Về kiến thức : Biết cách giải các pt lượng giác cơ bản bằng MTBT, tìm nghiệm gần đúng của pt lượng giác cơ bản.. Về kỹ năng: Giải được phương trình lg cơ bản bằng MTBT, tìm nghiệm gần đ
Trang 1Ngày soạn: 27.9.2015 Tuần 6
Ngày dạy: 30.9.2015(11A3) Tiết PPCT: 17
THỰC HÀNH GIẢI TOÁN CASIO FX 550, 570MS
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
Biết cách giải các pt lượng giác cơ bản bằng MTBT, tìm nghiệm gần đúng của pt lượng giác cơ bản
2 Về kỹ năng:
Giải được phương trình lg cơ bản bằng MTBT, tìm nghiệm gần đúng của pt lượng giác
3 Về tư duy, thái độ:
• Rèn luyện tính nghiêm túc
• Có kỹ năng bấm máy
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Máy tính CASIO FX 550, 570MS
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
• Phương pháp mở vấn đáp
• Thực hành
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
1 Oån định lớp: Điểm diện, kiểm tra dụng cụ MTBT của HS
2 Bài mới:
HĐ 1: Hướng dẫn cách sử dụng MTBT
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Yêu cầu HS xem SGK trang 27,28 (ĐS và
GT 11) Từ đó thảo luận để biết cách sử dụng
MT
HS: Xem SGK
GV HD:
B1: Chọn chế độ D, R
B2: Shift -> sin (cos,…)-> a -> = -> ‘’’
B3: Aùp dụng CT nghiệm => Nghiệm của pt
1 Hướng dẫn cách sử dụng MTBT:
B1: Chọn chế độ D / R B2: Shift -> sin (cos,…)-> a -> = -> ‘’’
B3: Aùp dụng CT nghiệm => Nghiệm của pt
Trang 2HĐ 2: Giải các ptlg:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Ra bài tập 1
GV: Yêu cầu HS bấm máy, tìm nghiệm
HS: Bấm nghiệm và cho biết kết quả
GV: Nhận xét, bổ sung và lưu ý HS khi chọn
chế độ và sử dụng dấu ngoặc
HS: Theo dõi và ghi nhớ
GV: Ra bài tập 2
GV: Yêu cầu HS bấm máy, tìm nghiệm gần
đúng
HS: Bấm nghiệm và cho biết kết quả
GV: Nhận xét, bổ sung và lưu ý HS khi chọn
chế độ và sử dụng dấu ngoặc
HS: Theo dõi và ghi nhơ
2 Bài tập:
1) Giải các pt
a sinx= ½ b sinx=- ½ c cosx= ½
d cosx=- ½ e cosx= 2
2
a Nghiệm của pt câu a (HS giải đã chỉnh sửa)
= +
b Nghiệm của pt câu b (HS giải đã chỉnh sửa)
= − +
c Nghiệm của pt câu c (HS giải đã chỉnh sửa)
x= ± +k
d Nghiệm của pt câu d (HS giải đã chỉnh sửa)
x= ± +k
e Nghiệm của pt câu d (HS giải đã chỉnh sửa)
x= ± +k
2) Tìm nghiệm gần đúng của các pt (theo độ)
a sinx= 1/3 b sinx= - 1/3 c cosx= 1/4
d cosx=- 1/3 e cosx=2/3 Nghiệm của pt câu a (HS giải đã chỉnh sửa)
a
19 28'16'' 360
160 31'44'' 360
b
19 28'16'' 360
199 28'16'' 360
75 31'20'' 360
109 28'16'' 360
Trang 32 Củng cố : Cách sử dụng MTBT để giải các ptlg cơ bản, tìm nghiệm gần đúng
3 Bài tập về nhà: Giải các ptlg (Bằng MTBT):
a sinx = 1/6
b tanx= 4,56
c cot x= 1/6
V RÚT KINH NGHIỆM:
……… ………