1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử thptqg 2016 môn toán hocmai đề số 4

8 469 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một chiếc hộp có 9 thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 9.. Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ không kể thứ tự rồi nhân hai số ghi trên thẻ với nhau.. Tính xác suất để kết quả nhận được là

Trang 1

HOCMAI.VN KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

(Thời gian làm bài: 180 phút)

Câu 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 5

2

x y x

Câu 2 Tìm m để đường thằng (d) y  x m không cắt đồ thị hàm số y x 1

2x 3

 

Câu 3

a Cho số phức z thỏa mãn       2 

zizi  ii Tính giá trị của biểu thức: Az2 z2

b Giải phương trình: 3.16x2.81x 5.36x

Câu 4 Tính tích phân sau:

1

2

x x

e

Câu 5 Trong hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng  1

2 0 4

 

 

y

d và  2

2 2 4 0

 

 

 

z

Xác định tọa độ điểm

M trên d , điểm N trên 1 d sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng (2 ): 2x   y z 5 0 và

độ dài MN = 5

Câu 6

a Giải phương trình sau:cotxtanx2 tan 2x

b Một chiếc hộp có 9 thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 9 Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ (không kể

thứ tự) rồi nhân hai số ghi trên thẻ với nhau Tính xác suất để kết quả nhận được là một số chẵn

Câu 7 Cho hình hộp ABCD A B C D có ABCD là hình vuông cạnh ' ' ' ' a Hình chiếu vuông góc của A ' xuống mặt đáy (ABCD là trung điểm M của AB và góc tạo bởi đường thẳng ) AA và mặt phẳng ' (ABCD bằng ) 600.Tính thể tích hình hộp ABCD A B C D và khoảng cách từ M đến mặt phẳng ' ' ' ' (AA C theo ' ) a

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A có M là điểm trên cạnh AC sao cho AB=3AM, đường tròn tâm

I(1;-1) đường kính CM cắt BM tại D, CD: x3y 6 0 Tìm tọa độ các đỉnh tam giác biết 4; 0

3

thuộc BC và C có hoành độ dương

Câu 9 Giải bất phương trình:            

2

2

Câu 10 Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x2y2z2 6y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 2

HOCMAI.VN KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

(Thời gian làm bài: 180 phút) (Đáp án - Thang điểm gồm có 07 trang)

Câu 1

(2 điểm)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 5

2

x y x

 Tập xác định làDR\ 2 ,

3

2

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

Giới hạn hàm số:

+) lim 1

x y +) lim 1

x y Vậy tiệm cận ngang y1

+)

2

lim

   

x y +)

2

lim

   

x y Vậy tiệm cận đứng x2 0.25 Bảng biến thiên

0.25

Đồ thị hàm số:

0.25

6

4

2

2

4

5

Trang 3

Câu 2

(1 điểm)

Tìm m để đường thằng (d) y  x m không cắt đồ thị hàm số y x 1

2x 3

 

 Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và ( C):

2

x 1

2x 3

2x 2 1 m x 1 3m 0

0.5

' 1 m 2 1 3m m 4m 1

Đề (d) không cắt ( C) thì ' 0    2 5   m 2 5 0.5

Câu 3

(1 điểm)

a Cho số phức z thỏa mãn       2 

zizi  ii Tính giá trị của biểu thức:

2 2

Azz

Gọi z a bi    z a bi Ta có

2

     

b

0.5

b Giải phương trình: 3.16x2.81x 5.36x

Chia cả 2 vế cho 16x

ta được:

     

    Đặt :

2 3

, 0 2

x

t t

   

 

 

2

Vậy phương trình có 2 nghiệm x=0 và 1

2

x

0.5

Câu 4

(1 điểm)

Tính tích phân sau:

1

2

0 2 1

x x

e

Đặt

x

Đổi cận:

   

  

0.5

Khi đó ta có

1

0

2

x

t x

t

0.5

Trang 4

Câu 5

(1 điểm)

Trong hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng  1

2 0 4

 

 

y

d và  2

2 2 4 0

 

 

 

z

Xác định tọa độ điểm M

trên d1, điểm N trên d2 sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng (): 2x   y z 5 0

và độ dài MN = 5

d1  

2

0 2 ; 0; 4 4

  

 

d2:  

2 2

0

z

 

 

 Vậy MN   2t 2k2; 4 ;k 4t

0.5

Ta có:

2

2

8 4

k

5 5 5

k 0 M 2; 0; 0

0.5

Câu 6

(1 điểm)

Giải phương trình sau:cotxtanx2 tan 2x

Điều kiện là:

sin 0

sin 2 0

cos 2 0

x

x x

Ta có: cotxtanx2tan 2x

cos sin sin 2

2 cos cos 2 sin cos 2 2sin 2 sin cos sin cos cos 2

cos 2 cos sin sin 2 sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 sin 2 0 cos 4 0 4

k

Kết hợp điều kiện xác định, ta có nghiệm là  

k

x   kZ

0.25

b Một chiếc hộp có 9 thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 9 Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ

(không kể thứ tự) rồi nhân hai số ghi trên thẻ với nhau Tính xác suất để kết quả nhận được là một

số chẵn

Trang 5

Số cách rút đồng thời 2 thẻ từ 9 thẻ là: 2

9

Gọi A là biến cố mà 2 thẻ rút được có tích là một số chắn, khi đó ta có các trường hợp

sau:

 Trường hợp 1: Rút được 2 thẻ đều là các số chẵn, số cách rút: 2

4 6

 Trường hợp 2: Rút được 1 thẻ là số chẵn và 1 thẻ là số lẻ, suy ra số cách rút:

1 1

4 5 20

Khi đó ( ) 6 20 26n A   

Vậy xác suất cần tìm là ( ) ( ) 26 13

( ) 36 18

n A

P A

n

0.5

Câu 7

(1 điểm)

Cho hình hộp ABCD A B C D có ABCD là hình vuông cạnh ' ' ' ' a Hình chiếu vuông góc của 'A

xuống mặt đáy (ABCD là trung điểm M của AB và góc tạo bởi đường thẳng ) AA và mặt phẳng ' (ABCD bằng ) 60 Tính thể tích hình hộp 0 ABCD A B C D và khoảng cách từ M đến mặt phẳng ' ' ' ' (AA C theo a ' )

MA là hình chiếu vuông góc của

'

AA trên mặt phẳng ( ABCD )

Nên ta có A AM' 600 là góc tạo

bởi AA và mặt phẳng (' ABCD )

Suy ra A AB là tam giác đều cạnh '

3 '

2

a

Ta có thể tích hình hộp

' ' ' '

ABCD A B C D được tính theo công

thức là:

' ' ' '

3 2

*

ABCD A B C D day

ABCD

S

0.5

(*) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( AA C ' )

Kẻ MIAC (IAC) Khi đó 2

MI   với BD AC O Mặt khác ACA M' AC( 'A MI) Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên

'

'

 Xét tam giác : 1 2 1 2 12 42 82 282 21

a MH

Vậy d M( , (AA C' ))a 21

0.5

Trang 6

Câu 8

(1 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có M là điểm trên cạnh AC sao cho AB=3AM, đường tròn tâm I(1;-1) đường kính CM cắt BM tại D, CD: x-3y-6=0 Tìm tọa độ các đỉnh tam giác biết 4; 0

3

thuộc BC và C có hoành độ dương

+ C thuộc CDC c(3 6, )c

+ I là trung điểm của MC =>

   3 4, 2 

+ D thuộcCDD d(3 6, )d

Có D thuộc đường tròn tâm I nên MD u CD 0

 

5 5 16 0 1

+ Dễ thấy 2 tam giác vuông ABM và DCM

đồng dạng với nhau

1

3 3

 AMAB  AMMD  CDMD

9

 

2 2

0.5

Từ (1) và (2) ta được:

        

Phương trình đường BD qua D vuông góc với CD: 3x+y+4=0

Phương trình đường BC qua C và E:3x+5y-4=0

Toạ độ điểm B là giao giữa 2 đường BD và BC => B(-2, 2)

Xác định được toạ độ A là hình chiếu của B xuống CM

- Có phương trình đường CA: y= -1

- Gọi A(a, -1) có AB u AC  0 a 2; 3 1;0       0 a 2 0 a 2

=>A(-2; 0)

Vậy toạ độ các đỉnh tam giác ABC là: A(-2; 0), B(-2; 2), C3; 1 

0.5

Câu 9

(1 điểm)

Giải bất phương trình:            

2

2

Điều kiện:    2 x 2

         

2 2

12x 16x 16

D

I A

M

E

Trang 7

   

2

3x 4x 4 2 3x 4x 4

3x 4x 4 9x 16 2 2x 4 2 2 x 0

Nhân liên hợp, bất phương trình   tương đương với:

3x 4x 4 9x 16 4 12 2x 4 8 2x 0

        

3x 4x 4 9x 8x 32 16 8 2x 0           

3x 4x 4 x 2 8 2x 8 x 2 8 2x 0

0.25

Vì x      2 8 x 2 8 2x  2  0





2

2

2

2

3x 4x 4 0

x 2 8 2x 0 3x 4x 4 x 2 8 2x 0

3x 4x 4 0

x 2 8 2x 0 Giải ra ta được tập nghiệm bất phương trình là: S   2;2  4 2; 2

0.5

Câu 10

(1 điểm)

Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x2y2z2 6y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Ta biến đổi giả thiết thành 2  2 2

xy z

Dự đoán dấu bằng xảy ra tại bộ2;5;1và các hoán vị Thử các hoán vị, ta thấy giá trị

nhỏ nhất xảy ra khi x1;y5;z2

Từ điều kiện, ta có:

6

0.5

Suy ra: x2y2z15 Khi đó áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta được:

P

8

4

11 11

6

y y

0.5

Trang 8

 4  2

4

16

15 17

4

Dấu “=” xảy ra khi x1,y5,z2. Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1

16

Ngày đăng: 13/08/2016, 08:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề thi thử thptqg 2016 môn toán hocmai đề số 4
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN