1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử thptqg 2016 môn toán hocmai đề số 1

8 493 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 833,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tiếp tuyến qua giao điểm của đồ thị với trục tung.. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, tiếp xúc với hai mặt phẳng  và Oxy.. Lớp học đủ sáng nếu có ít nhất 4 bóng sáng.. T

Trang 1

HOCMAI.VN KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

ĐỀ THI THỬ LẦN 01

(Đề thi có 01 trang)

Môn thi: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút)

Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số 3

yxx, khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Câu 2 (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số y 2x 1

x 1

 Biết tiếp tuyến qua giao điểm

của đồ thị với trục tung

Câu 3 (1 điểm)

a Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện z 3 4i 2

b Giải phương trình sau: 1

log (3x1) log (3x  3) 6

Câu 4 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : x 1;x e y; 0; y lnx 1

x

Câu 5 (1 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2x y 2z 1 0      và đường thẳng d :x 1 y 1 z

 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, tiếp xúc với hai mặt phẳng ( )

và Oxy

Câu 6 (1 điểm)

cos x6cosx6cos sinx x 1 0 trên đoạn  0;

b Trong 1 lớp học có 6 bóng đèn, năm bóng có xác suất bị cháy là 1

4 Lớp học đủ sáng nếu có ít nhất

4 bóng sáng Tìm xác suất để lớp học đủ ánh sáng

Câu 7 ( 1 điểm). Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA’ = a Gọi I

là giao điểm của AB’ và A’B Tính thể tích của khối tứ diện ACA’B’ và khoảng cách giữa hai đường thằng AB và CI

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có 45

2

ABCD

S  , đáy lớn

CD nằm trên đường thẳng x3y 3 0 Biết 2 đường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại (2;3)I

Viết phương trình cạnh BC, biết điểm C có hoành độ dương

Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình 3   3

2 3 2 1 3 7 6

Câu 10 (1 điểm) Cho ,x y0 thoả mãn 1 1 1 3

x y xy  Tìm giá lớn nhất của:

Trang 2

HOCMAI.VN KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

(Thời gian làm bài: 180 phút) (Đáp án - Thang điểm gồm có 07 trang)

Câu 1

(2 điểm)

Cho hàm số yx33x2, khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Tập xác định là D = R

Đạo hàm 2

' 3x 3

y  

1

x

x

0.25

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng  , 1;1,, nghịch biến trên 1,1

Giới hạn hàm số:

  

  

0.25

Bảng biến thiên

0.25

Đồ thị hàm số:

0.25

2

2

4

Trang 3

Câu 2

(1 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số y 2x 1

x 1

 Biết tiếp tuyến qua giao điểm của đồ thị với

trục tung

Ta có giao của đồ thị với trục tung là: I 0, 1  

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua điểm có hoành độ x0 có dạng:

0 0

2x 1 3

x 1

x 1

0.5

Tiếp tuyến đi qua điểm I 0, 1  nên:

0 0

2x 1 3

x 1

Từ đây ta có tương ứng tiếp tuyến là:    y 3x 1

0.5

Câu 3

(1 điểm)

a Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện:

3 4 2

z  i

Gọi M a b biểu thị số phức  ; z a bi a, , bR

Ta có z 3 4i   a 3 b 4i

z  i   a  b

0.25

  2 2

Do đó tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z trong mặt phẳng Oxy là đường tròn tâm

(3; 4)

I  và bán kính R2

0.25

b Giải phương trình sau: 1

log (3x1) log (3x  3) 6 ĐK:

3

0

3 1 0

log 2

3 1 1

x x

x x

1 3

2

1 log (3 1) log (3 3) 6

log (3 1) 1 log (3 1) 6

3 log (3 1) ( 1) 6

2 28

log 27 log 10

 

 





t x

x

0.5

Câu 4

(1 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : x 1;x e y; 0; y lnx 1

x

Gọi S là diện tích cần xác định, ta có:

1

ln 1

e

x

x

Trang 4

Bởi   ln ln

e

Đặt

ln

2

dx

u x

du x dx

dv

x

Khi đó:

1

2

e

x

0.5

Câu 5

(1 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2x y 2z 1 0      và đường thẳng

y 1

d :

 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, tiếp xúc với hai mặt phẳng ( )  và

Oxy

Gọi Ilà tâm mặt cầu (S) cần tìm, vì I d I t 1; 2t 1; 2t    

Theo giả thiết mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng ( ) và Oxy nên I cách đều hai mặt phẳng

này, do đó:

d I,(O xy) d I,( )

2t

3

4 1 4

2 4t

5

 

  



0.5

Do đó ta có 2 điểm I là:

+) t  1 I 0; 1; 2  

Vậy có hai mặt cầu thỏa mãn đề bài:

• Mặt cầu ( )S có tâm 1 I1(0; 1; 2) , bán kính R1 z  2

1

S : x  (y 1)    (z 2)  4

•Mặt cầu (S2) có tâm I2 6 7, , 2

5 5 5

 , bán kính 2

2

5

 

(S):

         

0.5

Trang 5

Câu 6

(1 điểm)

cos x6cosx6cos sinx x 1 0 trên đoạn  0;

Phương trình cos2x6cosx6cos sinx 2x 1 0

2

6 cos cos 1 0 (2 cos 1)(3cos 2 cos 1) 0

0.25

cos 1

2

x

2 , 

3

Như vậy nghiệm của PT trên đoạn  0; là:

3

0.25

b Trong 1 lớp học có 6 bóng đèn, năm bóng có xác suất bị cháy là 1

4 Lớp học đủ sáng nếu có ít nhất 4 bóng sáng Tìm xác suất để lớp học đủ ánh sáng

Ta đi tìm xác xuất để lớp học không đủ sáng:

+ Xác suất 3 bóng cháy :

3 3 5

1

 

 

+ Xác suất 4 bóng cháy :

4 4 5

1

 

 

 

+ Xác xuất 5 bóng đều cháy:

5 5 5

1

 

 

 

0.25

Vậy xác suất để lớp học không đủ sáng là :

C C C

p   

Do đó xác suất để lớp học đủ sáng là : 2 1 1 845

1024

p  p

0.25

Câu 7

(1 điểm)

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA’ = a Gọi I là giao điểm của AB’ và A’B Tính thể tích của khối tứ diện ACA’B’ và khoảng cách giữa hai đường thằng AB

và CI

Trang 6

Gọi V là thể tích của lăng trụ ABC.A’B’C’ ta có:

1 2

VVV

'.

0.5

Gọi E là trung điểm của AB => CE  AB (1)

IE là đường trung bình của tam giác ABB’=> IE // BB’

Mà BB’ AB => IE AB (2)

Từ (1) và (2) => AB (CIE)

Trong mặt phẳng (CIE kẻ EK) IC

=> EK là đoạn vuông góc chung của AB và IC Suy ra: (d AB IC, )IK

Ta có: 3; 1AA'=

ECEI

Xét tam giác vuông CEI có:

3

a EK

EKEIECaaaaa  

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và IC bằng 3

4

a

0.5

Câu 8

(1 điểm)

Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có 45

2

ABCD

S  , đáy lớn CD nằm trên đường thẳng x3y 3 0 Biết 2 đường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại (2;3)I Viết

phương trình cạnh BC, biết điểm C có hoành độ dương

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB

Do ACBD =>Tam giác AIB và CID là 2 tam giác vuông

cân tại I =>INNANB IM, MCMD

+ dI CD,   10CD2 10

+NI  x AB2x

0.5

I

A'

B'

C'

C

B A

H

E K

Trang 7

    

  2

45 10

2

*

ABCD

AB CD MN S

x

IN IB x

IM ID

+ MN qua I vuông góc với CD => MN: 3x  y 9 0

 Toạ độ M là nghiệm của hệ: 3 9 0  3; 0

x y

x y

   

  

+ PT đường tròn tâm M bán kính MI:    2 2

C x y

+ C, D là giao điểm của đường tròn C với đường DC

 

0; 1

6;

x y

D

C

   (do x C 0)

+ Từ (*)DI 2IBB 3,5 =>PT đường thẳng qua B, C là : 4x3y270

0.5

Câu 9

(1 điểm)

Giải phương trình 3   3

2 3 2 1 3 7 6

Điều kiện 2

3

x

x

Đặt

3

2

3 2,

3

7 6

  

Khi đó ta có hệ phương trình:  

 

3 2

2 3 1

2 3 2

b

a b a

a b

0.5

2

2

b a b

a b a b a b

b a a

+) Với a b 3 2

+) Với b 2a, ta có 2  3 3 2  

2a 2a 3 8a 2a 3 0 *

a0 nên áp dụng Cosi cho 3 số a a3; 3;1 ta có:

aa   aa   aa   a

Từ đây suy ra (*) vô nghiệm

Vậy phương trình ban đầu có nghiệm duy nhất là: x1

0.5

N

I

A

B

D

C M

Trang 8

Nguồn: Hocmai.vn

Câu 10

(1 điểm)

Cho ,x y0 thoả mãn 1 1 1 3

x y xy Tìm giá lớn nhất của:

P

y y y x x x x y

Đặt a x y b, xya b, 0;

3

2

a 4b 3b1 4b 9b1 b   1 0 b 1

2 2

P

2 2

1

xy x y x y xy x y xy

  

2

1

ab a b a b

 

2

3

b

0.5

Xét ( ) 5 12, 1

t t

5 1

4 4

t

Vậy Max P1 dấu “=” xảy ra tại 1,1 1 1 3 x y 1

x y xy

0.5

Ngày đăng: 13/08/2016, 08:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề thi thử thptqg 2016 môn toán hocmai đề số 1
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w