1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mẫu kế hoạch giảng dạy chuẩn 2016

25 426 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 53,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr. THCS Hồ Tùng Mậu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tổ: Ngoại ngữ Tin học Độc lập – Tự do – Hạnh phúc KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY Năm học: 2015 – 2016 Căn cứ vào kế hoạch hoạt động của nhà trường năm học 2015 – 2016. Căn cứ vào kế hoạch của bộ phận chuyên môn nhà trường và tình hình thực tế. Căn cứ vào nhiệm vụ được phân công là giảng dạy môn Tin học 7B, 7C, 7D, 8C, 8D, 8E tôi đề ra kế hoạch giảng dạy của cá nhân tôi như sau: I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH: 1. Thuận lợi: Luôn nhận được sự quan tâm, động viên kịp thời của ban lãnh đạo nhà trường và sự giúp đỡ nhiệt tình của đồng nghiệp. Cơ sở vật chất tương đối đầy đủ phục vụ đắc lực cho hoạt động dạy và học. Nhà trường luôn tạo mọi điều kiện để giáo viên tham gia các lớp học nâng cao nghiệp vụ cũng như các đợt tập huấn chuyên môn. Các em đã sử dụng máy vi tính tương đối thành thạo, đa số các em rất hứng thú với môn học. Bản thân tôi luôn có ý thức, trách nhiệm với công việc được giao, có tinh thần học hỏi và luôn công bằng trong đối xử với tất cả học sinh.

Trang 1

Tr THCS Hồ Tùng Mậu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tổ: Ngoại ngữ - Tin học Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

Năm học: 2015 – 2016

- Căn cứ vào kế hoạch hoạt động của nhà trường năm học 2015 – 2016.

- Căn cứ vào kế hoạch của bộ phận chuyên môn nhà trường và tình hình thực tế.

- Căn cứ vào nhiệm vụ được phân công là giảng dạy môn Tin học 7B, 7C, 7D, 8C, 8D, 8E tôi đề ra kế hoạch giảng dạy của cá nhân tôi như sau:

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:

1 Thuận lợi:

Luôn nhận được sự quan tâm, động viên kịp thời của ban lãnh đạo nhà trường

và sự giúp đỡ nhiệt tình của đồng nghiệp.

Cơ sở vật chất tương đối đầy đủ phục vụ đắc lực cho hoạt động dạy và học Nhà trường luôn tạo mọi điều kiện để giáo viên tham gia các lớp học nâng cao nghiệp vụ cũng như các đợt tập huấn chuyên môn.

Các em đã sử dụng máy vi tính tương đối thành thạo, đa số các em rất hứng thú với môn học.

Bản thân tôi luôn có ý thức, trách nhiệm với cô ng việc được giao, có tinh thần học hỏi và luôn công bằng trong đối xử với tất cả học sinh.

Một số học sinh chưa có ý thức cao trong học tập và khả năng tính toán, xử lý

số liệu còn kém, khả năng suy nghĩ độc lập cũng như khả năng tư duy trừu tượng còn nhiều hạn chế nên gây không ít khó khăn cho việc giảng dạy của giáo viên và việc tiếp thu bài của các em.

Một phần đông học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn nên chưa có điều kiện đầu tư phương tiện hỗ trợ các em trong quá trình học tập.

II NHỮNG CHỈ TIÊU, BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG

Trang 2

1 Chỉ tiêu chất lượng môn học:

2 Biện pháp nâng cao chất lượng:

a Đối với giáo viên:

Thực hiện tốt nội dung chương trình quy định của Bộ Giáo dục – Đào tạo Đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm; dạy học thông qua

tổ chức các hoạt động học tập của học sinh; dạy và học chú trọng rèn luyện phương pháp tự học; tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác; Bồi dưỡng cho học sinh phương pháp học tập khoa học, phát huy sáng kiến, khả năng tìm tòi của học sinh; kết hợp đánh giá của thầy với tự đánh giá của trò.

Sử dụng triệt để đồ dùng dạy học hiện có, ngoài ra giáo viên cần sáng tạo đồ dùng dạy học để giảng dạy tốt hơn.

Đổi mới phương pháp kiểm tra, đánh giá chất lượng học tập Cần quan tâm đến việc đánh giá học sinh qua thiết bị dạy học, làm như vậy sẽ dần đưa việc sử dụng thiết bị sẽ được thường xuyên liên tục, học sinh sẽ lưu ý hơn khi giáo viên sử dụng thiết bị trong giờ học.

Tổ chức cho học sinh tham gia nhiều hoạt động sinh hoạt ngoại khoá giúp các

em rèn luyện kỹ năng và nắm chắc kiến thức.

b Đối với học sinh:

Phải có đầy đủ sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi chép.

Phải có thái độ học tập đúng đắn với môn học.

Nắm chắc và biết vận dụng những kiến thức đã học, tích cực tham gia thảo luận nhóm trong giờ học, tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài trong quá trình học.

Phát huy tính tự giác, độc lập trong học tập, biết nhận xét, đánh giá, biết giúp

đỡ bạn bè trong học tập, không chủ quan, kiêu ngạo, không bi quan, tự ti trong học

Trang 3

III/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:

1 Kế hoạch giảng dạy Tin lớp 7:

Chuẩn bị của

GV, HS

Ghi chú

- Biết cấu trúc của

một bảng tính điện tử:

dòng, cột, ô, địa chỉ của ô tính (tương đối

và tuyệt đối)

- Bảng và nhu

cầu xử lý thông tin dạng bảng

- Chương trình bảng tính (màn hình làm việc,

dữ liệu, khả năng tính toán

và sử dụng hàm

có sẵn, sắp xếp

và lọc dữ liệu, tạo biểu đồ.)

- Phát vấn, đặt vấn đề, tạo tình huống

- Diễn giải,

xử lý tình huống

-Giáo viên:

giáo án, đồ dùng dạy học, hình ảnh trực quan, minhhoạ

- Học sinh:

sách giáo khoa, vở ghi chép, chuẩn bị trước bài học

02

- Màn hình

làm việc của chương trình bảng tính

Nhập dữ liệu vào trang tính

(nhập và sửa dữliệu, di chuyển,

gõ chữ Việt trêntrang tính.)

- Nhận biết các ô,

hàng, cột trên trang tính Excel

- Giáo viên

hướng dẫn từng nội dung

- Học sinh

thực hiện nội dung theo tiến trình

- Giáo viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu

- Học sinh:

Đọc trước bài thực hành, sách giáo khoa,

vở ghi chép

04 sửa dữ liệu trên - Nhập, chỉnh

- Hiểu vai trò của

thanh công thức

- Biết cách chọn một

- Bảng tính

- Các thành phần chính trên trang tính

- Dùng

hình ảnh trực quan kết hợp so sánh với Microsoft Word để rút ra bài

- Giáo viên:

giáo án, hình ảnh minh hoạ

- Học sinh:

chuẩn bị bài trước, sách giáo

đối tượng trên trang tính

- Dữ liệu trên

Trang 4

- Mở bảng

tính (bảng tính mới và bảng tính đã có sẵn)

- Lưu bảng tính với một tênkhác

- Giáo viên

dẫn dắt vấn

đề, tạo tình huống

- Học sinh:

phát hiện

và giải quyết vấn đề

- Giáo viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu

- Học sinh:

Đọc trước bài thực hành, sách giáo khoa,

vở, bút ghi chép.08

- Tự khởi động, mở được các bài và chơi các trò chơi Thực hiệnđược thao tác thoát khỏi phần mềm

Thành thạo thao tác

gõ, thuộc bàn phím

- Giới thiệu

và khởi động phần mềm

- Giáo viên:

Giáo án, phòng máy,phần mềm

- Học sinh:

Kiến thức, sách giáo khoa, vở, bút ghi chép

- Các bước nhập công thức

- Giáo viên

tạo tình huống, phátvấn

- Học sinh

giải đáp

- Giáo viên:

Giáo án, đồdùng dạy học

- Học sinh:

Đọc trước

Trang 5

- Biết cách sử dụng

địa chỉ ô tính trong

chỉ ô trong côngthức tình huống bài, sách

- Giáo viên

hướng dẫn thao tác

- Học sinh

thực hiện

- Giáo viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu

- Học sinh:

Đọc trước bài thực hành, sách giáo khoa.16

- Thực hành

lập bảng tính và

sử dụng công thức

- Viết đúng cú pháp

các hàm, sử dụng hàm

để tính kết hợp các số

và địa chỉ ô tính, cũng như địa chỉ các khối trong công thức

- Hàm trong

chương trình bảng tính

- Cách sử dụng hàm

- Giáo viên

phát vấn, hướng dẫn

- Học sinh

trả lời, thựchiện thao tác

- Giáo viên:

Giáo án, đồdùng dạy học

- Học sinh:

Chuẩn bị trước bài, sách giáo khoa, vở, bút

18

- Một số hàm

trong chương trình bảng tính:

max, min, sum, average

- Biết sử dụng các hàmSUM, AVERAGE, MAX, MIN

- Lập trang tính

và sử dụng côngthức - Giáo viên

hướng dẫn thao tác

- Học sinh

thực hiện

- Giáo viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu

- Học sinh:

Đọc trước bài, sách giáo khoa.20

- Sử dụng

hàm AVERAGE, MAX, MIN

- Sử dụng

hàm SUM11

Bài tập 21 - Nắm vững các kiến thức đã được học.

- Các thành phần và cách chọn các đối tượng trên trangtính

- Sử dụng công thức

- Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN, SUM

- Giáo viên

dẫn dắt vấn

đề, tạo tình huống

Học sinh:

phát hiện

và giải quyết vấn đề

- Giáo viên:

Giáo án, đồdùng dạy học

- Học sinh:

Chuẩn bị trước bài, sách giáo khoa, vở, bút

Kiểm tra 22 - Đánh giá sự nắm bắt

kiến thức lý thuyết về bảng tính, các thao tác

cơ bản, trình tự nhập công thức, sử dụng địachỉ ô trong công thức

- Các thành phần chính trên trang tính

- Chọn các đối tượng trên trangtính

- Kiểm tra viết trên giấy

- Giáo viên:

Giáo án, bài kiểm tra

- Học sinh:

Học kỹ bài

Trang 6

- Nhập công thức có sử dụngđịa chỉ ô tính.

trước ở nhà

- Thực hiện được các

thao tác: xem, dichuyển bản đồ, phóng

to, thu nhỏ, thay đổithông tin trên bản đồ,

đo khoảng cách giữahai địa điểm và tìmkiếm thông tin trênbảng đồ

- Nắm đươc thông tin chi tiết trên bản đồ

- Giới thiệu

và khởi độngphần mềm

- Quan sát bản

đồ bằng cách cho Trái Đất tự quay

Thực hành trực tiếp trên máy tính Thực hành trực tiếp trên máy tính

- Giáo viên:

Giáo án, phòng máy

- Học sinh:

- Kiến thức,

sách giáo khoa, vở, bút ghi chép

24

- Phóng to,

thu nhỏ và dịchchuyển bản đồ

- Xem thông tintrên bản đồ

13

25

- Giới thiệu

và khởi độngphần mềm

- Quan sát bản

đồ bằng cách cho Trái Đất tự quay

26

- Phóng to,

thu nhỏ và dịchchuyển bản đồ

- Xem thông tintrên bản đồ

- Hiểu được sự thay

đổi địa chỉ khi sao chép công thức

- Điều chỉnh

độ rộng cột và

độ cao hàng

- Chèn thêm hoặc xoá cột và hàng

- Học sinh

thảo luận theo nhóm

- Giáo viên

nhận xét, giải đáp, hướng dẫn

- Giáo viên:

Giáo án, đồdùng dạy học

- Học sinh:

Chuẩn bị trước bài, sách giáo khoa, vở, bút ghi chép.28

- Sao chép và

di chuyển dữ liệu

- Điều chỉnh

độ rộng cột, độ cao hàng, chèn thêm hàng và cột, sao chép và

di chuyển dữ liệu

- Tìm hiểu các trường hợp tự

- Giáo viên

hướng dẫn thao tác, thực hiện mẫu

- Học sinh

thực hiện thao tác

- Giáo viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu

- Học sinh:

Đọc trước bài thực hành, sách giáo khoa,

Trang 7

của trang tính.

- Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu

điều chỉnh của công thức khi chèn thêm cột mới

vở, bút ghi chép.30

- Thực hành

sao chép và di chuyển công thức và dữ liệu

- Thực hành

chèn và điều chỉnh độ rộng,

- Các kiến

thức đã học

- Thực

hành theo nhóm

Giáo viên hướng dẫn

- Giáo viên:

Giáo án, bài tập

- Học sinh:

Sách giáo khoa, vở, bút

Kiểm tra

thực hành 32

- Đánh giá sự nắm

bắt kiến thức và kỹ năng vận dụng kiến thức đã học trong tính toán với bảng tính

- Sử dụng các

hàm: SUM, AVERAGE, MAX, MIN

- Các thao tác

chỉnh sửa bảng tính

- Kiểm tra

thực hành trên máy

- Giáo viên:

Giáo án, bài kiểm tra

- Học sinh:

Ôn kỹ lại những kiếnthức đã học

17 Ôn tập

33

- Kiểm tra việc nắm

bắt kiến thức của học sinh từ đầu năm học

- Điều chỉnh việc

học của học sinh cũng như việc dạy của giáo viên

- Hình thành cho các

em kỹ năng quan sát, phân tích, tư duy tổng hợp

- Các thao tác

khởi động Excel

- Các thành

phần chính trên cửa sổ của Excel

- Vấn đáp,

thực hiện trên máy tính

- Giáo viên:

Giáo án, bài tập

- Học sinh:

- Ôn tập

kiến thức

đã học, sách giáo khoa, vở ghi chép.34

Trang 8

- Học tập

và thực hành trực tiếp trên máy tính

- Giáo viên:

Giáo án, phòng máy,phần mềm

- Học sinh:

- Đọc trước

bài, sách giáo khoa,

vở ghi chép

38

- Các lệnh

tính toán đơn giản và nâng cao

40

- Các lệnh

tính toán đơn giản và nâng cao

- Biết thực hiện căn

- Giáo viên:

Giáo án, đồdùng, phương tiện dạy học

- Học sinh:

Đọc trước bài ở nhà, sách giáo khoa, vở, bút ghi chép.42

- Tăng hoặc

giảm số chữ số thập phân của

dữ liệu số

- Tô màu nền

và kẻ đường biên của các ô tính

- Thực hành

định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tômàu văn bản, kẻđường biên và

- Học sinh

thực hiện thao tác

- Giáo viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu

- Học sinh:

Đọc trước bài thực hành, sách giáo khoa, 44

Trang 9

- Phát vấn,

đặt vấn đề

Học sinh thảo luận

và trình bày nội dung thảo luận

- Giáo viên:

Giáo án, đồdùng dạy học

- Học sinh:

Đọc trước bài học, sách giáo khoa, vở, bút ghi chép

- Biết kiểm tra trang

tính trước khi in

- Thiết đặt lề trang in, hướng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang

- Giáo viên

hướng dẫn thao tác

- Học sinh

thực hiện

- Giáo viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu

- Học sinh:

Đọc trước bài thực hành, sách giáo khoa, vở,

- Giáo viên:

Giáo án, đồdùng dạy học

- Học sinh:

Đọc trước bài, sách giáo khoa.50

- Lọc các hàng

có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất

- Giáo viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu

- Học sinh:

Sách giáo khoa

52

28 Kiểm tra 53 - Kiểm tra khả năng

nắm bắt và vận dụng kiến thức của học sinh

- Từ bài 6 đến bài thực hành 8

- Kiểm tra trên giấy

- Giáo

viênBài kiểm tra

Học sinh:

Ôn tập những nội dung đã

Trang 10

- Minh hoạ số

liệu bằng biểu đồ

Một số dạng biểu đồ

Nêu ý của việc sử dụng biểu đồ; giới thiệu các dạng biểu đồ; cách tạo và chỉnh sửa

- Giáo viên:

Giáo án, đồdùng dạy học

- Học sinh:

Đọc trướcbài, sáchgiáo khoa,

vở, bút ghichép

- Giáo viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu

- Học sinh:

Sách giáo khoa.30

- Giáo viên:

Giáo án,phòng máy,phần mềm

- Học sinh:

Đọc trước bài, sách giáo khoa,

vở ghi chép

31

59

- Quan hệ

giữa các đốitượng hình học

- Nhập dữ

liệu, định dạng,

sử dụng công thức và trình bày trang in

Trang 11

63

- Sử dụng

công thức, hàm thực hiện tính toán

- Học sinh

thực hiện bài thực hành

- Giáo viên

nhận xét, đánh giá

- Giáo viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu

- Học sinh:

Sách giáo khoa

- Từ bài 6 đến

bài thực hành 10

Kiểm tra trên máy tính

- Giáo

viênBài kiểm tra

- Học

sinh: Ôn tập những nội dung đãhọc ở nhà

35 Ôn tập

67

- Ôn luyện lại một số kiến thức trọng tâm, một số kỹ năng cơ bản khi sử dụng phần mềm

- Ôn luyện lại một số kiến thức trọng tâm, một số kỹ năng cơ bản khi làm việc với bảng tính

- Các phần mềm học tập nói trên

- Học sinh:

Ôn lại kiến thức đã học

68 - Trình bày dữ liệu bằng biểu

đồ

36 Kiểm tra học kỳ II

69 - Kiểm tra sự nắm bắt kiến thức của học sinh.

Từ bài 6 trở về sau

70

- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức đã học của học sinh

Máy tính

vàchương

- Biết chương trình

là cách để con ngườichỉ dẫn cho máy tính

- Con người ra

lệnh cho máytính như thếnào?

- Ví dụ rô-bốt

nhặt rác

- Tạo tìnhhuống, dẫndắt, diễngiải cáchgiải quyếtvấn đề

- Liên hệ

- Giáo viên: giáo

án, đồ dùng dạy học

- Học sinh:

đọc trước

Trang 12

thực hiện nhiều côngviệc liên tiếp một cách

tự động

- Biết rằng viết

chương trình là viếtcác lệnh để chỉ dẫnmáy tính thực hiện cáccông việc hay giải mộtbài toán cụ thể

- Biết ngôn ngữ

được dùng để viếtchương trình máy tínhgọi là ngôn ngữ lậptrình

- Biết vai trò của

chương trình dịch

trình – ra lệnhcho máy tínhlàm việc

- Chương trình

và ngôn ngữ lậptrình

thực tế bài ở nhà,

sách giáo khoa, sách bài tập, vở,bút ghi chép

- Biết NNLT có tập

hợp các từ khoá dành riêng cho mục đích sử dụng nhất định

- Biết tên trong

NNLT là do người lậptrình đặt ra, tên phải tuân thủ các quy tắc của NNLT Tên khôngđược trùng với từ khoá

- Biết cấu trúc

chương trình bao gồm phần khai báo và phầnthân

- Ví dụ về

chương trình

- Ngôn ngữ lập

trình gồm những gì?

- Từ trực

quan sinh động, đến

tư duy trừutượng

- Phát vấn

thảo luận

và trả lời câu hỏi

- Liên hệ

thực tế (ngôn ngữ

tự nhiên)

- Giáo

viên:

Giáo án, đồdùng dạy học

- Học

sinh:

Đọc trước bài ở nhà, sách giáo khoa, sách bài tập, vở, bút ghi chép.04

- Từ khoá và

tên

- Cấu trúc

chung của chương trình

- Từ khoá và

tên

- Cấu trúc

chung của một chương trình

- Học sinh

tự giải bài tập trên cơ

sở được sự hướng dẫn của giáo viên

- Giáo

viên: Giáo án, bài tập

- Học

sinh:

Học bài cũ,sách giáo khoa, sách bài tập, vở, bút ghi chép

Trang 13

- Thực hiện được

các thao tác mở bảng chọn và chọn lệnh

- Soạn thảo được

một chương trình Pascal đơn giản

- Biết cách dịch và

sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và xem kết quả

- Biết sự cần thiết

phải tuân thủ quy địnhcủa ngôn ngữ lập trình

thoát khỏi Turbo Pascal -

- Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal dẫn thao

tác, học sinh thực hiện bài tập

- Quan sát,

theo dõi, kiểm tra, đánh giá

viên:

Giáo án, bài thực hành mẫu, phòng máy,chương trình TurboPascal

- Học

sinh:

Đọc trước bài thực hành, sách giáo khoa,

vở, bút ghi chép.4

07

- Soạn thảo,

lưu, dịch và chạy chương trình đơn giản

- Chỉnh sửa

chương trình vànhận biết một

- Biết khái niệm

điều khiển tương tác giữa người và máy tính

- Giáo

viên:

Giáo án, đồdùng dạy học

- Học

sinh:

Đọc trước bài ở nhà, sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi chép.5

Bài tập 10

- Nắm chắc và biết

vận dụng kiến thức đã học vào việc viết chương trình

- Các phép toán,

phép so sánh

- Các lệnh nhập,

xuất, tạm ngừng chương trình

- Giáo viên

hướng dẫn học sinh thực hiện

- Giáo

viên:

Giáo án, bài tập mẫu

- Học

sinh:

Ôn lại kiến thức, sách giáo khoa, sách bài tập, vở

- Biết được kiểu dữ

liệu khác nhau thì xử

- Luyện gõ các

biểu thức số học trong chương trình Pascal

- Hướng

dẫn thao tác, học sinh thực hiện

- Giáo

viên:

Giáo án, phòng máy,bài thực

Ngày đăng: 10/08/2016, 19:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - Mẫu kế hoạch giảng dạy chuẩn 2016
Hình h ọc (Trang 10)
Hình với - Mẫu kế hoạch giảng dạy chuẩn 2016
Hình v ới (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w