Về kiến thức: Ôn lại các kiến thức đã học trong chương: Các quy tắc đếm, các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niu tơn, phép thử và biến cố, xác suất của biến cố.. Về kỹ n
Trang 1Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được
1 Về kiến thức:
Ôn lại các kiến thức đã học trong chương: Các quy tắc đếm, các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niu tơn, phép thử và biến cố, xác suất của biến cố
2 Về kỹ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
- Đếm( tính) số phần tử của tập hợp
- Tính số hạng của xk, số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức nhờ nhị thức Niutơn
-Sử dụng các quy tắc đếm, công thức tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài tập tính xác suất của biến cố
3 Về tư duy, thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức
- Nghiêm túc, tự giác
- Hiểu và vận dụng
B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn các cách giải, các sai lầm thường gặp của học sinh
- Sgk., phiếu học tập
2 Chuẩn bị của học sinh
- Xem lại các kiến thức trọng tâm trong chương
- Học bài cũ và làm BT đầy đủ.
- Trả lời các câu hỏi và làm BT chương II
C Phương pháp dạy học
- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy
- Hoạt động nhóm
D Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
3 Bài mới
Hoạt động 1: GV và HS cùng hệ thống các kiến thức cơ bản của chương
- Quy tắc cộng, quy tắc nhân.
- Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp – Các công thức tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- Nhị thức Niutơn
- Phép thử, không gian mẫu, biến cố
- Xác suất của biến cố - Các tính chất
Hoạt động 2: Củng cố phần kiến thức: Quy tắc đếm (BT4 – tr76 – sgk)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Yêu cầu HS đọc, phân tích, chuẩn bị lời giải.
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
Bài 1: Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số được tạo
thành từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 sao cho:
a) Các chữ số có thể giống nhau b) Các chữ số khác nhau
Giải
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 1
Trang 2Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền
G: Gọi HS trình bày lời giải.
H: Phát biểu.
G: Chính xác hoá lời giải.
a) Có 4.6.7.7 = 1176 số b) Giả sử a a a a là số chẵn1 2 3 4
a4 có 4 cách chọn (0, 2, 4, 6) +) Nếu a4 = 0, số cách chọn các chữ số còn lại để đặt vào a1, a2, a3: 6.5.4 = 120
+) Nếu a4 ≠ 0, a1: 5cách chọn, a2: 5 cách chọn, a3: 4 cách chọn Vậy có: 3.5.5.4 =300 số
Vậy có: 120 + 300 = 420 số
Hoạt động 3: Ôn tập về hoán vị chỉnh hợp, tổ hợp.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Giao cho học sinh bài tập 2 Yêu cầu HS suy
nghĩ , trả lời
H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.
Lưu ý câu 3: Tính số đoạn thẳng được kẻ từ 10
đỉnh của thập giác, từ đó suy ra số đường chéo
Bài 2:
a) Có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó thuộc một đường tròn cho trước ?
ĐS: 3
7 35
C =
b) Có bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau được lấy
từ các số 1, 2, 3, 4, 5 ? ĐS: 3
5 20
A =
c) Một thập giác có bao nhiêu đường chéo?
ĐS: 2
10 10 35
C − =
Hoạt động 4: Ôn tập về nhị thức Niutơn.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
G: Ra bài tập 3, hướng dẫn : Số hạng tq ? tìm k?
Kết luận
G: Yêu cầu HS làm
H: Suy nghĩ
Số hạng thứ k + 1: 18 3
18k2k k
C x −
a) Hệ số của x3 ứng với k = 5
b) Số hạng không chứ x ứng với k = 6
Bài 3: Cho biểu thức
18
2
2
x x
+
a) Tìm hệ số của x3 trong khai triển b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
ĐS: a) C18525 b) 6 6
182
C
Củng cố
Các quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, xác suất
Dặn dò - Hướng dẫn học ở nhà
BT: 5, 6, 7, 9 – tr76-77/sgk
RÚT KINH NGHIỆM:
……… ………
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 2