1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giới hạn hàm số lớp 11 có lời giải chi tiết

62 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

NGUYỄN BẢO VƯƠNG.

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0 9 4 6 7 9 8 4 8 9

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG i^Vh g i ớ i ^^^^n h s ố tạp 1

CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN

d ư ơ n g đó Kí hiệu: lim u = 0 Hay là: limu = 0 khi v à chỉ khi với m ọi £ > 0 nhỏ tù y ý, lu ô n tồ n tại số tự

n hiên n sao cho: 0 u <£, Vn > n n 0

• lim u = a« lim (u - a) = 0 , tứ c là: Với m ọi s > 0 nhỏ tù y ý, lu ô n tồ n tại số tự n h iên n sao cho

C ho CSN (u ) có công bội q th ỏ a |q| < 1 Khi đó tổng

S = u + u 2+ + u + gọi là tổng vô h ạn của CSN và

S = limS = lim 1(1 q ’ = - ^

n 1 - q 1 - q

4 G i ớ i h ạ n v ô c ự c

Trang 3

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH ^^^ ƠNG i^Vb H ^ ^N SỐ TẠP 1

• limnk =+ X với m ọi k > 0

• lim q n =+ X với m ọi q >1

4.3 M ộ t v ài q u y tắc tìm giớ i h ạ n vô cựC

Q u y tắc 1: N ếu limu = n ± X , lim v = n ± X thì lim (w n .v n) đư ợ c cho n h ư sau;

lim u n lim v n lim (u n n v )

Q u y tắc 2: N ế u limu = n ± X , lim v = l n thì lim(w n v ) đư ợ c cho n h ư sau;n .

lim u n D ấu của l lim (u n n v )

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

• Đ ể chứng m in h lim u = +X ta chứ ng m in h với m ọi số M > 0 lớn tù y ý, lu ô n tồ n tại số tự n h iên nh

sao cho u > M ỉ Vn > n Mt,

Để’ chứng m in h lim u = - X ta chứng m in h lim (-u ) = + X

• M ột dãy số n ếu có giới h ạn thì giới h ạn đó là d u y nhất

Ta có: u2n = 1 ^ lim u2n = 1; u2n+1 = - 1 lim u2n+1 = -1

Vì giới h ạn của dãy số n ếu có là d u y n h ất n ên ta suy ra dãy (un) không có giới hạn

Trang 5

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

1 - n2Bài 5 G iá trị của lim băng

n

n\, — 1Lời giải Với m ọi số d ư ơ n g M lớ n tù y ý ta chọn nM th ỏ a M > M

Lời giải Ta có - - -- < —“" m à lim ^ T = 0 ^ li m ^ ^ ^ - ^ — = 0

Trang 7

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Bài 14 G iá trị của A = limn2yfn

Trang 9

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Vấn đề 2 Tìm giới hạn của dãy số dựa vào các định lý và các giới hạn cơ bản

P h ư ơ n g p háp:

Sử d ụ n g các đ ịn h lí về giới hạn, biến đổi đ ư a về các giới h ạn cơ bản

• Khi tìm lim f — ta th ư ờ n g chia cả tử v à m ẫu cho nk, tro n g đó k là bâc lớn n h ất của tử v à m ẫu

g (n)

Khi tìm lim Lkệ f (n) - ỉ^g(n) J tro n g đ ó lim f (n) = limg(n) = -+» ta th ư ờ n g tách v à sử d ụ n g p h ư ơ n g p h á p

n h â n lư ợ ng liên hơn

= lim n(n + 1)(2n +1)

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

3 n - n + 2 bằng:

„ 3 1

2 + +Lời giải Ta có: A — lim n n

Bài 2 G iá trị của B — lim

1 2 3

3 - 1 + 4 3

n n yỊn2 + 2n

I - 3n2 +1

bằng:

3

Trang 11

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

2n+1 + 3n+1 ( 2 Ỵ 3

2 2(2J + 3 3Bài 8 G iá trị của D = lim Ị3 n2 + 2n — 3 n3 + 2n2 j bằng

C —

3Lời giải Ta có: D = lim Ị3 n2 + 2n — n j — lim Ị3 n3 + 2n2nj

Trang 13

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Lời g iải Ta xét b a trư ờ n g h ợ p sau

k > p C hia cả tử và m ẫu cho nk ta có: D = lim

(Trong đó k, p là các số n g u y ên dư ơng; akb ^ 0 )

-k = p C hia cả tử và m ẫu cho nk ta có: D = lim

Trang 14

NGUYỄN BẢO VƯƠNG i ^V h g i ớ i ^^^^ n h s ố t ạ p 1

Lời g iả i.(—2; —1), ^ 1;—1 l , ^ 1 ; 0 j , (0 ;2 ), (2;10)

Bài 17 G iá trị củA X = x0 bằng:

Lời giải Ta có: N = lim (v 4 n 2 +1 — 2 n )— lim (^ 8 n 3 + n — 2n)

Mà: lim (v 4 n 2 +1 — 2n) = lim = - = 0

4n2 +1 + 2nlim (^ 8 n 2 + n — 2n) = lim n = 0

Trang 15

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

B —»

b ằ n g :

n3 — 3n2 + 2 n4 + 4n 3 +1

Trang 16

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

A +X B — X

6nLời g iải M = lim = 3

ự (n 3 + 3n2 + 1)2 + n.3 n3 + 3n2 +1 + n2 Bài 31 G iá trị củA H = limnỊ^ 8 n 3 + n — V4n2 + 3 j bằng:

B — X

bằng:

C.2

2 +sin 2 n — 1Lời g iải A = lim - n

n3 + 2n n3 + 2n n 3 + 2n

C.0->0 ^ B = 0

Trang 17

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Bài 35 G iá trị củA C = lim

A +1»

Lời g iải C = 1

Bài 36 G iá trị củA D = lim

A + »

Lời g iải D =2yf33

Bài 37 G iá trị củA E = lir

Trang 18

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Bài 42 Tính giới h ạn của dãy số u =

Trang 19

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

T H 1: n = k, chia cả tử v à m ẫu cho nk, ta đư ợ c A = lim -

T H 2: k> p, chia cả tử v à m ẫu cho nk, ta đư ợ c A = lim -

T H 3: k< p, chia cả tử v à m ẫu cho np, ta đ ư ợ c A = lim

n

k p k

p p

n n

4

2

1

Trang 20

NGUYỄN BẢO VƯƠNG i ^V h g i ớ i ^^^^ n h s ố t ạ p 1

Bài 51 Tính giới h ạn của dãy số D = lim ( vn2 + n +1 - 2<ự n3 + n —1 + n |

Lời giải Từ công th ứ c tru y hồi ta có: x +1 > x , Vn = 1,2,

N ê n dãy (x ) là dãy số tăng

G iả sử dãy (x ) là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồ n tại lim x = x

Với x là n g h iệm của p h ư ơ n g trìn h : x = x2 + x « x = 0 < x vô lí

D o đó dãy (x ) không bị chặn, hay lim x = + X

D 1

Trang 21

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Trang 22

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Bài 59 C ho dãy số f (—1) = —1, f (0) = 1 ^ f (—1).f (0) = —1 < 0 đ ư ợ c xác đ ịn h bởi: f (x) = 0

T ính giới h ạn sau n ếu tồ n tại: (—1 ;0 )

Trang 23

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Lời giải Ta có: 1 + 3 + 5 + + 2n — 1 = n2 n ên limu =

Bài 61 Tìm limu biết f (x) =

3 x — 2 + 2x — 1

x — 1

3m — 2

khi x ^ 1 khi x = 1

Trang 24

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

1 2 _ ( k — 1)(k + 2) _ 1 n+ 2 _ 1Lời giái Ta có: 1 — = 1 — = Suy ra u = ^ lim u =

T k(k+1) k(k +1) y n 3 n n 3

Bài 64 Tìm limu biết f (x ) = 3 x — 2 + 2 x — 1

x — 1

Lời giái Ta có • Suy ra f(0) > 0

Bài 65 Tìm limUu biết 3 \ ỊlỊ

D 1->0 ^ lim I = 1

- T 22 2” = 2 ^2' ,nên limu = lim 2 ^2' = 2 n

Bài 70 Gọi g(x)^ 0, Vx < 2 là dãy số xác đ ịn h bởi • Tìm lim f (x) = lim (3 2x — 4 + 3) = 3

Trang 25

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

4 8 4 8Lời giải Ta có 0 < u < u2 ^ u3 = - + 3 u < - + < — + 3u2 = u3 n ên dãy (u ) là dãy tăng

Trang 26

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

1.1 G iớ i h ạ n h àm số: C ho khoảng K chứa đ iểm x0 Ta nói rằng h àm số f ( x) xác đ ịn h trên K (có th ể trừ

đ iểm x0) có giới h ạn là L khi x d ầ n tới x0 n ếu với dãy số (x ) b ất kì, x e K \{x0} và x — x0, ta

1.3 G iớ i h ạ n tại vô cực

* Ta nói h àm số y = f (x) xác đ ịn h trên (a; +ro) có giới h ạn là L khi x — +ro n ếu với m ọi dãy số

(x ): x > a v à x — +ro thì f (x ) — L Kí hiệu: lim f (x) = L

* Ta nói h àm số y = f (x) xác đ ịn h trên (-ro; b) có giới h ạn là L khi x — -ro n ếu với m ọi dãy số

(x ): x < b v à x — -ro thì f (x ) — L Kí hiệu: lim f (x) = L

1.4 G iớ i h ạ n vô cực

* Ta nói h àm số y = f (x) có giới h ạn d ần tới d ư ơ n g vô cực khi x d ần tới x0 n ếu với m ọi dãy số

(x ): x — x0 thì f (x ) — +ro Kí hiệu: lim f (x) = +ro

* T ương tự ta cũng có đ ịn h n g h ĩa giới h ạn d ần về âm vô cực

* Ta cũng có đ ịn h n ghĩa n h ư trên khi ta th ay x0 bởi - r o hoặc +ro

C ho b a h àm số f(x),g(x),h(x) xác đ ịn h trên K chứ a điểm x0 (có th ể các h àm đó không xác đ ịn h tại x0)

N ế u g(x) < f (x) < h(x) Vx e K và lim g(x) = lim h(x) = L thì lim f (x) = L

Trang 27

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

1 Với m ọi dãy (x ) m à lim x = 1 ta có:

Ta có: lim x = limy = 0 và limf (x ) = 1; lim f ( y ) = 0

N ê n h àm số không có giới h ạn khi x — 0

*

*

xn

Trang 28

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

2 T ương tự ý 1 xét hai dãy: X = nn ; y = — + nn

V í d ụ 3 C hứ ng m in h rằn g n ếu lim f(x) = 0 thì lim f (x) = 0

' ” n X n— 2 ' X—1 X — 2Bài 2 Tìm giới h ạn hàm số lim (X3 +1) b ăng đ ịn h nghĩA

Lời g iải lim (X3 +1) = 9

X + 3 — 2 Bài 3 Tìm giới h ạn hàm số lim b ăng đ ịn h nghĩA

Trang 29

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

x + 4 — 2 'Bài 7 Tim giới h ạn hàm số lim b ăng đ ịn h nghĩA

x—1+ x — 1

4 x — 3 4 x — 3Lời giải Với m ọi dãy (x ): x > 1, V n và lim x = 1 ta có: lim = lim - = + »

3 x — 1 'Bài 9 Tim giới h ạn hàm số lim băn g đ ịn h nghĩA

' x—2— x — 2 '

3 x — 1Lời giải Với m ọi dãy (x ): x ' < 2, Vn v à lim x = 2 ta có: lim = lim

C —2

3x — 1n _

X — 2

D 1Lời giải Với m ọi dãy (x ): lim x = 1 ta có: lim 2 x2 + x — 3 2 x 2 + x — 3

x—+»

x—+» 2 x2 +1

3x2 3Lời g iải Đ áp so: lim =

C 3

x—+» 2 x 2 +1 2Bài 13 Tim giới h ạ n h àm số lim (x2 + x — 1) băn g đ ịn h nghĩA

Trang 30

NGUYỄN BẢO VƯƠNG i ^V h g i ớ i ^^^^ n h s ố t ạ p 1

Bài 14 Tìm giới h ạ n h àm số lim

* N ếu f (x) là h àm số cho bởi m ột công th ứ c thì giá trị giới h ạn b ằn g f (x0)

* N ếu f (x) cho bởi n h iều công thức, khi đó ta sử d ụ n g điều kiện đ ể h àm số có giới h ạn ( Giới h ạn trái bằn g giới h ạn phải)

3x + 2

khi X > 13

Trang 31

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

1 Ta có: lim f (x) = lim

X—1+ x —1+

3x + 2 5

—1+ 3 3lim f (x) = lim x + 3x + * 1 = 5 ^ lim f (x) = lim f (x) = 5

x - x +1Bài 1 Tìm giới h ạn hàm số A = lim

Trang 32

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Trang 33

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

6Lời g iải D = 0

Bài 9 Tìm a đ ể h àm số sau có giới h ạn khi X X 2 f (x)X + ax +1

có giới h ạn tại X X 0

D 1

Bài 12 Tìm a để’ h àm số 1X2 + ax +1 k h i X > 1

f (x) = r 2 1 có g[2x2 — X + 3a kh i X < 1

Trang 34

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

D ạng này ta gọi là d ạn g vô đ ịn h

Đ ể k h ử d ạn g vô đ ịn h này ta sử d ụ n g đ ịn h lí Bơzu cho đ a thức:

Trang 35

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Trang 36

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

—1 x - 4x + 3

Trang 37

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

X3 — 3x2 + 2 (x 1)(x2 — 2x — 2) x 2 — 2x — 2 3Lời giải Ta có: A = lim = lim = lim =

(1 + 3x )3 — (1 — 4x )4Lời giải Ta có: C = lim

D.25

(1 + x)(1 + 2x)(1 + 3x) — 1 6x3 + 11x2 + 6xLời giải.T a có: D = lim = lim

Trang 38

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

1 + a x^1 + ị x^ ĩ + ỹ x - 1Bài 8 Tim giới h ạn B = lim với a ị ỵ ^ 0 :

(x - 2)(2x -1 ) 1Lời giải Ta có: A = lim =

x“2 (x - 2)(x2 + 2x +1) 3Bài 10 Tìm giới h ạn B = lim _

1^1 x 3

A +X

x - 3 x + 2x^ 1 x + 2 x - 3

5(x - 1)(x3 + x 2 + x - 2) 1

Lời giải Ta có: B = lim =

x^ 1 (x - 1)(x + x + 3) 5

Bài 11 Tìm giới h ạ n C = l i m ^ 2x+ 3—x

x->3x2 - 4x + 3

D 1 + am bn

D B = Ị + Ế +a

4 3 2

D 1

D 1

Trang 39

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

D 1

D 1

3 4x — 1 — V x + 2Bài 13 Tim giới h ạn E = lim

■ x-7 ^ 2 x + 2 — 2

3 — 1 — V x + 2 3 — 1 — 3 x + 2 — 3Lời g iải Ta có: E = lim = lim — lim = AB

E = A — B = 2 2 — 8 = —8

27 3 27

(2x + 1)(3x + 1)(4x +1) — 1 Bài 14 Tìm giới h ạn F = lim -1 -

Trang 40

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Bài 19 Tìm giới h ạ n K = lim

x—>1(1 A ĩ) (1—4 x) (1—€ x)

Lời giải Ta có: A = lim =

Trang 41

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Bài 22 Tim giới h ạ n B = lim

x — 1

x4 - 3 x2 + 2 x—1 x 3 + 2x - 3

5(x2 - 1)(x2 - 2) 2

Lời giải Ta có: B = lim =

-x—1 (x - 1)(x + x + 3) 5Bài 23 Tim giới h ạ n C = lim 2 x + 3—3 •

-(x - 1)(x - 3) Ị 2x + 3 + 3^ 6

3 x +1 - 1Bài 24 Tim giới h ạ n D = lim

Bài 25 Tim giới h ạ n E = lim ^ 4x_ —_ x + 2 :

x - 7lim

Trang 42

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

x—Q 1 - cos3x

C.-1 + 4x - 3 1 + 6x x 2 2 4Lời giải Ta có: M = lim 2 = 2 =

1 - cos 3x 9 9m1 + ax -3 1 + bx

Bài 28 Tim giới h ạn N = lim

Trang 43

NGUYỄN BẢO VƯƠNG i ^V h g i ớ i ^^^^ n h s ố t ạ p 1

4x +1 - 1 3 2x +1 - 1Lời giai Ta có: A = lim - lim

ự(5x + 3)2 + 2 3 5x + 3 + 4

5 Ịv 4 x + 5 + 3)

32x + 3 + ^ 2 + 3xBài 33 Tim giới h ạn C = lim

x—-1 x + 2 - 1

3

32x + 3 - 1 ^3x + 2 +1Lời g iải Ta có: C = lim - lim

= lim x—2

-D 1

x2 + x.33x + 2 + ự(3x + 2)2(x +1) Ị x + V x + 2)

- = 1

1 + 2x — + 3xBài 35 Tìm giới h ạ n A = lim

Trang 44

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Trang 45

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Bài to á n 03: T ìm B = lim f ( x ) , tro n g đó f (x),g(x) ^ —, d a n g n ày ta còn g o i là d a n g vô đ in h —

Bài 1 Tìm giới h ạn C = lim 2 x -V 3 x 2 + 2

5 x + x 2 +1

12

x

X ^+—

x

Trang 46

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Trang 47

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Trang 48

NGUYỄN BẢO VƯƠNG i ^V h g i ớ i ^^^^ n h s ố t ạ p 1

Lời giải Ta có: B = lim

Bài 11 Tìm giới h ạ n A = lim V3x3 +1 - V 2x2 + x +1

4 ĩ x r + l

2x.3

Lời g iải Ta có: A = lim

3 + + xt x

B = limx—+TO V2x3 - 2 +1

Trang 49

NGUYỄN BẢO VƯƠNG i ^V h g i ớ i ^^^^ n h s ố t ạ p 1

Lời g iải A = lim

2 + 1 1 í 1 + 2

' - 2

J _16

Bài 14 Tim giới h ạn B = lim 4 ) = + 4 —

Trang 50

NGUYỄN BẢO VƯ ƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

x — x 1 + + = lim x 1 + 1 1 + 1 + 4[ X X 2 J X ——X x x 2 JBài 19 Tim giới h ạ n C = lim (3 4x 2 + x +1 - 2xj

-Bài 20 Tìm giới h ạn D = lim (3 x 3 + x 2 +1 + 3 x 2 + x +11

x——X

x j :

C 12

Trang 51

NGUYỄN BẢO VƯƠNG i^Vh g i ớ i ^^^^n h s ố tạp 1

D o đó: A = lim x^+X /

-K 1+ 1 + 7 + Y — x 4

- + 5+ lim -

Trang 52

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

• N ế u m < n, ta có: B = lim ■

xn—m (an + ^ + + an— \ + an-) x _x n 1 x n , b b , b

2

Trang 53

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Vx2 - x +1 + xx2 - x +1 - x : - x +1 1

x — - X

2x -V 4 x 2 - x +1 Bài 3 Tìm giới h ạn c = lim [n (x + a ) ( x + a2) (x + a ) - x] :

n

Trang 54

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

14

D 0

D 0

D Đ áp án khác

D 0

Trang 55

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Lời g iải D = lim - 2x = 0

3 ^ (8 x 3 + 2x)2 + 2x ^ (8 x 3 + 2x) + 4x 2 Bài 8 Tim giới h ạn E = lim (^16x4 + 3x +1 ~ 44x2 + 2)

x ^ + »

1

4Lời giải E = lim í^ 1 6 x 4 + 3x +1 — 2x) + lim (v 4 x 2 + 2 — 2x) = 0

Bài to á n 05: D ạ n g vô đ ịn h các h àm lư ợ n g giác

1 + 2x — V ĩ+ ã x 3 1 + 2x — (1 + x)

(x +1) — 3 1 + 3x+ lim

x^0 x2

Trang 56

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

Trang 57

1 - cosx 1 - cos3x 1 - cos2x

B = lim + lim c o s x.cos2x + lim c o s x = 3

Bài 4 Tìm giới h ạn A = lim

x —0

x

1 - cos 2x 3x

' 1-0 x(sin 3x - sin 4x)

5 x5x x

2 sin sin 5 sin _Lời giải B = lim - 2 - — = - lim( - —).lim

2

1 5

= - limi ).lim = x-0 7x x « ° 2 5x x-0 7x 2

Trang 58

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

x

C

-1 + x sin 3 x - cos2x 1 + x sin 3 x - 1

M à : lim = lim + lim 1 - cos2x

= 3lim ('

xsin3x

Trang 59

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CH^^^ƠNG i ^V b H^^N SỐ TẠP 1

N ê n theo n g u y ên lí k ẹp ^ A> = 0

Bài 11 Tìm giới h ạ n D = lim (sin %/x +1 - s im /x ) :

2 2

1 — ^1 + 2 sin 2 xBài 13 Tìm giới h ạ n B = lim

sin3xỊ1 + ^1 + 2 sin 2 x + ^(1 + 2 sin 2 x )2 1 9

Bài 14 Tìm giới h ạ n C = lim

x^ 0 v c o sx — y c o s x

sin 2 2xLời giải Ta có: C = lim

Ngày đăng: 30/12/2016, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w