- Biết đợc chơng trình là cách để con ngời chỉ dấn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động.. Gồm 2 bớc: B1: Viết chơng trình bằng ngôn ngữ lập trình B2: Dịch ch
Trang 1Ngày soạn: 4/9/2008
Ngày dạy: …./09/2008
Tiết 1 Bài 1: máy tính và chơng trình máy tính
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết đợc con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết đợc chơng trình là cách để con ngời chỉ dấn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động
* Kỷ năng:
- HS có kỷ năng phân biệt lệnh của máy tính và lệnh của con ngời
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
B Chuẩn bị:
- GV: Thiết kế bài dạy
- HS : Đọc trớc bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu phần 1: Lập trình đơn giản:
? Em hiểu gì về khái niệm “lập trình” ?
Lập trình là gì ? Vì sao phải lập trình ? Và lập trình
nh thế nào ? Phần này chúng ta sẽ nghiên cứu các vấn
đề đó
Hoạt động 2: 1.Con ng ời ra lệnh cho máy tính nh thế
nào ?
? MTĐT là gì ? MTĐT giúp chúng ta làm gì ?
? Vậy để MT thực hiện những mong muốn của con
ngời thì ta phải làm gì ?
GV lấy một số ví dụ nh trong SGK
GV chốt lại: để yêucầu MT thực hiện một công việc
nào đó thì con ngời cần đa cho MT một hoặc nhiều
lệnh để MT lần lợt thực hiện các lệnh đó
Hoạt động 3: 2.Ví dụ: Rô-bốt nhặt rác:
GV giới thiệu nh ở SGK
? Để thực hiện đợc công viêc “Nhặt rác” MT cần thực
hiện lần lợt các lệnh nào ?
GV giới thiệu lệnh: “Hãy nhặt rác” nh ở SGK
HS suy nghĩ và trả lời theo hiểu biết của mình
- MT là một thiết bị điện tử vô tri vô giác MTĐT là công
cụ giúp chúng ta xử lý thông tin một cách hiệu quả
- Phải đa ra những chỉ dẫn cho MT hay nói cách khác là
ta phải “Ra lệnh” cho MT
HS lắng nghe
1 Tiến hai bớc
2 Quay trái, tiến 1 bớc
3 Nhặt rác
4 Quay phải, tiến 3 bớc
5 Quay trái, tiến hai bớc
6 Bỏ rác vào thùng
Trang 2Hoạt động4: 3.Viết ch ơng trình - Ra lệnh cho MT làm
việc:
? Ta ra lệnh cho máy tính nh thế nào ?
? Vậy chơng trình MT là gì ?
GV lấy ví dụ “Rô bốt nhặt rác” để minh hoạ
? Qua đây em hãy cho cô biết: Tại sao phải viết chơng
trình ?
Hoạt động 5: Củng cố
? Con ngời ra lệnh cho MT nh thế nào ?
? Muốn ra lệnh cho MT con ngời phải làm gì ?
? Viết chơng trình là gì ?
Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà:
- Học bài củ
- Trả lời câu hỏi 1,2
- Đọc trớc phần 4
- Ta phải viết chơng trình
- Chơng trình MT là một dãy các lệnh mà MT có thể hiểu
và thực hiện đợc
- Vì viết chơng trình là viết các lệnh và tập hợp lại theo một trình tự nhất định giúp ngời điều khiển MT một cách
đơn giản và hiệu quả hơn
HS trả lời
HS đọc phần ghi nhở ở SGK
HS ghi chép nhiệm vụ về nhà
Rút kinh nghiệm sau giừo dạy:
………
………
………
Ngày soạn: 8/9/2008
Trang 3Ngày dạy: …./09/2008
Tiết 2 Bài 1: máy tính và chơng trình máy tính
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết ngôn ngữ đợc dùng để viết chwơng trình MT gọi là ngôn ngữ lập trình
- Biết đợc vai trò của chơng trình dịch
* Kỷ năng:
- HS có kỷ năng phân biệt ngôn ngữ lập trình và ngôn ngữ của con ngời
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
B Chuẩn bị:
- GV: Thiết kế bài dạy
- HS : Đọc trớc bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
? Con ngời ra lệnh cho MT nh thế nào ?
? Con ngời ra lệnh cho MT nh thế nào ?
? Muốn ra lệnh cho MT con ngời phải làm gì ?
? Viết chơng trình là gì ?
Hoạt động 2: 4.Ch ơng trình và ngôn ngữ lập trình
? MT xử lý thông tin nh thế nào ?
GV: Các dãy bit là cơ sở để tạo ra ngôn ngữ máy Nh
vậy MT không thể hiểu đợc ngôn ngữ bằng tiếng Việt
mà chúng ta đa viết ở tiết trớc
? Vậy để MT hiểu đợc yêu cầu của chúng ta thì chúng
ta phải dùng ngôn ngữ nào?
GV giới thiệu sự khó khăn khi phải sử dụng ngôn ngữ
máy và sự cần thiết phải xuất hiện ngôn ngữ lập trình
? Vậy ngôn ngữ lập trình là gì ?
GV: Để MT hiểu đợc ngôn ngữ lập trình thì cần phải
có chơng trình dịch tơng ứng
? Chơng trình dịch là gì ?
? Việc tạo ra một chơng trình máy tính gồm những
b-ớc nào ?
HS suy nghĩ và trả lời vào nháp sau đó đại diện trả lời
- MT chuyển đổi ngôn ngữ thông thờng sang dạng dãy bit (dãy các số chỉ gồm 1 và 0)
- Ta phải dùng ngôn ngữ máy
- Là ngôn ngữ dùng để viết chơng trình MT
HS đọc phần ghi nhở ở SGK
- Là chơng trình dịch ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
Gồm 2 bớc:
B1: Viết chơng trình bằng ngôn ngữ lập trình
B2: Dịch chơng trình thành
Trang 4GV lấy ví dụ ở SGK.
? Có những loại ngôn ngữ lập trình nào mà em biết ?
Hoạt động 5: Củng cố
? Ngôn ngữ máy là gì ?
? Ngôn ngữ lập trình là gì ?
? Chơng trình dịch là gì ?
Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà:
- Học bài củ
- Trả lời câu hỏi 3,4?SGK
- Đọc trớc bài 2
ngôn ngữ máy để MT hiểu đ-ợc
- Pascal, C, Java, Basic, …
HS đứng tại chố trả lời
HS ghi chép nhiệm vụ về nhà
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Ngày soạn: 24/9/2008
Ngày dạy: …./09/2008
Trang 5Tiết 3 Bài 2: làm quen với chơng trình và ngôn ngữ
lập trình
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết ngôn ngữ đợc ngôn ngữ lập trình gồm những gì
- Biết và phân biệt đợc tà khoá và tên
* Kỷ năng:
- HS có kỷ năng phân biệt tà khoá và tên
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
B Chuẩn bị:
- GV: Thiết kế bài dạy
- HS : Đọc trớc bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
? Viết chơng trình là gì ?
? Chơng trình dịch là gì ?
Hoạt động 2: Ví dụ về ch ơng trình
GV đa ra ví dụ ở SGK
Cho chơng trình chạy trên máy
? Chơng trình trên có mấy dòng lệnh ?
- GV giới thiệu chức năng các dòng lệnh ở ví dụ trên
Hoạt động 3: Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
? Các câu lệnh trên đợc tạo thành từ những gì ?
? Ngôn ngữ lập trình là gì ?
? Vậy ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?
Hoạt động 4: Từ khoá và tên:
Giáo viên cho học sinh quan sát đoạn chơng trình
Giới thiệu các từ,
HS suy nghĩ và trả lời vào nháp sau đó đại diện trả lời
- Chơng trình có 5 dòng lệnh
HS lắng nghe
- Chữ cái, các kí hiệu nh các phép toán +, -, *, /, …
- Là dãy các câu lệnh mà MT
có thể hiểu và thực hiện đợc
- là bảng chữ cái và các quy tắc để viết các câu lẹnh có ý nghĩa xác định, cách bố trí các câu lệnh, …
HS: Quan sát theo giỏi
Trang 6Program, uses crt,begin,writeln, end
Các từ trên gọi là từ khoá đợc quy định theo ngôn ngữ
lập trình,
Vậy các từ khoá này có thay đổi đợc không?
Ngoài từ khoá trên ta còn thấy các từ nào
GV hớng dẫn: các từ còn lại trong đoạn chơng trình
gọi là tên
Vậy tên khác nhau có dùng chung một đại lợng
không?
Tên có dùng chung với từ khoá đợc không? vì sao?
GV chú ý: - Tên khác nhau tơng ứng với đại lợng khác
nhau
- Tên không đợc trùng với từ khoá
Vậy quá trình đặt tên làm sao cho dễ nhớ
Giáo viên đa ra một số cho HS nắm lại
Hoạt động 5: Cũng cố.
Ngôn ngữ lập trình là gì?
Hãy phân biệt giữa từ khoá và tên?
Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà:
- Học bài củ
- Trả lời câu hỏi 1,2, 3,4?SGK
- Đọc trớc mục 4,5 SGK
Các từ khoá trên không thể thay đổi
CT_Dau_Tien;crt;
Phải dùng tên khác nhau cho các đại lợng khác nhau
Tên không trùng với khoá
HS trả lời
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Ngày soạn: 24/9/2008
Ngày dạy: …./09/2008
Trang 7Tiết 4 Bài 2: làm quen với chơng trình và ngôn ngữ
lập trình
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết ngôn ngữ đợc ngôn ngữ lập trình gồm những gì
- Biết và phân biệt đợc tà khoá và tên
- Nắm đợc cấu trúc chơng trình gồm hai phần, khai báo, thân
- Nắm sâu hơn về ngôn ngữ lập trình thông qua ví dụ cụ thể
* Kỷ năng:
- HS có kỷ năng phân biệt đợc phần khai báo và phần thân của chơng trình
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
B Chuẩn bị:
- GV: Thiết kế bài dạy
- HS : Đọc trớc bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
Ngôn ngữ lập trình là gì?
Hãy phân biệt giữa từ khoá và tên?
Hoạt động 2: Cấu trúc của ch ơng trình.
Giáo viên lấy một ví dụ rồi đặt vấn đề
Từ đó giáo viên đa ra cấu trúc chơng trình
+ Phần khai báo
- Khai báo tên chơng trình
- Khai báo các th viện và một số khai báo khác
+ Phân thân
Là các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện
Phần khai báo có thể có hoặc không, nhng phải đặt
đ-ợc phần thân
Theo em đoạn chơng trình trên đoạn nào khai báo,
doạn nào là thân?
Hoạt động 3: Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
GV: giới thiệu về ngôn gữ lập trình Pascal và cách
thức hoạt động của chơng trình
Màn hình khi khởi động
HS lên bảng trả lời
Học sinh quan sát
Phần khai báo là
Program CT_Dau_Tien;
uses crt;
Phần thân là
Begin writeln(‘Chao Cac Ban’); end.
HS quan sát giáo viên khởi
động, soạn thảo chơng trình
và chạy chơng trình
Phần khai báo
Phần thân
Trang 8Khi nhấn Alt+F9 để dịch chơng chình và kiểm tra lỗi
Khi chạy chơng trình bằng tổ hợp phím Ctrl+F9
sẽ hiện ra kết quả của chơng trình
GV vừa giảng vừa thao tác trên máy cho học sinh quan
sát
Hoạt động 5: Cũng cố.
Ngôn ngữ lập trình là gì?
Hãy phân biệt giữa từ khoá và tên?
Chong trình gồm mấy phần đó là những phần nào?
Cho học sinh đọc ghi nhớ
Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà:
- Học bài củ
- Trả lời câu hỏi 5,6?SGK
- Đọc bài đọc thêm
Dịch chơng trình
Kết quả của chơng trình
HS trả lời: Sau đó đọc lại ghi nhớ SGK
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Ngày soạn: 22/9/2008
Trang 9Tiết 5 Bài TH1: Làm quen với turbo pascal
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS bớc đầu làm quen với môi trờng lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hình
soạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
- Gõ đợc một chơng trình Pascal đơn giản
- Biết cách lu, dịch và chạy chơng trình
* Kỷ năng:
- HS có kỷ năng soạn thảo, lu, dịch và chạy một chơng trình Pascal
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
B Chuẩn bị:
- GV: Thiết kế bài dạy, phòng máy
- HS : Đọc trớc bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
? Trình bày cấu trúc chung của chơng trình ?
Hoạt động 2: Khởi động, thoát khỏi Turbo
Pascal:
? Muốn khởi động chơng trình Turbo Pascal ta
làm thế nào ?
Tùy nhiên tuỳ theo biểu tợng cài đặt trên màn
hình
? Cho biết màn hình soạn thảo Pascal gồm
những thành phần nào ?
GV yêu cầu HS thực hành theo các yêu cầu của
bài tập 1/SGK
Hđ3: Soạn thảo, l u, dịch và chạy ch ơng trình:
GV: yêu cầu HS khởi động lại Turbo Pascal và
gõ chơng trình
Program CT_dau_tien;
Uses ctr;
Begin clrscr;
Writeln(‘chao cac ban’);
Writeln(‘Toi la Turbo Pascal’);
End.
? Muốn lu chơng trình ta làm thế nào ?
? Muốn dịch chơng trình ta làm thế nào ?
HS suy nghĩ và trả lời vào nháp sau đó đại diện trả lời
C1: Nháy đúp vào biểu tợng
trên màn hình
C2: Nháy đúp vào tên tệp Turbo.exe trong
th mục chứa tệp này (TP\BIN)
- HS thực hành trên máy, quan sát và trả lời
HS soạn thảo chơng trình mẫu vào máy
C1: Nhấn F2, gõ tên tệp, OK C2: Vào File, chọn Save, …
- Nhấn Alt + F9
- Nhấn Ctrl + F9
- Nhấn Alt + F5
Trang 10? Muốn chạy chơng trình ta làm thế nào ?
? Muốn xem kết quả ta làm thế nào ?
GV yêu cầu HS thực hành theo yêu cầu của bài
tập 2
Hoạt động 5: Củng cố
? Trình bày cách lu, dịch và chạy chơng trình ?
Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà:
- Học bài củ
- Đọc trớc bài tập 3
HS trả lời
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Ngày soạn: 27/9/2008
Tiết 6 Bài TH2: Làm quen với turbo pascal
Trang 11A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS bớc đầu làm quen với môi trờng lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hình
soạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
- Mở đợc một chơng trình Pascal đã lu
- Biết cách lu, dịch và chạy chơng trình
- Biết cách chỉnh sửa chơng trình, và nhận biết một số lỗi
* Kỷ năng:
- HS có kỷ năng soạn thảo, lu, dịch và chạy một chơng trình Pascal
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
B Chuẩn bị:
- GV: Thiết kế bài dạy, phòng máy
- HS : Đọc trớc bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
Giáo viên đa ra sẳn một chơng trình cha đợc lu
? Trình bày cách lu và chạy chơng trình Pascal?
? Hảy nêu cách khởi động và thoát khỏi Turbo
Hoạt động 2: Chỉnh sử chơng trình và nhận biết
một số lỗi
GV cho HS mở File đã lu của mình ở tiết trớc
- GV cho HS xóa dòng Begin và cho dịch
ch-ơng trình
Hãy quan sát dòng báo lỗi sau có nghĩa gì?
GV đây là lỗi 36 thiếu begin
- GV cho gỏ lại Begin và xóa dấu chám sau chữ
end Và cho dịch chơng trình
Hãy quan sát lỗi và cho có ý nghĩa gì?
Lỗi thứ 10 không tìm thấy kết thúc tệp
Tơng tự nh vậy GV có thể choHS xóa các câu
HS lên bảng thực hiện thao tác trên máy
HS lên bảng thao tác mở và thoát khỏi
ch-ơng trình
HS mở File củ ra
ấn F3 tìm tên File đã lu => Open
Chơng trình báo lỗi
Error 36: BEGIN expected
Chơng trình báo lỗi
Trang 12lệnh trong chơng trình rồi cho chạy để HS nắm
đợc một số lỗi
Vậy trong phần thân chơng trình Pascal bắt đầu
phải có lệnh gì?
Dâu “ ; ” dùng để làm gì không gỏ dấu ; sau các
câu lệnh dợc không?
GV nêu chú ý (sgk)
GV cho HS nhấn Alt+X để thoát khỏi chơng
trình nhng không lu
Hoạt động 3: Tổng kết
GV cho HS đọc lại các bớc đã thực hiện ở (sgk)
Hoạt động 4: Củng cố
? Nêu cách khởi động Pas, dịch chơng trình,
chạy chơng trình?
? Nêu cách lu, mở chơng trình đã lu
? Nêu một số lỗi trong Pas
Hoạt động 6: Hớng dẫn học ở nhà
Đọc phần tổng kết (sgk) Đọc bài đọc thêm
HS làm và theo giỏi lỗi trong CT Begin
“ ; “ dùng để phân cách các lệnh, không
có dấu “;” chơng trình báo lỗi
Học sinh đọc tổng kết ở (sgk)
HS trả lời câu hỏi
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Ngày soạn: 27/9/2008
Tiết 7 Bài 3: chơng trình máy và dữ liệu
Trang 13A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm đợc khái niệm Dữ liệu và kiểu dữ liệu, sự cần thiết để phân loại thành các
kiểu dử liệu,
- Nắm đợc một số dữ liệu và kiểu dữ liệu thờng gặp trong Turbo Pascal Kiểu số
nguyên, số thực, xâu ký tự …
- Nắm đợc các phép toán với dữ liệu kiểu số
* Kỷ năng:
- Nắm chắc dử liệu và kiểu dữ liệu, nắm các phép toán với dữ liệu kiểu số
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
B Chuẩn bị:
- GV: Thiết kế bài dạy, phòng máy
- HS : Đọc trớc bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
? Trình bày cách lu và chạy chơng trình Pascal?
? Hảy nêu cách khởi động và thoát khỏi Turbo
Hoạt động 2: Dữ liệu và kiểu dữ liệu.
? Các thông tin đợc nhập vào máy đợc gọi là gì?
? Các thông tin đó có đa dạng không?
? Vậy đẻ máy tính quản lý hiệu quả các thông
tin đó ta phải làm gì?
Đúng vậy ví dụ trong tập hợp số ngời ta cũng
phân chia nhiều tập hợp, bởi các phép toán trên
mỗi tập hợp thờng khác nhau
Vì vậy ta phải phân chia dữ liệu thành các kiểu
dữ liệu khác nhau, Chữ, số, số nguyên, số thập
phân…
GV đa ra ví dụ: Cho biết các kiểu dữ liệu của
ch-ơng trình trên?
? Ngôn ngữ lập trình đã định nghĩa sẵn một số
kiểu dữ liệu cơ bản nào?
Cho ví dụ?
HS lên bảng thực hiện thao tác trên máy Soạn và lu chơng trình
Dữ liệu
Rất đang dạng
Phânchia gữi liệu thành nhiều dữ liệu khác nhau
Gồm chữ cái, chữ số, và các kiểu ký tự khác
Dòng chữ
Phép toán với
các số
Trang 14GV đa ra bảng ví dụ kiểu giữ liệu và phạm vi sử
dụng
Để Pas dịch dãy số là kiểu xâu ta phải bổ vào
trong dấu ‘ ‘
VD để hiển thị xâu 12345 ta phải gõ ‘12345’
Hoạt động 3: Phép toán với dữ liệu kiểu số
? Trong toán học gồm có những phép toán nào?
Trong Pascal định nghĩa và ký hiệu các phép
toán trên nh sau
GV đa ra các ví dụ về biểu thức toán học cho HS
viết ra biểu thức dạng ngôn ngữ tin học
Hoạt động 4 Củng cố
Thế nào là kiểu dữ liệu?
Kiểu dữ liệu đợc phân chia nh thế nào?
Nêu các phép toán trong dữ liệu kiểu số/
Hoạt động 5: Hớng dẫn ở nhà
Đọc lại bài củ, xem lại bài mới
Làm bài tập 4,5/SGK
Số nguyên, số thực, xâu ký tự
HS đa ra ví dụ
integer Số nguyên trong khoảng -2 15 đến 2 15 -1
real Số thực có giá trị tuyệ đố trong khoảng 2,9x10-39 đến 1,7x10 38 và số 0
Char Một ký tự trong bảng chữ cái
string Xâu ký tự, tối đa gồm 225 kí tự
Phép +, -, x, :,
Div Lấy phần nguyên Số nguyên
mod Chia lấy phần d Số nguyên
HS ghi chép bài tập ở nhà
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Ngày soạn: 04/10/2008
Tiết 8 Bài 3: chơng trình máy và dữ liệu