1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tIET 34 thuc hanh giai toan

3 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của học sinh và giáo viên: 1.. Bài mới Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh sử dụng MTBT để tính số hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình c

Trang 1

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

THỰC HÀNH GIẢI TÓAN TRÊN MTBT

CASIO, VINACAL,…

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

Tính số các số các tổ hợp, hóan vị, chỉnh hợp , xác suất của biến cố bằng MTBT

2 Về kỹ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Sử dụng MTBT để tính số các tổ hợp, hoán vị, chỉnh hợp, xác suất của biến cố

3 Về tư duy,thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

- Hiểu và vận dụng linh hoạt

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

SGK, MTBT, hệ thống bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh

- SGK, kiến thức liên quan

- MTBT: f(x)-550ES, f(x)-570MS, Vinacal,…

C Phương pháp dạy học

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

- Nêu và giải quyết vân đề, luyện tập

D Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh sử dụng MTBT để tính số hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Hướng dẫn HS cách bấm máy

H: Theo dõi.

Sau khi HS nắm được cách bấm máy, GV yêu

cầu HS bấm máy thực hành

Tính: 9! , C , 75 4

6

A

C +C , 3 3

3C −4C , 4 2

2A −5C

HS thực hành bấm máy

GV yêu cầu HS cho biết kết quả

1.Tính số các hoán vị.

Pn = n!

Ấn n, ấn (x!),

ấn Kết quả sẽ hiển thị

VD: 5! = 120

2 Tính số các tổ hợp k

n

C

Ấn n, ấn , ấn k, ấn VD: 3

C =

2 Tính số các chỉnh hợp A n k

Ấn n, ấn ấn k, ấn

Hoạt động 2: Củng cố Nhị thức Niuton, xác suất

=

nCr = nPr

=

Trang 2

Giỏo ỏn ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Ghi bảng – Trỡnh chiếu

GV:Hãy viết số hạng tổng quát trong dãy khai

triển

HS:

Hệ số của x9 trong khai triễn bằng gì?

HS:

GV: hãy tính

10 10

19.2

C

HS: 1 9 nCr 1 0 2 ^ 1 0 =

GV: Biến cố A: Để tớch là lẻ thỡ 2 thẻ mang số lẻ

GV:Hãy tìm không gian mẫu, P(A)=?, P(B) = ?

HS: Tớnh toỏn theo yờu cầu

GV: Nờu cỏch tớnh cõu a, cõu b?

HS: Trả lời

GV: Cho HS lờn bảng giải

HS: Giải bài

GV: Nờu cỏch tớnh cõu a, cõu b?

HS: Trả lời

GV: Cho HS lờn bảng giải

HS: Giải bài

Bài 1:

Tìm hệ số của

9

x trong khai triển nhị thức Niutơn

( )19

2

x− ?

Giải:

số hạng tổng quát trong dãy khai triển

19

19k k.2k

x

Để tìm hệ số của

9

x thì 19-k=9 ⇔ =k 10

10 10

19.2

Bài 2:

Có 9 chiếc thẻ đánh số từ 1 đến 9 Rút ngẫu nhiên 2 thẻ rồi nhân với nhau

a Tính XS để kết quả là số lẻ? b.Tính XS để kết quả là số chẵn? Giải:

Số phần tử của không gian mẫu

2 9

C

a Gọi biến cố A: “kết quả là số lẻ”

( )

n A = 2

5

C

( ) 25

2 9

P A C

C

=

Bài 3:

Một lớp học cú 20 học sinh trong đú cú 15 nam và 5

nữ Lấy ngẫu nhiờn 4 học sinh a)Tớnh số phần tử của khụng gian mẫu

b) Tớnh xỏc suất để lấy được 3 nam và 1 nữ

Giải

a) n(Ω) = C = 4845204

b) Gọi A là biến cố “Lấy được 3 nam và 1 nữ „

số phần tử của biến cố A là:

n(A) = C153.C51 = 2275

4845

2275 )

(

) (

= Ω

n

A n

Bài 4:

a Cú mấy cỏch xếp 6 người khỏch vào 6 ghế kờ thành hàng ngang?

b Lấy 2 con bài từ cỗ bài tỳ lơ khơ 52 con Tớnh xỏc suất sao cho lấy 2 con Át

ĐS

a.720

b

1326 6

Trang 3

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

G: Yêu cầu hs đọc, suy nghĩ cách làm.

H: Đọc, phân tích bài.

H:

a) 4viên cùng màu: 4 viên đều trắng hoặc 4 viên

đều xanh

b) Có ít nhất 1 viên trắng: Có một viên trắng, 3

viên xanh hoặc 2 viên trắng, 2 viên xanh hoặc 3

viên trắng, 1 viên xanh hoặc cả 4 viên đều trắng

Có:

C C +C C +C C +C =

G:Gợi ý cho HS cách làm câu b.

Gọi B: “có ít nhất một viên màu trắng”

Khi đó: B : “Cả 4 viên đều màu xanh”

H: Tính P( B )

G: Chính xác hoá lời giải.

G: Ghi bài tập 6 lên bảng, cho HS suy nghĩ, sau

đó yêu cầu 3 HS lên bảng giải

H: Lên bảng làm bài

G: Nhận xét, chỉnh sửa, hoàn thiện

H: Bổ sung các thiếu sót

Bài 5: Một hộp chứa 10 viên bi: 6 xanh, 4 trắng Lấy

ngẫu nhiên 4 viên Tính xác suất sao cho 4 viên lấy ra

a) Cùng màu b) Có ít nhất một viên màu trắng.

Giải

Không gian mẫu là tập hợp các tổ hợp chập 4 của 10 viên bi n(Ω)= 4

C =

a) Gọi A: “4 viên lấy ra cùng màu”

( ) 11

( ) 210

n A

n A C C P A

n

b) Gọi B: “có ít nhất một viên màu trắng”

Khi đó: B : “Cả 4 viên đều màu xanh”

( )

4 6

210 21

21 21

n B C P B

P B P B

Bài 6:

Trong một lớp học có 10 sinh viên nam và 8 sinh viên

nữ Cần chọn 7 sinh viên đi tham gia chiến dịch:

“Mùa hè tình nguyện” a) Tính số phần tử của không gian mẫu b) Tính xác suất để chọn được 4 SV nam và 3 SV

nữ

c) Tính xác suất để chọn được số SV nam nhiều hơn số SV nữ

Củng cố:

- Cách bấm máy tính số tổ hợp, tính xác suất của biến cố

- Biến cố đối nhau

- Vận dụng công thức tính xác suất để tính xác suất một cách thành thạo và nhanh chóng

Dặn dò - Hướng dẫn học ở nhà

- Trả lời câu hỏi và làm BT ôn chương II

- Tiết sau ôn tập chương II

- Mang theo MTBT

RÚT KINH NGHIỆM:

………

Ngày đăng: 23/08/2016, 15:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w