1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử thptqg 2016 môn toán hocmai đề số 3

8 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để lấy được số lẻ chia hết cho 9 trong tập A.. Trong mặt phẳng P cho tam giác đều ABC cạnh a, I là là trung điểm của BC và D là điểm đối xứng của A qua I.. Chứng minh rằng

Trang 1

HOCMAI.VN KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

ĐỀ THI THỬ LẦN 03

(Đề thi có 01 trang)

Môn thi: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút)

Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số y 1 3

2x 1

 

, khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Câu 2 (1 điểm) Tìm m để đường thẳng y 1 cắt đường cong yx4(3m 2)x 23m tại 4 điểm

phân biệt, trong đó có 2 điểm có hoành độ lớn hơn 1

2

Câu 3 (1 điểm) a, Giải phương trình: 2 2009

2008

(1 i)

(1 i)

b, Giải bất phương trình sau: 2 x2 x 6 13.2x 1 3.2x 1

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân sau:

2

1

Câu 5 (1 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :x 1 y 1 z 1

Viết phương trình mặt cầu có tâm I (1; 2; -3) và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho

AB 26

Câu 6 (1 điểm) a, Tính giá trị biểu thức 2 2

sin a 2sina.cosa 2cos a

2sin a 3sina.cosa 4cos a

b, Cho A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số Tính xác suất để lấy được số lẻ chia hết cho 9 trong tập A

Câu 7 ( 1 điểm). Trong mặt phẳng (P) cho tam giác đều ABC cạnh a, I là là trung điểm của BC và D

là điểm đối xứng của A qua I Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại D lấy một điểm S sao cho

a 6

SD

2

 Gọi H là hình chiếu của I trên SA Chứng minh rằng (SAB)(SAC) và tính theo a thể

tích của khối chópHABC.

Câu 8 (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp đường tròn   7 2  2 25

Đường thẳng CHAB H AB   đi qua K 2;7 , E và F lần lượt là hình chiếu của H lên AC và BC

Tìm tọa độ 3 đỉnh tam giác ABC biết EF :3x + 4y = 18 và xC chẵn

Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình  3x3 12x2 15x 8 3x   233x x  3

Câu 10 (1 điểm) Cho , ,x y z là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

x y z

x y yz

x y z xz

 

 

Nguồn: Hocmai.vn

Trang 2

HOCMAI.VN KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ LẦN 01 Môn thi: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút) (Đáp án - Thang điểm gồm có 07 trang)

Câu 1

(1 điểm)

y 1 2x 1

 

 , khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

y 1

Các em tự khảo sát đồ thị

1

Câu 2

(1 điểm)

Tìm m để đường thẳng y 1 cắt đường cong yx4(3m 2)x 23m tại 4 điểm phân biệt, trong đó có 2 điểm có hoành độ lớn hơn 1

2

Đường thẳng y 1 cắt đường cong trên tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình : x4(3m 2)x 23m 1 có 4 nghiệm phân biệt, điều đó xảy ra khi và chỉ khi phương trình :t2(3m 2)t 3m 1 0 *     

Để có 2 điểm có hoành độ lớn hơn 1

2thì  * phải có 2 nghiệm dương và lớn hơn 1

4

0.5

Tức là :

1

2

1

4

1 m 1

1 3m 1



0.5

10

8

6

4

2

2

4

6

8

y x( ) = 2∙x 4 2∙x 1

Trang 3

Câu 3

(1 điểm)

a) Giải phương trình:

2009 2

2008

(1 i)

(1 i)

Ta có:

2008 2009

2008 2008

1 i (1 i)

  

PT  z2 2(1 + i)z +2i = 0 z2 2(1 + i)z + (i + 1)2 = 0

b) Giải bất phương trình sau: 2 x2 x 6 13.2x 1 3.2x 1

  

x x 6 13.2 x

2

 

2

2

  

+ Với x 2 thì bất phương trình vô nghiệm

x   x xx  x

Kết hợp với x3, ta có: 3 x 7

0.5

Câu 4

(1 điểm)

Tính tích phân sau:

2

1

Đặt: t 4 x 2 t2  4 x2 tdt xdx

    



0.5

1

       

0.5

Câu 5

(1 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :x 1 y 1 z 1

trình mặt cầu có tâm I (1; 2; -3) và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB 26

Mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với d có phương trình là:

4(x 1) 3(y 2) (z 3) 0     

4x 3y z 5 0

0.5

Trang 4

Tọa độ giao điểm H của d và mp(P) thỏa mãn hệ:

y 1

1 1

2 2

 Bán kính mặt cầu là:

2

2

(x 1) (y 2)  (z 3) 25

0.5

Câu 6

(1 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức

sin a 2sina.cosa 2cos a

2sin a 3sina.cosa 4cos a

Ta có:

C

Khi cota 3

   

   

2 2

C

47

47

0.25

b) Cho A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số Tính xác suất để lấy được số lẻ chia hết cho 9 trong

tập A

Gọi số a a a a a a1 2 3 4 5 6là số có 6 chữ số

=>Có 9.105 số có 6 chữ số

a a a a a a 9 a a a a a a 9

Là các số 100008; 100017; 100028; ;999999

Như vậy ta thấy các số lẻ có 6 chữ số chia hết cho 9 lập thành 1 cấp số cộng với:

0.25

1

d 18

 

=> có 50000 số có 6 chữ số chia hết cho 9 Vậy xác suất cần tìm là:

5

16 9.10 

0.25

Câu 7

(1 điểm)

Trong mặt phẳng (P) cho tam giác đều ABC cạnh a, I là là trung điểm của BC và D là điểm đối xứng của A qua I Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại D lấy một điểm S sao cho SD a 6

2

Gọi H là hình chiếu của I trên SA Chứng minh rằng (SAB)(SAC) và tính theo a thể tích của khối chóp H.ABC

Chứng minh: (SAB)(SAC)

Ta có:

Trang 5

BC AD

Như vậy:

SAHC[(SAB),(SAC)] BHC

a 6 SD

2

AI 2

2

Vậy: (SAB)(SAC) (đpcm)

0.5

Tính theo a thể tích của khối chóp H.ABC

Ta có: VH.ABC VS.ABCVS.HBC

SH là đường cao của hình chóp S.HBC VS.HBC 1SH.S BCH

IHB

a 2

2

BHC

2a 2

Vậy: VH.ABC VS.ABC VS.HBC a3 2 a3 2 a3 2

0.5

A

H

B

I

C

D

S

Trang 6

Câu 8

(1 điểm)

CHAB H AB đi qua K 2;7  E và F lần lượt là hình chiếu của H lên AC và BC Tìm tọa

độ 3 đỉnh tam giác ABC biết EF :3x + 4y = 18 và xC chẵn

Gọi tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) là Cx

Ta có xCA CBA 90  0HCB CHF Mặt khác dễ thấy tứ giác CEHF

là hình chữ nhật nên ta có

Hay ta có Cx\\ EF

Hay phương trình tiếp tuyến của đường tròn (O) tại

C có dạng 3x + 4y +d=0

0.5

2

3x + 4y +d=0

có nghiệm duy nhất

 

C 2; 2 3x 4y 14

Cx

Phương trình CKCH : x2

   

A 1,4 B 6,6

A 6,6 B 1,4

Cách khác Chứng minh COEF

0

Viết CO tìm C, các em tự làm tiếp

0.5

Câu 9

(1 điểm)

Giải phương trình  3x3 12x2 15x 8 3x   233x x  3

Nhận xét : x 0  không thỏa mãn phương trình cho

x

Đặt t 1(t 0)

x

0.5

E

H

C

K

Trang 7

 

            

3

Với f(t) t  3  3t,t R 

Ta có : f '(t) 3t  2     3 0, t R nên f đồng biến trên R , vì vậy :

       

 

         

 



t 0 (loai)

16

16

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm 15  33

x 12

0.5

Câu 10

(1 điểm)

Cho , ,x y z là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

P

x y z

x y yz

x y z xz

 

 

2(ab ) a b, ta được:

3

  

x y z

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM dạng 2 ab a b, ta được:

yz y z y z

x y y z

x y yz

  

 

 

Khi đó

P

0

t   x y z

0.5

f t

Trang 8

Ta có '( ) 8 2 12 3( 21)(5 23)

f t

  ; f t'( )  0 t 1 (do t0) Bảng biến thiên:

2

Pf tf  với  t 0

x z y z

x y z t

  

    

Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 3

2 , khi

;

x z y

0.5

Nguồn: Hocmai

Ngày đăng: 13/08/2016, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN