1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tIET 53 54 gioi han hàm so(t1,2)

4 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết khái niệm giới hạn của hàm số.. Kĩ năng: Trong một số trường hợp đơn giản, tính được - Giới hạn của hàm số tại một điểm.. - Giới hạn một bên của hàm số.. Bài mới TIẾT

Trang 1

Ngày soạn: 15.1.2016 Tuần 22

20.1.2016( tiết 2)

Bài 2:GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài học, giúp học sinh nắm được:

1 Kiến thức:

- Biết khái niệm giới hạn của hàm số

- Biết (không chứng minh):

+/ Nếu

0

lim ( )

  , ( ) 0f x  với x  x0 thì L 0 và

0

lim ( )

+/ Định lí về giới hạn:  

0

lim ( ) ( ) ,

0

lim ( ) ( )

x x f x g x

0

( ) lim ( )

x x

f x

g x

2 Kĩ năng:

Trong một số trường hợp đơn giản, tính được

- Giới hạn của hàm số tại một điểm

- Giới hạn một bên của hàm số

- Giới hạn của hàm số tại 

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề

C/ Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, Tài liệu giảm tải,…

2 HS: Sgk, chuẩn bị trước bài mới

D/ Thiết kế bài dạy:

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

TIẾT 53

Hoạt động 1: (Giới hạn của hàm số tại 1 điểm)

Gv đặt vấn đề về giới hạn hữu hạn bằng

cách xét bài toán như trong sách giáo

khoa

Gv: Cmr f x n 2x n 2n 2

n

Chú ý: x n  1 x n 1

Gv: Tìm lim f x  n ?

Hs:

Tính

Gv: Cmr lim f x n  1 x n  1  x n

Gv: Ta thấy với mọi dãy số (xn) bất kì sao

cho x  thì f(x n 1 n)  2 Ta nói hàm số

f(x) có giới hạn là 2 khi x dần tới 1 Từ đó

gv cho học sinh phát biểu định nghĩa 1

1 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại 1 điểm.

1.1 Định nghĩa:

Xét hàm số:  

2

1

f x

x

2

1

n

b) lim f x n lim2n 2 lim 2 2 2

2

1

n

x

Định nghĩa 1:

Ví dụ 1:

Trang 2

Gv: Khoảng K có thể là:

  a b; ,  ; , ;b a      , ; 

Gv hướng dẫn học sinh làm VD1 trang

124 Sgk

Gv: Theo yêu cầu của bài toán ta cần Cm

điều gì? Vì sao?

Gợi ý: Sử dụng định nghĩa 1 để chứng

minh

Chú ý:  

2 4 2

n n

n

x

f x

x

 Hàm số không xác định tại điểm x0 nhưng lại có giới hạn

tại x0

Gv viên gọi một học sinh nêu nhận xét

Hs: Nêu nhận xét

Giả sử (xn) là dãy số bất kì thoả mãn x n 2;x n  2 khi

n   Ta có:

2 4

2

n

n

x

x

 Vậy,

2 2

4

2

x

x x

 



Nhận xét:

Hoạt động 2: (Định lí về giới hạn hữu hạn)

Gv cho học sinh đọc hiểu các định lí về

giới hạn hữu hạn ở định lí 1 Sgk trang

125

Gv: Tính

2 3

1

2

x

x x

 Gợi ý: Ap dụng các định lí về giới hạn

Gv gọi học sinh lên bảng thực hiện và cả

lớp nhận xét

Hs: Tính giới hạn

Gv: Tìm

2 1

2

1

x

x

 

 Hs: theo dõi

Gv: Ta áp dụng định lí 1 ngay có được

không? Vì sao? Vậy phải làm gì để áp

dụng được?

(Rút gọn trước khi áp dụng định lí 1)

Gv: Tìm

2 3

1 lim

1

x

x x

 

 ? Gv: Ap dụng được định lí 1 ngay Vì sao?

Hs: Vì giới hạn của tử và mẫu đều khác 0

1 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại 1 điểm.

1.2 Định lí về giới hạn hữu hạn Định lí 1: (Sgk)

 

2

3

3

1 lim

x

x

x

lim lim lim1 3.3 1 5

x

Ví dụ 3: Ta có:

   

2

2

x

 

 

2

3

x

x

 

Củng cố:

 Định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm và kí hiệu

 Định lí về giới hạn hữu hạn của hàm số

Dặn dò:

Trang 3

 Nắm vững định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm và các định lí về giới hạn cuả hàm số

 Bài tập về nhà: Bài 3 trang 132 Sgk Xem trước các phần còn lại

Rút kinh nghiệm:

……….

TIẾT 54

* Kiểm tra bài cũ: Tìm

2 2

4 lim

2

x

x x

 

* Nội dung bài mới:

1 Đặt vấn đề: Trong định nghĩa 1 về giới hạn của hàm số khi xx0, ta xét dãy số (xn) bất kì,

 ;   \ 0 , 0

xa b x xx Giá trị xn này có thể lớn hơn hay nhỏ hơn x0 Nếu ta xét dãy (xn) mà

xn >x0 hoặc xn<x0 thì ta có định nghĩa giới hạn một bên

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: (Giới hạn một bên)

Từ việc đặt vấn đề GV nêu định nghĩa giới hạn

một bên của hàm số

Gv: Từ định nghĩa ta thừa nhận định lí sau:

Gv yêu cầu học sinh làm ví dụ 4 trang 127 Sgk

Hs: Lên bảng làm bài

Chú ý: x 1 ( x 1);x 1 ( x 1)

Gv: Có tồn tại hay không  

1

lim

 ? Vì sao?

Hs: Trả lời

1.3 Giới hạn một bên Định nghĩa 2:

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên (x0; b)

0

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên (a; x0)

0

Định lí:

Ví dụ 1: Ta có:

Hoạt động 2: (Giới hạn của hàm số tại vô cực)

Gv đặt vấn đề như HĐ3 Sgk Từ đó nêu định

nghĩa giới hạn của hàm số tại vô cực nghĩa là

khi x  

2 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực Định nghĩa 3:

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên a ; 

Ta nói y= f(x) có giới hạn là L khi x   nếu với dãy số (xn) bất kì, xn > a và x   ta có n

 n

f xL Kí hiệu: lim  

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên  ; a

Ta nói y= f(x) có giới hạn là L khi x    nếu với

Trang 4

Gv yêu cầu học sinh đọc hiểu ví dụ 5 trang 128

Gv nêu chú ý Sgk trang 129 Sgk

Gv: Tìm

2 2

lim

1

x

x

 

Gv yêu cầu Hs áp dụng định lí 1 để tìm giới hạn

của hàm số trên

Hs: Lên bảng làm bài

Gv: Chữa, bổ sung

dãy số (xn) bất kì, xn < a và x    ta có n

 n

f xL Kí hiệu: lim  

Ví dụ 2: (Sgk)

Chú ý:

C

x

 Định lí 1 trang 125 vẫn còn đúng khi

x  

Ví dụ 3:

2 2

2

2 3

1

x

x

Củng cố: Thông qua nội dung tiết dạy các em cần nắm:

 Định nghĩa giới hạn một bên và định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực

 Các định lí về giới hạn hữu hạn của hàm số khi xx0

Dặn dò:

 Làm bài tập Bài 4 , 6 trang 132 Sgk

 Tham khảo trước mục III còn lại

Rút kinh nghiệm:

………

Ngày đăng: 23/08/2016, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w