1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ptrinhluong giac co ban (t4)

3 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức : Biết phương trình lượng giác cơ bản: cotx = a và cơng thức nghiệm.. Về kỹ năng: Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cotx = a.. Biết sử dụng máy tính bỏ túi để

Trang 1

Ngày soạn: 8.9.2015 Tuần 3

§2.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (tt)

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức :

Biết phương trình lượng giác cơ bản: cotx = a và cơng thức nghiệm

2 Về kỹ năng:

Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cotx = a Biết sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ giải phương trình lượng giác cơ bản cotx = a

3 Về tư duy, thái độ :

• Biết áp dụng vào giải bài tập

• Cẩn thận, chính xác

• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1.GV: Sách “Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kỹ năng môn Toán 11”, SGK, SGV,…

2.HS: SGK, kiến thức cũ về phương trình lượng giác cơ bản: tanx = a, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Phương pháp thuyết trình, gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

1 Oån định lớp: Kiểm tra sỹ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Giải ptlg: tan2x= 0

HS2: Giải ptlg: tan(x+

2

π )= 3

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Công thức nghiệm của cotx=a

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu

GV: Nêu điều kiện của pt ?

HS: Suy nghĩ rồi trả lời

Phương trình cotx = a ( I )

* Điều kiện xác định: x k k Z≠ π, ∈

Trang 2

nghiệm của pt : cotx=a

GV: Nghiệm của pt I là số đo của những cung

nào ?

HS: các cung AM và AM’

GV: Hướng dẫn HS cách tìm nghiệm của 2 cung

trên

HS: Theo dõi

GV: Giới thiệu chú ý

Trên trục cotang (Trục Bs) Lấy L: BL a= Gọi α (radian) là số đo của 1 cung AM

=> Số đo các cung AM và AM’ có dạng:

α+ kπ, k∈ Z Vậy:

cosx=cosα ⇔x = + k ,k Z α π ∈

cosx=cosβ ⇔x = β + k180 ,k Z ∈

* Chú ý: (SGK)

Hoạt động 2: Aùp dụng giải pt: cotx=a

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu

GV: Cho Hs hoạt động theo nhóm

HS: Hoạt động nhóm để giải pt, HS khác sử

dụng MTBT để giải, tìm α

VD1: Giải pt cotx= 3

6 ,

6

π

π π

VD2: Giải pt : cot(2 30 )0 1

3

1

3

x

<=> − = − +

<=> = − +

GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận để giải pt

3

α = − => =α

HS: α = −600

HS: Đại diện nhóm lên bảng giải

GV: Bổ sung và cho điểm

M’

A M

Trang 3

VD3: Giải pt : cot 3 8

π

 + =

8

8

3 arc cot

8

arc cot

x

k x

π

 + =

<=> + = +

<=> = − + +

<=> = − + +

GV: Yêu cầu cá nhân HS làm VD 3

HS: Lên bảng giải

GV cùng HS: Nhận xét, bổ sung

Củng cố:

- Yêu cầu HS làm bài tập: Giải các ptlg:

a cot 4( )x = − 3 b cot 1

x π

 − =

- Qua bài học học sinh cần nắm được: Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của ptlgcb: cotx=a

Dặn dò- Bài tập về nhà:

o Bài tập 5b,d và 7 trang 29 SGK

o Làm thêm BT: Giải các ptlg sau: a cot 3( x−600) = 3 b cot 3 1

x π

 − =

RÚT KINH NGHIỆM:

………

Ngày đăng: 23/08/2016, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w