1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử thptqg 2016 môn toán hocmai đề số 2

7 559 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các cạnh bên SA, SB, SC đều tạo với đáy một góc 60o.. Tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC..

Trang 1

    

C 2C 2 C 2 C 6561

(Thời gian làm bài: 180 phút) (Đề thi gồm có 01 trang)

Câu 1 (1điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 3

1

x y

x

Câu 2 (1điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 2x 1 tại điểm M, sao cho

 M

y" x 0

Câu 3 (1điểm) a Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn 2z i 3    1

b Giải phương trình 2 2     

3

log x 3log x 1 0 1

Câu 4 (1điểm) Tính tích phân sau :

2 0

Câu 5 (1điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hình thang cân ABCD với hai đáy AB, CD và có

A(1 ; 1 ; 1), B( 1 ; 2 ; 0), C(1 ; 3 ;   1) Tìm tọa độ D

Câu 6 (1điểm) a Giải phương trình sin 3x cos x.cos 2x(tan 2x tan x)  2

b Cho .Tìm hệ số của số hạng chứa x7và tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong khai triển: 2 3

n

x x

Câu 7 (1điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các cạnh bên SA, SB, SC đều tạo

với đáy một góc 60o Tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

Câu 8 (1điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm I 9; 9 thuộc cạnh AB (IB IA ) Đường tròn (C) tâm I bán kính IB cắt AB, BC lần lượt tại D và E, AE cắt đường tròn (C) tại G 10; 2  Biết GD 2 10  và

C thuộc  d : x 2y 10 0    Tìm tọa độ ba đỉnh tam giác A, B, C biết B có tọa độ nguyên

Câu 9 (1điểm) Giải hệ phương trình  

2

3

1



Câu 10 (1điểm) Cho các số thực không âm x, y, x thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của

 2 2 2

3 3 3

3

Nguồn: Hocmai

Trang 2

HOCMAI KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

(Thời gian làm bài: 180 phút) (Đáp án - Thang điểm gồm có 06 trang)

Câu 1

(1 điểm)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Tập xác định là DR\{1}

Đạo hàm

 2

5

1

0.25

Giới hạn hàm số:

       

0.25

Bảng biến thiên

Vậy hàm số đồng biến trên ,1 và 1,,

0.25

Đồ thị hàm số:

0.25

4

2

2

4

6

8

Trang 3

Câu 2

(1 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

y x 3x 2x 1 tại điểm M, sao cho

 M

y" x 0

Có y" x 6x 6 y" 0   x 1 M 1;1  0.5 Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M là:

Câu 3

(1 điểm)

a Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn 2z i 3    1

Gọi sô phức z cần tìm là: z x yi   , khi đó ta có:

2z i 3 2 x yi        i 3 2x 2yi i 3     2x 3   2y 1 i 

2z i 3     1 2x 3   2y 1    1 2x 3   2y 1   1

Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là phần phía trong đường tròn tâm

3 1

I ;

2 2

  

  bán kính 3 bao gồm cả biên

0.5

3

log x  3 log x 1 0 1  

Điều kiện x 0

x 1

 

 

2

x 3 log x 1

x log x

 

Vậy nghiệm là: x 3  hoặc

4

1 x 3

0.5

Câu 4

(1 điểm)

Tính tích phân sau :

2 0

Ta có

2

1

2 0

2(x 1) (x 3)

(x 1)(x 3)

1

2

2

2 ln 3 ln 2

3

1.0

Câu 5

(1 điểm)

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hình thang cân ABCD với hai đáy AB, CD và có

A(1 ; 1 ; 1), B( 1 ; 2 ; 0), C(1 ; 3 ; 1)   Tìm tọa độ D

Trang 4

+) Rõ ràng AB k.AC  nên A, B, C không thẳng hàng

+) CD // AB nên chọn uCD  AB ( 2 ; 1 ; 1)    Suy ra pt

x 1 2t

CD : y 3 t

z 1 t

  

  

   

 D(1 2t ; 3 t ; 1 t) CD

0.5

Vì ABCD là hình thang cân với hai đáy AB, CD nên AD = BC Do đó

( 2t)  2  (t 2)2   ( t 2)2 6  3t 2  4t 1 0  

D(3 ; 2 ; 0)

t 1

t

3

  

Để ABCD là hình thang cân thì BD = AC Do đó D(3, 2, 0) không thỏa mãn vì khi

đó

ABCD là hình bình hành

Với D 5 8, , 2

3 3 3

  

  thỏa mãn

0.5

Câu 6

(1 điểm)

a Giải phương trình sin 3x cosx.cos2x(tan 2x tan x)  2

Điều kiện: cos x 0, cos 2x 0   

Khi đó phương trình sin 3x cos xcos 2x sin 2x sin x22

cos 2x cos x

1 cos 2x 1 cos 2x sin 3xcos x sin 2x cos 2x

sin 4x sin 2x sin 2x 1 cos 2x cos 2x 1 cos 2x

2

sin 2xcos 2x cos 2x cos 2x 0

     sin 2x cos 2x 1  

0.25

2 sin 2x

4 2

   

x k

4 4

 



Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của phương trình là: x   k

0.25

b Cho 0 2 1 22 2 2n n 6561

CCC   C  Tìm hệ số của số hạng chứa 7

x và tổng tất cả

các hệ số của các số hạng trong khai triển: 2 3 n

x x

Ta có: (1x)nC n0C x C x1nn2 2  C n n1.x n1C x n n n

Khi x 2 6561C n02C1n22C n2  2n C n n3n  n 8 0.25

3

( 3) ( 1) 3

x

7 3 5

8

3k 8 7 k 5 Hs x : 3 C 1512

0.25

Trang 5

H N

M A

B

C S

8 0

k

Câu 7

(1 điểm)

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các cạnh bên SA, SB, SC đều tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

Gọi H là hình chiếu của S lên mp(ABC), ta có H là trọng tâm tam giác ABC

AH là hình chiếu của SA lên mp(ABC) nên góc (SAH) = 60o

Ta có: AM =

2

3

a

, AH =

3

3

a

, HM =

6

3

a

SH = AH.tan 60o = a 3 a

3 3

Vậy VSABC =

12

3

4

3 3

a

Gọi AK là khoảng cách từ A đến mp(SBC)

Ta có: VSABC = VASBC =

SBC

SABC SBC

S

V AK AK

3

1

SM2 = SH2 + HM2 = a2 +

2

2

SSBC =

2

Vậy AK =

3 2

Câu 8

(1 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm I 9; 9 thuộc cạnh AB (IB IA  ) Đường tròn (C) tâm I bán kính IB cắt AB, BC lần lượt tại D và E, AE cắt đường tròn (C) tại G 10; 2  Biết

GD 2 10  và C thuộc  d : x 2y 10 0    Tìm tọa độ ba đỉnh tam giác A, B, C biết B có tọa độ nguyên

Ta có PT đường tròn (C)   2 2

x 9   y 9   50

Ta có PT đường tròn (T) tâm G bán kính

GD 2 10  là :   2 2

x 10   y 2   40

Ta có

E

D B

I

Trang 6

    D 4; 4  AB : x y 0

AB : 17x 31y 432 0

5 5

Suy ra B  C  AB B 14;14    loại 1 điểm B do tọa độ không nguyên

0.5

Gọi F là giao điểm thứ 2 của CD với (C) Ta sẽ đi chứng minh FG // AC

Thật vậy, tứ giác là nội tiếp được do có DAC DEC 90 90 180    

ACD DEA

  (cùng nhìn cạnh AD)

Tứ giác DFEG nội tiếp (C) nên DFG DEG DEA DCA     DFG DCA 

FG / / AC

 

FG : x y 12 0 F 2;10

DF : 3x y 16 0

 

C 6; 2

 

AC : x y 4 0 A 2; 2

Vậy tọa độ 3 đỉnh của tam giác ABC là: A 2; 2  B 14;14  và

0.5

Câu 9

(1 điểm)

2

3

1



: xyxy  

ĐK

PTxyxy xyxxyyx x yxy

Đặt x t 0

t t y y t y

0.25

Đặt u y

t

 khi đó ta được

1

2

Thế vào phương trình (2) ta được:

3

3

Xét hàm:   3 2

2 ,

f t   t t t với t1

f tt     t t

=>hàm f t là hàm đồng biến trên khoảng 1;

0.5

Trang 7

3 1  8 1 3 1 8 1

Thế vào phương trình thứ 2 ta được:

ax a  x

2

Vậy nghiệm của hệ là: 9;3

2

 

0.25

Câu 10

(1 điểm)

Cho các số thực không âm x, y, x thỏa mãn x  y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3 3

3

Ta có:

3 3 3

3

3

2 2

2

2 2

2

2 3

2

y z

x

0.5

f x   xxx  x

Ta được minf xf  3  5993

Nguồn: Hocmai

Ngày đăng: 13/08/2016, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề thi thử thptqg 2016 môn toán hocmai đề số 2
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN