Về kỹ năng: Giúp học sinh : -Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản.. -Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản 3.. -Biết ứng dụ
Trang 1Ngày soạn:12.9.2015 Tuần: 4
LUYỆN TẬP A.MỤC TIÊU
1 Về kiến thức :
Các phương trình lượng giác cơ bản: sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a và cơng thức nghiệm
2 Về kỹ năng: Giúp học sinh :
-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản
3 Về tư duy , thái độ :
-Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
-Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
-Cẩn thận , chính xác
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
-GV: SGK, SGV, giáo án, …
-HS: Kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản, các bài tập mà GV ra về nhà
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
-Gợi mở – vấn đáp
-Luyện tập
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1 Oån định lớp: Nắm sỹ số HS
2 Bài mới:
Hoạt động1: Oân tập về CT nghiệm của các ptlg cơ bản
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Treo bảng phụ, ghi sẵn các ptlg cơ bản,
yêu cầu HS lên bảng điền CT nghiệm còn thiếu
HS: Lên bảng điền CT nghiệm vào bảng phụ
GV: Bổ sung và lưu ý HS khi vận dụng
A- Lý thuyết cần nh ớ :
* CT nghiệm của pt: sinx= a
* CT nghiệm của pt: cosx= a
* CT nghiệm của pt: tanx= a
* CT nghiệm của pt: cotx= a
Trang 2Hoạt động2: Bài tập
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Yêu cầu 4 HS làm 4 bài tập trong BT 1
HS: Lên bảng làm bài tập:
GV: Sau khi học sinh làm xong giáo viên nhận
xét và củng cố lại kiến thức cho học sinh
B- Bài tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau a) sin( 1) 1
4
x ; b) sin 1
3
x
; c) sin(x 3 ) 0 ; d) 0 2
sin(2 10 )
2
x
Đáp số:
a
1 arcsin 1 2 , 4
1 arcsin 1 2 , 4
2
x k k Z
c x3k k Z,
d
72 30' 180 ,
27 30' 180 ,
GV: Yêu cầu 4 HS làm 4 bài tập trong BT2
GV: Hướng dẫn câu d: Aùp dụng hằng đẳng thức
hiệu 2 bình phương, đưa về phương trình tích
HS: Lên bảng làm bài tập:
GV: Sau khi học sinh làm xong giáo viên nhận
xét và củng cố lại kiến thức cho học sinh
Bài 2: Giải các phương trình sau a) cos(x 1) 0,6 ; b) 0
4
x
c) cos( ) 3
x
; d) 2 1
cos
x
Đáp số:
a x 1 arccos 0, 6k2 , k Z
b x400k1440 ,0 k Z
3
x k k Z
d
4
4 , 3
4 , 3
Trang 3Củng cố:
- Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
- Phân biệt các CT nghiệm của các ptlg và cách áp dụng
Dặn dò- Hướng dẫn và bài tập về nhà:
- GV hướng dẫn cho HS bài tập 5c,d:
Câu c: Điều kiện cosx 0
Câu d: Điều kiện sinx 0
-Làm các bài tập còn lại trong sgk trang 29
-Đọc trước bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp
Rút kinh nghiệm:
……… ……