Về kiến thức: Thực hiện được các thao tác cơ bản: Kđộng và kết thúc Access, tạo CSDL mới; Biết cách tạo cấu trúc bảng và chỉnh sửa cấu trúc bảng.. HOẠT ĐỘNG 1: NỘI DUNG THỰC HÀNH Hoạ
Trang 1Ngày soạn: 08/ 09/ 2009.
TIẾT 11: Bài tập và thực hành 2 (T1)
TẠO CẤU TRÚC BẢNG
A Mục tiêu
1 Về kiến thức:
Thực hiện được các thao tác cơ bản: Kđộng và kết thúc Access, tạo CSDL mới;
Biết cách tạo cấu trúc bảng và chỉnh sửa cấu trúc bảng.
2 Về kỹ năng:
Có các kĩ năng cơ bản về tạo cấu trúc bảng theo mẫu, chỉ định khóa chính;
Biết chỉnh sửa cấu trúc bảng.
3 Về thái độ:
Rèn luyện kĩ năng, tư duy làm việc lôgic, biết áp dụng lí thuyết vào thực tiễn.
B Chuẩn bị
1 Phương tiện:
Đối với giáo viên: SGK Tin học 12; SGV Tin học 12; Tài liệu tham khảo
Đối với học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, bút,
2 Thiết bị:
Máy vi tính, máy chiếu Projector
C Tiến trình bài học
1 Ổn định lên lớp:
Lớp Sĩ số Tiết Thứ Ngày giảng Kiểm diện học sinh
12A / / 2009
12B / / 2009
12C / / 2009
2 Kiểm tra bài cũ: (Ktra 15’ trong giờ thực hành)
3 Bài mới:
(HS thực hành tại phòng máy).
HOẠT ĐỘNG 1: NỘI DUNG THỰC HÀNH
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
HS tìm hiểu nội dung bài tập thực hành GV hướng dẫn HS thực hành các
Trang 2 Củng cố và hệ thống lại toàn bài.
5 Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại toàn bộ nội dung lí thuyết, chuẩn bị cho giờ bài tập và thực hành (T2).
Trang 3Ngày soạn: 08/ 09/ 2009.
TIẾT 12: Bài tập và thực hành 2 (T2)
TẠO CẤU TRÚC BẢNG
A Mục tiêu
1 Về kiến thức:
Thực hiện được các thao tác cơ bản: Kđộng và kết thúc Access, tạo CSDL mới;
Biết cách tạo cấu trúc bảng và chỉnh sửa cấu trúc bảng.
2 Về kỹ năng:
Có các kĩ năng cơ bản về tạo cấu trúc bảng theo mẫu, chỉ định khóa chính;
Biết chỉnh sửa cấu trúc bảng.
3 Về thái độ:
Rèn luyện kĩ năng, tư duy làm việc lôgic, biết áp dụng lí thuyết vào thực tiễn.
B Chuẩn bị
1 Phương tiện:
Đối với giáo viên: SGK Tin học 12; SGV Tin học 12; Tài liệu tham khảo
Đối với học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, bút,
2 Thiết bị:
Máy vi tính, máy chiếu Projector
C Tiến trình bài học
1 Ổn định lên lớp:
Lớp Sĩ số Tiết Thứ Ngày giảng Kiểm diện học sinh
12A / / 2009
12B / / 2009
12C / / 2009
2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong giờ thực hành)
3 Bài mới:
(HS thực hành tại phòng máy).
HOẠT ĐỘNG 1: NỘI DUNG THỰC HÀNH
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
HS nhận phiếu học tập và thực hành, trao GV phát phiếu học tập cho HS và
Trang 4Bài 1: Tạo bảng dữ liệu về các nước Đông Nam á có cấu trúc như sau:
Nhập dữ liệu cho bảng theo mẫu sau:
Bài 2: Cho bảng dữ liệu NHAN_VIEN với các trường sau:
GT Yes/ No Giới tính
DienThoai Điện thoại NgayLam Ngày vào cơ quan
a) Điền vào bảng cho đầy đủ rồi tạo bảng dữ liệu và lưu;
b) Nhập 20 nhân viên;
c) Thêm trường PhongBan (phòng/ ban).
4 Củng cố, hệ thống bài học:
Củng cố và hệ thống lại toàn bài.
5 Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại toàn bộ nội dung lí thuyết, xem trước bài: Các thao tác cơ bản trên bảng.
Trang 5Ngày soạn: 08/09/ 2009.
TIẾT 13: §5 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
A Mục tiêu
1 Về kiến thức: Học sinh nắm được các thao tác cơ bản sau:
Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu;
Cập nhật dữ liệu: Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi;
Sắp xếp và lọc dữ liệu;
Tìm kiếm dữ liệu đơn giản;
In dữ liệu.
2 Về kỹ năng:
Rèn luyện các thao tác cơ bản khi làm việc trên bảng dữ liệu.
3 Về thái độ:
Có thái độ học tập nghiêm túc và biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn.
B Chuẩn bị
1 Phương tiện:
Đối với giáo viên: SGK Tin học 12; SGV Tin học 12; Tài liệu tham khảo
Đối với học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, bút,
2 Thiết bị:
Máy vi tính, máy chiếu Projector,
C Tiến trình bài học
1 Ổn định lên lớp:
Lớp Sĩ số Tiết Thứ Ngày giảng Kiểm diện học sinh
12A / / 2009
12B / / 2009
12C / / 2009
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Thang điểm
Câu hỏi 1: Cập nhật dữ liệu
bao gồm những thao tác nào?
Trình bày cấu trúc tạo bảng?
- Cập nhật DL là thay đổi DL trong các bảng gồm: Thêm, chỉnh sửa và xóa các bản ghi
- Cách tạo cấu trúc bảng: Trả lời SGK/ T34.
3 điểm
7 điểm
3 Bài mới:
Trang 6- Thêm bản ghi mới;
- Chỉnh sửa bản ghi;
- Xoá bản ghi.
b) Sắp xếp và lọc:
- Hai cách sắp xếp: Sắp xếp tăng dần, sắp xếp giảm dần.
- Hai cách lọc: Lọc theo ô DL đang chọn và lọc theo mẫu.
c) Tìm kiếm đơn giản.
d) In dữ liệu.
3.2 Các bước tiến hành:
HOẠT ĐỘNG 1: CẬP NHẬT DỮ LIỆU
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
Cập nhật DL: Là thay đổi DL trong các bảng gồm:
Thêm bản ghi mới , chỉnh sửa và xóa các bản ghi.
a) Thêm bản ghi mới:
Để thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:
1 Chọn Insert → New Record hoặc nháy nút
trên thanh công cụ (Table Datasheet);
2 Cũng có thể nháy chuột trực tiếp vào bản ghi
trống ở cuối bảng rồi gõ DL tương ứng.
Chú ý: Trong chế độ trang DL, Access tự động lưu
những thay đổi trên bghi và người dùng kg cần Save.
b) Chỉnh sửa:
Để chỉnh sửa giá trị một trường của một bản ghi chỉ
cần nháy chuột vào ô chứa DL tương ứng và thực hiện
các thay đổi cần thiết.
c) Xóa bản ghi:
1 Chọn bản ghi cần xóa;
2 Nháy nút hoặc nhấn phím Delete;
3 Trong hộp thoại khẳng định xóa chọn Yes.
Dẫn dắt vấn đề:
Sau khi tạo cấu trúc các bảng, công việc tiếp theo đó là cập nhật dữ liệu Vậy cập nhật DL bao gồm những thao tác nào? Chúng ta đi tìm hiểu bài mới.
GV treo hình 24 cho
HS quan sát.
GV giải thích thêm: Có thể thêm, chỉnh sửa và xóa các bản ghi bằng nhiều cách Tuy nhiên, chế độ hiển thị trang DL của bảng cho một cách đơn giản để thực hiện điều này.
GV có thể thực hành cho HS quan sát các thao tác khi cập nhật DL.
Trang 7HOẠT ĐỘNG 2: SẮP XẾP VÀ LỌC
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
a) Sắp xếp:
Access có công cụ cho phép sắp xếp các bản
ghi theo thứ tự khác với thứ tự chúng được nhập:
1 Trong chế độ hiển thị trang DL, chọn một
trường hoặc một ô của trường cần sắp xếp;
2 Dùng các nút lệnh (tăng dần) hay
(giảm dần) để sắp xếp các bản ghi của bảng
dựa trên giá trị của trường được chọn;
3 Lưu lại các thay đổi sau khi sắp xếp.
b) Lọc:
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn: Chọn ô rồi
nháy nút , Access sẽ lọc ra tất cả các bản
ghi có giá trị của trường tương ứng bằng
với giá trị trong ô được chọn.
Lọc theo mẫu: Nháy nút , rồi nhập đk
lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu,
sau đó nháy nút để lọc ra tất cả các bản
ghi thỏa mãn đk.
Sau khi kết thúc, có thể nháy lại vào nút để
trở về dữ liệu ban đầu.
Chuyển vấn đề:
Trong cuộc sống, ta thường gặp những việc liên quan đến sắp xếp như xếp các HS theo thứ tự từ thấp đến cao, xếp ĐTB của HS trong lớp theo thứ
tự từ cao đến thấp
HS theo dõi h27 SGK.
GV lấy ví dụ minh họa.
Chuyển vấn đề:
Lọc là một chức năng cho phép
trích ra những bản ghi tmãn một số
đk nào đó Ta có thể dùng lọc hoặc dùng mẫu hỏi để tìm các bản ghi phù hợp với đk chọn Khác với lọc,
mẫu hỏi còn cho phép tìm DL từ
nhiều bảng lquan, phần này sẽ được giới thiệu ở bài sau.
Access cho phép lọc ra những bản ghi thỏa mãn đk nào
đó thông qua các nút lệnh trên thanh công cụ của cửa sổ
CSDL (Table Datasheet).
Cho HS tham khảo VD SGK.
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
Để tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta
thực hiện theo một trong các cách sau:
Cách 1: Chọn Edit → Find
Cách 2: Nháy nút lệnh Find ( ).
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F.
Khi đó hộp thoại Find and Replace mở
ra (h32), cho phép ta thực hiện một số
lựa chọn.
Chuyển vấn đề:
Ngoài những chức năng trên thì Access cũng giống như Word cũng có chức năng tìm kiếm và thay thế.
HS tìm hiểu SGK và cho biết để tìm kiếm bản ghi trong bảng của Access (chứa 1 cụm từ nào đó), cthể làm ntn?
GV lấy ví dụ minh họa.
Cho HS tham khảo VD SGK.
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
a) Định dạng bảng dữ liệu: Chuyển vấn đề:
Trang 8Nháy vào nút lệnh hoặc chọn File→ Print
preview để kiểm tra DL trước khi in.
c) Thiết đặt trang và in:
Chọn lệnh File→ Page Setup
mà Access sẽ in và xác định thứ tự in Cũng có thể chọn để chỉ in 1 số trường.
4 Củng cố, hệ thống bài học:
CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
1 Cập nhật dữ liệu; Sắp xếp và lọc;
2 Cách tìm kiếm đơn giản và in dữ liệu.
5 Hướng dẫn về nhà:
Trả lời câu hỏi và bài tập: SGK - T47;
Ôn lại toàn bộ nội dung bài để chuẩn bị giờ sau thực hành.