1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 7giao an CT dai so 7.doc

101 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 3,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: Giáo viên: - Đèn chiếu, giấy trong bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập - Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.. Học sinh: - Ôn tập các kiến thứ

Trang 1

6 Luyện tậpLũy thừa của 1 số hữu tỷ

4 78 Lũy thừa của 1 số hữu tỷ (tt)Luyện tập

Ôn tập chương 1

10 2122 Ôn tập chương 1 (tt)Kiểm tra 15’ (C1)

11 2324 Đại cương tỉ lệ thuậnMột số BT về ĐLTLT

CHƯƠNG IIHàm số và đồ thị

12 2526 Luyện tậpĐại cương về tỉ lệ nghịch

13 2728 1 Số bài tập về ĐLTLNLuyện tập

14 2930

31

Hàm sốLuyện tậpMặt phẳng toa độ

15 3233

34

Luyện tậpKiểm tra 45’ (C3)

Đồ thị hàm số y=ax (a≠0)16

Trang 2

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giửa các tập số NZQ

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số biết so sánh 2 số hữu tỉ

B Chuẩn bị:

Giáo viên: - Đèn chiếu, giấy trong (bảng phụ) ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số:

N, Z, Q và các bài tập

- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

Học sinh: - Ôn tập các kiến thức: PS bằng nhau, TK cơ bản của PS, QĐM các PS,

so sánh số nguyên, so sánh PS, biểu diển số nguyên trên trục số

- Giấy trong, bút dạ, thước thẳng có chia khoảng, vở nháp

C Hoạt động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1 Giới thiệu: chương

H.: Em hãy viết mỗi số trên

thành 3 phân số bằng nó

Nghe

Ghi vào nháp để thực hiện

theo dõi (SGK phần mục lục trang 142)

Viết vào nháp Lần lược lên bảng

3 = 3

1 = 2

6 = 3

9

− = …

-0.5 =

2

1

− = 2

0 = 1

0

− = 2

0 = …

3

2 = 3

2

− = 6

4 = 6

4

− =

I Số hữu tỉ

Trang 3

H Có thể viết số trên thành

bao nhiêu phân số bằng nó?

Nêu: Ở lớp 6 ta đã biết: các

phân số bằng nhau và các

cách viết khác nhau của cùng

1 số, số đó được gọi là số hữu

tỉ, vậy các số trên đều là số

Giới thiệu: Sơ đồ biểu thị

mối quan hệ giữa 3 tập hợp số

Làm bài tập: 1/7 SGK

Theo bảng phụ

27

5 = 7

19 = 17

19

− = 1438

= …

Vô số

Trả lời (SGK/5)

1 học sinh lên bảng0,6 =

10

6 = 5

3 =

-1.25 =

100

125

− = 4

5

− =

…13

1 = 3

4 = …Các số trên đều là số hữu tỉ

Trả lời: với a ∈ z ⇒

a = 1

a

⇒ a∈ q Với n∈N ⇒ n=

Lần lược lên bảng điền

-3∉N ; -3∉Z-3∉Q ;

Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là Q

Q Z N

Trang 4

HĐ3 Biểu diễn số hữu tỉ

Tương tự ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn

vị theo mẫu số, Xđ điểm biểu

Giới thiệu: Trên trục số

điểm biểu diễn SHT x gọi là

2

Q ; N⊂Z⊂Q

.1 HS lên bảng

| | | | | | -2 -1 0 1 2

Đọc SGK HS làm theo

Trả lời :3

2

=15

2

− >

5

4

− Viết dưới dạng PS

⇒So sánh Đọc VD1, VD2 trong SGK

II Biểu diễn SHT trên trục số

45

| | | | | | | | |

0 1 M 2

III So sánh 2 số hữu tỉ SGK/6+7

Trang 5

Giới thiệu về số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm, số 0

15

; 32

24

− ; 36

27

−.b)

4

21

Vì -22 < -21 Nên

216

Vì -213 > -216 Nên

100

75

= 43

Trang 6

3

−Vậy x=y

HĐ1 Kiểm tra bài cũ :

21

Vì -22<-21 và 77>0

⇒77

Trang 7

HĐ2 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Nêu: Ta đã biết mọi SHT

đều viết được dưới dạng PS

b a

Ghi lại, bổ sung và nhấn

Viết dưới dạng PS

⇒ áp dụng quy tắc cộng, trừ PS

Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng làm Lớp nhận xét

I Cộng, trừ hai số hữu tỉ

6+3

2

− =5

3+3

2

=15

9+15

10

=15

1

−b)

5

23

110

43

14,03

=

15

1115

615

5 + =

Trang 8

x = 17-5

x = 12

Nhắc lại Đọc qui tắc SGK/9 Ghi vào vở

cả lớp làm vào vở 1 học sinh lên bảng

7

33

HS2: c, d

II Quy tắc chuyển vế

SGK/9Với mọi x, y, ∈Q:

z y x z y

)3(428

121

1 + − = − + − = −

−b)

54

302427

1518

8 − =− −

154

575.012

3

112

412

7)7

2(5,

3 − − = +

14

5314

4

49+ =

Trang 9

Tiết 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia SHT

- Có kỹ năng nhân, chia SHT nhanh và đúng

B Chuẩn bị:

GV: Đèn chiếu, giấy trong ( bảng phụ) Ghi công thức TQ, T/C, Đ/N; BT.

HS: - Ôn tập quy tắc nhân, chia PS, t/c cơ bản của phép nhân PS, định nghĩa tỉ số

(lớp 6)

- Giấy trong, bút dạ, vở nháp

C Hoạt động dạy và học

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 Kiểm tra bài cũ:

17

=

8

32

17

43

2+ + +

=

24

7924

9124216

=+++

24

73

3.5

14

3.2,

−Phát biểuGhi bài

Ta có:

d b

c a d

c b

a y x

Trang 10

Ví dụ:

2

12

−c) ( ) 

AD quy tắc chia PS, hãy viết

công thức chia x cho y?

Nêu : Tỉ số của 2 số hữu tỉ sẽ

được học tiếp sau

HĐ5 Luyện tập, cũng cố

1 HS lên bảng Lớp làm vào nháp Nhận xét

Phát biểu

Quan sát → đọc

Cả lớp làm vào vở 3 HS lên bảng K/q:

3.5

Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng Lớp nhận xét

K/q:

10

94

.4

5.32

5.4

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

:

BT13/12

Trang 11

trừ, nhân, chia và dấu ngoặc

để được 1 biểu thức có giá trị

85:8

;2

1:5,3

Cả lớp cùng làm 3 HS lên bảng làm câu b,c,d

12.4

3

( )5.6.4

25.12.3

151

.1.2

5.1

7.21

38.2

8.4.21

3.7.38

4.2.7

1.7.19

4.2.1

1.1.19

8

328

16.12

115

3.16

33:12

1.4.15.3.4

1.16

24.23

718

456

8.237

=

6

23.23

718

69.23

.6

116

7 =−

=

Trang 12

Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

A Mục tiêu:

- HS hiểu được khái niệm gttđ của 1 số hữu tỉ

- Xác định được gttđ của 1 số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các STP

- Có ý thức vận dụng t/c của phép toán về SHT để tính toán hợp lý

B Chuẩn bị:

GV: - Đèn chiếu, giấy trong ( bảng phụ) Ghi công thức TQ, T/C, Đ/N; BT.

HS: - Ôn tập quy tắc nhân, chia PS, t/c cơ bản của phép nhân PS, định nghĩa tỉ số

(lớp 6)

- Giấy trong, bút dạ, vở nháp

C Hoạt động dạy và học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

0nêu x

x x

HS1: Là khoản cách từ điểm a→điểm 0 trên trục số

15; 3; 0

x= ±2

HS2 lên bảng

Nhắc lại đ/nêu: gttđ của số hữu tỉ x

-22 1

Trang 13

Quan sát→Trả lời1) a.Đ; b.S; c.Đ.

2)a)

5

15

1⇒ =±

x

b) x =0,37⇒x=±0,37c) x =0⇒x=0

d)

3

113

75,5

=

x thì x =−(−5,75) = 5,75 (Vì -5,75<0)

?2a)

7

17

Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264)

=- (1,13) +0,264=-1,394b) 0,245 - 2,134

=0,245 + (-2,134) =-(2,134-0,245) = -1,889

c) (-5,2).3,14

Trang 14

Hỏi: Quan sát các SH và

tương đương, cho biết có thể

làm cách nào nhanh hơn

Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng Nhận xét

1 HS lên bảng viết

Cả lớp làm vào giấy trong

Quan sát Nhận xét góp ý

Thảo luận nhóm Đại diện nhóm trả lời Nhận xét

= -(5,2.3,14) = -16,328

?3

a) = -(3,116+0,263) = -2,853

b) = +(3,7.2,16)=7,992

BT 18/15:

a) -5,17-0,469 = -(5,17+0,469) = -5,693

b) -2,05+1,73 =-(2,05-1,73)=-0,32.c) (-5,17).(-3,1)

=+(5,17.3,1)=16,027.d) (-9,18): 4,25

Cả hai cách đều áp dụng

tỉ lệ thức/c giao hoán và k/hợp⇒ bạn Liên nhanh hơn

Trang 15

- Cũng cố quy tắc xác định gttđ của 1 số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các Sht, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức chứa gttđ), sử dụng MTBT

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

Hỏi: + Nêu đ/nêu: gttd của 1

a[ (−3,8) ( )+ 38]+(−5,7)

= 0+(-5,7)=-5,7

b)[ (−9,6) ( )+ 9,6]+[4,5+(−1,5) ]=0+3=3c)[ (−4,9)+1,9]

+[−37,8+2,8]

=-3+(-35)=-38

Nhận xét bài làm của bạn

Trang 16

; 0; -0,875

Hỏi: Hãy đổi các stp ra phân

Cả lớp làm vào vở 2 Học sinh lên bảng Nhận xét

Hoạt động nhóm Đại diện nhóm lên bảng trình bày (giải thích cách AD t/c)

a) giao hoán và k/hợpb) Phân phối của phép nhân đ/v phép cộng

Thực hiện

Lớp làm vào vở 1 Hs lên bảng Nhận xét

BT28/8 SBT

A=(3,1-2,5)-(-2,5+3,1) = 3,1-2,5+2,5-3,1 = 3,1-3,1+2,5-2,5=0

C=-251,3-281+251,3+281 = (-251,3+251,3) + (281-281)-1=-1

BT29/8 SBT

5,15

BT24/16 SGKa)=

BT 22/16

11

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2

1 = − =−

0,836

5 =−

Trang 17

số => so sánh hoặc đổi phân

4 < <

b) -500<0<0,001c)

39

133

136

1237

1237

2,3 và -2,3

0,311

Giáo viên : - Đèn chiếu, giấy trắng (bảng phụ) ghi BT, bảng tổng hợp các qui tắc

tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính tích lũy thừa củalũy thừa

- MTBT

Trang 18

Học sinh : - Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của STN, qui tắc nhân, chia 2 lũy

thừa cùng cơ số

- MTBT, giấy trắng, bút dạ

C Hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

Hỏi: + Tính giá trị của biểu

Hỏi: cho a là 1 STN lũy thừa

bậc nêu: của a là gì? Cho VD

Hỏi : viết các kết quả sau dưới

dạng 1 lũy thừa: 34 35

58 : 52

Hỏi : Tương tự hãy nêu định

nghĩa lũy thừa bậc nêu : (n>1)

- + - = - = -1Học sinh 2: lên bảng

= (-0,1)x(0,1)= 0,01Hoặc

= (-0,1)x3+ 0,1x2,9

= -0,3+ 0,29

= -0,01

… là tích của nêu: thừa

số bằng nhau, mỗi thừa

1 học sinh lên bảng viết

Cả lớp viết vào vở

Lần lượt Hs lên bảng Cả lớp làm vào vở Nhận xét

n : gọi là số mũ

xn = ( )n=

n thừa số = n n

b a

n thừa số

(-0,5)3 = 0,5) = - 0.125

(-0,5).(-0,5).(-(9,7)0 = 1

Trang 19

hỏi : Để phép chia trên thực

hiện được cần ĐK cho x,m,n

ntn ?

Y/c làm bt ?2

viết dưới dạng 1 lũy thừa

HĐ 4 : lũy thừa của lũy thừa

Y/c làm bt 3 ?

Tính và so sánh

a) (22)3 và 26

b) [( )2]5 và ()10

Hỏi : vậy khi tính tích lũy

thừa của 1 lũy thừa ta làm

.25,0

5,0.5,05

,0

.125

85

25

2

.16

94

34

3

2 3

3 3

2

2 2

2 học sinh lên bảng.a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3

= (-3)5 b) (-0,25)5:(-0,25)3

= (-0,25)5-3= -(0,25)2

Cả lớp làm vào vở 2 học sinh lên bảnga) (22)3= 22.22.22= 26b) [()2]5 = ()2.()2.()2.()2.()2 = ()10 Giữ nguyên cơ số và nhân 2 số mũ

Lần lược lên điềna) [( )3]2 = ( )6b) [(0,1)4]2 = (0,1)8Sai vì 23.24 = 27

23.24 = 212Sai vì 52.53 = 55

52.53 = 56

Lớp làm vào vở 2 HS lên bảng

II Tích và thương của

2 lũy thừa cùng cơ số:

13

1

4

4 4

3 3 3

4

94

94

1

;16

12

Trang 20

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về lũy thừa của 1 tích và lũy thừa của 1 thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong toán học

B Chuẩn bị:

Giáo viên: - Đèn chiếu, giấy trong (bảng phụ) ghi BT và các công thức

Học sinh: - Giấy trong, bút dạ, vở nháp

C Hoạt động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1 Kiểm tra bài cũ:

Hỏi: + Định nghĩa và viết

công thức lũy thừa bậc n .Hs1 Phát biểu đ/n và ghi công thức.

Trang 21

của sht x.

+ Chữa BT 39/9 SBT

( Cho HS sử dụng MTBT)

Hỏi: + Viết công thức tính

tích và thương hai lũy thừa

cùng cơ sở, tính lũy thừa

của 1 lũy thừa

+ Chữa BT 30/19

a)

2

12

4

3

HĐ2 Lũy thừa của 1 tích

Nêu câu hỏi đầu bài:

“Tính nhanh tích:

(0,125)3.83ntn:

Để trả lời câu hỏi này ta

cần biết công thức lũy

hỏi: Vậy muốn nâng 1 tích

lên 1 lũy thừa ta có thể

12

492

72

13

2 2

6254

54

11

625,155,2

4 4

12

1.2

16

94

34

3:4

( )

2 2

2 2

5.25.210025.45.2

10010

5.2

34

3.2

27.8

14

3.2

4

3.2

14

3.2

Quan sát → phát biểu bằng lời

1 Lũy thừa của 1 tích

n n

y

x )

Trang 22

; 27

153

Làm vào nháp 2 Hs lên bảng

= 3 1 13

202

10 =b) = ( )52 4.28 =58.28 =108

c) = 158.( )32 4 =158.38 =458

Cả lớp làm vào nháp 2 Hs lên bảng

a)

3

3 3

3 3

8 3

3

23

227

83

2

273

2.3

2.3

23

1000002

3 Hs lên bảng

9324

724

3

35

,2

5,75

,2

5,

=

12553

1527

3

3 3

x =



y ≠0

Trang 23

= ( ) ( )3 2 2 3 6 6 6

5

35:35:

b,c: ĐúngSai sửa lại cho đúnga) vì ( ) ( ) ( )2 3 5

55

−d) vì

8 4

2

7

17

f) vì ( )

( ) 16 14

30 8 2

10 3 8

10

22

22

24

Quan sát Cả lớp cùng làm 2 Hs lên bảng

a)

5

2

132

12

3435

=

n

Trang 24

- Phô tô bài kiểm tra 15 phút.

Học sinh: - Giấy trong, bút dạ, vở nháp

C Hoạt động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1 Kiểm tra bài củ

+ Điềm tiếp để các công

(y≠0)

y

x

n n

=( )2 5

202

10 =

= ( )5 5

52:

Nhận xét

3 hs lên bảng Lớp mở vở BT đối chiếu

1314

20.5

4 4

4 4

=

100

1.4.25

20

Trang 25

d)

4 5

5

6

4.4

Đều chứa thừa số chung là 3 ( vì 6=2.3) 1 hs lên bảng thực hiện

Cả lớp cùng làm 2 hs lên bảng Nhận xét

Quan sát Cả lớp cùng làm 1 hs lên bảng

Dưới lớp làm vào giấy trong

Quan sát, nhận xét

Làm câu a theo hướng dẫn của giao viên

Tự làm câu b, c 2 hs lên bảng Lớp theo dõi nhận xét

= 1

100

1

= 1001

4 5

4 5

5.3

6

10 −

4 5

4 4 5 5

5.3

3.2.5

5

++

=

13

32.3.32

33 3 2 2 3

++

2713

13

Trang 26

;5

5

Bài 2: (3đ) Viết các bt sau

dưới dạng lũy thừa của 1 số

a =

- Bài đọc thêm: Lũy thừa

với số mũ nguyên âm

14

=

n c)8n:2n =4⇒( )8:2 n =41

⇒4n =41⇒n=1

Bài 1

a)

14

;125

83

2

;9

43

c) = ( )

8 15 3 3 6

4 2 15

2.3.2

3.22

.3.2

3

3.2

3.3

6 15

2 6 15

33

33.3

13

b)

2

1:224

1.2:2

=

Bài 3:

a) C ; b) B

Trang 27

Tiết 9 TỈ LỆ THỨC

A Mục tiêu:

- Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 t/c của tỉ lệ thức

- Nhận biết được Tlt và các số hạng của Tlt Bước đầu biết vận dụng các t/c của Tlt vào giải bt

B Chuẩn bị:

Giáo viên: - Đèn chiếu, giấy trong (bảng phụ) ghi BT và các kết luận

Học sinh: - Ôn tập k/n tỉ số của 2 Sht x và y (y ≠0), đ/n 2 bằng nhau, viết tỉ số 2

số thành tỉ số 2 số nguyên

- Giấy trong, bút dạ, vở nháp

C Hoạt động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1 Kiểm tra bài cũ:

Hỏi: Tỉ số của 2 số a và b với

Hỏi: Hãy nêu lại đ/n: đ/k

Giới thiệu ký hiệu tỉ lệ thức

1 hs lên bảng trả lời

… là thương của phép chia a cho b

10=

3

227

187,2

8,

7,2

8,15

10 =

Nhận xét

Là 1 đẳng thức của 2 tỉ số

7

521

15 =

7

5175

1255,17

5,

5,17

5,1221

15=

Nhắc lại (SGK/24)ĐK: b, d≠ 0

I Định nghĩa

SGK/24

Trang 28

xem t/c này còn đúng với

TLT nói chung không:

Xét TLT

36

2427

18 =

Y/c làm BT ?3

Cả lớp cùng làm 2 hs lên bảng Nhận xét

Đọc SGK/25

1 hs lên bảng Dưới lớp làm vào giấy trong

Nhân 2 vế của TLT với b.d

d

c d b b

a

=

b c d

1.5

24:5

10

18

1.5

48:5

8:5

44:5

5.5

125

17:5

22

2

17

1.2

77:2

13

227:2

a = ;

d

b c

a = ;

c

a b

d = ;

a

b c

d =

Trang 29

Tương tự từ ad = bc

d

c b

+ Đổi chỗ cả ngoại và trung tỉ

Vậy từ ad=bc ta suy ra được

Hỏi: Dựa trên cơ sở nào để

tìm được x như trên

a =

⇒Chia 2 vế cho ab

a

c d

b =

⇒Chia 2 vế cho ac

a

b c

d =

Đọc vài lần

Quan sát Vài hs đọc

Cả lớp làm vào vở nháp

Lần lượt lên bảng

Hoạt động nhóm Đại diện nhóm lên bảng trình bày

…lấy tích trung tỉ chia cho NT đã biết

Tích NT chia cho trung tỉ đã biết

6 =

63

942

6 = ;

6

429

63= ;

6

942

63 =

BT 46/26

a) ⇒x.3,6=27( )−2 ( ) 1,5

6,3

2

1638.52,0

Trang 30

100.10

81428

1,2103

Hs2 Lên bảng

91,036

,9

38,16.52,

8.100

161.4

=

x

38,2

=( Dùng MTBT) Nhận xét bài bạn

Trang 31

Nhận xét – cho điểm

HĐ2 Luyện tập

* Dạng 1: Nhận dạng TLT

BT 49/26

Chiếu đề bài lên màn hình

Hỏi: Nêu cách làm bài này?

Chiếu đề bài lên màn hình

Phát giấy trong cho mỗi

nhóm có in sẵn đề bài

Kiểm tra bài của vài nhóm

trên máy chiếu

Lần lượt lên bảng Lớp làm vào vở Xét xem 2 tỉ số đã cho

có bằng nhau hay không Nếu bằng →lập TLT

Hoạt động nhóm

→3 ô vuông/1cm

→ thành bài của nhóm Quan sát

BT 49/26

21

14525

35025,5

5,3lập được TLTb)

262

5.10

3935

252:10

215,3:1,

lập được TLT

c) 156,,5119 =1519651.:217217 = 73

=> Lập được TLTd) 7:432 23 00,9,5

H : -25 Ơ :

3

11

C : 16 B :

2

13

I : -63 U :

43

Ư : -0,84 L : 0,3

Ế : 9,17 T : 6

BINH THƯ YẾU LƯỢC

Trang 32

- Xem lại các BT đã chữa

- Ôn tập kỹ năng 2 t/c của

Cả lớp cùng làm Lần lượt lên bảng Nhận xét

Quan sát Trả lời miệng (giải thích)

BT 39/13 SBT

a) x.x = (-15).(-60)

b) ( )− =x.( )−x

25

82

6,32

5,

1 =

8,4

26,3

5,

1 =

5,1

6,32

8,

4 = ;

8,4

26,3

8,

- Học sinh nắm vững t/c của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng t/c này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

Trang 33

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

H: + Nêu t/c cơ bản của TLT?

32+

Nêu: T/c trên còn được mở

rộng cho dãy tỉ số bằng nhau

H: Tương tự c/m trên em nào

nêu được hướng c/m?

Chiếu bài c/m t/c lên màn

1121

7 = ;

33

2111

7 = ;

7

1121

33= ;

7

2111

33=

Cả lớp cùng làm 1 Hs lên bảng Nhận xét

Tự đọc (sgk/28+29) 1 Hs lên bảng trình bày lại & kết luận

fk e dk c bk a

k f

e d

c b a

Từ đó tính giá trị các tỉ số

f d b

e c a và f d b

e c a

+

+

−+

+

++

f d b

e c a f d b

e c a

−+

−+

e c a

34

2

;

2

110

564

164

64

3264

326

34

2

=+

+

=

=Kết luận :

d b ĐK

d c

b a d b

c a d

c b a

±

=+

+

=

=:

Mở rộng :

f d b

c b a f

e d

c b

a

++

++

=

=

= = b ad c+e f

+

Trang 34

Trả lờiGọi hs của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b,

c thì ta có :

1098

c b

a = =

1 hs lên bảng

Đọc đề bài Cả lớp làm nháp 1 hs lên bảng trình bày Nhận xét

Đọc đề bài Lớp làm vào vở 1 hs lên bảng trình bày

BT 50/30

=+

+

=

=

5353

y x y x

262.32

3x = ⇒x= =

102.52

b

a = ; a+b=14Theo t/c dãy số bằng nhau, ta có :

27

14525

BT 57/30

Gọi số bị của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là : x, y, f và x+y+z=44

54254

++

=

=

= y z x y z

x

Trang 35

của dãy tỉ số bằng nhau

- Tiết sau luyện tập

11

44 =

⇒ x=2.4=8 y=4.4=16 z=5.4=20Vậy số bị của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là :

8 ; 16 ; 20

Tiết12 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Củng cố các t/c của TLT, của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các SHT bằng tỉ số giữa các số nguyên Tìm x trong TLT, giải BT về chia tỉ lệ

- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của hs về TLT và t/c dãy tỉ số bằng nhau

B Chuẩn bị:

Giao viên: - Đèn chiếu, giấy trong (bảng phụ) ghi t/c TLT, t/c dãy tỉ số bằng nhau

và đề BT

Học sinh: - Giấy trong, bút dạ,vở nháp

- Ôn tập về TLT và t/c dãy tỉ số bằng nhau

C Hoạt động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1 Kiểm tra bài cũ:

H + Nêu t/c của dãy tỉ số bằng

c a d b

c a d

c b

a

=+

+

=

=

47

28434

16737

Trang 36

c) Tìm trung tỉ x

4

1

là lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết

Nhận xét

2 hs lên bảng Dưới lớp làm vào vở nháp dưới sự hướng dẫn của gv

Nhận xét Sửa vào vở BT

Đọc đề bài Dùng tỉ số bằng nhau thể hiện đề bài Làm bài dưới sự HD của gv

BT 59/31

a)

( 312)

.100

100.204100

312:100

204

=

−b)*

5.2

4.3125

100.2

3100

125:2

=5

4.44

23:

d)

73

14.7

7314

73:7

=27

73

2:3

2.4

73

73

1x=

12

353

1x=

4

351

3.12

353

1:12

=

c) (8.0,02):24

1x=

0,084

1x=

4

1:08,0

Trang 37

b

a = ≠ do đó đặt

k y

c b

- Tiết sau mang MTBT

Biến đổi sao cho trong 2 TT có các tỉ

số bằng nhau

5

410

88,

=

y x

và y-x = 20

201

20455

BT 61/31

1512815128

151254

12832

++

++

z y z y

y x y x

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

Trang 38

Giao viên: - Đèn chiếu, giấy trong (bảng phụ) ghi BT và kết luận SGK/34

14,0100

3 dưới dạng STP?

H Hãy nêu cách làm?

Giới thiệu cách khác:

15,0100

155.2

5.35

=

48,1100

1482

.5

2.37

(Kiểm tra = MTBT)

48,125

37

;15,020

Thực hiện chia tử cho mẫu

Phép chia không chấm dứt, trong thương

6 được lập đi lặp lại

I.STPHH, STPVHTH

Ví dụ:

15,020

3 = ; 1,48

25

37 =0,15; 1,48 gọi là Stphh

( )641,0

4166,012

0,4166 gọi là Stp vhth6: gọi là chu kỳ của STP VHTH

Trang 39

H Hãy viết các PS

11

17

;99

1

;9

(STPVHTH) (PS tối giản)

chứa cá TSNT nào?

H Vậy PSTG với mẫu dương,

phải có mẫu tnt thì viết được

Hỏi mỗi PS đó viết được dưới

5454,11117

)01(,0

0101,0991

)1(,0

111,091

3

có mẫu 20 chứa TSNT 2 và 5

25

37 mẫu 25 chứa TSNT 5

12

5 mẫu 12 chứa TSNT 2 và 3

Mẫu không có ước

NT ≠ 2 và 5

Mẫu có ước NT ≠ 2

và 5

1 Đọc to Thực hiện25

275

6= −

(PSTG)Mẫu 25 = 52không có ước ≠ 2 và 5

75

6

⇒ là STP HH

08,025

275

6= − =−

30

7 (PSTG) có mẫu 30=2.3., có ước NT ≠

2 và 5

30

7

⇒ là STPVHTH

)3(2,0

2333,030

Thực hiệnK/q:

14

7

;125

17

;50

13

;4

STPHH

II Nhận xét

26,050

13

;25,04

5,02

114

7

;136,025

)4(2,045

11);

3(89,06

Trang 40

Nêu

PS → STPHH, STPVHTH

SHT →PS →STPHH,

STPVHTH

Ngược lại: Người ta đã c/m

được mỗi STPHH hoặc

VHTH đều là 1 SHT

Ví dụ : ( ) ( )

9

44.9

14.1,04

33.9

13.1,03,

99

125.01,025,

99

25

= Đọc K/luận

0,323232… là STPVHTH, là 1 SHT0,32(32)

=0,01.32=

99

3232.99

Kết luận: SGK/34

BT 67/34 Có thể điền 3 số:

10

35.232

13.234

32.23

Ngày đăng: 09/06/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y=ax (a≠0) 16 - giao an dai so 7giao an CT dai so 7.doc
th ị hàm số y=ax (a≠0) 16 (Trang 1)
Hình sau: - giao an dai so 7giao an CT dai so 7.doc
Hình sau (Trang 51)
Bảng 1: x và y là 2 ĐLTLN - giao an dai so 7giao an CT dai so 7.doc
Bảng 1 x và y là 2 ĐLTLN (Trang 76)
Bảng sau: - giao an dai so 7giao an CT dai so 7.doc
Bảng sau (Trang 76)
Bảng   các   gtrị   tương   ứng - giao an dai so 7giao an CT dai so 7.doc
ng các gtrị tương ứng (Trang 81)
Sơ đồ nào biểu diễn 1 hàm - giao an dai so 7giao an CT dai so 7.doc
Sơ đồ n ào biểu diễn 1 hàm (Trang 82)
Bảng sau: - giao an dai so 7giao an CT dai so 7.doc
Bảng sau (Trang 89)
2) Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - giao an dai so 7giao an CT dai so 7.doc
2 Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 96)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w