b Một người gọi điện thoại quên 3 chữ số cuối cùng của số điện thoại cần gọi.. Người này chỉ nhớ rằng 3 chữ số đó đều là các số lẻ khác nhau và trong 3 chữ số đó chắc chắn có chữ số 9..
Trang 1Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -
(Thời gian làm bài: 180 phút)
Câu 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 3
y x x
Câu 2.Tìm các giá trị tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số
2
( )
1
x m
f x
x
trên đoạn 0;1 bằng - 4
Câu 3
a) Tìm số phần thực, phần ảo và môđun của số phức z (1 2 )(3i i) 17i
b) Giải bất phương trình 2
4
1
x x
trên tập số thực
Câu 4 Tính tích phân
2 2
1
3
Câu 5 Trong không không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 4 2
và mặt
cầu 2 2 2
trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng và tiếp xúc với mặt cầu ( )S
Câu 6
a) Giải phương trình: cos 2xsinxcosx0
b) Một người gọi điện thoại quên 3 chữ số cuối cùng của số điện thoại cần gọi Người này chỉ nhớ rằng
3 chữ số đó đều là các số lẻ khác nhau và trong 3 chữ số đó chắc chắn có chữ số 9 Tính xác suất để người gọi điện bấm số một lần đúng được số điện thoại cần gọi
Câu 7 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , SA vuông góc với đáy Biết
2,
ABa BCa và góc tạo bởi SC và mặt phẳng (ABCD bằng ) 600 Tính thể tích khối chóp
S ABCD theo a và xác định tâm, bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nhọn và ABBCCA Đường tròn tâm C
bán kính CB cắt đường thằng AB và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt tại D và E khác
B Biết 1; 0
2
M
là trung điểm của BC và DM cắt AC tại
7
; 1 4
N
Tìm tọa độ các đỉnh của tam
giác ABC biết , E D đều thuộc đường thẳng x 3 0
Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm thực:
2
3 3
2
Câu 10 Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn 5a212abc16b227c2 60 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: T a 2b3c
- Hết -
Trang 22
4
f x ( ) = x3 3∙x 2
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
(Thời gian làm bài: 180 phút) (Đáp án - Thang điểm gồm có 07 trang)
Câu 1
(1 điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 3
y x x
Các em tự khảo sát hàm số
1.0
Câu 2
(1 điểm)
Tìm các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số
2
( )
1
x m
f x
x
trên đoạn
0;1 bằng - 4
Ta có
2 2
1
1
m
x
Vậy f x đồng biến trên 0;1
Từ đó ta suy ra f x đạt giá trị lớn nhất tại điểm x1 , hay:
0;1
1
x
x m
x
1.0
Câu 3
(1 điểm)
a Tìm số phần thực, phần ảo và môđun của số phức z (1 2 )(3i i) 17i
Ta có: z (1 2 )(3i i) 17i 3 2 5i 17i 5 12i
Từ đó ta có:
Phần thực của số phức z: 5 Phần ảo của số phức z: -12 Modun của số phức z: 2 2
5 12 13
0.5
b Giải bất phương trình 2
4
2 1 log log 0
1
x x
trên tập số thực
Trang 32 2
log log 0 log log log 1
0.5
Câu 4
(1 điểm)
Tính tích phân
2 2
1
3
I x x dx
x x dx x x dx
Câu 5
(1 điểm)
Trong không không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 4 2
x y z
mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y z 2y4z 4 0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và ( )S Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng và tiếp xúc với mặt cầu ( )S
Gọi giao điểm của và mặt cầu (S) là M Khi đó: M2t 1; t 4;2 t 2
Do M S nên ta có :
2
1
2
2 1 4 2 2 2 4 4 0
9 10 1 0
1;3;0 1
1 7 35 16
; ;
M t
Gọi là mặt phẳng cần tìm
Do n u 2; 1;2 là vector pháp tuyến của mặt phẳng
: 2x y 2z m 0
Mạt khác do tiếp xúc với (S) nên
0 1 42 2 2 14
4
2 1 2
m m
m
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là:
2 2 14 0
2 2 4 0
x y z
x y z
0.5
Câu 6 a Giải phương trình: cos2xsinxcosx0
Trang 4(1 điểm) Ta có:
2 2
cos 2 sin cos 0
cos sin sin cos 0 cos sin sin cos 1 0 cos sin 0
sin cos 1 0
Với cos sin 0 tan 1
4
x x x x k kZ
0.5
b Một người gọi điện thoại quên 3 chữ số cuối cùng của số điện thoại cần gọi Người này
chỉ nhớ rằng 3 chữ số đó đều là các số lẻ khác nhau và trong 3 chữ số đó chắc chắn có chữ số 9 Tính xác suất để người gọi điện bấm số một lần đúng được số điện thoại cần
gọi
Gọi 3 chữ số cuối của số điện thoại là: abc
(+) Số cách đưa chữ số 9 vào vị trí a, ,b c là 3
(+) Số cách đưa 4 chữ số: 1;3;5;7 vào 2 vị trí còn lại là 2
4
A
Vậy không gian mẫu là : 2
4
3 36
n A Gọi A là biến cố: “Để người gọi điện bấm số một lần đúng được số điện thoại cần
gọi”: n A 1
Vậy xác suất cần tìm là :
361
n A
0.5
Câu 7
(1 điểm)
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , SA vuông góc với đáy Biết
2,
ABa BCa và góc tạo bởi SC và mặt phẳng ( ABCD bằng ) 600 Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a và xác định tâm, bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABCD
Ta có:
2 2
2
3
ABCD
Mà SAABCDSC:ABCD SCA60o
Xét SAC có
SCAC.tan 60o 3a
2 3
V SA S a a a
0.5
60 o
O I
D
C S
Trang 5Ta có tam đường tròn ngoại tiếp HCN ABCD là O giao điểm 2 đường chéo
Từ O kẻ đường thẳng (d) vuông góc với (ABCD)
=> (d) // SA => (d) thuộc (SAC)
Gọi giao điểm (d) SC là I=> I là trung điểm SC
Khi đó do tam giác SAC có I là trung điểm SC nên IA = IS = IC
Mà I nằm trên (d) nên IA=IB=ID=IC=IS
Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD
Bán kính 2 2 3
0.5
Câu 8
(1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nhọn và AB BC CA Đường tròn
tâm C bán kính CB cắt đường thằng AB và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt tại D và E khác B Biết 1; 0
2
M
là trung điểm của BC và DM cắt AC tại
7
; 1 4
N
Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết , E D đều thuộc đường thẳng
3 0
x
Ta có MD đi qua 1; 0
2
M
và
7
; 1 4
N
nên có phương trình: 4x5y 2 0
Khi đó tọa độ điểm D là nghiệm của hệ: 4 5 2 0 3 (3; 2)
D
Ta có E2 B2 (cùng chắn cung AC ) và E2 D2 (vì tam giác CBD cân tại C ) Suy
ra B2 D2 (1)
Mặt khác, CE CD CEDCDE (2) Từ (1) và (2), suy ra B1D1AEAD
Suy ra CA là đường trung trực của EDCAED
0.5
2 2
2
1 1
N
M
C B
A
Trang 6Khi đó CA đi qua 7; 1
4
N
và vuông góc với đường thẳng ED x: 3 0 nên
phương trìnhCA y: 1
Suy ra ( ; 1)C c , khi đó (1B c;1) (vì M là trung điểm của BC )
Ta có
1 (2 1) 2 ( 3) 1 3 2 5 0 5
3
c
c
+) Với c 1 C(1; 1) , (0;1)B , suy ra BD có phương trình: x y 1 0
Khi đó tọa độ điểm A là nghiệm của hệ: 1 0 2 (2; 1)
A
(thỏa mãn điều kiện ABBCCA)
+) Với 5 5; 1 , 8;1
c C B
, suy ra BD có phương trình: 9 x y 250
Khi đó tọa độ điểm A là nghiệm của hệ:
26
; 1 9
1
A y
y
Vậy A(2; 1), (0;1), (1; 1) B C
0.5
Câu 9
(1 điểm)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm thực:
2
3 3
2( 1) (2 1) 2 ( 1)
2
Điều kiện 0
1
xy
x y
Ta biến đổi phương trình đầu của hệ:
2
2(x y 1) (2x1)y 2 x y( xy 1) xy
2(x y 1) x y xy x( y 2) x y 2
2(x y 1) x y (x y 2)(xy1)
2(x y 1) x y 2(x y 1) x y 2(x y 1) x y (xy 1)
2( 1) ( 1) 1
+) Ta có (*)2(x y 1) x y y 2 x thay vào phương trình thứ hai của hệ
ta được: 3 3
2 2 (2 )
m x x x x
0.5
Trang 7Xét hàm số 3 3
( ) 2 2 (2 )
f x x x x x với x 0; 2
Ta có
3
3
(2 )
'( )
f x
Khi đó
3
3
3
(2 )
3 (2 )
f x
3 3
3
0 2 2 0 1 (2 )
3 (2 ) (2 ) (2 )
(vì
3 3
3
0 (2 )
3 (2 ) (2 ) (2 )
x x
với x 0; 2
Ta có 3
(0) (2) 2
f f ; (1)f 4 và ( )f x liên tục trên 0; 2 , suy ra
3
2 f x( )4 Vậy hệ phương trình có nghiệm trong trường hợp này là: 3 2 m 4
+) Với điều kiện 0
1
xy
x y
ta có:
1 2( 1) ( 1) (0
1 0; 1
1 1; 0
x y
m
Với m1 hệ có nghiệm ( ; )x y (0;1), (1;0) (thỏa mãn)
Vậy giá trị cần tìm của m là: 3
0.5
Câu 10
(1 điểm)
Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn 5a212abc16b227c2 60 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: T a 2b3c
Đặt 2
3
x a
y b
z c
, khi đó , ,2 0 2 2
5 2 4 3 60 (*)
x y z
Ta viết lại (*) thành: 5x22 x yz(4y23z260)0 (2*)
Lúc này quan niệm (2*) là phương trình bậc hai với ẩn x , khi đó:
' y z2 25(4y23z260)(y215)(z220)(15y2)(20z2)
Mặt khác với điều kiện (*) ta có:
4 60 15 0
3 60 20 0
Suy ra
2 2
(15 )(20 ) 5
2 2
(15 )(20 ) 0
5
0 5
Trang 8Khi đó áp dụng bất đẳng thức AM – GM (Cauchy) với hai số dương 2
20z
ta được:
(15 ) (20 )
yz
x
Suy ra
2 2
2
60 ( ) 10( ) 25
35 ( )
60 ( 5) 60
6
y z
y z
Với a b c 1 thỏa mãn điều kiện bài toán và T 6
Vậy giá trị lớn nhất của T là 6
0 5
Giáo viên: Nguyễn Thanh Tùng Nguồn : Hocmai.vn