1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 10 tiết 73: Thực hành giải toán trên các máy tính tương đương 500ms, 570ms

2 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 131,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: + Kiến thức : Các số đặc trưng của mẫu số liệu : Số trung bình , số trung vị , mốt, phương sai và độ lệch chuẩn + Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính các số đặc trưng trên , rèn[r]

Trang 1

GV: Bùi Văn Tín - Trường THPT Phù Cát 3 Đại số 10 (NC) Năm học 2007 - 2008

Ngày soạn : 16/03/ 08

Tiết số:73 Bài THỰC HÀNH GIẢI TỐN TRÊN CÁC MÁY TÍNH TƯƠNG ĐƯƠNG 500MS, 570MS

I MỤC TIÊU:

+) Kiến thức : Các số đặc trưng của mẫu số liệu : Số trung bình , số trung vị , mốt, phương sai và độ lệch chuẩn +) Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính các số đặc trưng trên , rèn kĩ năng sử dụng MTBT để giải bài toán thống kê +) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK , phấn màu , MTBT , Bảng phụ ghi BT

HS: SGK , MTBT , Oân tập cách tính các số đặc trưng của mẫu số liệu

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

a Oån định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ(5’)

+) Viết công thức tính giá trị trung bình khi mẫu cho dạng bảng phân bố tần số ?

+ ) Bài 11: Cho bảng sau đây trích từ số theo dõi khách hàng của một cữa hàng bán xe máy

a) Tính số xe trung bình bán được trong ngày

Đáp án :

m

i i

i 1

x n x n x n 1

2,35

x 

c Bài mới:

10’ Hoạt động 1 : HD sử dụng MTBT

trg 179, 180 SGK

Sử dụng MTBT CASIO – fx 500MS để giải toán thống kê +) Vào chế độ tính toán thống kê , ấn MODE 2 1) Giả sử mẫu số liệu {x1; x2 ; … xN} ta ấn

x1 DT x2 DT … xN DT 2) Nếu số liệu cho dạng bảng tần số , ta ấn :

x1 SHIFT ; n1 DT x2 SHIFT ; n2 DT … xm SHIFT ; nm

DT 3) Nhập dữ liệu xong , để tính số trung bình ta ấn x

SHIFT S_VAR 1 = 4) Để tính độ lệch chuẩn s ta ấn : SHIFT S_VAR 2 = 5) Để tính phương sai s2 ta lấy bình phương độ lệch chuẩn , ta ấn tiếp :

x2 =

6’ Hoạt động 2 : Bài 11 trg 178 SGK

GV cho HS tính các giá trị phương

sai và độ lệch chuẩn bằng cách sử

dụng MTBT

HS thực hành tính phương sai

Bài 11:

b) 6 i i

i 1

n x 122

= 368

6 2

i i

i 1

n x

Phương sai :

s2 =

2

2

2 2

368 122

52  52 

Độ lệch chuẩn : s  1, 57  1,25

10’ Hoạt động 3 : Bài 12 trg 178 SGK

(GV treo đề bài trên bảng phụ )

Lop10.com

Trang 2

GV: Bùi Văn Tín - Trường THPT Phù Cát 3 Đại số 10 (NC) Năm học 2007 - 2008

+ Hãy tính số trung bình của mẫu số

liệu ?

+ Để tính số trung vị ta làm thế nào

?

Mẫu số liệu gồm các giá trị {12 ; 15 ; 18 ; 13 ; 13 ; 16 ; 18

; 14 ; 15 ; 17 ; 20 17 }

HS tính số trung bình

 Sắp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm

 N = 12 chẵn nên ta lấy trung bình cộng của hai số thứ 6 và thứ 7 làm số trung vị

a) Số trung bình

15,67

12 15 18 20 17 x

12

(triệu đồng ) Số trung vị : Mẫu số liệu trên được sắp theo thứ tự không giảm như sau :

12 ; 13 ; 13 ; 14 ; 15 ; 15 ;

16 ; 17 ; 17 ; 18 ; 18 ; 20

N = 12 , hai số đứng thứ 6 và thứ 7 là 15 và 16 Do đó số trung vị là

Me = 15 16= 15,5 (triệu đồng )

2

Hãy tính phương sai và độ lệch

chuẩn của mẫu số liệu trên ? HS lên bảng thực hành tính

phương sai và độ lệch chuẩn

12 i

i 1

x 188

 12 2

i

i 1

x

Phương sai

2

3010 188

     

Độ lệch chuẩn :

s  5, 39 2,32

12’ Hoạt động 3 : Bài 15 trg 179 SGK

+ Cho 2HS lên bảng trình bày cách

tìm số trung bình , số trung vị của tốc

độ ôtô trên mỗi con đường A và B

GV lưu ý HS : Khi dùng MTBT ta

phải trình bày đúng theo công thức ,

không được chỉ nêu kết quả

(GV có thể nhắc lại cách dùng

MTBT để HS thực hành nhanh hơn )

Theo em thì chạy xe trên đường nào

an toàn hơn ?

HS đọc đề BT 15 trg 179 SGK

HS dùng MTBT để thực hiện cho nhanh

HS1 : tính cho con đường A HS2 : tính cho con đường B

2HS lên bảng tiếp tục tính phương sai và độ lệch chuẩn của hai mẫu số liệu trên ?

HS nhận xét : Vận tốc trung bình của con đường nào nhỏ hơn , độ lệch chuẩn của con đường nào nhỏ hơn thì lái xe trên con đường đó sẽ tốt hơn

Bài 15:

* Con đường A

Số trung bình :

30

30 i

i 1

x

Số trung vị : Me = 73 Km/h

30 i

i 1

x

 30

2 i

i 1

x

Phương sai :

2

164899 2209

độ lệch chuẩn : s 8,65Km/h

* Con đường B

x

s2 38,21 ; s 6,18  

b) Nói chung lái xe trên con đường B

an toàn hơn con đường A Vì vận tốc trung bình của ôtô trên con đường B nhỏ hơn trên con đường A và độ lệch chuẩn của ôtô trên con dường B cũnh nhỏ hơn con đường A

d) Hướng dẫn về nhà : (2’)

+ Nắm vững cách tính các số đặc trưng của mẫu số liệu

+ Rèn luyện kĩ năng thực hành giải toán thống kê bằng MTBT

+ Chuẩn bị ôn tập chương 5

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w