1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRĂC NGHIỆM VÔ CƠ-LTĐH

96 356 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Vô Cơ-LTĐH
Trường học Trường THPT Hồng Ngự 1
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 779,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện lượng tải qua mạch là : Bài 34 : Dãy các kim loại nào dưới đây mà mỗi kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl.. không xác định được vì hàm lượng này thay đổi theo từng kim loại

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ Câu 1 : Những kết luận nào sau đây đúng : Từ dãy điện hóa

1) Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động (càng dễ bị oxihóa); Các ion kim loại đó có tính oxihóacàng yếu (càng khó bị khử)

2) Kim loại đặt bên trái đẩy được kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối

3) Kim loại không tác dụng với với nước đẩy được kim loại bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối.4) Kim loại đặt bên trái hiđro đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axít không có tính oxihóa

5) Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy hiđro ra khỏi nước

A 1, 2, 3 4 B 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 4 E 1, 4, 5

Câu 2 : Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là :

Câu 3 : Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp sắt ở bề mặt, ta có thể rữa lớp sắt để loại tạp chất

trên bề mặt bằng dung dịch nào sau đây :

D dd ZnSO4 dư E tất cả các dd trên

Câu 4 : Cho các dd : X1 (HCl) ; X2 (KNO3) ; X3 (HCl + KNO3) ; X4 (FeCl3) Dung dịch nào có thể hòa tanđược bột Cu ?

A X1, X2, X4 B X1, X2, X3, X4 C X2, X3

Câu 5 : Có dung dịch chứa các ion : Na+, K+, Cu2+, Cl-, SO42-, NO3- Các ion nào không bị điện phân ởtrạng thái dung dịch ?

A Na+, K+, NO3-, SO42- B Na+, K+, Cl-, SO42- C Cu2+, K+, NO3-, Cl-

D Na+, K+, Cu2+, NO3- E Tất cả đều sai

Câu 6 : Các chất khí nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch nước brom ?

Câu 9 : Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng lưu huỳnh có dư Sản phẩm của phản ứng cho tan

trong dung dịch HCl dư rồi dẫn toàn bộ khí sinh ra vào V ml dung dịch CuSO4 10% (d = 1,1 g/ ml) V ml ítnhất cần lấy để hấp thụ hết khí sinh ra là :

Câu 11 : Có 6 dung dịch chứa các ion sau : A1(Cu2+, Ag+, NO3-) ; A2 (Na+, SO42-, NO3-) ; A3 ( Na+, K+, Cl-,

OH-) ; A4(K+, Ba2+, NO3-) ; A5(Cu2+, Zn2+, SO42-) ; A6(Na+, K+, Br-, Cl- ) Lần lượt điện phân các dung dịchtrên với điện cực trơ trong khoãng thời gian t

Sau khi điện phân dung dịch nào có tính axít ?

A A1, A2 B A2, A5 C A3, A4 D A4, A6 E A1, A5

Câu 12 : Dữ kiện như câu 11 Sau khi điện phân dung dịch nào có môi trường trung tính ?

A A2, A4 B A1, A5 C A3, A5 D A6, A1 E tất cả đều sai

Câu 13 : Dữ kiện như câu 11 Dung dịch nào sau khi điện phân có tính bazơ.

A A2, A4 B A1, A3 C A2, A4, A6 D A3, A6 E tất cả đều sai

Câu 14 : Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng :

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 2

A Một chất hay ion có tính oxihóa gặp một chất hay ion có tính khử thì nhất thiết xảy ra phản ứngoxihóa khử.

B Một chất hay ion thì hoặc chỉ có tính khử hoặc chỉ có tính oxihóa

C Trong mỗi phân nhóm chính của bảng HTTH, chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc gồm các nguyêntố phi kim

D Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân tử luôn là số nguyên dương

E Tất cả các phát biểu trên đều luôn luôn đúng

Câu 15 : Trong công nghiệp người ta điều chế CuSO4 bằng cách :

1) Ngâm Cu trong dung dịch H2SO4 loãng, sục khí O2 liên tục

2) Hòa tan Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng

Cách nào có lợi hơn ?

A 1 B 2 C 1, 2 D Tất cả đều sai E Phương pháp khác

Câu 16 : Cho kim loại Ba lần lượt vào các dung dịch sau : X1 (NaHCO3) ; X2 (CuSO4) ; X4 (NaNO3) ; X5

(MgCl2) ; X6 (KCl) Với những dung dịch nào sau đây thì không tạo ra kết tủa ?

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6.E Tất cả đều sai

Câu 17 : + H2O + HCl đpnc

Cho sơ đồ sau : A B C D↑ A và D lần lượt có thể là :

A Na và Cl2 B K và Cl2 C Ba và Cl2 D Ca và Cl2 E Tất cả đều đúng

Câu 18 : Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng dung dịch

tăng thêm 7 gam Khối lượng Al và Mg lần lượt trong hỗn hợp đầu là :

A 5,4 g và 2,4 g B 2,7 g và 5,1 g C 1,35 g và 6,45 g D không xác định được

Câu 19 : Nhúng bản kẽm và bản sắt vào cùng một dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, nhấc 2 bản kimloại ra thì trong dung dịch thu được nồng độ mol của ZnSO4 bằng 2,5 lần của FeSO4 Mặt khác khối lượngcủa dung dịch giảm 0,11 gam Khối lượng Cu bám lên mỗi bản kim loại kẽm và sắt lần lượt là :

A 3,2 g và 1,28 g B 1,6 g và 6,4 g C 2,4 g và 8,6 g D kq khác

Câu 20 : Một mảnh kim loại X được chia thành 2 phần Một phần cho tác dụng với Cl2 ta được muối B.Một phần cho tác dụng với axit HCl ta được muối C Cho X tác dụng với dung dịch muối B ta lại đượcmuối C Vậy X là :

Bài 21 : Có 5 mẫu kim loại : Ba, Mg, Fe, Ag, Al Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhậnbiết được kim loại nào ?

A Cả 5 kim loại B Ag, Fe C Ba, Al, Ag D Fe, Ag, Al

E Ba, Mg, Fe, Al

Bài 22 : Kết quả xác định nồng độ mol/ l của các ion trong một dung dịch như sau Na+ (0,05), Ca2+(0,01);

NO3- (0,01); Cl- (0,04) và HCO3- (0,025) Hỏi kết quả đó đúng hay sai ?

A đúng B sai C không xác định được do không cho thể tích ddịch

D thiếu công thức phân tử của các chất cụ thể nên không xác định được

Bài 23 : Hòa tan 1 mol hiđroclorua vào nước Cho vào dung dịch 300 gam dung dịch NaOH 10% Môi

trường của dung dịch thu được là :

A axit B kiềm C trung hòa D vừa axit vừa kiềm

E không xác định được

Bài 24 : Với một hỗn hợp khí cho trước trong điều kiện nào thì % theo số mol bằng % theo áp suất.

A điều kiện đẳng nhiệt B điều kiện đẳng áp

C khi V và T không đổi D khi p, T không đổi E tất cả đều sai

Bài 25 : Hòa tan mẫu hợp kim Ba – Na vào nước được dung dịch A và có 13,44 lít lít khí H2 bay ra (đktc).Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hòa hoàn 1/10 dung dịch A ?

A 120 ml B 600 ml C 40 ml D 750 ml E kết quả khác

Bài 26 : Ion CO32- không phản ứng với các ion nào sau đây ?

A NH4, Na+, K+ B Ca2+, Mg2+ C H+, NH4 , Na+

D Ba2+, NH4 , K+ E tất cả đều sai

Bài 27 : Anion OH- có thể phản ứng với các ion nào sao đây ?

Trang 3

A H+, NH4 , HCO3- B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe2+, Zn2+, Al3+.

D Fe3+, HSO4-, HSO3- E tất cả A, B, C, D đều đúng

Bài 28 : Khi hòa tan Al vào dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt Hg vào thì quá trình hòa tan Al sẽ :

Bài 29 : Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17 gam NaCl Số

mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu là :

E kết quả khác

Bài 30 : Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta phải dùng hết 100,8 ml dung dịch HCl

36,5% (d = 1,19 g/ml) Phản ứng làm giải phóng 0,8 gam khí Khối lượng hỗn hợp Zn và ZnO đã đemphản ứng là :

E 42,2 g

TRẮC NGHIỆMĐẠI CƯƠNG &VÔ CƠ

Bài 31 : Điện phân dung dịch Na2SO4 với hai điện cực trơ thì ở anot xảy ra quá trình :

A 2H2O + 2e → H2 + 2OH- B H2O – 2e → ½ O2 + 2H+

Bài 32 : Điện phân nóng chảy hoàn toàn 11,1 gam muối clorua của một kim loại thì thu được 2,24 lít ở

anot (đktc) Kim loại đó là :

Bài 33 : Trong sự điện phân NaCl nóng chảy, người ta thu được 11,2 lít khí (đktc) ở anot Điện lượng tải

qua mạch là :

Bài 34 : Dãy các kim loại nào dưới đây mà mỗi kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl ?

A Na, Mg, Cu, Al B K, Fe, Zn, Ag C Au, Fe, Ca, Ba D Li, Ba, Fe, Al

Bài 35 : Dãy các kim loại nào dưới đây mà mỗi kim loại đều tác dụng được với dung dịch HNO3 đậm đặcnguội ?

A Na, Cu, Zn, Ca B Fe, K, Ag, Ba C Pb, Hg, Al, Mg D Ca, Na, Cu, Cr

Bài 36 : Cho các phản ứng :

(1) : Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 (2) : Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

(3) : AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag (4) : 2Fe + 3I2 → 2FeI3

Phản ứng hóa học viết sai là :

Bài 37 : Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa MgCl2, ZnCl2 và CuCl2 thu được kết tủa A đếnkhối lượng không đổi được chất rắn B Cho luồng khí H2 dư qua B nung nóng thì được chất rắn X Thànhphần hóa học của X là :

Bài 38 : Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đếnkhối lượng không đổi được chất rắn B Cho luồng khí H2 dư đi qua B nung nóng thì được chất rắn X.Thành phần hóa học của X là :

A Al2O3 B Al và Zn C Zn và Al2O3 D ZnO và Al E ZnO và Al2O3

Bài 39 :

Hòa tan hết a gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 5 agam muối khan Kim loại trên là :

A kim loại hóa trị III B kim loại hóa trị I C Mg D Zn E Fe

Bài 40 : Nếu hàm lượng một kim loại trong muối cacbonat là 40% thì hàm lượng kim loại này trong muối

sunfat là :

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 4

E không xác định được vì hàm lượng này thay đổi theo từng kim loại.

Bài 41 : Trong phản ứng giữa Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra sự khử nào sau đây ?

A Fe –2e → Fe2+ B Fe2+ + 2e → Fe C Cu – 2e → Cu2+ D Cu2+ + 2e → Cu

Bài 42 : Điện phân dung dịch CuCl2, thì nồng độ mol của dung dịch theo thời gian sẽ :

A giảm dần B tăng dần C không thay đổi D không xác định được

Bài 43 : Có hỗn hợp bột gồm Al, Ag và Cu Để thu được Ag nguyên chất từ hỗn hợp này, người ta dùng

dùng dung dịch nào sau đây (lấy dư) ?

A Cu(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Bài 44 : Cho các kim loại Fe, Al, Cu, Ag và các dung dịch Fe(NO3)2, Al(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 Số cặpchất tác dụng được với nhau là :

Bài 45 : 40 ml dung dịch NaOH 0,09M được pha thành 100 ml và thêm vào 30 ml dung dịch HCl 0,1M.

pH dung dịch mới là :

Bài 46 : Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi là n, m Hòa tan hoàn toàn 0,4 gam X vào

dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng 224 ml khí H2 (đktc) Lượng muối sunfat thu được khi cô cạn dung dịchsau phản ứng là :

Bài 47 : Hòa tan mẫu hợp kim Ba – Na vào nước được dung dịch A và có 13,44 lít lít khí H2 bay ra (đktc).Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hòa hoàn 1/ 5 dung dịch A trên?

A 120 ml B 360 ml C 80 ml D 240 ml E kết quả khác

Bài 48 : Nhôm oxit có thể được điện phân tại 10000C để cung cấp kim loại Al Phản ứng tại catot là : Al3+

+ 3e → Al Để điều chế 1 tấn Al bằng phương pháp này sẽ tốn một điện lượng là bao nhiêu ? Hiệu suấtđiện phân 100%

A 3,57.109 C B 10,72.109 C C 3,57.106 C D 3,57.103 C

Bài 49 : Một vật bằng Zn – Cu khi để ngoài không khí ẩm Vật đó sẽ bị ăn mòn theo kiểu điện hóa Ở

anot , xảy ra sự gì và quá trình nào sau đây ?

A Sự oxihóa và Zn – 2e → Zn2+ B Sự khử và Zn2+ + 2e → Zn

C Sự khử và 2H+ + 2e → H2 D Sự oxihóa và 2H+ + 2e → H2

Bài 50 : Kim loại dẫn điện tốt nhất là :

Bài 51 : Phát biểu nào sau về chất xúc tác là không đúng ?

A Chất xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng

B Chất xúc tác làm giảm thời gian đạt tới cân bằng của phản ứng

C Chất xúc tác làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

D Chất xúc tác được hoàn trả nguyên vẹn sau phản ứng

Bài 52 : Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân, nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây, chất nào làmtăng cường quá trình thủy phân của AlCl3

Bài 53 : Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng +32.10-19C Nguyên tố R thuộc :

Bài 54 : Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm khô khí NH3 ?

Bài 55 : Nồng độ ban đầu của H2 và I2 đều là 0,03 mol/ l Khi đạt đến trạng thái cân bằng, nồng độ HI là0,04 mol/ l Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp HI là :

Bài 56 : Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4

0,1M thì khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là :

Trang 5

Bài 57 : Hòa tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M Công thức hóa học của oxit

sắt nói trên là :

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D không xác định được

Bài 58 : Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là :

X : 1s22s22p63s1 ; Y : 1s22s22p63s2 ; X : 1s22s22p63s23p1 Hiđroxit của X, Y và Z xếptheo thứ tự tính bazơ tăng dần là :

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2

Bài 59 : Phản ứng nào sao đây không xảy ra ?

A FeSO4 + HCl → FeCl2 + H2SO4 B HCl + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

C Na2S + HCl → NaCl + H2S D FeSO4 + KOH → K2SO4 + Fe(OH)2

Bài 60 : Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4,48 lít khí NO(đktc) Vậy kim loại M là :

TRẮC NGHIỆMĐẠI CƯƠNG &VÔ CƠ

Bài 61 : Chọn câu sai ?

A Dung dịch muối CH3COONa có pH > 7 B Dung dịch muối NaHCO3 có pH < 7

C Dung dịch muối NH4Cl có pH < 7 D Dung dịch muối Na2SO4 có pH = 7

Bài 62 : Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100 gam dung dịch H2SO4 20 % là :

Bài 63 : Cho 6,76 gam Oleum H2SO4.nSO3 vào nước thành 200 ml dung dịch Lấy 10 ml dung dịch nàytrung hòa vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của n là :

Bài 64 : Cho 1 gam bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian nhận thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,4 gam.

Nếu chỉ tạo một oxít sắt thì đó là oxit :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định được

Bài 65 : Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, thấy tạo ra 11,2 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2Ovà N2 có tỉ lệ số mol theo thứ tự đó lần lượt là 1 : 2 : 2 Giá trị của m là :

Bài 69 : Hệ số cân bằng của Cl- và H+ của phản ứng :

MnO4- + Cl- + H+ → Mn2+ + Cl2 + H2O theo thứ tự là :

Bài 70 : Hòa tan 5 muối sau đây vào nước để tạo dung dịch tương ứng : NaCl ; NH4Cl ; AlCl3 ; Na2S ;

C6H5ONa Sau đó thêm vào dung dịch có được một ít quỳ tím Dung dịch nào có màu xanh ?

Trang 6

D Mg2+ > Na+ > Ne E Mg2+ > Ne > Na+.

Bài 72 : Trong các axit sau axit nào yếu nhất ?

Bài 73 : Đốt nhôm trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26

gam Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là :

Bài 74 : Cộng hóa trị của nitơ trong các hợp chất nào sau đây lớn nhất ?

Bài 75 : Cho m gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 ta thu được 1,12 lít hỗn hợp khí ( NO và

NO2) ở đktc và hỗn hợp khí này có tỉ khối so với khí hiđro bằng 16,6 Vậy giá trị của m là :

Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời ?

E A, B, C đều đúng

Câu 82 : Cho dung dịch chứa các ion sau : Na+, Ca2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều cation ra khỏidung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong cácchất sau đây ?

A dd K2CO3 vừa đủ B dd Na2SO4 vừa đủ C dd NaOH vừa đủ

D dd Na2CO3 vừa đủ D tất cả đều đúng

Câu 83 : Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong

dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lít khí H2 (đktc) Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khốilượng 2 kim loại trong hỗn hợp đầu là :

E không đử dữ kiện để tìm

Bài 84 : So sánh thể tích khí NO thoát ra ở cùng điều kiện trong 2 trường hợp sau :

TN 1 : Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M

TN 2 : Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M

Trang 7

A Mg B Ca C Ba D Zn.

E không xác định được

Bài 87 : Số phân lớp, số obitan và số electron tối đa của lớp N là :

Bài 88 : Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với chất xúc tác thích hợp Sau một thời gian thấy tạo

ra 0,3 mol NH3 Hiệu suất phản ứng là :

Bài 89 : Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol), Al3+(0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol), SO42- (ymol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan Trị số của x và y lần lượt là :

Bài 90 : Khi điện phân dung dịch một muối, thấy pH ở khu vực gần một điện cực giảm xuống Vậy đó là

dung dịch muối nào sau đây ?

E A và C đúng

TRẮC NGHIỆMĐẠI CƯƠNG &VÔ CƠ

Bài 91 : Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung

dịch C và giải phóng 0,12 mol khí H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hòa dung dịch Clà :

Bài 92 : A, B là 2 nguyên tố nằm chung một nhóm trong hệ thống tuần hoàn Tổng số proton trong hạt

nhân của A và B là 22 A, B có thể là :

A Li và Na B N và P C Li và K D C và S E B, C đều đúng

Bài 93 : Cation X+ do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số electron của cation X+ là 10 Cation

X+ là :

E Không tồn tại cation có tính chất nêu trên

Bài 94 : Hấp thu hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được 10 gam kếttủa Giá trị V là :

E A, B đều đúng

Bài 95 : Cho 1 gam NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1 gam HCl Dung dịch sau phản ứng có môi

trường :

Bài 96 : Hòa tan hết 1,8 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng dư thu được 0,28 lít khí

SO2 (đktc) Oxit sắt đó là :

E không xác định được vì thiếu dữ kiện

Bài 97 : Khử hoàn toàn 1,6 gam một oxit sắt được 1,12 gam sắt Oxit sắt này là :

E B, C đều đúng

Bài 98 : Để điều chế cùng một lượng oxi như nhau thì lượng KMnO4 và lượng KClO3 cần dùng là :

A Lượng KMnO4 = Lượng KClO3 B Lượng KMnO4 > Lượng KClO3

C Lượng KMnO4 < Lượng KClO3 D Lượng KMnO4 – Lượng KClO3 = 35,5 gam

E Lượng KClO3 – Lượng KMnO4 = 35,5 gam

Bài 99 : Đi từ 34 tấn NH3 sản xuất được 160 tấn dung dịch HNO3 63% Hiệu suất của quá trình điều chếHNO3 đạt :

A 30% B 50% C 60%.D 85% E tất cả đều sai

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 8

Bài 100 : Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 Xem toàn bộ quá trình điều chế đạt 80% thì lượng dung dịchHNO3 63% là :

A 100 tấn B 125 tấn C 80 tấn D 34 tấn E tất cả đều sai

Bài 101 : Đốt m gam đồng trong không khí được chất rắn nặng 1,125m gam gồm CuO và Cu % khối

lượng Cu trong hỗn hợp này là :

Bài 102 : Cho 0,3 mol Cu vào dung dịch loãng chứa 0,4 mol HNO3 và 0,6 mol HCl Sau khi phản ứnghoàn toàn sẽ thu được :

A 0,6 mol NO2.B 0,4 mol NO2.C 0,4 mol NO D 0,2 mol NO E kqk

Bài 103 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al, Zn, Fe bằng lưọng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch A.

Cho nước NH3 lấy dư vào dung dịch A được kết tủa B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổithu được chất rắn C Chất rắn C gồm :

D Al, Ag, Cu E tất cả đều sai

Bài 106 : Khi cho a gam kim loại Al vào bình chứa axít HNO3 Độ tăng khối lượng của bình đúng bằng agam Dung dịch axít HNO3 là :

A HNO3 đặc nguội B HNO3 đặc nóng C HNO3 thật loãng

D có thể A, B đều đúng E có thể A, C đều đúng

Bài 107 : Người ta cho hai cốc chứa 2 dung dịch ZnSO4 và Al2(SO4)3 đều không màu Dùng thuốc thử nàosau để phân biệt chúng là tốt nhất ?

A dd NH3 B dd NaOH C dd Ba(OH)2 D dd BaCl2 E tất cả đều đúng

Bài 108 : Cho các chất : (1) FeCO3; (2) Fe3O4; (3) FeO; (4) Fe(OH)2; (5) Fe(OH)3; (6) Fe2O3 lần lượt tácdụng với dung dịch HNO3 loãng Chất nào cho phản ứng trao đổi ?

E tất cả đều sai

Bài 112 : Chất nào trong các chất sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch

HCl ?

A Zn(OH)2, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Al(OH)3, (NH2)2CO

E Tất cả đều sai

Bài 113 : Cho 11,82 gam BaCO3 tan hoàn toàn vào m gam dung dịch HCl thì thu được 18,2 gam dung dịchmới Giá trị m là :

Trang 9

Bài 114 : Muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp khí này đi qua rất chậmtrong dung dịch nào sau đây ?

Bài 115 : Lượng dung dịch NaOH 10% cần thiết để khi thêm vào 40 gam Na2O để thu được dung dịchNaOH 20% là :

TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG &VÔ CƠ

Bài 116 : Hỗn hợp khí nào sau đây không làm phai màu dung dịch Br2 ?

A H2, C2H6, CO2 B CH4, SO2, H2S C CO2, C2H2, H2

D H2, SO2, CO2 E tất cả đều đúng

Bài 117 : Cho các dung dịch A, B, C, D chứa các tập ion sau :

dd 1 : Na+, NH4, SO42-, Cl- dd 2 : Ba2+, Ca2+, Cl-, OH-

dd 3 : H+, K+, Na+, NO3- dd 4 : K+, NH4, HCO3- , CO32-

Trộn 2 dung dịch vào nhau thì cặp nào sẽ không có phản ứng ?

D dd 1 + dd 4 E Tất cả đều sai

Bài 118 : Cho các phản ứng ( nếu có ) sau :

(4) Al(NO3)3 + Na2SO4 (5) CuSO4 + H2S (6) NaCl + KNO3

Phản ứng không xảy ra là :

D (2), (3), (4), (5), (6) E tất cả đều sai

Bài 119 : Trường hợp nào trong các trường hợp sau các chất khí và hơi nào có thể hấp thụ bởi dung dịch

NaOH đặc ?

A CO2, SO2, CH4, HCl, NH3 B CO2, SO2, NO2, H2O, HCl, H2S

C NO, CO, NH3, H2O, HCl D Tất cả đều đúng

Bài 120 : Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M với 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol/ l của muốitrong dung dịch thu được là :

Bài 121 : A, B, C là hợp chất của một kim loại, khi đốt nóng cho ngọn lữa màu vàng.

A + B → C + H2O; B (t0) → C + H2O + D↑;D + A → B hoặc C (D là hợp chất của cacbon).Các hợp chất A, B, C, D lần lượt là :

A Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, CaCO3, CO2 B KOH, KHCO3, K2CO3, CO2

C NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, CO2

Bài 122 : Cho : A (t0) → B + C↑; B (đpnc) → D + E↑; D + C → F

E + dd F (trong nước) → B + G + H2O Cho biết C là chất khí giúp cho phản ứng đốt cháy D là kim loạicháy với ngọn lữa màu vàng A, B, E, F, G lần lượt là :

A KClO3, KCl, Cl2, K2O, KClO B NaClO3, NaCl, Cl2, Na2O, NaClO

C NaClO, NaCl, Cl2, Na2O, NaClO3 D CaClO3, CaCl2, Cl2, CaO, CaClO

Bài 123 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Các chất A, B, C lần lượt có thể là:

Bài 124 : Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệgiữa a, b, c, d là :

D 2a + 2b = 2c + d E tất cả đều sai

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 10

Bài 125 : Trong 4 nguyên tố : K (Z = 19); Sc (Z = 21); Cr (Z = 24); Cu (Z = 29) Nguyên tử của nguyên tố

có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng 4s1 là :

E cả A, C, D đều đúng

Bài 126 : Hãy sắp xếp các cặp oxihóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxihóa của các ion kim loại.

Cu2+/Cu ; Fe2+/ Fe ; Pb2+/ Pb ; 2H+/ H2 ; Ag+/ Ag ; Na+/ Na ; Fe3+/ Fe2+

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

A (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) B (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5)

C (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7) D (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4)

E tất cả đều sai

Bài 127 : Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại

ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32- và NO3- Đó là 4 dung dịch gì ?

A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4

Bài 128 : Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch X) Cần pha loãng dung dịch X bao nhiêu lần để

thu được dung dịch NaOH có pH = 11

Bài 129 : Công thức tổng quát của một oxit kim loại A có dạng AxOy Tỉ lệ khối lượng của A so với oxibằng 7 : 3 Kim loại A là :

Bài 130 : Hòa tan hoàn toàn m gam một oxit sắt cần 150 ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ m gam

oxit này bằng khí CO nóng, dư thu được 8,4 gam sắt kim loại Công thức oxit sắt là :

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D không xác định được

Bài 131 : Có 4 dung dịch đựng trong lọ bị mất nhãn là : Na2SO4, NaOH, NH4Cl và (NH4)2SO4 Nếu chỉđược dùng một thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch trên, ta có thể dùng dung dịch :

Bài 132 : Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi độ pH?

A HCl B KCl C NH4Cl D Na2CO3 E B, D đều đúng

Bài 133 : Hai nguyên tố A, B ở 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

B thuộc nhóm V, ở trạng thái đơn chất A và B không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhânnguyên tử của A và B là 23 A, B lần lượt là :

A oxi và photpho B lưu huỳnh và nitơ C clo và brom

D flo và iot E cacbon và clo

Bài 134 : Phản ứng nào sau đây, không phải là phản ứng axit – bazơ.

D Fe(OH)3 + HCl E H2SO4 + Ba(OH)2

Bài 135 : Hiện tượng “ma trơi” xảy ra ở nghĩa địa khi trời mưa và gió nhẹ được giải thích như thế nào?

A Xác chết bị thối rữa do vi sinh vật hoạt động làm giải phóng ra một lượng photpho trắng, bị không khíoxihóa từ từ qua 2 giai đoạn :

Trang 11

D Khi xác chết bị thối rữa, giải phóng ra một lượng amoniăc Amoniăc bốc cháy ngoài không khí gây rahiện tượng “ma trơi”

TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG – VÔ CƠ.

Bài 136 : Dung dịch NH3 bao gồm các thành phần nào sau :

A NH4 và OH- B NH3 và H2O C NH4, NH3, H2O

D Gồm A và B E NH4 , OH- và H2O

Bài 137 : Hai khí X và Y không màu, không mùi Khi X, Y tác dụng với nhau trong điều kiện có xúc tác

sẽ tạo khí Z không màu nhưng có mùi Đốt Z trong khí O2 tạo khí X và oxit của Y Nếu đốt có xúc tác, tạooxit của X và oxit của Y Công thức phân tử đúng lần lượt của X, Y, Z là :

Bài 140 : Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AgNO3 Hiện tượng xảy ra là :

A tạo kết tủa trắng rồi kết tủa chuyển sang nâu

B không thấy hiện tượng gì xảy ra

C. tạo kết tủa trắng, kết tủa tan trong NH3 dư

D tạo kết tủa màu đen

E tạo kết tủa màu trắng

Bài 141 : Dung dịch muối A làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch muối B không làm quỳ tím đổi màu Trộn 2

dung dịch A và B lại với nhau thì xuất hiện kết tủa trắng A, B có thể là :

A Na2CO3 và K2SO4 B Na2CO3 và Ba(NO3)2 C K2CO3 và NH4Cl

D K2CO3 và NaNO3 E tất cả đều sai

Bài 142 : Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt : Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, CaSO4.2H2O Nếu chỉ dùng dungdịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được :

E không nhận biết được chất nào

Bài 143 : Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp{ Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 } có khối lượng 24 gam dư đang được đun nóng Sau khi phản ứng kết thúckhối lượng chất rắn trong ống sứ còn lại là :

Bài 144 : Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng Lượng khí H2 thoát ra bằng5% khối lượng dung dịch H2SO4 Nồng độ % của dung dịch H2SO4 là :

Bài 145 : Khi điện phân dung dịch NiSO4 ở anot xảy ra quá trình :

H2O – 2e → 2H+ + ½ O2 Như vậy anot được làm bằng :

Bài 146 : Có 4 muối clorua của 4 kim loại Cu, Zn, Fe(III) và Al riêng biệt Nếu thêm vào 4 muối trên

dung dịch KOH dư, rồi sau đó thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào thì sau cùng thu được kết tủa gồm :

Bài 147 : Trong các chất và ion sau : Zn, S, Cl2, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, Cl- Có tổng bao nhiêu chất và ionđóng cả 2 vai trò vừa là chất oxihóa vừa là chất khử ?

Bài 148 : Một chất lỏng không màu, có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng, khi tương tác với

một số kim loại giải phóng khí hiđro, đồng thời tác dụng được với muối cacbonat giải phóng khícacbonđioxit Chất lỏng ban đầu là một chất :

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 12

Bài 149 : Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít (đktc) khí CO2 vào 400 ml dungdịch A ta thu được một kết tủa có khối lượng :

Bài 150 : Dung dịch HI có tính khử, nó có thể khử ion :

A Zn2+ thành Zn B H+ thành H2 C Fe3+ thành Fe

D Fe3+ thành Fe2+ E cả A, B, C, D đều đúng

Bài 151 : Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà - Lào Cai đã có thể chuyên chở vào thị trường

thành phố HCM, mang lại lợi nhuận cho bà con nông dân Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozoncó thể bảo quản hoa quả tươi được lâu ?

A Ozon là một chất khí có tác dụng làm hoa quả chín từ từ để kéo dài ngày sử dụng

B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi

C Ozon có tính chất oxihóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi

D Ozon kích thích cho hoa quả chín có mùi đặc trưng

Bài 152 : Cho một dung dịch A gồm NaNO3, KNO3, Ba(NO3)2 Thêm một ít bột kẽm vào thấy không cóhiện tượng gì Sau đó nhỏ tiếp một ít dung dịch NaOH vào, hãy dự đoán hiện tượng xảy ra :

A có kết tủa xuất hiện B có khí mùi khai bay ra

C có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí

D có khí màu nâu bay ra

Bài 153 : Thêm 2,7 gam Al vào 6 gam hỗn hợp Cu và Fe thì thu được hỗn hợp X trong đó Cu chiếm 25%

về số mol Khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp X là :

Bài 156 : Thổi từ từ V ml (đktc) hỗn hợp khí (CO và H2) đi qua một ống sứ đựng hỗn

hợp 3 oxit : CuO, Fe3O4, Al2O3 lấy dư Sau phản ứng ta được hỗn hợp khí và hơi nặng hơn hỗn hợp (CO và

H2) ban đầu là 0,32 gam Giá trị V là :

Bài 157 : Trong các chất sau, chất nào không cho liên kết hiđro với nước ?

A NH3 B HF C CH3OH D C2H6 E C2H5NH2

Bài 158 : Liên kết tạo thành giữa 2 nguyên tử có cấu hình e ở phân lớp chót 2p5 là :

A cộng hóa trị không phân cực B ion C công hóa trị E kim loại

Bài 159 : Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào khi để ở ngoài không khí sẽ bị oxihóa tạo thành lớp

oxit mỏng bám chắc có khả năng bảo vệ kim loại khỏi bị oxihóa tiếp ?

Bài 160 : Một người bán bóng bay có một bình chứa 10 lít khí He Sau khi dùng 4 lít nạp cho 4 quả bóng

(mỗi quả 1 lít) thì thể tích khí còn lại trong bình là :

A 10 lít B 6 lít C 5 lít D 3 lít E 2 lít

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP

VÔ CƠ Bài 160 : Trong số các hóa chất được dùng làm phụ gia cho bánh ngọt và thực phẩm, có một hóa chất khi

bị nhiệt phân trong lò chỉ cho những sản phẩm khí Đó là :

A CaCO3 B (COO)2Ca C (NH4)2CO3 D NaHCO3

Bài 161 : Hợp kim Đuyra được dùng nhiều trong công nghiệp chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, … Hàm lượng

% của Al trong hợp kim này là :

Trang 13

Bài 162 : Thành phần hóa học của đất sét là :

A Al2O3 2SiO2 2H2O B Al2O3 3SiO2 2H2O

C 2Al2O3 SiO2 2H2O D Al2O3 4SiO2 3H2O

Bài 163 : Bán kính của nguyên tử, ion được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau :

Phải ứng hóa học sai là :

Bài 165 : Dung dịch NH3 gồm :

A NH4 và OH- B NH4, OH- và H2O C NH4, OH-, NH3 và H2O

D NH4, H+, OH- và H2O

Bài 166 : Để nhận biết 3 dung dịch axít loãng : HCl , HNO3 , H2SO4 người ta dùng thuốc thử là

A quỳ tím và dd BaCl2 B quỳ xanh và dd BaCl2

Bài 167 : Nung 47 gam Cu(NO3)2 ta thu được 30,8 gam chất rắn Vậy hiệu suất của phản ứng phân hủylà :

khác

Bài 168 : Phân đạm 2 lá NH4NO3 làm :

A tăng độ chua của đất B giảm độ chua của đất

C tăng độ kiềm của đất D cho đất xốp

Bài 169 : Oxihóa khí amoniăc bằng oxi ở 8500C có xúc tác Pt sẽ cho sản phẩm là :

A N2 và H2O B N2O và H2O C NO và H2O D NO2 và H2O

Bài 170 : Để điều chế Ba kim loại, người ta có thể dùng các phương pháp sau :

(1)Điện phân dung dịch BaCl2 có vách ngăn xốp

(2)Điện phân BaCl2 nóng chảy có vách ngăn xốp

(3) Dùng nhôm để đẩy Ba ra khỏi bari oxit (phương pháp nhiệt nhôm)

(4)Dùng Li để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl2

Phương pháp thích hợp là :

D chỉ có (1), (2)

Bài 171 : Nước phèn có chứa Al2(SO4)3 và H2SO4 tự do Để loại 2 chất này trong đồng ruộng, người tadùng hợp

chất nào trong các hợp chất sau đây :

Bài 172 : Để điều chế Na2CO3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây ?

A. Cho sục khí CO2 dư qua dung dịch NaOH

B. Cho dung dịch (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch NaCl

C. Cho BaCO3 tác dụng với dung dịch NaCl

D. Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + dd NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3

Bài 173 : Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp của HTTH có khối lượng là 8,5 gam Hỗn

hợp này tan hết trong nước dư cho ra 3,36 lít khí H2 (đktc) Tên hai kim loại kiềm trên và khối lượng mỗikim loại là :

C Li (1,4 gam) và Na (7,1 gam) D Li (2,8 gam) và Na (5,7 gam)

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 14

Bài 174 : Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp của HTTH có khối lượng là 10,6 gam Hỗn

hợp này tác dụng với Cl2 dư cho ra hỗn hợp 2 muối nặng 31,9 gam Tên hai kim loại kiềm trên và khốilượng mỗi kim loại là :

A Na (4,6 gam) và K (6 gam) B Na (2,3 gam) và K (8,3 gam)

C Li (1,4 gam) và Na (9,2 gam) D Li (0,7 gam) và Na (9,9 gam)

Bài 175 : Sắp xếp các dung dịch muối sau đây : FeSO4 , Fe2(SO4)3 , KNO3 và Na2CO3 theo thứ tự độ pHtăng dần, các dung dịch muối này có cùng nồng độ mol

A FeSO4 < Fe2(SO4)3 < KNO3 < Na2CO3 B Na2CO3 < KNO3 < FeSO4 < Fe2(SO4)3

C Fe2(SO4)3 < FeSO4 < KNO3 < Na2CO3 D KNO3 < Na2CO3 < FeSO4 < Fe2(SO4)3

Bài 175 * : Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta dùng phương pháp nào sau đây ?

A Điện phân dung dịch FeCl2 B Khử Fe2O3 bằng Al

C Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao D Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl2

Bài 176 : Khử hết m gam Fe2O3 cần vừa đủ V lít khí CO (đktc) thu được hỗn hợp rắn A gồm Fe3O4 và Fecó khối lượng 28,8 gam A tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng cho ra 2,24 lít khí (đktc) Giá trị m và Vlần lượt là :

A 16 gam và 4,48 lít B 32 gam và 4,48 lít C 48 gam và 6,72 lít D 64 gam và 8, 96 lít

Bài 177 : Nung hoàn toàn 28 gam Fe trong một bình kín chứa oxi thu được chất rắn nặng 39,2 gam gồm 2

oxit Fe2O3 và Fe3O4 % Fe biến thành Fe2O3 và biến thành Fe3O4 lần lượt là :

D một kết quả khác

Bài 178 : Để phân biệt 3 chất rắn là Na2CO3 ,NaHCO3 , CaCO3 ta có thể dùng thuốc thử sau :

A nước và nước vôi trong B dung dịch H2SO4 C dd HCl D nước và ddCaCl2

Bài 179 : Đưa mẫu than đang nóng đỏ vào ống nghiệm đựng oxi, có hiện tượng gì xảy ra ?

A Mẫu than tắt ngay B Mẫu than cháy bình thường rồi tắt

C Mẫu than cháy bùng lên D Không có hiện tượng gì

Bài 180 : Oxi đi từ không khí vào túi phổi là do :

A. phản ứng với CO2 trong phổi

B áp suất riêng phần của nó trong không khí lớn hơn trong túi phổi

C áp suất riêng phần của nó trong không khí nhỏ hơn trong túi phổi

D trong túi phổi nhiệt độ và tốc độ khuếch tán lớn hơn

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP

VÔ CƠ Bài 181 : Trong công nghiệp người ta điều chế N2 bằng cách :

A nhiệt phân NH4NO2 B nhiệt phân NH3 C nhiệt phân NH4NO3

D chưng cất phân đoạn không khí lỏng E tất cả đều đúng

Bài 182 : Nguyên tử X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1 Vậy X là :

Bài 183 : Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí

oxi ?

A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Hg(NO3)2, AgNO3

C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3

Bài 184 : Trong giờ thực hành hóa học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác dụng

với HNO3 đặc, chất khí sinh ra gây ô nhiểm môi trường không khí Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhấttrong các biện pháp sau để chống ô nhiểm không khí:

A Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi B Nút ống nghiệm bằng bông có tẩmnước

C Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn D Nút ống nghiệm bằng bông có tẩmcồn

Trang 15

Bài 185 : Hãy chỉ ra câu nhận xét sai về muối amoni :

A Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước

B Các muối amoni đều là chất điện li mạnh Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn tạo ra ion NH4

không màu, cho môi trường bazơ

C Muối amoni kém bền với nhiệt

D Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, giải phóng khí amoniăc

Bài 186 : Để tạo độ xốp cho một loại bánh, có thể dùng muối sau :

A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 E NaCl

Bài 187 : Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với nhóm nào trong các nhóm chất sau ?

A. Mg(OH)2 , CuO, NH3 , Ag, C, Fe2O3 , Fe3O4

B. Mg(OH)2 , CuO, NH3 , Pt, Ag, C, Fe2O3 , FeSO4

C. Mg(OH)2 , CuO, NH3 , CO2 , C, FeSO4

D. Mg(OH)2 , CaO, NH3 , H2SO4 , Mg , C , Fe2O3 , Fe3O4

Bài 188 : Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 224 ml một chấtkhí không màu, không mùi hơi nhẹ hơn không khí Vậy kim loại M là :

Bài 189 : Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau :

A MgO, KOH, CuSO4 , NH3 B CuCl2 , KOH, Na2CO3 , NH3

C NaCl, KOH, Na2CO3 , NH3 D KOH, K2O, NH3 , Na2CO3

Bài 192 : Cho 1 gam Na tác dụng với 1 gam clo Sau phản ứng thu được :

Bài 193 : Hoà tan 3,1 gam Na2O vào 96,9 gam nước được dung dịch có nồng độ phần trăm là :

Nhiệt phân 100 gam CaCO 3 được m gam chất rắn X và 16,8 lít khí CO 2 (đktc).

Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các bài 194, 195, 196, 197.

Bài 194 : Lượng CaO tạo thành là :

Bài 195 : Hiệu suất phản ứng đạt :

Bài 196 : Giá trị của m là :

Bài 197 : Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dùng để hòa tan hết m gam X là :

Bài 198 : Nung nóng m gam bột Fe với O2 thu được m1 hỗn hợp rắn A gồm 3 oxit sắt và Fe Cho m1 gam

A này tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thì được V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và NO2 Tỉ khốicủa X so với khí hiđro bằng 19 Biểu thức liên hệ giữa m , m1 và V là

Bài 199 : Trong nước ngầm, sắt thường tồn tại ở dạng sắt II hiđrocacbonat và sắt II sunfat Hàm lượng sắt

trong nước càng cao làm cho nước có mùi tanh, để lâu có màu vàng gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe vàsinh hoạt của con người Phương pháp nào sau đây được dùng để loại bỏ sắt ra khỏi nước sinh hoạt ?

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 16

A Dùng giàn phun mưa hoặc bể tràn để cho nước ngầm được tiếp xúc nhiều với không khí rồi lắng,lọc.

B Sục khí clo vào nước ngầm với liều lượng thích hợp

C Sục không khí giàu oxi vào bể nước ngầm

D Cả A, B, C đều được

Bài 200 : Hợp chất X là một muối có màu xanh lục nhạt, tan nhiều trong nước có phản ứng axit yếu Cho

dung dịch nước của X phản ứng với NH3 dư thì mới đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan và cho dung dịch cómàu xanh đậm Cho H2S lội qua dung dịch X đã được axit hóa bằng dung dịch HCl thấy có kết tủa đenxuất hiện Cho BaCl2 vào dung dịch X được kết tủa trắng, không tan trong axit Muối X là :

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ – Luyện thi đại học Câu 201: Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử kim loại:

A chỉ thể hiện tính khử

B chỉ thể hiện tính oxi hóa

C có thể thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa

D không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa

Câu 202: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Kim loại có tính khử B Kim loại có tính oxi hóa

C Kim loại dễ bị oxi hóa D Ion kim loại có tính oxi hóa

Câu 203: Kim loại nào sau đây tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối:

Câu 204: Các phản ứng sau đây, phản ứng nào không đúng?

1/ CuO + H2 →t0 Cu + H2O 3/ 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

Câu 206: Một vật bằng thép ( hợp kim Fe – C ) để ngoài trời xảy ra hiện tượng:

A Aên mòn kim loại C Không bị ăn mòn

B Aên mòn điện hóa D Ăn mòn sinh học

Câu 207: Điều chế bạc từ dung dịch bạc nitrat có thể dùng phương pháp:

A Thủy luyện B Điện phân C Nhiệt phân D A, B, C đều đúng

Câu 208: Dãy nào sau đây xếp theo thứ tự tăng dần tính khử:

A Cu < Fe < Pb < Al C Cu < Pb < Fe < Al

B Fe > Pb > Cu > Al D Al > Fe > Pb > Cu

Câu 209: Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng sau đây:

A Aên mòn kim loại C Hidro thoát ra mạnh hơn

C Aên mòn điện hóa học D màu xanh biến mất

Câu 210: Vì sao đồng là kim loại dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng người ta lại dùng nhôm làm dây cáp dẫn

điện mà không dùng đồng? Vì:

A Nhôm nhẹ hơn đồng nhiều C Nhôm bền hơn đồng

B Nhôm rẽ tiền hơn đồng D A và B đúng

Câu 211: Tại sao không nên dùng chậu nhôm để đựng vôi tôi và dùng nồi nhôm để đun quần áo với xà

phòng? Chọn câu sai

A vì nhôm tác dụng với vôi tôi C A và B đúng

B vì nhôm tác dụng với dung dịch kiềm mạnh D A và B sai

Câu 212: Tại sao nhôm có tính khử mạnh hơn đồng và sắt, nhưng các đồ dùng bằng đồng, sắt dễ bị han

gỉ, còn đồ dùng bằng nhôm bền, không bị hư hỏng?

Trang 17

A Nhôm có tính khử mạnh hơn nên không bị oxi hóa

B Nhôm có tính khử mạnh hơn nên dễ bị oxi hóa

C Nhôm có lớp bảo vệ nhôm oxit rất bền, không cho khí và hơi nước thấm qua

D Nhôm không bị ăn mòn

Câu 213: Cho hỗn hợp nhôm và sắt tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch

B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch axit HCl dư thấy có khí bay lên Chất rắn

D gồm:

A Al, Cu, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Ag D Al, Fe, Cu

Câu 214: Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg Trong các kết luận dưới đây, kết luận nào sai?

A. Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Fe, Al, Mg

B. Kim loại không tác dụng được với H2SO4 đặc nguội: Al, Fe

C Kim loại không tác dụng với dung dịch NaOH: Al

D.Ở nhiệt độ thường, các kim loại cho trên đều không tan trong nước

Câu 215: Tại sao một vật bằng nhôm không tác dụng với nước, nhưng lại tác dụng dễ dàng với nước

trong dung dịch kiềm? Đó là do:

A.Nhôm có tính khử yếu, nhôm là kim loại lưỡng tính nên tác dụng với dung dịch kiềm

B Nhôm có lớp oxit bền bảo vệ, lớp bảo vệ này tan trong dung dịch kiềm, mất lớp bảo vệ nên nhôm tác dụng với nước

C Nhôm không tác dụng với nước, nhưng có tính lưỡng tính nên tác dụng với dung dịch kiềm

D Nhôm không tác dụng với nước nhưng tác dụng với dung dịch kiềm

Câu 216: Có 3 chất bột: Mg, Al, Al2O3 Hãy chọn một thuốc thử nhận biết mỗi chất, đó là:

Câu 217: Có hai dung dịch riêng biệt là: ZnCl2, AlCl3, hai dung dịch đều không màu Có thể nhận ra mỗi dung dịch nếu chỉ dùng một trong các chất sau đây:

A dd NH3 B dd NaOH C dd HCl D dd HNO3

Câu 218: Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước, thấy hỗn hợp tan hết, chứng tỏ:

C Nước dư và số mol Al ≥ số mol K D Nước dư và số mol K ≥ số mol Al

Câu 219: Để kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 có thể dùng cách nào sau đây:

A. Cho dd AlCl3 phản ứng với dung dịch NaOH dư

B Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch NH3 dư

C Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ

D Cho dung dịch NaAlO2 phản ứng với dung dịch HCl dư

Câu 220: Để điều chế được kim loại kiềm, có thể dùng phương pháp:

A Nhiệt luyện B Điện phân nóng chảy

C Điện phân dung dịch D Thủy luyện

Câu 221: Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy có hiện tượng:

A Cu màu đỏ sinh ra

B. Có bọt khí H2 sinh ra

C Không có hiện tượng gì

D Có bọt khí H2 bay lên và có kết tủa màu xanh lam

Câu 222: Cho các nguyên tố có cấu hình electron như sau:

Trang 18

Câu 224: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổngsố hạt mang điện của X là 8 X và Y là nguyên tố nào sau đây:

Câu 225: Hãy xác định các chất tạo thành đối với phản ứng sau:

Cu + H2SO4 đ  …… Chất đó là:

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ Luyện thi đại học

Bài 226 : Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2 , Al(OH)3 biến đổi như sau:

A Tăng B Giảm. C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng

Bài 227 : Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 28.

Cấu hình electron của nguyên tố đó là:

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p5 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6

Bài 228 : Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng Sản phẩm thu được làm mất màu dung dịchBrôm, dung dịch KMnO4, hoà tan được Fe, hoà tan được Cu Công thức của oxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Với dữ kiện trên không xác định được

Bài 229 : Thổi V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thì thu được 2,5gkết tủa Giá trị của V là:

A 0,56 lít B 8,4 lít C 1,12 lít D Cả A và B đều đúng

Bài 230 : Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịchHNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là: A

Bài 231 : Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeSO4 và 0,06 mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ(điện cực trơ, có màng ngăn) Bỏ qua sự hòa tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100%.Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là:

A 1,12 gam Fe và 0,896 lít hỗn hợp khí Cl2 và O2

B 1,12 gam Fe và 1,12 lít hỗn hợp khí Cl2 và O2

C 11,2 gam Fe và 1,12 lít hỗn hợp khí Cl2 và O2

D 1,12 gam Fe và 8,96 lít hỗn hợp khí Cl2 và O2

Bài 232 : Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3 , NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ đượcphép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?

A dd NaOH B dd H2SO4 C dd Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3

Bài 233 : Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo Nồng độmol của dung dịch KOH là :

A 1,5mol/l B 3,5mol/l C 1,5mol/l và 3,5mol/l D 2mol/l và 3mol/l

Bài 234 : Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch

AgNO3 dư thì thu được 57,34g kết tủa Công thức của mỗi muối là:

A NaCl và NaBr B NaBr và NaI C NaF và NaCl D Cả B và C

Bài 235 : So sánh hai hợp chất là H2S và H2O Mặc dù khối lượng phân tử H2S (34 đvc) lớn hơn nhiều sovới 18 đvc khối lượng phân tử của H2O nhưng ở điều kiện thường nước là chất lỏng còn H2S lại là chấtkhí Lý do nào khiến cho nhiệt độ sôi của nước cao hơn nhiều so với H2S?

A Vì liên kết hiđro giữa các phân tử H2O bền

Trang 19

B Vì khối lượng mol phân tử của chúng khác nhau.

C Vì oxi có độ âm điện cao hơn lưu huỳnh D Một nguyên nhân khác

Bài 236 : Cho dung dịch HNO2 0,1M , biết hằng số phân ly của axit bằng 5.10-4 Nồng độ của ion H+

(ion/l) trong dung dịch là giá trị nào sau đây:

Bài 237 : Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và 2 anion Cl- (x mol) và SO4

2-(ymol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 g chất rắn khan x và y có giá trị là :

A 0,2 và 0,3 B 0,15 và 0,3 C 0,2 và 0,35 D Kết quả khác

Bài 238 : Cho một miếng nhôm vào hỗn hợp dung dịch dung dịch chứa KOH và KNO3 ta thu được nhữngchất nào sau đây:

A Al(NO3)3 , KOH , H2 B KAlO2 , H2

Bài 239 : Một oxit kim loại có công thức MxOy , trong đó M chiếm 72,41% khối lượng Khử hoàn toànoxit này bằng khí CO thu được 16,8g kim loại M Hòa tan hoàn toàn khối lượng M bằng HNO3 đặc, nóngthu được muối của M hóa trị III và 0,9 mol khí NO2 MxOy có công thức phân tử nào sau đây:

Bài 240 : Cho một hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 0,24g Mg tác dụng với 250ml dung dịch CuSO4 Phản ứngthực hiện xong, người ta thu được kim loại có khối lượng là 1,88g Nồng độ mol của dung dịch đã dùng là:

Bài 241 : Cho 1g bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,41g Công thức

phân tử oxit sắt duy nhất là công thức nào sau đây:

Bài 242 : Để bảo quản dung dịch Fe2(SO4)3 tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:

Bài 243 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục Nhỏ tiếp dung dịch NaOH

vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếpdung dịch HCl thấy trở nên trong suốt Dung dịch X là dung dịch nào sau đây:

A NaAlO2 B Al2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D (NH4)2SO4

Bài 244 : Trong công nghiệp người ta thường sản xuất SO2 từ:

Bài 245 : Cho hỗn hợp X gồm 0,04 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc,

nóng, dư thu được 0,035 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm khử

A SO2 B S C H2S D Không xác định được

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ Luyện thi đại học

Bài 246 : Điện phân dung dịch hỗn hợp CuCl2, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Hỏi trong quátrình điện phân, pH của dung dịch thay đổi như thế nào?

D Lúc đầu tăng, sau đó giảm xuống

Bài 247 : Cho 12,9g hỗn hợp gồm Al và Mg phản ứng với 100ml dung dịch hỗn hợp 2 axit HNO3 4M và

H2SO4 7M (đậm đặc) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O Tính số mol từng kim loại trong hỗn hợpban đầu?

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 20

A 0,2 mol Al và 0,3 mol Mg B 0,2 mol Mg và 0,3 mol Al.

C 0,1 mol Al và 0,2 mol Mg D 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg

Bài 248 : Muối magie clorua (MgCl2) nguyên chất, ở trạng thái rắn không dẫn điện Khi hoà tan vào nướchoặc nung nóng chảy thì dẫn điện rất tốt Muối này có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào?

A Mạng tinh thể ion B Mạng tinh thể kim loại

C Mạng tinh thể phân tử D Mạng tinh thể nguyên tử

Bài 249 : Axit nào sau đây dễ bay hơn nhất?

Bài 250 : Trong tinh thể kim loại, mật độ electron tự do càng cao thì :

A kim loại càng cứng, nhiệt độ nóng chảy càng thấp

B kim loại càng cứng, nhiệt độ nóng chảy càng cao

C kim loại càng mềm, nhiệt độ nóng chảy càng thấp

D kim loại càng mềm, nhiệt độ nóng chảy càng cao

Bài 251 : Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm dần, năng lượng ion hoá tăng

B bán kính nguyên tử tăng dần, năng lượng ion hoá giảm

C bán kính nguyên tử giảm dần, năng lượng ion hoá giảm

D bán kính nguyên tử tăng dần, năng lượng ion hoá tăng

Bài 152 : Khi cho Natri kim loại (dư) vào dung dịch FeCl3 thì xảy ra

A.1 phản ứng hoá học B 2 phản ứng hoá học

C 3 phản ứng hoá học D 4 phản ứng hoá học

Bài 153 : Cho các cặp oxi hoá–khử: (1) Cu2+/Cu; (2) Fe2+/Fe; (3) Mg2+/Mg;

(4) Sn2+/Sn Thứ tự tính oxi hoá mạnh dần là:

A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (4), (1)

C (2), (4), (3), (1) D (2), (3), (4), (1)

Bài 154 : Có các dung dịch: (1) H2SO4 loãng; (2) FeSO4; (3) CuSO4; (4)

Fe2(SO4)3 Các dung dịch có phản ứng với sắt kim loại là:

A (1), (2), (3) B.(2), (3), (4)

C (1), (3), (4) D.(1), (2), (4)

Bài 155 : Để điều chế sắt từ Fe3O4 người ta dùng phương pháp

A thủy luyện B nhiệt luyện

C điện phân dung dịch D điện phân Fe3O4 nóng chảy

Bài 156: Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng:

A 6Na + N2   →t o 2Na3N

B 2Na + H2SO4  → Na2SO4 + H2

C 2Na + CuSO4   → Na2SO4 + Cu

D 2Na + 2H2O  → 2NaOH + H2

Bài 157 : Muối A có các tính chất: - Bị đốt cháy có ngọn lửa màu vàng tươi.

- Tác dụng axit HCl sủi khí không màu

- Tác dụng được các dung dịch kiềm

Công thức hoá học của muối A là:

A Na2CO3 B K2CO3 C NaHCO3 D KHCO3

Trang 21

Bài 158 : Hợp chất của canxi dùng khử chua cho đất là

A CaO B Ca(OH)2 C CaCO3 D CaSO4

Bài 159 : Cho hỗn hợp gồm Na và Al (trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1) vào lượng nước dư

thì sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

A dung dịch NaOH và kết tủa keo Al(OH)3

B dung dịch NaOH và Al (không phản ứng với nước)

C dung dịch chứa hỗn hợp NaOH và NaAlO2

D dung dịch chứa chất tan duy nhất là NaAlO2

Bài 160 : Có các phản ứng hoá học:

(1) CaCO3 + CO2 + H2O   → Ca(HCO3)2

(2) CaCO3 + 2HCl  → CaCl2 + CO2↑ + H2O(3) Ca(OH)2 + CO2   → CaCO3↓ + H2O(4) Ca(HCO3)2  → CaCO3↓ + CO2 + H2OPhản ứng gây ra sự xâm thực núi đá vôi và tạo thạch nhũ lần lượt là:

A (1) và (3) B (1) và (4) C (2) và (3) D (2) và (4)

Bài 161 : Khi cho lượng dư natri vào dung dịch Al2(SO4)3 thì xảy ra

A một phản ứng hoá học B hai phản ứng hoá học

C ba phản ứng hoá học D bốn phản ứng hoá học

Bài 162 : Khi hoà tan một kim loại kiềm trong nước dư thì thu được 200 gam dung

dịch chứa hidroxit có nồng độ 14% và 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại kiềm là

A Liti B Natri C Kali D Bubidi

Bài 163 : Cho sơ đồ phản ứng: Fe   →(A) (B)   →(C) (D)

Các chất (A), (B), (C) và (D) lần lượt là:

A HCl, FeCl3, Cl2, FeCl2 B HCl, FeCl2, Cl2, FeCl3

C Cl2, FeCl2, HCl, FeCl3 D Cl2, FeCl3, H2SO4, Fe2(SO4)3

Bài 164 : Thực hiện các phản ứng hoá học sau:

(1): Cho sắt tác dụng khí oxi (to) vừa đủ

(2): Cho sắt tác dụng khí Cl2 (to) dư

(3): Cho sắt tác dụng dung dịch HCl dư

(4): Cho sắt tác dụng dung dịch HNO3 loãng, dư

(5): Cho sắt tác dụng dung dịch AgNO3 dư

(6): Cho sắt tác dụng dung dịch CuSO4 dư

Phản ứng tạo thành hợp chất sắt hoá trị (III) là:

A (1), (2), (4) B (2), (4), (5) C (1), (2), (5) D (1), (4), (5)

Bài 165 : Đốt cháy một lượng bột sắt bằng khí oxi thu được oxit Fe3O4 duy nhất

Hoà tan oxit bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư được dung dịch D Cho dung dịch D

tác dụng dung dịch KOH dư Quá trình thí nghiệm trên xảy ra

A hai phản ứng hoá học B ba phản ứng hoá học

C bốn phản ứng hoá học D năm phản ứng hoá học

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 22

Câu 166: Cho hỗn hợp bột gồm Fe và Cu vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xong còn lại chất rắn,chất rắn này tác dụng dung dịch HCl sinh ra khí H2 Dung dịch thu được từ thí nghiệm trên chứa

A muối FeCl2 duy nhất B muối FeCl2 và CuCl2

C hỗn hợp muối FeCl2 và FeCl3 D hỗn hợp muối FeCl3 và CuCl2

Câu 167: Khử hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp Fe, FeO (đã nung nóng) bằng khí CO thu được 3,92

gam kim loại Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A 2,16 gam B 0,48 gam C 2,24 gam D.1,68 gam

Câu 168: Oxi hoá m gam bột sắt bằng 0,56 lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp (A) gồm FeO và

Fe3O4 Để hoà tan vừa đủ lượng hỗn hợp (A) này thì cần dùng

A 100 ml dung dịch HCl 1M B 150 ml dung dịch HCl 0,8M

C 200 ml dung dịch HCl 1M D 200 ml dung dịch HCl 1,2M

Câu 169: Nguyên tắc điều chế kim loại là

A oxi hoá nguyên tử kim loại B oxi hoá ion dương kim loại

C khử ion dương kim loại D khử nguyên tử kim loại

Câu 170: Để làm sạch bạc có lẫn tạp chất Zn, Fe, Cu (không làm thay đổi khối lượng bạc) thì

cho hỗn hợp trên vào

A Dung dịch AgNO3 dư B Dung dịch Fe2(SO4)3 dư

C Dung dịch CuSO4 dư D Dung dịch FeSO4 dư

Câu 171: Để loại tạp chất Fe2O3 khỏi quặng boxit (Al2O3) người ta đun nóng quặng trong

A Dung dịch NH3 đặc, dư B Dung dịch NaOH dư

C Dung dịch HCl dư D Dung dịch HNO3 loãng dư

Câu 172: Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta

A cho Natri tác dụng nước

B cho Na2CO3 tác dụng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ

C điện phân dung dịch NaCl với điện cực than chì , không có vách ngăn

D điện phân dung dịch NaCl với điện cực than chì, có vách ngăn

Câu 173: Quặng xiderit chứa thành phần chủ yếu là

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeS2 D FeCO3

Câu 174: Dẫn lượng dư khí CO2 vào nước trong, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì

chất sau phản ứng là :

A CaCO3 duy nhất B Ca(HCO3)2 duy nhất

C Ca(HCO3)2 và khí CO2 dư D CaCO3 và Ca(HCO3)2

Câu 175: Trong sản xuất gang, than cốc có vai trò

A bị đốt cháy tạo nhiệt, tạo chất khử CO

B khử sắt oxit thành sắt, tạo gang

C bị đốt cháy tạo nhiệt, khử sắt oxit, tạo gang

D bị đốt cháy tạo nhiệt, tạo chất khử CO, tạo gang

Câu 176: Thuốc thử để phân biệt Fe3O4 và Fe2O3 là

A dung dịch HNO3 đặc nóng B dung dịch HCl.

C dung dịch H2SO4 loãng D cả ba dung dịch trên

1 Câu 177: Hoà tan Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A, hoà tan Fe2O3 bằng

dung dịch H2SO4 dư được dung dịch B Thuốc thử phân biệt dung

dịch A và dung dịch B là

A dung dịch NaOH B dung dịch NH3

C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch KMnO4

Câu 178: Dẫn một luồng khí CO qua 10,7 gam hỗn hợp A gồm Al2O3 và Fe2O3 (đã nung

nóng)rồi cho khí thoát ra vào nước vôi dư thì thấy tạo ra 2,5 gam kết tủa Khối lượng chất rắn

còn lại của hỗn hợp A là

Trang 23

A.10,3 gam B 9,9 gam C 8,2 gam D 6,7 gam.

Câu 179:Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch muối NH4Cl, (NH4)2SO4,

AlCl3, MgCl2 là

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH

C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NH3

Câu 180: Nung hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 12 gam Fe2O3 (không có không khí) cho phản

ứng hoàn toàn Sau đó cho toàn bộ hỗn hợp thu được (đã nghiền nhỏ) vào dung dịch NaOH dư

thì

A hỗn hợp tan hoàn toàn và có khí sinh ra

B hỗn hợp không tan hết và có khí sinh ra

C hỗn hợp không tan hết và không có khí sinh ra

D hỗn hợp tan hoàn toàn và không có khí sinh ra

Câu 181: Cho m gam hỗn hợp Kali, Bari vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thì phản ứng tạo ra

11,65 gam kết tủa và 1,904 lít H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp m gam là

A 8,215 gam C 8,36 gam B 9,58 gam D.10,37 gam

Câu 182 : Trên 2 đĩa của một cân, người ta đặt 2 cốc dung dịch HCl và cân thăng bằng Thêm

4,2 gam NaHCO3 (thuốc muối), phản ứng xảy ra hoàn toàn Phải thêm vào cốc kia m1 gam Fe

để cân trở lại thăng bằng Nếu thay sắt bằng CaCO3 thì phải dùng m2 gam Giá trị m1 và m2

tương ứng là :

A 2,07 g và 3,57 g B 0,207 g và 0,368 g

C 1,035 g và 1,79 g D 2,05 và 3,07 g

Câu 183 : Có bao nhiêu loại khí thu được, khi cho toàn bộ hóa chất rắn hay dung dịch sau đây

phản ứng với nhau : Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 184 : Thêm dần dung dịch KOH 33,6% vào 40,3 ml dung dịch HNO3 37,8% (d = 1,24g/

cm3) đến khi trung hòa hoàn toàn Đưa dung dịch về 00C được dung dịch muối 11,6% Khối

lượng muối tách ra là :

A 2,115 g B 21,15 g C 22,35 g D 30,3 g

Câu 185 : Cho hỗn hợp gồm 3 muối CaCO3, BaCO3, MgCO3 vào dung dịch H2SO4, ta thấy

thoát ra khí CO2 và được chất rắn X Nung X ta lại thấy thoát ra khí CO2 Vậy :

A. X là hỗn hợp BaCO3, CaCO3 dư và BaSO4

B. X là hỗn hợp gồm BaSO4 và muối cacbonat dư

C X là 3 muối cacbonat còn dư

D. X là MgCO3 và BaSO4

2

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 24

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ – Luyện thi đại học

*** @ ***

Câu 181: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+;

0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- Nước trong cốc là :

C nước cứng vĩnh cữu D nước cứng toàn phần

Câu 182: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây ?

A. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư

B. Cho nhanh dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3 dư

C Cho từ từ dung dịch NaOH vào kim loại Al

D. Cho nhanh dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH dư

Câu 183: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được 2,5 gam kết tủa Giá trị

V là :

Câu 184: Có 4 dd là NaOH, H2SO4, HCl và Na2CO3 chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để phânbiệt 4 dung dịch đó ?

Câu 185: Trong tự nhiên, không gặp kim loại kiềm ở dạng tự do vì :

A thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ

B đây là những kim loại hoạt động rất mạnh

C đây là những kim loại nhẹ

D đây là những kim loại được điều chế bằng cách điện phân

Câu 186: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn, ở cực âm xảy ra :

A Sự khử ion Na+ B Sự oxi hóa ion Na+

C Sự khử phân tử H2O D Sự oxi hóa phân tử H2O

Câu 187: Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước Có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bìnhđựng :

A NaOH và H2SO4 B Na2CO3 và P2O5

C H2SO4 và KOH D NaHCO3 và P2O5

Câu 188: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch X ) Cần pha loãng dung dịch X bao nhiêu lần để

thu được dung dịch NaOH có pH =11

Câu 189: Lượng Ba kim loại cần cho vào 1000 g nước để được dung dịch Ba(OH)2 2,67% là :

Trang 25

C 41,3 g D 21,92 g.

Câu 190: Hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của 2 kim loại hóa trị II Điện phân nóng chảy hết 15,05 gam

hỗn hợp X thu được 3,36 lít khí (đo ở đktc) ở anot và m g kim loại ở catot Khối lương m là :

Câu 191: Trong các kim loại, chọn kim loại được dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện: A Na.

B Ba C Cu D Cs

Câu 192: Hòa tan hoàn toàn m gam một oxit sắt cần 150 ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ m gam

oxit này bằng khí CO nóng, dư thu được 8,4 gam sắt kim loại Công thức oxit sắt là :

Câu 193: Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp{ Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 } có khối lượng 24 gam dư đang được đun nóng Sau khi phản ứng kết thúckhối lượng chất rắn trong ống sứ còn lại là :

Câu 194: Cho m gam dung dịch HCl a% tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 20% Giá trị a% là

Câu 195: Cho mãnh kẽm vào dung dịch CuSO4, hiện tượng hoá học là

A kẽm từ từ tan ra, màu xanh dung dịch nhạt dần,có lớp đồng màu đỏ bám lên

kẽm

B màu xanh đậm dần, có lớp đồng màu đỏ bám lên kẽm

C màu xanh dung dịch nhạt dần, có lớp đồng màu xanh bám lên kẽm

D không có hiện tượng xảy ra

Câu 196: Có 4 cặp oxy hoá khử Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Ag+/Ag

Số phương trình ion có thể có là

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 197: Khi cho khí clo vào dung dịch chứa KOH đậm đặc có dư và đun nóng thì dung dịch thu được

chứa :

Câu 198: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể cùng tồn tại (không xảy ra phản ứng) ?

A Khí Cl2 và khí O2 B Khí Cl2 và khí HI

C Khí Cl2 và khí H2S D Khí HCl và khí NH3

Câu 199: Dẫn 2 luồng khí clo đi qua dung dịch NaOH : dung dịch thứ nhất loãng và nguội; dung dịch thứ

hai đậm đặc và đun nóng đến 1000C Nếu lượng NaCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tíchclo (cùng điều kiện) đi qua dung dịch thứ nhất và thứ 2 là :

Câu 200: Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hóa

chất nào sau đây ?

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ

Luyện thi đại học

*** @ ***

Câu 201: Hòa tan 0,5g hỗn hợp gồm Fe và kim loại A hóa trị 2 với dung dịch HCl dư thu 1,12 lít khí H2

(đktc) Vậy A là :

Câu 202: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại (hóa trị không đổi) Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hòa tan

hết vào dung dịch có HCl và H2SO4 thu được 3,36 lít H2, phần 2 hòa tan hết vào dung dịch HNO3 thu V lítkhí NO (thể tích các khí đo ở đktc) Vậy V là :

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 26

Câu 203: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau từng

đôi một : Fe, Cu, Cl2, FeCl2, FeCl3

Câu 204: Để phân biệt các hóa chất riêng biệt NaCl, FeCl3 , NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3 ta có thể dùng kimloại nào trong các kim loại sau đây:

A Kali B Rubiđi B Bari D Magie

Câu 205: Hãy chọn trình tự cách tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt 4 chất rắn Na2CO3,CaCO3, Na2SO4, CaSO4 đựng trong 4 lọ riêng biệt:

A Dùng nước, dùng dung dịch HCl

B Dùng nước,dùng dung dịch BaCl2

C Dùng nước,dùng dung dịch AgNO3

D Dùng dung dịch HNO3

Câu 206: Trong số các cặp kim loại IIA, cặp nào gồm một kim loại dễ mất electron nhất và một kim loại

khó mất electron nhất ?

Câu 207: Oxihoá m gam bột sắt trong điều kiện thích hợp thì thu được (m + 6,4) gam hỗn hợp rắn X gồm

3 oxit sắt Để hoà tan hết lượng X này thì phải cần vừa đủ hết

Câu 110: Trong các quặng sắt sau, quặng nào giàu sắt nhất ?

Câu 111: Nguyên tắc chung của quá trình sản suất gang trong công nghiệp là khử oxit sắt ở nhiệt độ cao

bằng

Câu 112: Thuốc thử dùng để nhận biết 5 dung dịch mất nhản : NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl3, Na2SO4 là

Câu 113: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại X, để ngoài không khí ẩm Vậy X là

Câu 114: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được kết tủa Xvà dung dịch Y Khi đó khối lượng của dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 sẽ

Câu 115: Cho 6,72 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn( sảnphẩm khử là NO), lượng muối sắt III nitrat có trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 116: Trong phản ứng của nhôm với sắt từ oxit (phản ứng nhiệt nhôm), tổng hệ số các chất sản phẩm

(các hệ số là những số nguyên, tối giản) là

Câu 117: Chọn câu trã lời đúng :

A Độ âm điện của oxi nhỏ hơn của lưu huỳnh

Trang 27

B Năng lượng ion hoá thứ nhất của oxi nhỏ hơn của lưu huỳnh.

C Tính phi kim của oxi mạnh hơn của lưu huỳnh

D Bán kính nguyên tử oxi lớn hơn của lưu huỳnh

Câu 118: Oxi không có hoá trị 4 và 6 giống lưu huỳnh vì :

A Oxi không có obitan d ở lớp ngoài cùng

B Oxi có độ âm điện lớn hơn lưu huỳnh

C Oxi có ít electron hoá trị hơn lưu huỳnh

D Oxi không có tính khử

Câu 119: Trong các chất : Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, O2, H2SO4 đậm đặc Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khicho mỗi chất trên tác dụng với nhau từng đôi một ?

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ

Luyện thi đại học

Câu 221: Để điều chế HCl bằng cách dùng một axit khác để đẩy HCl ra khỏi muối clorua ta có thể dùng

A H2SO4 loãng B HNO3 C H2SO4 đậm đặc D H2S

Câu 222: H2S cho phản ứng với CuCl2 theo phản ứng :

H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl là vì

A H2S là axit mạnh hơn HCl B HCl tan trong nước ít hơn H2S

C CuS là hợp chất rất ít tan D H2S có tính khử mạnh hơn HCl

Câu 223: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Biết a < c + 0,5d Điềukiện liên hệ nào sau đây để sau phản ứng được một dung dịch chứa 3 ion kim loại ?

Câu 224: Oxihoá a gam bột Fe bằng oxi ở điều kiện thích hợp ta được b gam chất rắn X gồm FeO, Fe2O3,

Fe3O4 và Fe Cho lượng X này tan hết trong dd HNO3 dư cho ra V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2

là sản phẩm khử Tỉ khối của Y so với khí hidro bằng 53/3 Biểu thức liên hệ giữa a, b, V là

Câu 225: Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai sau đây khi nói về X :

A Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

B Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

C Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3

D Trong bảng tuần hoàn X nằm ở nhóm IVA

Câu 226: Mệnh đề nào sau đây là không đúng ?

A Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron

B Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa electron

C Lớp ngoài cùng là bền vững khi lớp s chứa tối đa electron

D Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 electron

Câu 227: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng : N2 + 3H2  2NH3 Khi có cân bằng, hỗn hợpcó 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2 Số mol H2 có mặt lúc đầu là

Câu 228: Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm M tác dụng hết với nước cho ra 2,24 lít khí

hidro (đktc) M là

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 28

C Rb D Không xác định được cụ thể.

Câu 229: Hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 dung dịch mất nhản : HCl,

HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 ?

Câu 230: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng

thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X, lọc kết tủa

đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 28 gam Giá trị V là

Câu 231: Tổng số hạt proton, electron và nơtron của một kim loại X là 40 X là kim loại nào sau đây ?

Câu 232: Cho hỗn hợp X gồm Mg Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội dư, thu được chấtrắn Y và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Z thu được kết tủa và dung dịch E.Dung dịch E chứa những ion nào sau đây ?

A Cu2+, SO42-, NH4, SO42- B Al3+, Mg2+, SO42-, Fe3+, NH4 , OH-

C Cu(NH3)42+, SO42-, NH4 , OH- D Cu(NH3)42+, SO42-, NH4 , H+

Câu 233: Bốn lọ mất nhản X, Y, Z, T mỗi lọ chỉ chứa một trong các dung dịch sau : AgNO3, ZnCl2, HI,

K2CO3 Biết bằng lọ Y tạo chất khí với Z nhưng không phản ứng với T; X tạo kết tủa với T Các chất X,

Y, Z, T trong các lọ lần lượt là

A AgNO3, K2CO3, ZnCl2, HI B K2CO3, AgNO3, ZnCl2, HI

C AgNO3, ZnCl2, K2CO3, HI D AgNO3, HI, K2CO3, ZnCl2

Câu 234: Khi hoà tan một oxit của kim loại hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 15,8%,người ta thu được dung dịch muối có nồng độ 18,21% Vậy kim loại hoá trị II là

Câu 235: Người ta dùng 200 tấn quặng hematit chứa 30% Fe2O3 để luyện gang Loại gang này chứa 80%

Fe Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 96% Lượng gang thu được là

Câu 236: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch HCl thì sinh ra khí hidro Nếu dùng khí này để khử oxit

của kim loại Y X và Y lần lượt có thể là

Câu 237: Khi nhỏ dung dịch FeCl3 vào ống nghiệm chứa dung dịch KI Hiện tượng có thể quan sát đượclà :

A dung dịch KI từ không màu hóa tím

B dung dịch KI từ không màu hóa đỏ

C có sự xuất hiện kết tủa trắng xanh

D xuất hiện kết tủa nâu đỏ

Câu 238: Dung dịch Mg(NO3)2 bị lẫn tạp chất là Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Zn(NO3)2 Có thể làm sạch mẫudung dịch này bằng kim loại nào sau đây ?

Câu 239: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí A gồm CO và H2 đi qua hỗn hợp bột CuO, Fe3O4

FeO, Al2O3 trong ống sứ đun nóng Sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm khí và hơi

nặng hơn hỗn hợp A ban đầu là 4 gam Giá trị V (ở đktc) là bao nhiêu ?

Câu 240: Hợp kim nào sau đây được dùng nhiều trong công nghiệp chế tạo báy bay, ôtô, tên lửa ?

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ

Luyện thi đại học

Trang 29

C Kiềm D Vừa axit vừa kiềm

Đề bài như trên (câu 6)

Nếu cho m gam Al trên tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thì thể tích

H2 giải phóng (đktc) là (lít):

trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Kim loại Mlà:

Câu 9.

Giả thiết như câu trên (câu 8)

Khối lượng m gam chất rắn là:

Trang 30

Phần 2 : tan hoàn toàn trong dd hoên hôïp HCl vaø H2SO4 loãng, thu được V lít H2

(đktc) và cô cạn dung dịch được m gam muối khan

Giá trị của V là :

Câu 12.

Cho 230 gam hỗn hợp ACO3, B2CO3, và R2CO3 tan hoàn taòn trong dung dịchHCl, thấy thoát ra 0,896 lít CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sẽ thu được mộtlượng muối khan có khối lượng (gam) là:

Cađu 13: Cöûa soơ baỉng theùp ñeơ ngoaøi trôøi xạy ra hieôn töôïng

A khođng bò aín moøn B aín moøn sinh hóc

Cađu 14: Ngađm moôt vaôt baỉng saĩt vaøo 100 ml dung dòch CuSO4 1M, sau khi keât thuùc phạn öùng, khoâi löôïngvaôt

3

Cađu 15: Cho m gam hoên hôïp Na vaø Ba coù cuøng soâ mol vaøo nöôùc dö thì thu ñöôïc 3,36 lít khí H2 (ñktc) Giaùtrò m laø

Cađu 17: Coù 2 chaât khí khođng maøu, deê tan trong nöôùc, cho caùc dung dòch ñeău táo keât tụa vaøng vôùi dung

dòch AgNO3 Hai chaât khí ñaõ neđu coù theơ laø

Cađu 18: Ngađm moôt cađy ñinh saĩt (coù quaân dađy ñoăng) vaøo dung dòch HCl Hieôn töôïng quan saùt ñöôïc laø

A khí thoaùt ra raât nhanh tređn beă maịt cađy ñinh saĩt

B khí thoaùt ra raât nhanh tređn beă maịt dađy ñoăng

C khí thoaùt ra tređn beă maịt cađy ñinh saĩt vaø dađy ñoăng ñeău nhanh nhö nhau

D khođng thaây khí thoaùt ra tređn beă maịt ñinh saĩt cuõng nhö dađy ñoăng

Cađu 19: Tieân haønh 2 thí nghieôm sau :

TN1 : Nhoû vaøi giót dung dòch Al2(SO4)3 vaøo oâng nghieôm chöùa dung dòch NaOH

TN2 : Nhoû vaøi giót dung dòch NaOH vaøo oâng nghieôm chöùa dung dòch Al2(SO4)3 Hieôn töôïng quan saùt ñöôïclaø

A ñeău xuaât hieôn keât tụa traĩng

B ñeău xuaât hieôn keât tụa traĩng, nhöng keât tụa tan ngay (ôû thí nghieôm 1)

C ñeău xuaât hieôn keât tụa traĩng, nhöng keât tụa tan ngay (ôû thí nghieôm 2)

D keât tụa ôû thí nghieôm 1 xuaât hieôn tröôùc, moôt laùt sau môùi xuaât hieôn keât tụa ôû thí nghieôm 2

Cađu 20: Cađy ñinh saĩt trong tröôøng hôïp naøo sau ñađy bò gư seùt nhieău hôn ?

A Ñeơ nôi aơm öôùt

B Ngađm trong daău aín

C Ngađm trong nhôùt maùy

D Quaân vaøi voøng dađy ñoăng roăi ñeơ nôi aơm öôùt

Trang 31

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ - Luyện thi đại học Câu 1: Có phản ứng A + B → C Biết rằng nếu nồng độ ban đầu của chất A là 0,01M, của chất B là

0,002M thì sau 25 phút lượng chất C hình thành là 10% khối lượng của hỗn hợp Nếu nồng độ chất A vẫnnhư cũ, nồng độ chất B là 0,01M thì sau bao lâu lượng chất C thu được cũng bằng 10% như trên ?

Câu 2: Khi hoà tan khí SO2 vào nước có cân bằng hoá học :

SO2 + H2O  HSO3- + H+

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A. Thêm dd Na2CO3 cân bằng chuyển dời sang phải

B. Thêm dd H2SO4 cân bằng chuyển dời sang trái

C Thêm dd NaOH cân bằng chuyển dời sang trái

D. Thêm khí SO2 vào hệ thì cân bằng chuyển dời sang phải

Câu 3: Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sauđây để thu được dung dịch có pH = 6 ?

Câu 6: Chọn câu sai trong các câu sau đây ?

A. Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

B Chỉ kim loại mới có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

C Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không gây độc hại cho con người

D Al là nguyên tố lưỡng tính

Câu 7: Khi lấy 6,66 gam muối clorua của kim loại chỉ có hoá trị II và lượng muối nitrat của kim loại đó

có cùng số mol như muối clorua nói trên, thấy khác nhau 3,18 gam Kim loại hoá trị II trên là kim loạinào sau đây ?

Câu 8: Để phân biệt 5 mẫu kim loại riêng biệt Fe, Mg, Ba, Ag, Al, người ta có thể dùng một trong những

dung dịch nào sau đây ?

A HCl B H2SO4 loãng.C HNO3 D NaOH

Câu 9: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi :

A các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan

B một số ion trong dung dịch kết hợp với nhau làm giảm nồng độ của chúng

C tạo thành ít nhất một chất điện li yếu, hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí)

D các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 lắc vào nước cho phản ứng hoàn toàn thu

được 200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thành phần % theo khối lượngcủa Al2O3 trong hỗn hợp đầu là

Trang 32

Câu 12: Từ 1,6 tấn quặng pirit có chứa 60% FeS2, người ta có thể sản xuất được bao nhiêu kg axit

H2SO4 ?

Câu 13: Có 3 ống nghiệm đựng SO2, O2 và CO2 Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhậnbiết các chất trên :

A. Cho từng khí lội qua dd Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

B. Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, dùng đầu que còn tàn đỏ

C Cho hoa hồng vào các khí, dùng đầu que còn tàn đỏ

D B và C đúng

Câu 14: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số

đơn vị điện tích hạt nhân là 25 Vị trí của 2 nguyên tố trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây ?

A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIA

B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA; Y thuộc chu kì 3, nhóm IVA

C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kì 3, nhóm IVA

D X thuộc chu kì 2, nhóm IIA; Y thuộc chu kì 2, nhóm IIIA

Câu 15: Cho 8 lít hỗn hợp CO và CO2, trong đó CO chiếm 60,8% (theo thể tích ở đktc) đi qua 50 gamdung dịch Ca(OH)2 14,8% Khối lượng chất không tan sau phản ứng là

Câu 16: Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí clo thu được 32,5 gam muối clorua và nhận thấy thể

tích khí clo giảm 6,72 lít (đktc) X là kim loại nào sau đây ?

Câu 17: Hàng năm thế giới cần tiêu thụ khoảng 45 triệu tấn clo Nếu dùng muối ăn để điều chế clo thì

cần bao nhiêu triệu tấn muối ?

A 74 triệu tấn B 74,15 triệu tấn C 74,51 triệu tấn D 75,14 triệu tấn

Câu 18: Khi dùng cốc thuỷ tinh để nung hóa chất, cần lưu ý điều gì ?

A Dùng tay cầm trực tiếp cốc và nung

B Đặt cốc lên kiềng sắt và nung

C Đặt cốc lên lưới amiăng rồi để lên kiềng sắt và nung

D Nung trực tiếp bằng bếp điện

Câu 19: Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa đen xuất hiện Chứng tỏ :

A axit H2S mạnh hơn H2SO4 B axit H2SO4 mạnh hơn H2S

C kết tủa CuS không tan trong axit mạnh D phản ứng oxihoá khử xảy ra

Câu 20: Thả một viên bi bằng Fe nặng 5,6 gam ( hình cầu ) vào 200ml dung dịch HCl Sau khi đường

kính viên bi còn lại bằng ½ so với ban đầu thì khí ngừng thoát ra Tính CM của dung dịch đã dùng là

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ - Luyện thi đại học Câu 1: Trường hợp nào sau đây tốc độ của phản ứng : N2(k) + 3H2(k) → 2NH3(k) tăng 16 lần ?

A. Tăng nồng độ của N2 lên 9 lần và giữ nguyên nồng độ H2

B. Tăng nồng độ của H2 lên 4 lần và giữ nguyên nồng độ N2

C Tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần

D Tăng áp suất chung của hệ lên 3 lần

Câu 2: Nồng độ ban đầu của H2 và I2 đều là 0,03 mol/l Khi phản ứng :

H2(k) + I2(k)  2HI(k) đạt tới cân bằng, nồng độ HI là 0,04 mol/l Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp

HI là

Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt electron, proton, nơtron là 82 Trong đó số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Vậy X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA

C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IA

Trang 33

Câu 4: Theo thuyết Bronsted thì nhận định nào sao đây sai ?

A Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion

B Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm OH

C. NH4 là một bazơ

D. CO32- là một bazơ

Câu 5: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 Môi trường của dung dịch là

Câu 6: Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích khí nitơ và khí hidro ở 00C, 100 atm.Sau khi tiến hành tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C, áp suất trong bình lúc này là 90 atm Hiệusuất của phản ứng tổng hợp amoniac là

Câu 7: Hoà tan hết m gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phảnứng, thu được 5 m gam muối khan M là kim loại nào sau đây ?

Câu 8: Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng H2 Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 18 gam dung dịch H2SO4

80% Nồng độ của dung dịch H2SO4 sau khi hấp thụ hơi nước là

Câu 11: Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau : NaCl, NaNO3,

FeCl2, CuSO4 riêng biệt Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các dung dịchtrên ?

A. Dùng khí H2S, dd NaOH, dd AgNO3

B. Dùng dd Na2S, dd Ba(OH)2, dd AgNO3

C. Dùng dd AgNO3, dd Na2SO4

D. Dùng dd AgNO3, dd NaCl

Câu 12: Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây ?

A Phản ứng oxihoá – khử là phản ứng có sự chuyển dời electron giữa các chất phản ứng

B Phản ứng giữa kim loại và cation kim loại trong dung dịch có sự chuyển dời electron vào dungdịch

C. Phản ứng giữa các cặp oxihoá- khử Cu2+/Cu với Ag+/Ag là do ion Cu2+ có tính oxihoá mạnhhơn Ag+

D. Phản ứng giữa cặp oxihoá- khử Zn2+/Zn với Fe2+/Fe là do ion Fe2+ có khả năng oxihoá Znthành ion Zn2+

Câu 13: Trong các loại nước sau đây, nước nào là nước tinh khiết ?

A Nước mưa B Nước khoáng C Nước ngầm D Nước chưng cất

Câu 14: Ion OH- có thể phản ứng được với các ion nào sau đây ?

A H+, NH4 , HCO3-, CO32- B Fe2+, Al3+, HS-, SO42-

C Ca2+, Mg2+, Zn2+, Cu2+ D Fe3+, Mg2+, Cu2+, HSO4-

Câu 15: Khi cần pha chế một dung dịch, người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây ?

C Bình nón (tam giác) D Chậu thuỷ tinh

Câu 16: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi, không tan trong nước, đứng trước Cu trong

dãy điện hoá Khi lấy m gam X cho vào dung dịch CuSO4 dư, toàn bộ lượng Cu thu được cho phản ứng với

dd HNO3 dư nhận được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Cũng lấy m gam X hoà tan vào dung dịch HNO3

dư thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 34

A 2,24 lít B 3,36 lít C 0,336 lít D 0,224 lít.

Câu 17: Kim loại nào trong các kim loại sau sẽ khử được Fe3+ trong dung dịch thành Fe?

Câu 18: Chỉ dùng phenolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch nào sau đây ?

A KOH, KCl, H2SO4 B KOH, KCl, NaCl

C KOH, NaOH, H2SO4 D KOH, HCl, H2SO4

Câu 19: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?

A Cách li kim loại với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ

C Dùng chất ức chế ăn mòn D Dùng phương pháp điện hoá

Câu 20: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng khí CO dư được m gam Fe vàhỗn hợp khí X Dẫn khí X này qua nước vôi dư thì thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ - Luyện thi đại học Câu 1: Trong một bình kín đựng khí NO2 có màu đỏ nâu Ngâm bình trong nước đá, thấy màu nâu nhạtdần Đã xảy ra phản ứng hoá học :

2NO2(k) ( màu nâu đỏ )  N2O4(k) ( không màu )

Điều khẳng định nào sau đây về phản ứng hoá học trên là sai ?

A Phản ứng thuận là phản ứng theo chiều giảm thể tích khí

B Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt

C Phản ứng nghịch là phản ứng thu nhiệt

D Khi ngâm bình trong nước đá, cân bằng hoá học chuyển dịch sang chiều thuận

Câu 2: Cho phản ứng : 2A(k) + B2(k) → 2AB(k) được thực hiện ở bình kín Khi tăng áp suất lên 4 lần thì tốcđộ phản ứng sẽ

A tăng 32 lần B tăng 64 lần C không thay đổi D tăng 84 lần

Câu 3: Anion X- và cation Y+ có cấu hình electron giống nhau Điều kết luận nào sau đây luôn luônđúng ?

A Số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y như nhau

B Số electron trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử X ít hơn trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử Ylà 2

C Số electron trong lớp vỏ nguyên tử X ít hơn trong lớp vỏ của nguyên tử Y là 2

D Nguyên tố X và Y phải nằm cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn

Câu 4: Trong các phân tử sau : F2O, Cl2O, ClF, NCl3 phân tử nào có liên kết phân cực nhất ? A F2O

Câu 5: Một dung dịch có pH = 13, số ion OH- có trong 1 ml dung dịch đó là

A 6,02.1019 B 6,02.107 C 10-4 D 10-10

Câu 6: Cho các phản ứng sau : A + B → C + H2O; B → C + H2O + D↑; D + A → B hoặc C Biết A,

B, C là hợp chất của một kim loại, khi đốt cháy cho ngọn lửa màu vàng A, B, C, D lần lượt có thể là

A. Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, CaCO3, CO2

Câu 8: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật

ra thì khối AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng là

A 10,67 gam B 10,76 gam C 11,56 gam D 12,76 gam

Câu 9: Nung nóng 10 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không thay đổithì còn lại 6,9 gam chất rắn Thành phần % theo khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp đầu là

Trang 35

A 84% B 16% C 80% D 74%

Câu 10: Trong nhóm IA, theo chiều tăng dần về điện tích hạt nhân thì năng lượng ion

hoá thứ nhất sẽ

A giảm B tăng C vừa tăng vừa giảm D không đổi

Câu 11: Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3 dư thu được dung dịch A Sau đó ngâm bột Fe dư vào dungdịch A thu được dung dịch B Dung dịch B gồm :

A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 12: Cho các phản ứng sau : X + HCl → A + H2; A + NaOH → B↓ + ?

B + KOH → dd C; ddC + HCl → B + ?; B + NH3 → D X có thể là kim loại nào sau đây ?

Câu 13: Hoá chất nào sau đây dùng để tách nhanh bột Al ra khỏi hỗn hợp bột Mg, Zn, Al ? A dd

C dd H2SO4 đặc nguội D dd HCl, dd NaOH

Câu 14: Nguyên nhân nào sau đây gây bệnh loãng xương ở người cao tuổi ?

A Do sự thiếu hụt sắt trong máu B Do sự thiếu hụt canxi trong máu

C Do sự thiếu hụt kẽm trong máu D Do sự thừa canxi trong máu

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào một lượng dư H2SO4

đặc nóng được khí A Hấp thụ hết khí A bằng lượng vừa đủ KMnO4 thu được V lít dung dịch Y không màucó pH = 2 Giá trị của V là

Câu 16: Màu nâu đỏ của dung dịch FeCl3 là do

A Màu của Fe(OH)3 B Màu của ion Cl-

C Màu của ion Fe3+ D Màu của ion Fe2+

Câu 17: Hỗn hợp A gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng mCu : mFe = 7 : 3 Lấy m gam A cho phản ứng với44,1 gam HNO3 trong dung dịch thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch B và 5,6 lít hỗn hợp khí C (đktc)gồm NO và NO2 Giá trị của m là

Câu 18: Một bình cầu chứa đầy khí amoniac, được đậy bằng một nút cao su có cắm ống thuỷ tinh vuốt

nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thuỷ tinh đựng nước có nhỏ vài giọt phenolphtaleinkhông màu Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên ?

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Nước ở trong chậu thuỷ tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu hồng

C Nước ở trong chậu thuỷ tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh

D Nước ở trong chậu thuỷ tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu

Câu 19: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế được từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ

chất khử CO ?

A Fe, Al, Cu B Mg, Zn, Fe C Fe, Mn, Ni D Cu, Cr, Ca

Câu 20: Cho các dung dịch NaOH : dd A có 14,3M (d = 1,43 g/ml) ; dd B có 2,18M (d = 1,09 g/ml) ; dd C

có 6,1M (d = 1,22 g/ ml) Cần phải pha trộn dung dịch A và dung dịch B theo tỉ lệ khối lượng nào để đượcdung dịch C ?

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ - Luyện thi đại học Câu 1: Dãy nào sau đây có cùng cấu hình electron ?

A Ar, K+, F- B Ne, Na+, Cl- C Ar, K+, S2- D Ne, Ca2+, O

2-Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron, proton, nơtron là 40 Nguyên tử của

nguyên tố Y có số hạt mang điện gấp đôi số hạt mang điện của X Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về

X và Y ?

A X và Y đều là kim loại, tính khử của X mạnh hơn tính khử của Y

B X và Y đều là kim loại, tính khử của X yếu hơn tính khử của Y

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 36

C X và Y đều là phi kim, tính phi kim của X mạnh hơn tính phi kim của Y.

D X và Y đều là phi kim, tính phi kim của X yếu hơn tính phi kim của Y

Câu 3: Hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu đượcdung dịch B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa E Nung E trong không khí đến khốilượng không đổi chất rắn G Cho G tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng Vậy có bao nhiêu phản ứngoxihoá-khử xảy ra trong toàn bộ thí nghiệm trên ?

Câu 4: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng ?

A Chất xúc tác B Nồng độ C Aùp suất D Nhiệt độ

Câu 5: Chọn câu đúng trong các câu sau :

A Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

B Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện trong khoãngtừ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7

C Liên kết cộng hoá trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hoáhọc

D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

Câu 6: Cho hấp thụ hết 2,24 lít khí NO2 (đktc) trong 500 ml dung dịch NaOH 0,2M Thêm vài giọt quỳ tímvào thì dung dịch có màu gì ?

Câu 7: Có 2 dung dịch : dung dịch A chứa 2 axit H2SO4 0,1M và HCl 0,2M; dung dịch B chứa 2 bazơNaOH 0,2M và KOH 0,3M Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để được mộtdung dịch có pH = 7 ? A 60 ml B 120 ml C 100 ml D 80 ml

Câu 8: Bình kín có dung tích 22,4 lít chứa N2 và H2 ở đktc, hỗn hợp này có tỉ khối so với khí H2 bằng 7,5.Thêm một ít xúc tác vào bình một thời gian Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng được dẫn qua dung dịch

H2SO4 loãng dư rồi đưa trở lại vào bình trên thì thấy áp suất trong bình là 0,6 atm (00C) Hiệu suất củaphản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 9: Có 3 phương pháp điều chế kim loại là thuỷ luyện, nhiệt luyện và điện phân Dãy kim loại nào

sau đây được điều chế bằng cả 3 phương pháp đó ?

A Mg, Cu, Ag B Na, Al, Cu C Fe, Ag, Cu D K, Fe, Cu

Câu 10: Để bảo vệ cửa sắt trong nhà, người ta thường sơn lên cửa sắt Vậy người ta đã dùng phương pháp

chống ăn mòn nào sau đây ?

A Cách li kim loại với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ

C Dùng chất chống ăn mòn D Dùng phương pháp điện hoá

Câu 11: Kim loại nào sau đây được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân ? A Cs.

Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và

KOH 1,5M Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 13: Muối nào sau đây không tan trong nước, nhưng tan trong nước khi có mặt khí cacbonic A.

Câu 14: Mặc dù Bo(B) và nhôm (Al) đều cùng thuộc nhóm IIIA, nhưng B(OH)3 là axit còn Al(OH)3 làmột hidroxit lưỡng tính có tính bazơ mạnh hơn tính axit Giải thích ?

A Vì B có độ âm điện lớn hơn Al B Vì B có bán kính nguyên tử to hơn Al

C Vì B thuộc chu kì 2 còn Al thuộc chu kì 3 D Vì nhôm có tính khử mạnh hơn B

Câu 15: 100 ml dung dịch A chứa NaAlO2 0,3M và NaOH 0,1M Thêm từ từ V lít dung dịch HCl 0,1Mvào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thuđược chất rắn nặng 1,02 gam Giá trị của V là

Câu 16: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65 ampe, trong thời gian 8 giờ 20 phút thìthu được 22,95 gam Al Hiệu suất của phản ứng điện phân là

Trang 37

A 100% B 85% C 80% D 90%.

Câu 17: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bán kính ?

A Fe <Fe2+< Fe3+<Co B Fe2+< Fe3+< Fe < Co

C Fe3+< Fe2+< Co < Fe D Co < Fe < Fe2+< Fe3+

Câu 18: Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phản ứng nào sau đây ?

A Fe + HNO3 B FeO + HNO3 C Ba(NO3)2 + FeSO4 D Fe3O4 + HNO3

Câu 19: Một oxit sắt tác dụng đủ với dung dịch H2SO4 loãng thì được dung dịch A Dung dịch A này làmmất màu dung dịch Br2, dd KMnO4, nhưng không hoà tan được bột Fe Oxit sắt đã cho là A FeO

B Fe2O3 C Fe3O4 D B và C đều đúng

Câu 20: Cho V lít dung dịch HNO3 0,5M cần thiết để oxihoá hết 16 gam quặng pirit trong đó có 75% piritsắt nguyên chất (phần còn lại là tạp chất trơ) Biết sản phẩm khử là khí không màu hoá nâu khi gặpkhông khí, có 80% HNO3 phản ứng Giá trị của V là

Câu 21: Để điều chế kim loại Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp nào trong các

phương pháp sau :

A điện phân dd FeCl2 B khử Fe2O3 bằng Al ở nhiệt độ cao

C khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao D Mg tác dụng với dd FeCl2

Câu 22: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng ?

A Một chất khử tác dụng với một chất oxihoá sẽ xảy ra phản ứng oxihoá-khử

B. Các kim loại đứng trước Fe trong dãy điện hoá sẽ đẩy Fe ra khỏi dung dịch Fe3+

C Các kim loại kiềm, kiềm thổ khi tác dụng với dd HCl sẽ tác dụng với nước trước rồi sau đómới tác dụng với axit

D Phản ứng giữa 2 cặp oxihoá-khử sẽ xảy ra theo chiều chất oxihoá mạnh sẽ oxihoá chất khửmạnh sinh ra chất khử và chất oxihoá yếu hơn

Câu 23: Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg

và 8,1 gam Al tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của 2 kim loại Thành phần %

theo thể tích của clo trong hỗn hợp A là

Câu 24: Hoà tan 21,6 gam bột Al trong một dung dịch NaNO3, NaOH và Ba(OH)2 dư Thể tích khí NH3

(đktc) thoát ra với hiệu suất 80% là

Câu 25: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch kali iodua và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

xanh Hiện tượng này là do :

A sự oxihoá ozon B sự oxihoá kali C sự oxihoá iodua D sự oxihoá tinh bột

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ - Luyện thi đại học Câu 1: Biết nguyên tố hidro có 3 đồng vị là 1H; 2H và 3H Nguyên tố oxi có 3 đồng vị là 16O; 17O và 18O.Có bao nhiêu phân tử nước có thể tạo thành từ các đồng vị trên ?

Câu 2: Liên kết trong phân tử nào dưới đây mang nhiều tính chất cộng hoá trị nhất ?

Câu 3: Thứ tự nào sau đây phản ánh đúng mức độ tăng dần tính axit ?

A H2SiO3; H3PO4; HClO4; H2SO4 B H2SO4; HClO4; H2SiO3; H3PO4

C HClO4; H2SO4; H3PO4; H2SiO3 D H2SiO3; H3PO4; H2SO4; HClO4

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3sx Nguyên tử củanguyên tố Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3py Biết x + y = 7 và Y không phải là khí trơ.Trong hợp chất tạo bởi A và Y, liên kết giữa A và Y là liên kết

A ion B kim loại C cộng hoá trị D cho nhận

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bảng tuần hoàn?

A Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của X, các hidrohalogenua HX có tính khử mạnh dần

B Các nguyên tố nhóm B đều là phi kim

C Các nguyên tố nhóm A đều là kim loại

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 38

D Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VIIIA đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 6: Hai bình cầu có dung tích bằng nhau Nạp đầy oxi vào bình thứ nhất và nạp đầy bình thứ hai khí

oxi đã được ozon hoá Aùp suất hai bình như nhau, đo cùng nhiệt độ Cân hai bình trên 2 đĩa cân, thấy khốilượng chênh lệch nhau 0,32 gam Khối lượng ozon có mặt trong bình thứ hai là

Câu 7: Hệ số nhiệt độ của tốc độ một phản ứng là 3 Khi tăng nhiệt độ từ 200C lên 800C thì tốc độ phảnứng tăng

Câu 8: Biện pháp nào sau đây để tăng hiệu suất sản xuất vôi theo phản ứng :

CaCO3  CaO + CO2; H = 178 kJ

A Tăng nhiệt độ B Quạt khí CO2 ra khỏi lò nung

C Đập nhỏ đá vôi vừa phải D Cả A, B, C

Câu 9: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta thường sử dụngphương pháp nào sau đây?

A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong

B Cho hỗn hợp đi qua CuO đun nóng

C. Cho hỗn hợp đi qua H2SO4 đậm đặc

D. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng

Câu 10: Độ dẫn điện của kim loại thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ ?

C Không thay đổi D Tăng giảm không theo qui luật

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hợp kim:

A Hợp kim có những tính chất hoá học tương tự như tính chất của các chất trong hỗn hợp banđầu

B Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn các kim loại trong hỗn hợp ban đầu

C Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tronghỗn hợp

D Hợp kim thường cứng và giòn hơn các chất trong hỗn hợp kim loại ban đầu

Câu 12: Trong các ion sau, ion nào có bán kính nhỏ nhất ?

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 39,6 gam hỗn hợp ACO3, BCO3 và X2CO3 đủ trong 400 gam dung dịch HCl7,3% thì lượng muối khan thu được trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 14: Nếu chia một mẫu đá vôi hình cầu có thể tích 10 cm3 thành 8 mẫu đá vôi hình cầu thể tích bằng1,25 cm3 thì tổng diện tích mặt cầu tăng bao nhiêu lần ?

Câu 15: Cho 8,4 gam bột Fe vào 350 ml dung dịch AgNO3 1M, để phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượngmuối khan trong dung sau phản ứng là

Câu 16: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về bán kính ?

Câu 18: Để bảo vệ Fe, người ta nhúng vật vào dung dịch muối Ni, vật phải mạ được dùng làm catot, anot

là một điện cực làm bằng Ni Điện phân với I = 1,93A trong thời gian là 20000 giây Tính bề dày lớp mạnếu diện tích ngoài của vật là 2dm2 (Ni = 58,7; tỉ trọng 8,9) ?

Câu 19: Trong 3 phản ứng sau : (1) 2Fe3+ + 2I- → 2Fe2+ + I2 (2) 2Fe3+ + 2Cl- → 2Fe2+ + Cl2

(3) Cl2 + 2I- → 2Cl- + I2 Những phản ứng hoá học xảy ra theo chiều thuận là

Trang 39

A cả 3 phản ứng B chỉ có (1) và (2).

C chỉ có (1) và (3) D chỉ có (2) và (3)

Câu 20: Một khối nhôm hình cầu nặng 27 gam sau khi tác dụng với V lít dung dịch H2SO4 0,25M (phảnứng hoàn toàn) cho ra một hình cầu có bán kính bằng ½ bán kính ban đầu Giá trị của V là

Câu 21: Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước:

(1) Đun sôi ta sẽ loại được độ cứng của nước; (2) Có thể dùng Na2CO3 để loại để loại cả 2 độ cứng tạmthời và độ cứng vĩnh cữu; (3) Có thể dùng HCl để loại độ cứng tạm thời của nước; (4) Dùng muối ăn đểloại độ cứng của nước Chọn phát biểu đúng ?

A chỉ có (2) B chỉ có (1), (2) C chỉ có (2), (3) D chỉ có (2), (4)

Câu 22: Cho sơ đồ biến hoá sau: Al → X → Y → Z →Al X, Y, Z tương ứng lần lượt có thể là

A AlCl3, Al(NO3)3, Al(OH)3 B AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

C Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 D NaAlO2, Al2O3, Al2(SO4)3

Câu 23: Hoà tan một cây đinh thép có khối lượng 0,57 gam bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, phản ứngxong loại bỏ kết tủa được dung dịch A Dung dịch A làm mất màu 20 ml dung dịch KMnO4 0,1M Thànhphần % theo khối lượng của sắt trong cây đinh thép là

Câu 24: X là một oxit sắt có hàm lượng sắt cao nhất Hoà tan hết 21,6 gam X cần vừa đủ V lít dung dịch

HNO3 0,25M (sản phẩm khử là khí không màu hoá nâu khi gặp không khí) Giá trị V là A 12 lít

B 6 lít C 5 lít D 4 lít

Câu 25: Chỉ dùng CO2 và nước có thể phân biệt được 4 chất rắn nào sau đây?

A Na2CO3; Na2SO4; NaCl; BaSO4 B Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; BaSO4

C NaCl; NaNO3; BaCl2; BaCO3 D Na2SO4; Na2CO3; BaSO4; Ba3(PO4)2

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VÔ CƠ & HỮU CƠ

Luyện thi đại học-Đề 2

Câu 1: Đối với năng lượng của các phân lớp theo nguyên lí vững bền, trường hợp nào sau đây không

đúng ?

A 2p > 2s B 2p < 3s C 3s < 4s D 4s > 3d

Câu 2: Khi pha loãng dung dịch một axit yếu, độ điện li α của nó tăng, ý kiến nào sau đây đúng ?

A Hằng số phân li Ka tăng B Hằng số phân li Ka không đổi

Trường THPT Hồng Ngự 1

Trang 40

C Hằng số phân li Ka giảm D Không xác định được.

Câu 3: Kết luận nào sau không đúng ?

A. Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hoá trị có cực

B. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion

C. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phikim

D. Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hoá trị không cực

Câu 4: Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì :

A năng lượng ion hoá giảm dần B độ âm điện giảm dần

C bán kính nguyên tử giảm dần D ái lực electron giảm dần

Câu 5: Trong các phân tử sau: KCl NaCl, CsCl, RbCl Liên kết trong phân tử nào mang nhiều tính chất

ion nhất ?

Câu 6: Có các phản ứng sau: Cl2 + A → B B + Fe → C + H2↑ C + E → F↓ + NaCl

F + B → C + H2O Các chất A, B, C, E, F tương ứng có thể là

A H2, HCl, FeCl3, NaOH, Fe(OH)3 B H2O, HClO, FeCl3, NaOH, Fe(OH)3

C H2, HCl, FeCl2, NaOH, Fe(OH)2 D Fe, FeCl3, FeCl2, NaOH, Fe(OH)2

Câu 7: Chỉ ra giá trị lớn nhất của số liên kết cộng hoá trị có thể được tạo thành bởi một nguyên tử của

nguyên tố có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p4 ?

Câu 8: Phân tử nào sau đây có liên kết ba ?

Câu 9: Hoà tan 9,875 gam một muối hidrocacbonat (muối X) vào nước rồi cho tác dụng với một lượng

H2SO4 vừa đủ Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà Côngthức phân tử muối X là

A Ba(HCO3)2 B NaHCO3 C Mg(HCO3)2 D NH4HCO3

Câu 10: Cho 1,365 gam một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch có khối

lượng lớn hơn khối lượng nước đã dùng là 1,33 gam Vậy X là

Câu 11: Hoà tan 64 gam Cu trong 100 ml dung dịch H2SO4 98% (d = 1,8 g/ml) Khối lượng muốiCuSO4.5H2O thu được là

Câu 12: Trong các oxit sau: CuO (1), CaO (2), MgO (3), ZnO (4), Ag2O (5) Oxit nào có thể bị khử bởi

H2?

A (2), (3) B (1), (5) C (1), (4), (5) D (1), (4)

Câu 13: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự độ pH của dung dịch tăng dần (biết các dung dịch đều

có cùng nồng độ mol)

A KI < NaClO2 < NaClO < NaIO B KI < NaClO < NaIO < NaClO2 1

C NaClO < NaIO < NaClO2 < KI D NaIO < NaClO < KI < NaClO2

Câu 14: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?

A H3PO4 > H2SO3 > H3AsO4 > HClO B H2SO3 > H3PO4 > H3AsO4 > HClO

C H3PO4 > H3AsO4 > H2SO3 > HClO D HClO > H2SO3 > H3PO4 > H3AsO4

Câu 15: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần ?

A HClO3 < HIO3 < HClO2 < HClO4 B HClO4 < HClO2 < HClO3 < HIO3

C HClO2 < HIO3 < HClO3 < HClO4 D HClO2 < HClO3 < HIO3 < HClO4

Câu 16: Điều chế HNO3, người ta đi từ 11,2 lít NH3 (đktc) Oxihoá NH3 thành NO (hiệu suất phản ứng80%), oxihoá NO thành NO2 (phản ứng hoàn toàn) Cho NO2, O2 tác dụng với nước được 200 ml dung dịchHNO3 (hiệu suất 70%) Nồng độ mol của dung dịch HNO3 thu được là

Câu 17: Để phân biệt 3 chất rắn Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 có thể dùng:

A nước, nước vôi trong B dung dịch H2SO4

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w