính các khoản tiền về chẵn (không lẻ)

- Hãy tính thứ hạng lơng của Nguyễn Văn A trong bảng tiền lơng

- Tính tổng tiền lơng của những ngời ở phòng tài vụ

* Mở rộng: Một số lỗi và cách khắc phục:

1 Không kéo thả chuột để sao chép đợc

Tools> Option > Edit > đánh dấu chọn Allow cells Drag and Drop

-> Ok

2 không có đờng lới trong bảng

Tools -> Option -> View -> đánh dấu chọn Gridline

Trang 16

1 Chuẩn bị của giáo viên.

SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu để chiếu bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, Tài liệu

III Hoạt động dạy- học.

1 Tạo bảng tính

Tạo một bảng tính lu trữ và tính

toán lơng của nhân viên: Số TT, họ

tên, Đảngviên, Đoàn viên, hệ số lơng,

LCB, phụ cấp cv, Công đoàn phí,

tiền Đoàn phí, Đảng phí tiền lĩnh

+ Phụ cấp: nếu là giám đốc ->

GV: Hãy nêu các hàm cần dùngkhi tính phụ cấp

HS: Trả lờiGV: dùng hàm If kết hợp các hàm

điều kiện And , Or

GV: Lập công thức để Tiền Đảngphí và đoàn phí tự động tínhkhi nhập cột Đảng phí hay Đoànphí

Trang 17

Nội dung Hoạt động của thầyphí

2 Sử dụng các hàm đã học để

tính toán

3 Tạo khung viền cho bảng tính,

tạo nền cho dòng tiêu đề

- Các hàm tìm kiếm : Vlookup, Hlookup

- Các hàm thống kê: Dcount, Dsum, Dmax, Dmin

2 Kỹ năng

- Biết cách sử dụng một số hàm tìm kiếm và hàm thống kê

Trang 18

II Đồ dùng dạy học.

1 Chuẩn bị của giáo viên.

SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu Các ví dụ mẫu

2 Chuẩn bị của học sinh:

Tài liệu

III Hoạt động dạy- học.

thầy1Hàm DCOUNT:

* Cỳ phỏp:

DCOUNT(vựng dữ liệu, cột cần đếm, vựng tiờu chuẩn)

* ý nghĩa: Đếm số ụ chứa lượng giỏ trị số trong cột thoả

món đk trong vựng tiờu chuẩn tỡm kiếm trong vựng dữ liệu

VD: Đếm xem cú bao nhiờu người cú mức lương là 500000

Tại ụ D6 ta đỏnh cụng thức:

Đếm cỏc ụ chứa số liệu trong một cột của danh sỏch hay cỏc

trị của một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định

Trong hàm DCOUNT(), đối số field là tựy chọn Nếu bỏ

qua đối số này thỡ DCOUNT() sẽ đếm tất cả cỏc mẩu tin

trong cơ sở dữ liệu theo điều kiện được chỉ định

Cỳ phỏp: = DCOUNT(database, [field,] criteria)

Vớ dụ: (Xem bảng tớnh ở bài 1)

= DCOUNT(A5:E11, "Age", B1:F2) = 3

(tỡm trong database tất cả những mẩu tin cú Height nằm

trong khoảng 10 đến 16, rồi đếm xem trong số những mẩu

tin tỡm được này cú bao nhiờu mẩu tin cú chứa số liệu ở cột

Age)

2Hàm DMAX:

* Cỳ phỏp:

DMAX (vựng dữ liệu, cột giỏ trị, vựng tiờu chuẩn)

* ý nghĩa: Hàm tớnh giỏ trị cao nhất trong cột giỏ trị thoả

món điều kiện của vựng tiờu chuẩn trong vựng dữ liệu

Trả về trị lớn nhất trong một cột của một danh sỏch hay của

một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định

Cỳ phỏp: = DMAX(database, field, criteria)

Hs2: Làm thao tỏc tạo đề mục

Cỏc học sinh khỏc quan sỏt

và kiểm tra cỏc bước

- GV: Quan sỏt, nhắc nhở,kiểm tra và đỏnh giỏ

- Hs: Tạo thờm cỏc đề mục

và thực hiện thao tỏc cõpnhật

Trang 19

Ví dụ: (Xem bảng tính ở bài 1)

= DMAX(A5:E11, "Profit", A1:A3) = 105

(tìm trong database lợi nhuận lớn nhất thu được từ Apple và

Pear)

VD: Tìm xem những người 26 tuổi ai cao lương nhất

3Hàm DMIN:

* Cú pháp:

= DMIN (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn)

* ý nghĩa: Hàm tính giá trị nhỏ nhất trong cột giá trị thoả

mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu

VD: Tìm xem những người 26 tuổi ai thấp lương nhất

Trả về trị nhỏ nhất trong một cột của một danh sách hay của

một cơ sở dữ liệu, theo một điều kiện được chỉ định

Cú pháp: = DMIN(database, field, criteria)

Ví dụ: (Xem bảng tính ở bài 1)

= DMIN(A5:E11, "Profit", A1:B2) = 75

(tìm trong database lợi nhuận thấp nhất của những cây táo

có độ cao trên 10 feet)

4Hàm DSUM:

* Cú pháp:

DSUM (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn)

* ý nghĩa: Hàm tính tổng trong cột giá trị thoả mãn điều

kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu

VD: Tính tổng tiền lương những người 26 tuổi

5 VLOOKUP(trị_tra_cứu, miền_tra_cứu,

stt_cột_lấy_dữ_liệu, kiểu_tra_cứu)

Tra cứu trong miền tra cứu xem hàng nào có giá trị của ô

đầu tiên = trị tra cứu, rồi trả về giá trị của ô thứ

stt_cột_lấy_dữ_liệu trong hàng đó

GV: Quan sát, nhắc nhở,kiểm tra và đánh giá

- Hs: Tạo thêm các đềmục và thực hiện thaotác câp nhật

GV: Quan sát, nhắc nhở,kiểm tra và đánh giá

- Hs: Tạo thêm các đề mục

và thực hiện thao tác câpnhật

GV: Quan sát, nhắc nhở,kiểm tra và đánh giá

Trang 20

Kiểu tra cứu = 0 có nghĩa là tra cứu chính xác, nếu =1 (hoặc

khuyết thiếu) thì kết quả tra cứu là gần đúng (nếu không tìm

được chính xác) và miền tra cứu cần sắp xếp theo cột đầu

Th¸n

g tríc Th¸ng

nµyA001A

AA002AB

A004ACB001ACB002AB

C001ACC003AB

C004AA

Trang 21

- Tiêu thụ:

- Định mức, đơn giá căn cứ vào ký tự đầu của mã hộ (hàm Vlookup)

- Tiền trả : - Nếu tiêu thụ <= định mức thì tiền trả = tiêu thụ * đơn giá

- Nếu tiêu thụ > định mức thì tiền trả = (định mức * đơngiá) + số vợt định mức * 1.5*đơn giá

- Tính tổng tiền trả của những ngời có tiêu thụ >100

THỰC HÀNH

1 Nội dung thực hành:

Bài 1: Học sinh làm theo yờu cầu sau :

1 Left , Right ,Day,Month ,

2.SUM, AVERAGE, MAX, MIN, RANK

3.Sumif

Trang 23

1 Chuẩn bị của giáo viên.

SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu để chiếu bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, Tài liệu

III Hoạt động dạy- học.

1 Tạo bảng tính

Tạo một bảng tính để báo cáo

doanh thu các loại phòng khách sạn:

Số TT, họ tên, loại phòng, ngày đến,

ngày đi, số ngày ở, số tháng, số

ngày d, tiền tháng, tiền ngày, chi

ngày

Chi phí PV

+ Tính tiền ngày: =số ngày d *

đơn giá ngày tham chiếu ở bảng

đơn giá

+ Chi phí phục vụ: (tiền

tháng+tiền ngày)* phần trăm chi phí

GV: Chiếu bài tập lên bảngHS: Tìm hiểu bài toán

GV: Hãy nêu các hàm cần dùngkhi tính tiền tháng, tiền ngày,tiền phục vụ

HS: Trả lời

Trang 24

Nội dung Hoạt động của thầytham chiếu ở bảng đơn giá

+ Tính tổng doanh thu tham

(tiền tháng + tiền ngày + chi phí PV

3 Vẽ biểu đồ

- Vẽ biểu đồ biểu diễn phần trăm

của tổng doanh thu các loại phòng

4 Tạo báo cáo về tình hình

doanh thu của từng loại phòng

1 Chuẩn bị của giáo viên.

SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu để chiếu bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, Tài liệu

Trang 25

III Hoạt động dạy- học.

+ Nhập điểm u tiên vào cột Điểm

u tiên trong bảng (dùng Vlookup)

GV: Hãy nêu các hàm cần dùngkhi tính điểm u tiên, điểmtrung bình, xếp loại

HS: Trả lời, thực hiện trên máy

3 lọc dữ liệu

- Lọc ra những học sinh có điểm

trung bình >= 6.5 GV: HS: thực hiện

IV Củng cố-Bài tập về nhà

- Tạo bảng tính doanh thu bán hàng của công ty TNHH Toàn Thắng

Tên mặt hàng, số lợng, tiền thu, thuế, tiền thuê kho, còn lại

Trang 26

- tính tiền thu: số lợng * đơn giá tham chiếu ở 2 bảng phụ

- thuế : nếu tiền thu cho mặt hàng nào <10.000.000 thì 3.5% nếu tiền thu

>=10.000.000 thì 5% * tiền thu

- Tiền thuê kho: 6% * tiền thu

- Còn lại = tiền thu - thuế - tiền thuê kho

1 Chuẩn bị của giáo viên.

SGK, giáo án, máy tính và máy chiếu để chiếu bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, Tài liệu

III Hoạt động dạy- học.

GV: Hãy nêu các hàm cần dùngkhi tính mức lơng, PCNCT, thunhập

HS: Trả lời

Trang 27

Nội dung Hoạt động của thầy Nếu năm công tác >=30 thì

Mã lái xe Tên lái xe Loại

Trang 28

tính tổng tiền thu đợc của từng lái xe (dùng SumIf)

3 vẽ biểu đồ so sánh tiền thi đợc của từng lái xe

PowerPoint 2003

Bài 2,3 : Những kiến thức cơ sở, làm việc với tệp và th mục

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh lắm đợc một số cơ bản của chơng trình Powerpoint

- HS biết cách khởi động và thoát khỏi Windows cũng nh một số chơng trình ứng dụng khác

- HS biết đựơc một số thao tác với tệp tin và th mục nh: sao chép, di chuyển

I- CHỨC NĂNG, GIAO DIỆN POWER POINT:

1- Khởi động PowerPoint

Cũng như với cỏc chương trỡnh khỏc, cú nhiều cỏch bắt đầu

PowerPoint Một cỏch đơn giản là dựng nỳt Start trờn thanh cụng

việc

Cỏc bước thực hiện

1 Nhỏy Start trờn thanh cụng việc Bảng chọn Start

Cách khởi động Powerpoint cũng tơng tự nh chơng trình Word

Trang 29

xuất hiện.

2 Trên bảng chọn Start, trỏ vào All Programs Bảngchọn Programs xuất hiện, hiển thị tất cả cácchương trình trên máy tính, kể cả PowerPoint

3 Nháy Microsoft PowerPoint để bắt đầu PowerPoint

2- Cửa sổ PowerPoint

Sau khi khởi động, cửa sổ của chương trình PowerPoint giống

như hình dưới đây

Các thành phần chính trên cửa số chương trình

Thanh tiêu đề

Thanh menu Tab Slide

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kê đơn giá - Giáo án Tin 12
Bảng k ê đơn giá (Trang 15)
Bảng điểm u tiên - Giáo án Tin 12
ng điểm u tiên (Trang 17)
Hình cần chèn và click right chọn Copy  Trở lại Slide và click right chọn Paste - Giáo án Tin 12
Hình c ần chèn và click right chọn Copy Trở lại Slide và click right chọn Paste (Trang 32)
Sơ đồ hoạt động của mạng Email Giao thức truyền thống đợc sử dụng trên hệ  thống Email là SMTP (simple mail transfer - Giáo án Tin 12
Sơ đồ ho ạt động của mạng Email Giao thức truyền thống đợc sử dụng trên hệ thống Email là SMTP (simple mail transfer (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w