1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 65- on chuong II(tiet 1)

9 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc trong tam giác... Tên của ông được đặt tên cho một miệng núi lửa ở phần trông thấy của mặt trăng.. Ngoài đường thẳng ơle, tên của ông còn gắn với một bà

Trang 2

Bài 1: Quan sát hình vẽ rồi điền vào chỗ trống (…) nội dung thích hợp

B > C

a)

b)

.

( AC = AB)

A

B = C Với ba điểm A, B, C bất kì, luôn có:

(điều này xảy ra A nằm giữa B và C)

A

>

=

AB + AC BC

AB + AC BC A

A d , B d , AH d

a) b)

AH < .

( Nếu B H thì AB = . )

Hình 2

AB

AH

C AB > AC HB HC

( AB = AC HB = HC > . )

Quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc trong tam giác

hoặc

B > C AC > AB

AB + AC > BC

.Khi đó:

AH < AB

, C d

AB > AC HB > HC

Trang 3

Bài 2: Quan sát hình vẽ rồi điền vào chỗ trống (…) nội dung thích hợp.

Điểm G là ……….….

……….………….….

của tam giác ABC

Điểm I là giao

điểm của ……….…

……….………….….

của tam giác ABC

Điểm O là ……….….

……….………….….

tam giác ABC

………

Điểm H là ……….….

……….………….….

của tam giác ABC

trọng tâm đường phân giác ba

tâm

đường tròn ngoại tiếp

trực tâm

D

G

A

I

K

A

C B

O

A

H K

I A

GA = AD * IK = =

*Điểm I cách đều

……….………….….

……….………….….

*OA = =

*Điểm O cách đều

……….………….….

……….………….….

2 3

GB = BE

GC = CF

2 3 2 3

IM IL

ba cạnh của tam giác ABC.

ba đỉnh của tam giác ABC.

Các đường đồng quy của tam giác

GA

AD

GB

BE

GC CF

= = = … 2

3

Trang 4

(Thời gian: 5 phỳt) 1ph 2ph 0s

Euler

ơ-le (1707 - 1783) là một trong những nhà toán học lớn của nhân loại Ông sinh tại Balơ(Thụy Sỹ) ơ le là người rất say

mê và cần cù trong công việc Ông không từ chối bất cứ việc gì dù khó khăn đến đâu Tên của ông được đặt tên cho một miệng núi lửa ở phần trông thấy của mặt trăng

Ngoài đường thẳng ơle, tên của ông còn gắn với một bài

toán thú vị: bài toán bảy chiếc cầu.

6

Cho tam giác ABC với AC > AB

A

Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = AB.

D

Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = AC.

E

Vẽ các đoạn thẳng AD, AE.

1 1

Khẳng định nào sau đây là sai:

A à à B

B > C D E à > à

C AE > AD D BC > BD + CE

Bạn đến C trước là :

A Bạn Nam

B Bạn Hà

C Cả hai bạn đến cùng một lúc.

A

Hai bạn Nam và Hà cùng khởi hành một lúc từ B đến C với vận tốc như nhau.

Bạn Hà đi từ B > C

Nam

2 B AB < AC < BC

A BC < AC < AB

Cho tam giác ABC như hình vẽ Kết luận nào sau đây là đúng:

C AC < AB < BC

A

45 0

65 0

70 0 3

Giả sử một tam giác ABC với ba cạnh

có độ dài là AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 9cm So sánh các góc của tam giác

ABC ta có:

A.

B.

C.

D Không so sánh được

C B A < <

C B > > A

B C > > A

4 Khẳng định sau đúng hay sai:

Cho hình vẽ.

Vì HP = HQ nên NP = MQ

A Đúng

B Sai.

M N

P H Q

5 Lập luận sau đúng hay sai:

Cho hình vẽ.

Vì MA = MB nên HA = KB (Quan

hệ giữa đường xiên và hình chiếu)

A Đúng

B Sai.

M H

A

K B

Đường thẳng

Ơ-le

G

H

O

A

Trang 5

đường trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho AM = ME.

Cho tam giác ABC vuông tại B,

Chứng minh:

a) AB = CE

b) MAC BAM ã < ã

c)

Trang 7

c) AM < AB+ AC

2

đường trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho AM = ME.

Cho tam giác ABC vuông tại B,

Chứng minh:

a) AB = CE

b) MAC < BAMã ã

H

K

?

MAC < E

?

CE < AC

? ; CE = AB

AB < AC

; BAM = E

E M

A

2.AM < AB + AC

AE < AB + AC

AE < EC + AC

d) Từ M kẻ MH AC, Tia đối của tia MH cắt tia AB tại K Chứng

minh: AE KC

Trang 9

+ Tiết sau ôn tập tiết 2

+ Xem lại các bài tập và kiến thức đ ôn tập ã

+ ôn tập về tính chất các đường đồng quy trong tam giác tính chất tia phân giác của góc, tính chất đường trung trực của đoạn thẳng và phương pháp chứng minh.

+ Phương pháp mới để chứng minh một tam giác cân…

+ Trả lời các câu hỏi từ 4 đến 8 vào vở

+ Làm các bài tập 63, 64, 65, 66, tr 86, 87 SGK

Ngày đăng: 16/07/2014, 19:00

w