- Biết xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước.. 2.Kĩ năng: HS biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước đúng, chính xác.. - HS làm lại bài tập 2 của tiết trước - M là
Trang 1Tiết: 96
Ngày dạy: 11/1/2010 Tuần 20
Điểm ở giữa – Trung điểm của đoạn thẳng
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết điểm ở giữa hai điểm cho trước
- Biết được trung điểm của một đoạn thẳng
2.Kĩ năng: HS xác định đúng điểm ở giữa hai điểm cho trước, trung điểm của một đoạn
III/ Các ho t đ ng d y h c ch y u:ạt động dạy học chủ yếu: ộng dạy học chủ yếu: ạt động dạy học chủ yếu: ọc chủ yếu: ủ yếu: ếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS TG
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng làm 2 bài tập sau:
Khoanh chữ đặt trước kết quả đúng:
a/ Số liền trước của số 2665 và 7897 là:
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa
Giới thiệu điểm ở giữa
- GV ghi phần 1( điểm ở giữa ) và vẽ hình lên bảng
+ Theo thứ tự từ trái sang phải, điểm nào trước,
điểm nào sau?
- Gọi O là điểm ở giữa hai điểm A và B
- Điểm bên trái và bên phải của điểm O là điểm nào?
Ba điểm này có cùng điều kiện nào?
- GV nêu: O là điểm ở giữa hai điểm A và B được
hiểu là A là điểm ở bên trái điểm O, B là điểm ở bên
phải điểm O nhưng với điều kiện trước tiên là ba
điểm phải thẳng hàng
- GV xoá điểm O, gọi HS lên vẽ điểm O ở các vị trí
khác
- HS lên bảng làm
- Có 3 điểm: điểm A, điểm B, điểm C
- 3 điểm nằm trên đoạn thẳng
- Theo thứ tự: điểm A, rồi đến điểm O,đến điểm B
- A và B là điềm bên trái và bên phải của
Trang 2- GV hỏi:
+ Điểm ở giữa là điểm nào ? GV ghi bảng
- GV gọi HS lên bảng đo đoạn thẳng AM và BM
- GV hỏi: Đoạn thẳng AM như thế nào so với đoạn
thẳng MB ? GV ghi bảng
- GV nói: M được gọi là trung điểm của đoạn thẳng
AB GV ghi bảng
- M là trung điểm của đoạn AB khi nào?:
- GV nêu một vài ví dụ khác , gọi HS nêu như trên
- GV hỏi lại:
+ Điểm 0 gọi là gì so với điểm A và B
+ M được gọi là gì ? Khi nào ?
Hướng dẫn HS thực hành
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn cho HS quan sát hình vẽ và xác định
được tên ba điểm thẳng hàng, M (N, O) là điểm ở
giữa theo yêu cầu
- GV gọi từng HS trả lời miệng từng câu, GV kiểm
tra kết quả cả lớp, GV đưa ra kết luận
Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV đính hình vẽ lên bảng, gọi HS đọc các câu
- GV cho HS tự làm bài
- GV nêu từng câu, cho HS giơ thẻ: Giơ thẻ đỏ là
đúng, giơ thẻ xanh là sai
- GV hỏi HS vì sao đúng? Vì sao sai?
- GV cho HS nhận xét
Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ vẽ hình, yêu cầu HS quan sát
- GV cho HS tự làm bài vào vở
- GV cho HS chơi đố bạn tìm trung điểm của các
đoạn thẳng
- GV nhận xét
- HS trả lời + M là điểm ở giữa hai điểm A và B
- Độ dài đoạn thẳng AM bằng độ dài đoạn thẳng MB và cùng bằng 3 cm
+ AM = MB
- Khi M là điểm ở giữa A và B, AM = MB
- HS nêu
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ và xác định được tên ba điểm thẳng hàng, M (N, O) là điểm
ở giữa theo yêu cầu
- HS nêu miệng
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc các câu
- HS tự làm bài
- HS giơ thẻ đúng sai Đ: a, e S: b, c, d
- HS giải thích
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát
- HS làm bài vào vở
- HS chơi đố bạn
8’
17’
4.Củng cố, dặn dò: ( 1’ )
- Về nhà xem lại các bài tập, tập tìm điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
- Xem trước bài: Luyện tập
* Nhận xét:
* Rút kinh nghiệm: ………
Tiết : 97 Ngày dạy:12/1/2010
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Trang 31.Kiến thức:
- Biết khái niệm trung điểm của đoạn thẳng
- Biết xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước
2.Kĩ năng: HS biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước đúng, chính xác.
3.Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
GV: Một tờ giấy HCN khổ lớn HS: Tờ giấy HCN khổ nhỏ, xem bài ở nhà
III/ Các ho t đ ng d y h c ch y u:ạt động dạy học chủ yếu: ộng dạy học chủ yếu: ạt động dạy học chủ yếu: ọc chủ yếu: ủ yếu: ếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS TG
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa
Hướng dẫn thực hành :
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS quan sát mẫu
- GV hướng dẫn HS phân tích mẫu
+ Muốn xác định trung điểm của đoạn thẳng
AB, ta làm sao ?
+ Tiếp theo ta làm sao?
+ Vậy M là gì của đoạn thẳng AB ?
+ Độ dài đoạn thẳng AM như thế nào đối với
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS chuẩn bị một tờ giấy hình chữ nhật rồi
đặt tên ABCD cho hình chữ nhật đó
- GV hướng dẫn HS gấp đôi chiều dài AB, CD sao
cho A trùng B, C trùng D, Xác định trung điểm I, K
- GV cho HS dùng thước đo kiểm tra
- GV theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ
- Yêu cầu HS gấp đôi chiều rộng, xác định trung
điểm cạnh AD, BC và đặt tên cho 2 trung điểm đó
- HS làm lại bài tập 2 của tiết trước
- M là trung điểm của đoạn thẳng AB
- Độ dài đoạn thẳng AM bằng ½ độ dài đoạnthẳng AB
- HS dùng thước đo kiểm tra
- HS gấp đôi chiều rộng, xác định trung điểm cạnh AD, BC và đặt tên cho 2 trung điểm đó
5’
1’
33’
Trang 4* Nhận xét:
* Rút kinh nghiệm:
Tiết: 98 Ngày dạy:13/1/2010
So sánh các số trong phạm
vi 10 000
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000
- Biết so sánh các đại lượng cùng loại
Trang 52.Kĩ năng: HS biết cách so sánh các số trong phạm vi 10 000, biết cách so sánh các đại
lượng cùng loại nhanh, chính xác
3.Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập HS: Xem bài ở nhà
III/ Các ho t đ ng d y h c ch y u:ạt động dạy học chủ yếu: ộng dạy học chủ yếu: ạt động dạy học chủ yếu: ọc chủ yếu: ủ yếu: ếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS TG
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
- GV vẽ đoạn thẳng lên bảng, gọi HS lên bảng xác
định trung điểm của đoạn thẳng đó
- GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa.
Hướng dẫn HS nhận biết dấu hiệu và cách
so sánh hai số trong phạm vi 10 000
So sánh hai số có số chữ số khác nhau
- GV viết lên bảng: 999 … 1000 và yêu cầu điền
dấu thích hợp ( >, <, = ) vào chỗ chấm rồi giải
thích tại sao chọn dấu đó
- GV chốt lại nếu HS nêu chưa chính xác
- GV ghi bảng 9000 với 8999 và yêu cầu điền dấu
thích hợp ( >, <, = ) vào chỗ chấm rồi giải thích tại
- GV hỏi: Nếu hai số có cùng số chữ số và từng
cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai
số đó như thế nào? GV ghi bảng, gọi HS lặp lại
Hướng dẫn HS thực hành
Bài 1: ( câu a )
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS làm lần lượt từng bài vào bảng con
+ Bài này có gì khác bài tập 1?
- HS điền dấu < và giải thích
- HS điền dấu < và giải thích
- Trong hai số có số chữ số khác nhau, sốnào có ít chữ số hơn thì bé hơn, số nào cónhiều chữ số hơn thì lớn hơn
- HS so sánh chữ số ở hàng nghìn
- Vì 9 > 8 nên 9000 > 8999
- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánhtừng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ tráisang phải
- Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặpchữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thìhai số đó bằng nhau
Trang 6Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS làm vào bảng con
- Gọi 1 HS lên bảng khoanh vào số lớn nhất
- GV nhận xét
b) Tìm số bé nhất trong các số sau
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS làm vào bảng con
- Gọi 1 HS lên bảng khoanh vào số bé nhất
- GV nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS so sánh cả 4 số, tìm số lớn nhất, ghinhanh vào bảng con, ngồi theo nhóm đôigiải thích cách so sánh
- Về nhà xem lại các bài tập Học thuộc các câu ghi nhớ
- Xem trước bài: Luyện tập
* Nhận xét:
* Rút kinh nghiệm:
………
- So sánh các số trong phạm vi 10 000, viết 4 số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
- Nhận biết thứ tự các số tròn trăm ( nghìn ) trên tia số và xác định trung điểm của đoạn thẳng
2.Kĩ năng:
- HS so sánh các số nhanh, chính xác
- HS viết đúng 4 số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược
- HS xác định đúng trung điểm của đoạn thẳng
3.Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo.
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập
Trang 7HS: Xem bài ở nhà
III/ Các ho t đ ng d y h c ch y uạt động dạy học chủ yếu: ộng dạy học chủ yếu: ạt động dạy học chủ yếu: ọc chủ yếu: ủ yếu: ếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS TG
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa
Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS ngồi theo nhóm tổ thảo luận điền và
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS làm vào vở, GV theo dõi, chấm điểm
1 số vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
- GV gọi HS nhận xét, GV sửa chữa
Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV nêu từng câu cho HS viết số vào bảng con
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
Bài 4a:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS ngồi theo nhóm 2, cùng làm bài
ghi vào vở
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài tập
- Về nhà xem lại các bài tập
- Xem trước bài: Phép cộng các số trong phạm vi 10 000
* Nhận xét:
* Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Phép cộng các số trong phạm vi 10 000
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết cộng các số trong phạm vi 10 000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng)
- Biết giải toán có lời văn ( có phép cộng các số trong phạm vi 10 000 )
2.Kĩ năng: HS thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10 000 và giải toán có lời văn
nhanh, chính xác
3.Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 3, 4 HS: Vở Toán 3
III/ Các ho t đ ng d y h c ch y uạt động dạy học chủ yếu: ộng dạy học chủ yếu: ạt động dạy học chủ yếu: ọc chủ yếu: ủ yếu: ếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS TG
Trang 93.Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa
+ Đây là phép cộng hai số có mấy chữ số ?
+ Muốn cộng hai số có 4 chữ số, ta làm sao ?
- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính, cả lớp
làm vào bảng con, gọi HS nhận xét
- GV cho HS nêu lại cách tính, GV ghi bảng, sau đó
GV nhắc lại để HS ghi nhớ
- Vậy 3526 cộng 2759 bằng bao nhiêu ? GV ghi bảng
- GV hỏi: Trong phép cộng này ta có nhớ mấy lần ?
- GV nhắc nhở HS khi thực hiện cộng có nhớ
Hướng dẫn HS thực hành
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV ghi từng bài, cho HS làm bảng con
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV cho HS nhận xét về cách trình bày và cách tính
của HS
- GV gọi HS nêu lại cách tính
Bài 2: ( p )
- GV gọi HS đọc yêu cầu
+ Khi đặt tính ta cần lưu ý điều gì ?
- GV cho HS làm vào vở, sau đó trao đổi nhóm đôi
để kiểm tra kết
- Yêu cầu HS ngồi theo nhóm đôi kiểm tra kết quả,
báo cáo, kiểm tra kết quả cả lớp
- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính
- GV nhận xét
Bài 3:
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV hỏi:
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- GV cho HS tự tóm tắt và làm bài vào vở, gọi 1 HS
- Phép cộng hai số có 4 chữ số
- HS nêu cách tính
- HS lên bảng thực hiện phép tính, cả lớp làm vào bảng con
- HS nêu lại cách tính
- HS nêu yêu cầu
- Ta đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳnghàng với đơn vị, chục thẳng hàng với chục,trăm thẳng hàng với trăm, hàng nghìn thẳngcột với hàng nghìn
- HS làm bài vào vở câu b
- HS ngồi theo nhóm đôi kiểm tra kết quả,báo cáo
Trang 10- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Xem trước bàiị: Luyện tập
- Biết giải bài toán bằng hai phép tính
2.Kĩ năng: HS biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số, thực hiện phép
cộng các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính nhanh, chính xác
3.Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập HS: Xem bài ở nhà.
III/ Các ho t đ ng d y h c ch y uạt động dạy học chủ yếu: ộng dạy học chủ yếu: ạt động dạy học chủ yếu: ọc chủ yếu: ủ yếu: ếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS TG
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa
Trang 11- GV viết lên bảng phép cộng 4000 + 3000 và yêu
cầu HS tính nhẩm
- GV hướng dẫn HS cách cộng nhẩm, GV ghi bảng
như SGK
- GV cho HS tự làm bài vào vở
- GV gọi HS nêu kết quả từng phép tính, GV ghi kết
quả lên bảng
Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV ghi bảng 6000 + 500 = ?
- GV gọi HS nêu mẫu
- GV cho HS chơi đố bạn tìm kết quả, gọi 1 HS lên
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi để làm bài 3, mỗi
em 2 phép tính
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV ghi bảng các phép tính, gọi 2 HS của 1 nhóm
làm bài
- Gọi HS nhận xét, GV sửa chữa
Bài 4:
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV hỏi: + Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- HS làm bài vào vở, gọi 1 HS giải bảng phụ
- HS nhận xét, báo cáo kết quả
33
4.Củng cố, dặn dò: ( 1’ )
- Về nhà xem lại các bài tập đã học
- Xem trước bài: Luyện tập
Trang 12Phép trừ các số trong phạm vi
10 000
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết trừ các số trong phạm vi 10 000 ( bao gồm đặt tính và tính đúng )
- Biết giải bài toán có lời văn ( có phép trừ các số trong phạm vi 10 000)
2.Kĩ năng: HS thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000 nhanh, chính xác.
3.Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập HS: Xem bài vở nhà
III/ Các ho t đ ng d y h c ch y uạt động dạy học chủ yếu: ộng dạy học chủ yếu: ạt động dạy học chủ yếu: ọc chủ yếu: ủ yếu: ếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS TG
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa
+ Đây là phép trừ hai số có mấy chữ số ?
+ Muốn trừ hai số có 4 chữ số, ta làm sao ?
- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính, cả lớp
làm vào bảng con, gọi HS nhận xét
- GV cho HS nêu lại cách tính, GV ghi bảng, sau đó
- HS theo dõi
- 1 HS lên bảng đặt tính, cả lớp thực hiệnđặt tính vào bảng con
- HS nêu
- 1 HS lên bảng thực hiện phép tính, cả lớplàm vào bảng con
- HS nêu lại cách tính
5’
1’
10’
Trang 13GV nhắc lại để HS ghi nhớ.
- Vậy 8652 – 3917 bằng bao nhiêu ? GV ghi bảng
- GV hỏi: Trong phép trừ này ta có nhớ mấy lần ?
- GV nhắc nhở HS khi thực hiện trừ có nhớ
Thực hành
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV ghi từng bài lên bảng, cho HS giải vào bảng
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi làm bài
- GV gọi 2 HS lên bảng sửa bài
- GV gọi HS nhận xét , GV sửa chữa và kiểm tra kết
quả cả lớp
Bài 3:
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV hỏi: + Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- GV gọi HS tóm tắt bảng lớp
- GV cho HS làm bài vào vở, gọi 1 HS giải bảng phụ
- GV theo dõi, chấm điểm
- GV gọi HS nhận xét , GV sửa chữa, kiểm tra kết
quả cả lớp
Bài 4:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV gọi HS nêu cách làm, GV theo dõi để nhắc nhở,
- HS nhận xét, báo cáo kết quả
- HS nêu yêu cầu
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Xem trước bài: Luyện tập
* Nhận xét:
* Rút kinh nghiệm:
Trang 14
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Biết trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính
2.Kĩ năng: HS thực hiện đúng, nhanh, chính xác về trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm
có đến bốn chữ số và phép trừ các số trong phạm vi 10 000
3.Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập HS: Xem bài ở nhà
III/ Các ho t đ ng d y h c ch y uạt động dạy học chủ yếu: ộng dạy học chủ yếu: ạt động dạy học chủ yếu: ọc chủ yếu: ủ yếu: ếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS TG
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa
Hướng dẫn HS thực hành:
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV ghi bảng 8000 – 5000, gọi HS nêu cách tính
nhẩm, GV ghi bảng như SGK
- GV cho HS làm vào vở
- GV gọi HS nêu miệng kết quả, gọi HS nhận xét,
GV sửa chữa và ghi bảng
- GV nhận xét
Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS làm 2 bài mẫu, GV ghi bảng
- GV cho HS chơi trò chơi đố bạn
- GV gọi HS nêu nhận xét gì về các phép tính của
5’
1’
33’
Trang 15Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS giải vào bảng con
- GV gọi HS nhận xét, nêu lại cách thực hiện tính
- GV nhận xét
Bài 4:
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV hỏi:
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- HS giải vào bảng con
- HS nêu lại cách thực hiện tính
- Về nhà xem lại các bài tập đã học
- Xem trước bài: Luyện tập chung
* Nhận xét:
* Rút kinh nghiệm:
Trang 16
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết cộng, trừ ( nhẩm và viết ) các số trong phạm vi 10 000
- Giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
2.Kĩ năng: HS thực hiện nhanh, đúng, chính xác các phép tính phép tính cộng, trừ
3.Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các bài tập, 8 tam giác bằng bìa HS: Xem bài ở nhà
III/ Các ho t đ ng d y h c ch y uạt động dạy học chủ yếu: ộng dạy học chủ yếu: ạt động dạy học chủ yếu: ọc chủ yếu: ủ yếu: ếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS TG
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa
Hướng dẫn HS thực hành:
Bài 1: ( cột 1, 2 )
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS tính nhẩm tìm kết quả, ghi vào vở
- GV ghi bài tập lên bảng, cho HS chơi đố bạn tìm
kết quả
- GV gọi HS nêu nhận xét qua bài tập 1a và 1b
- GV nhận xét, chốt ý
Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS giải vào bảng con
- Gọi HS nhận xét, nêu cách thực hiện
- GV nhận xét
Bài 3:
- GV gọi 2 HS đọc đề bài
- GV hỏi:
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
3 số cây đó + Trồng tất cả : … cây?
- HS suy nghĩ, nêu cách giải toán
- 1 HS lên bảng phụ làm bài Cả lớp làm vở
5’
1’
33’
Trang 17- GV gọi HS nhận xét, sửa chữa, kiểm tra kết quả cả
lớp
Bài 4:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV ghi từng bài lên bảng
- GV cho HS làm bài theo nhóm 3, mỗi em làm 1
biểu thức
- GV gọi 1 nhóm lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét, GV sửa chữa, kiểm tra kết quả
cả lớp
Bài 5: ( dành cho HS khá giỏi )
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS ngồi theo nhóm tổ tập ghép hình
- GV gọi 2 HS lên bảng ghép hình thi đua
- GV gọi HS nhận xét, GV tuyên dương nhóm xếp
- Về nhà xem lại các bài tập đã học
- Xem trước bài: Tháng - Năm
* Nhận xét:
* Rút kinh nghiệm:
Tiết: 105
Ngày dạy: 22/1/2010
Trang 18I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết các đơn vị đo thời gian: tháng, năm
- Biết một năm có 12 tháng, biết tên gọi các tháng trong một năm, biết số ngày trongtừng tháng, biết xem lịch
2.Kĩ năng: HS biết được các đơn vị đo thời gian và làm bài tập nhanh, chính xác.
3.Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
GV: Tờ lịch năm 2005, tờ lịch tháng 8 năm 2005 HS: Xem bài ở nhà
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS TG
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
- GV ghi bảng bài tập sau, gọi 2 HS lên bảng làm
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa
Giới thiệu các tháng trong năm và số ngày
trong từng tháng.
Giới thiệu tên gọi các tháng trong năm:
- GV treo tờ lịch năm 2005 lên bảng và hỏi:
+ Đây là tờ lịch năm nào ?
- GV nói: “Đây là tờ lịch năm 2005 lịch ghi các
tháng trong năm 2005; ghi các ngày trong từng
- Gọi HS nhắc lại GV ghi tên các tháng lên bảng
Giới thiệu số ngày trong từng tháng:
- GV cho HS quan sát lịch tháng 1, 2 hỏi:
+ Tháng 1 có bao nhiêu ngày ?
+ Tháng 2 có bao nhiêu ngày ?
- GV ghi bảng
- GV lưu ý HS: Tháng 2 năm 2005 có 28 ngày nhưng
có năm tháng 2 chỉ có 29 ngày, chẳng hạn như năm
2004 Vì vậy tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày GV gọi HS
lặp lại, GV ghi bảng
- GV tiến hành tương tự cho đến hết các tháng
- GV lưu ý HS, hoặc cho HS nhận xét:
Trang 19+ Các tháng khác mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Tháng 1 có 31 ngày sau đó lại cứ cách một tháng lại
đến tháng có 31 ngày, tháng 8 có 31 ngày, sau đó cứ
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi 1 em hỏi, 1
em trả lời
- GV cho HS chơi trò chơi phóng viên hỏi bạn
- GV nhận xét
Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS quan sát tờ lịch tháng 8 năm 2005
- GV nêu từng câu hỏi, gọi HS trả lời:
+ Ngày 19 tháng 8 là ngày thứ mấy?
+ Em biết ngày này là ngày gì không?
+ Ngày cuối cùng của tháng 8 là ngày nào? Thứ
mấy?
+ Tháng 8 có mấy ngày chủ nhật? Đó là những
ngày nào?
+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 8 là ngày nào?
- GV theo dõi, giúp đỡ
- HS thực hành tím số ngày trong thángtrên bàn tay
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- HS chơi trò chơi phóng viên hỏi bạn
- HS đọc đề bài
- HS quan sát tờ lịch
- HS trả lời:
+ Thứ sáu + Ngày cách mạng tháng 8 thành công + Ngày 31 tháng 8, thứ tư
+ 4 ngày: 7 ,14, 21,28 + Ngày 28
23’
4.Củng cố, dặn dò: ( 1’ )
- Về nhà xem lại các bài tập đã học
- Xem trước bài: Luyện tập
* Nhận xét:
* Rút kinh nghiệm:
Trang 20
GV: Các tờ lịch tháng 1, 2, 3 năm 2010, tờ lịch năm 2010 HS: Xem bài ở nhà
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS TG
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
- GV hỏi HS:
+ Một năm có bao nhiêu tháng ? Hãy kể ra ?
+ Hãy nêu số ngày của mỗi tháng ?
- GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học, ghi tựa
- GV chia lớp làm 5 nhóm, mỗi nhóm thảo luận trả
lời các câu hỏi, nhóm trưởng gọi mỗi em trả lời 1
câu, thảo luận trong vòng 5’
- GV gọi đại diện nhóm trả lời, mỗi nhóm 2 câu
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV chia lớp 2 dãy, 1 HS của 1 dãy nêu câu hỏi,
gọi bất kì HS của dãy khác trả lời, trả lời đúng cả
lớp vỗ tay, trả lời sai, thì 1 em khác trong dãy trả
lời thế bạn
- GV cho HS tiến hành chơi
- GV theo dõi, giúp đỡ
Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS làm vào bảng con
- GV nhận xét
- GV gọi HS nêu lại
Bài 4:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ lên bảng, hướng dẫn HS cách
Trang 21- Về nhà xem lại các bài tập.
- Xem trước bài: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
* Nhận xét:
* Rút kinh nghiệm:
HS biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn Bước đầu biết dùng com pa để
vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước nhanh, chính xác
3.Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
Trang 221.Ổn định:
2.Bài cũ:
- GV hỏi:
+ Một năm có mấy tháng?
+ Một tháng có bao nhiêu ngày ?
- GV cho HS làm vào bảng con bài tập sau
Viết vào bảng con chữ đặt trước kết quả đúng:
Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học, ghi tựa
- Điểm O nằm cách đều các điểm trên hình tròn gọi là
tâm, Đoạn thẳng qua tâm cắt hình tròn tại 2 điểm A, B
gọi là đường kính, từ tâm O nối bất kì điểm nào trên
đường tròn ta được bán kính
- Trên mô hình có tâm là điểm nào? Đường kính, bán
kính có tên là gì?
- GV nhận xét: trong một hình tròn:
+ Tâm O là trung điểm của đường kính AB
+ Độ dài đường kính gấp hai lần độ dài bán kính
Giới thiệu com pa và cách vẽ hình tròn
- GV cho HS quan sát cây com pa và giới thiệu cấu
tạo của com pa Com pa dùng để vẽ hình tròn
- Em hãy tả com pa của mình
- GV giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2
cm
- GV vẽ mẫu, yêu cầu HS xác định, vẽ trên giấy nháp
- GV theo dõi, giúp đỡ
Hướng dẫn HS thực hành
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS làm câu a nêu tên bán kính, đường kính
bằng trò chơi đố bạn
- GV cho HS làm câu b theo nhóm đôi
- GV gọi từng nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- HS làm câu b theo nhóm đôi
- HS báo cáo kết quả thảo luận
- Vì CD không đi qua tâm O không làđướng kính, IC, ID không là bán kính
5’
1’
15
Trang 23
Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV hỏi: Muốn vẽ hình tròn có bán kính 2 cm, 3 cm
em làm sao?
- Yêu cầu HS vẽ cá nhân vào vở, 1 HS làm vào giấy
sau đó đổi vở kiểm tra GV theo dõi, giúp đỡ
- GV gọi 1HS đính bài làm lên bảng, gọi HS lên bảng
- Về tập vẽ hình tròn, vẽ tâm, bán kính, đường kính vào hình tròn
- Xem trước bài: Vẽ trang trí hình tròn
Vẽ trang trí hình tròn đơn giản
2.Kĩ năng: HS biết dùng com pa để vẽ ( theo mẫu ) đúng các hình trang trí hình tròn ( đơn
III/ Các ho t đ ng d y h c ch y uạt động dạy học chủ yếu: ộng dạy học chủ yếu: ạt động dạy học chủ yếu: ọc chủ yếu: ủ yếu: ếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS TG
Trang 24GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học, ghi tựa
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS tô màu vào vở
- GV theo dõi, khuyến khích HS chọn, tô màu
- GV thu 1 số sản phẩm đẹp, cho HS xem, gọi HS
nhận xét ưu khuyết điểm của mỗi hình vẽ, GV
nhận xét, tuyên dương các em vẽ hình đẹp
- GV gọi 2 HS lên bảng vẽ và trang trí hình tròn thi
đua, cả lớp theo dõi
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc yêu cầu
- HS trả lời + Có 3 bước vẽ
+ Vẽ 1 hình tròn tâm O, bán kính OA(2 ôtập), xác định 3 điểm B, C, D như hình vẽ + Vẽ trang trí hình tròn:
Tâm A, bàn kính AC Tâm B, bán kính BC
- Đặt đầu đinh ở điểm A, B làm tâm, lấykhẩu độ bằng đoạn AC, BC vẽ 1 phần hìnhtròn cắt đường tròn tâm O tại C, D
+ Vẽ trang trí hình tròn Tâm C, bàn kính CA Tâm D, bán kính DA
- Đặt đầu đinh ở điểm C, D làm tâm, lấykhẩu độ bằng đoạn CA, DA vẽ 1 phầnhình tròn cắt đường tròn tâm O tại A, B