1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LTDH phuongtrinhCANTHUC

14 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 618,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu hay giúp học sinh nắm lại kiến thức về phương trình, bất phương trình chứa căn, các bài tập đã được chia dạng với ví dụ cụ thể để học sinh dễ theo dõi và tự học, cuối của chủ đề có bài tập ôn tổng hợp để học sinh rèn luyện thành thục các kỹ năng

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 – 2016



Chủ đề 3: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC

(Trong chủ đề này, khi đề cập đến phương trình, bất phương trình được hiểu là phương trình, bất phương trình chứa căn thức)

I) Cơng thức chung

      2 2 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1 1)

2)

3)

4) 0 5) n n n n n n n n n n a a b a b a b a b a b a b a b a b                   II) Phương pháp biến đổi tương đương 1) Các dạng phương trình, bất phương trình cơ bản:    

f xg x    

   

f x g x           

1: 2 :

f x g x TH TH           

f x g x           

1: 2 :

f x g x TH TH        Ví dụ: 2 ) 2 1 3 1 0 a x xx  (Đại học khối D năm 2006) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2) 2 1 3 1 0        2   2 )4 1 2 10 1 3 2 b x  x   x ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

2 ) 2 6 1 2 0 c xx   x ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

d) Định m để phương trình 2 2xmx  3 x 1 có hai nghiệm phân biệt ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2) Các kỹ năng hỗ trợ: a) Bình phương hai vế của phương trình, bất phương trình: Để bình phương hai vế của phương trình hay bất phương trình cần đảm bảm hai vế đó KHÔNG ÂM (Ví dụ: ta có 4> -6 nhưng không thể có 4 2 > (-6) 2 ) Ví dụ: 5x 1 x 1 2x4 (Đại học khối A năm 2005) ………

………

………

………

………

………

………

………

……… Bài tập:

1) x x 1 x x2 2 x

2) Định m để phương trình 2x2mxx2 4 0 có nghiệm

b) Chuyển vể phương trình, bất phương trình tích

Trang 3

Ví dụ: x2  x 7 7

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài tập:     2 2 2 2 1) 4 2) 3 2 3 2 0 1 1 x x x x x x x         3) Chứng minh rằng với mọi giá trị m dương thì 2   2 8 2 xx  m x luôn có hai nghiệm thực phân biệt (Đại học khối B năm 2007) Một số dạng đặc biệt chuyển về phương trình tích: Dạng:     +b a c x b d ax cx d m       , chuyển thành  +b   x+b   m axcxdacxd Ví dụ: 3 4 1 3 2 5 x x  x   Dạng: u  v 1 u v , chuyển thành u1v 1 0 Ví dụ: 2 3 3 3 3 2 4 4 ) 1 2 1 3 2 ) 1 1 i x x x x ii x x x x             Dạng: au bv ab uv chuyển thành u b v  a0 Ví dụ: 2 3 2 2 2 ) 3 2 1 2 4 3 ) 3 3 2 3 2 2 i x x x x x x ii x x x x x x x                c) Chuyển về dạng A1A2  A n 0 trong đó A A1, 2, ,A n là các số KHÔNG ÂM Khi đó A1 A2   A n 0 Ví dụ: 4x23x 3 4x x 3 2 2x1 ………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

Bài tập: 4xy2  y 2 4x2 y d) Lập phương dùng cho các bài toán có dạng 3 3 3 ABC Ví dụ: 3 3 3 1 2 2 3 x  x  x ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

e) Giải phương trình, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu đặt điều kiện để phân thức xác định (mẫu khác 0) Đối với bài toán bất phương trình thì cần lưu ý tìm các giá trị x làm cho mẫu thức dương hay âm trước khi nhân chia khử mẫu Ví dụ:  2  2 16 7 3 3 3 x x x x x        (Đại học khối A năm 2004) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… Bài tập:

1

x

 

f) Bài tập tổng hợp

Trang 5

Bài 1: Giải phương trình

      

      

Bài 2: Giải bất phương trình sau: 1 2 x 1 2 x  2 x2

Bài 3: Giải phương trình: 4 3 10 3  x  x 2

Bài 4: Giải phương trình: 2 2

Bài 5: Giải phương trình: 2x 6x2  1 x 1

Bài 6: Giải các phương trình sau:

3

2

2

 

    

Bài 7: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: m x m x m

Bài 8: Tìm m để phương trình: 4xx2  x m

a) Có nghiệm b) Có hai nghiệm phân biệt

Bài 9: Giải các bất phương trình sau:

2

1 1 4

x

x

       

Bài 10: Giải các phương trình:

2

4

3 3

x

x

x

      

III) Phương pháp đặt ẩn phụ

1) Dạng 1: Phương trình 2 2

0

axbx c k pxqx r , (trong đó a b

pq)

Cách giải: Đặt t = 2

pxqxr (t 0), phương trình đã cho trở thành

t2 t 0

Trang 6

Ví dụ:

2

3

x

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

2) Dạng 2: Phương trình f x( ) g x( )( trong đó *

   ;

( ) ( )

f x g xk hằng số)

Cách giải: Đặt t = f x( ) (t  0), khi đó   k

g x

t

Ví dụ: 3 1 3 27(2 3)

2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3) Dạng 3: Phương trình f x  g x d f x g x   k, với f x g x chằng số Cách giải: tf x  g x  (tìm điều kiện của t) Ví dụ: a) 2 3 2 3 6 9 x   x    x x b) 2 2 1 1 3 x x x x      ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

………

4) Dạng 4: Phương trình 2 2 2 2 xa  b a x b  xa  b a x b cxd Cách giải: - ĐK: x b 0 Đặt t = x b Ví dụ: 6 9 6 9 23 6 x xx  xx   ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

5) Dạng 5: Phương trình [ ( )f xg x( )][ f x( ) g x( )] 2  f x g x( ) ( )  0 ( 2 2 0    ) Cách giải: Đặt t = f x( ) g x( ) ( đặt điệu kiện cho t ), suy ra 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( ) tf xg xf x g x Ví dụ: a) 2 7 2 7 35 2 xx  xx   x b) 2 4 4 2 12 2 16 x  x  x  x  ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

6) Dạng 6: Phương trình f x( )g x( ) f x g x( ) ( )0 (  0) Cách giải: - ĐK: f x g x( ) ( )0 Xét các khả năng sau - Nếu f(x) = 0 thì g(x) = 0 dẫn đến giải hệ ( ) 0 ( ) 0 f x g x      - Nếu f(x) > 0, ta chia 2 vế của pt cho f(x) ta được ( ) ( ) 0 ( ) ( ) g x g x f x f x     Đặt t = ( ) ( ) g x f x (t  0), pt đã cho trở thành 2 0 t t      - Nếu f(x) < 0, ta chia 2 vế của pt cho -f(x) Ví dụ: a) 2 3 2(x 3x2)3 x 8 b) 2 2 x    3 x 2 x 3 x  2 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

7) Dạng 7: Phương trình af x( )b g x ( ) f x( )c h x ( )0, a b c 0

Cách giải: ĐK: f x( )0 Đặt t = f x( ) (t0) Đưa về bài toán đặt ẩn phụ t nhưng trong đó vẫn còn chứa ẩn x và xem x như một hằng số Ví dụ: 2 2 (x3) 10xx  x 12 b) 2 2 2x 4 4 2 x 9x 16 ………

………

………

………

………

………

Trang 10

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

8) Dạng 8: Phương trình m f x( )n g x( )c, trong đó f x g x k hằng số Cách giải: đặt điều kiện phù hợp rồi cho ( ) ( ) m n u f x v g x       Ví dụ: a) 3 2  x 1 x1 b) 2 2 4 2 3 4 x x   xx ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

9) Dạng 9: Phương trình [ ( )]f x n  b a af x n  b Cách giải: Nếu n chẵn thì đk: af x  b 0 Đặt X = f(x), Y = n af x b, ta được hệ pt n n X b aY Y b aX         (hệ đối xứng loại II) Ví dụ: x3 2 3 33 x2 ………

………

………

………

Trang 11

………

………

………

………

………

………

10) Dạng 10**: Phương trình 2 ( ) ax b c dx e x( trong đó d ac e bc          ) Cách giải: - ĐK ax b 0 Đặt ax b dy e suy ra 2 ( ) ax b  dy e ta chuyển về hệ đối xứng loại II Ví dụ: 2 1 4 5 x xx ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

11) Bài tập tổng hợp:

2

3

2

1

3

2

x x x x

x

x

 

2

x  xxx 

Trang 12

2 2 2

3

2

2

2

IV) Hệ phương trình, hệ bất phương trình chứa căn thức

1) Phương pháp biến đổi tương đương

Ví dụ 1: Giải 5 2 7



………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ví dụ 2: Giải 2 1 2 1 x y y x         ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ví dụ 3: Định m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất 2 0 1 x y m x xy         ………

………

………

Trang 13

………

………

………

………

………

………

………

Ví dụ 4: Giải     2 2 2 2 2 2 2 2 185 65 x xy y x y x xy y x y             ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ví dụ 5: Giải 2 1 x y x y y x y x              ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… Bài tập:

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau

2

3 3

3 3

7

420 2

280 3

x y

y x xy

x y

 

 

Trang 14

 

2

2

1

1

2

1 1

4 9)

1 1

4

a

x y x y xy

x y x y

x y

y x





Bài 2: Tìm m để hệ phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt x y xy m

x y m

 



2) Phương pháp đặt ẩn phụ

Ví dụ: Giải hệ phương trình 3

x y xy

 (Đề thi đại học khối A năm 2006)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… Bài tập:

Giải các hệ phương trình sau

3

3

2 2

4 9

1

3 3

14

x y xy

x y xy y

x y xy

x y

y



Ngày đăng: 27/07/2016, 05:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w