Câu 2 : Trong phản ứng este hóa giữa rượu và axít hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra este khi ta : A.. Câu 27 : Để nhận biết 5 lọ hóa chất đựng trong 5 lọ bị mất nhản l
Trang 1I PHẦN TRẮC NGHIỆM HỮU CƠ :
Câu 1 : Một rượu đơn chức no mạch hở có %H = 13,04 Công thức phân tử của rượu này
là :
A CH4O B C2H6O C C3H8O D C4H10O E Kết quả khác
Câu 2 : Trong phản ứng este hóa giữa rượu và axít hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển
theo chiều tạo ra este khi ta :
A Giảm nồng độ rượu hoặc axít B Tăng nồng độ của rượu hoặc axít
C Chưng cất ngay để tách este ra D Cả A và C đều đúng
E Cả B và C đều đúng
Câu 3 : Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O Có bao nhiêu đồng phân(X) thỏa mản : (X) + NaOH > không phản ứng
( - H2O) xt,t0(X) -> Y -> polime
Câu 6 : A có CTPT C4H6O2 và phù hợp với dãy biến hóa sau :
+ H2, Ni,t0 - H2O, xt,t0 trùng hợp
A -> B -> C -> cao su buna
Số công thức cấu tạo hợp lí có thể có của A là :
Câu 7 : Đốt cháy một rượu A thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2 A là :
A rượu nhị chức B rượu đơn chức chưa no C metanol
D etanol E không xác định được vì thiếu dự kiện
Câu 8 : Số đồng phân đơn chức ứng với CTPT C3H4O2 là :
Câu 9 : Đốt cháy a mol axít cacboxylic A thì được 2 a mol CO2 Mặt khác trung hòa amol A cần a mol NaOH A là :
A axít no đơn chức mạch hở B axít chưa no đơn chức có một nối đôi mạch hở
Câu 10 : Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là :
Câu 11 : Đốt cháy a mol rượu no mạch hở A cần 3,5 a mol O2 A là :
A glixexin B rượu etylic C etylen glycol
D rượu metylic E không xác định được vì thiếu dữ kiện
Câu 12 : Dẫn 1 mol rượu etylic đi qua ống đựng CuO, đốt nóng phản ứng xong cân lạiống đựng CuO thấy khối lượng của nó giảm đi 8 gam Hiệu suất phản ứng oxihóa rượuthành anđehit là :
Trang 2A 25% B 50% C 75% D 90% E kếtquả khác.
Câu 13 : Có 6 chất sau : etanol ; propenol ; etanal ; o – metyl phenol ; p – metyl
phenol ; rượu benzylic
A Có một chất là rượu B Có 2 chất là rượu C Có 3 chất là rượu
D Có 4 chất là rượu E Có 5 chất là rượu
Câu 14 : Cho các hợp chất hữu cơ : C2H5NH2 (A) ; Cl – CH2 – CH2 – NH2 (B) ; C6H5NH2(C) ; p – NO2C6H4 – NH2 (D) Độ mạnh tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là :
A (A) > (B) > (C) > (D) B (B) > (A) > (C) > (D)
C (D) > (C) > (B) > (A) D (A) > (C) > (D) > (B)
E kết quả khác
Câu 15 : Nguyên nhân gây ra tính bazơ của etyl amin là :
A do tan nhiều trong nước B do phân tử bị phân cực về phía N
C do cặp electron của N và H bị hút về phía N
D do nguyên tử N còn cặp electron tự do, nên phân tử có thể nhận thêm proton
Câu 16 : Để có rượu 1 – phenyl etanol ta hiđrôhóa xeton nào sau đây ?
Câu 17 : Khi đốt cháy hoàn toàn một axít caboxylic 2 lần axít ta thu được a mol CO2 và
b mol H2O ta luôn có :
A (a/b) > 1 B (a/b) < 1 C (a/b) = 1 D không xác định được
Câu 18 : Cu(OH)2 tan được trong glixerin là do :
A glixerin có tính axít B glixerin có H linh động C tạo phức đồng
D tạo liên kết hiđro E Cả A, B, C và D đều đúng
Câu 19 : Một chất béo E có công thức (C17H35COO)3C3H5 E là :
A chất béo lỏng B chất béo rắn C axít cấu tạo nên chất béo là axít không no
D A, C đúng E B, C đúng
Câu 20 :
Cho glixerin tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo thành hợp chất Y chứa 18,5 % nitơtheo khối lượng Y có CTCT thu gọn là :
A C3H5(OH)2(ONO2) B C3H5(OH)(ONO2)2
TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP - “ PHẦN HỮU CƠ”.
Bài 1 : Với công thức phân tử C4 H 8 , có tất cả :
Bài 2 : Số đồng phân của C4 H 10 và C 4 H 9 Cl lần lượt là :
Bài 3 : Cho các hiđrocacbon :
Những hợp chất nào trên là đồng phân của nhau ?
Bài 4 : Một mol A có công thức phân tử C6 H 6 tác dụng với lượng dư Ag 2 O trong dung dịch NH 3 tạo ra 292 gam kết tủa A có thể là :
Trang 3A benzen B 1,3 – hexdiin C 1,5 – hexdiin D 1,4 – hexdiin.
Bài 5 : Hợp chất 2,3 – dimetylbutan khi phản ứng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 (có askt) sẽ thu được sản phẩm đồng phân là :
Bài 6 : Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A ta thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H 2 O A là :
Bài 7 : Sản phẩm của phản ứng cộng giữa 1 mol propin và 2 mol Br2 là :
Bài 9 : Tỉ khối của hỗn hợp X gồm metan và etan so với không khí là 0,6 Để đốt hết 1 mol X phải cần :
Bài 10 : Cho các chất có tên sau : (1) penten – 1; (2) penten – 2; (3) 1 – clo – 2 – metylpropen; (4) 2 –
metylbuten – 2; (5) 2,3 – đimetylbuten – 2 Các chất có đồng phân cis – trans là :
Bài 13 : Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl sinh ra 2 – clo – 3 metylbutan Tên gọi của A là
A 3 – metylbuten – 1 B 2 – metyl buten – 1 C 2 – metyl buten – 2.
D 3 – metylbuten – 2 E kết quả khác.
Bài 14 : Khi brom hóa một ankan A chỉ thu được một dẫn xuất brom hóa duy nhất có tỉ khối so với không
khí là 5,207 Tên của A là :
D 2,4 – đimetylbutan E không xác định được vì thiếu dữ kiện.
Bài 15 : Đốt cháy hết a mol một ankan A được không quá 6a mol CO2 Nếu clohóa A theo tỉ lệ mol 1 : 1 được dẫn xuất monoclo duy nhất A có tên là :
E A, D đều đúng.
Câu 16 : Đốt cháy a mol rượu no mạch hở A cần 3,5 a mol O2 A là :
D rượu metylic E không xác định được vì thiếu dữ kiện.
Câu 17 : Dẫn 1 mol rượu etylic đi qua ống đựng CuO, đốt nóng phản ứng xong cân lại ống đựng CuO thấy khối lượng của nó giảm đi 8 gam Hiệu suất phản ứng oxihóa rượu thành anđehit là :
Câu 18 : Có 6 chất sau : etanol ; propenol ; etanal ; o – metyl phenol ; p – metyl phenol ; rượu benzylic.
A Có một chất là rượu B Có 2 chất là rượu C Có 3 chất là rượu
D Có 4 chất là rượu E Có 5 chất là rượu.
Câu 19 : Cho các hợp chất hữu cơ : C2 H 5 NH 2 (A) ; Cl – CH 2 – CH 2 – NH 2 (B) ; C 6 H 5 NH 2 (C) ; p –
NO 2 C 6 H 4 – NH 2 (D) Độ mạnh tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là :
A (A) > (B) > (C) > (D) B (B) > (A) > (C) > (D).
C (D) > (C) > (B) > (A) D (A) > (C) > (D) > (B).
E kết quả khác.
Câu 20 : Nguyên nhân gây ra tính bazơ của etyl amin là :
A do tan nhiều trong nước B do phân tử bị phân cực về phía N.
Trang 4C do cặp electron của N và H bị hút về phía N
D do nguyên tử N còn cặp electron tự do, nên phân tử có thể nhận thêm proton.
Câu 21 : Để có rượu 1 – phenyl etanol ta hiđrôhóa xeton nào sau đây ?
Câu 22 : Khi đốt cháy hoàn toàn một axít caboxylic 2 lần axít ta thu được a mol CO2 và b mol H 2 O ta luôn có :
A (a/b) > 1 B (a/b) < 1 C (a/b) = 1 D không xác định được.
Câu 23 : Cu(OH)2 tan được trong glixerin là do :
A glixerin có tính axít B glixerin có H linh động C tạo phức đồng.
D tạo liên kết hiđro E Cả A, B, C và D đều đúng.
Câu 24 : Một chất béo E có công thức (C17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 E là :
A chất béo lỏng B chất béo rắn.C axít cấu tạo nên chất béo là axít không no.
Câu 25 : Cho glixerin tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo thành hợp chất Y chứa 18,5 % nitơ theo khối lượng Y có CTCT thu gọn là :
Câu 26 : Hợp chất C3 H 6 O tác dụng được với Na, H 2 và trùng hợp được nên C 3 H 6 O có thể là :
E tất cả đều có thể đúng.
Câu 27 : Để nhận biết 5 lọ hóa chất đựng trong 5 lọ bị mất nhản là axít axetic, glixerin, rượu etlyic,
anđehit axetic và axít fomic; Một học sinh đã đưa ra phương án thí nghiệm sau :
TN 1 : Cho 5 mẫu thử tác dụng với Cu(OH) 2 sẽ tìm được glixerin, các mẫu còn lại không pư.
TN 2 + 3 : Thử giấy quỳ đối với 4 mẫu thử còn lại sẽ nhận ra 2 axít và sau đó dùng phản ứng tráng gương để phân biệt 2 axit.
TN 4 : Cho 2 mẫu thử còn lại tác dụng với Na chất sũi bọt khí H 2 là rượu etylic, chất còn lại là anđehit axetic Qua phương án trên học sinh đó chỉ tìm được :
D tìm được 2 axit E không xác định được vì đã sai từ thí nghiệm 1.
Câu 28 : Hợp chất hữu cơ (A) có CTPT C4 H 10 O Oxihóa (A) bằng CuO tạo ra chất hữu cơ (B) không tham gia phản ứng tráng gương (A) tác dụng với Na giải phóng khí hiđro (A) là :
Câu 29 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no đơn chức thì phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Vậy
CTPT của amin ấy là :
Câu 30 : Trong các chất sau : (1) metanol, (2) propanol – 2, (3) etanol, (4) 2 – metyl propanol – 2, (5)
butanol – 2 Chất nào là rượu bậc 2 ?
TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP - “ PHẦN HỮU CƠ”
Bài 31 : Đốt cháy hết a mol một ankan A được không quá 6a mol CO2 Nếu clohóa A theo tỉ lệ mol 1 : 1 được dẫn xuất monoclo duy nhất A có tên là :
E A, D đều đúng.
Bài 32 : Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A được số mol H2 O gấp đôi số mol CO 2 A là :
Trang 5Bài 33 : Điều nào sau đây sai khi nói về ankan ?
A Là hiđrocacbon no, mạch hở B Khi cháy cho số mol H 2 O lớn hơn số mol CO 2
C Chỉ chứa liên kết xich ma trong phân tử.
D Có phản ứng hóa học đặc trưng là phản ứng thế.
E Clo hóa theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất.
Bài 34 : Đốt cháy hoàn toàn a mol một hiđrocacbon A được 3a mol hỗn hợp CO2 và hơi nước A có thể là :
E A, B, C đều đúng.
Bài 35 : Điều kiện để một anken có đồng phân cis – trans :
A Phân tử anken phải có cấu tạo đối xứng B Phân tử anken phải nằm toàn bộ trong một mặt phẳng.
C Phải là một anken – 2 D Mỗi nguyên tử cacbon mang nối đôi sẽ liên kết với 2
Bài 36 : Cho 800 gam đất đèn tác dụng với nước dư thì được 100 lít khí C2 H 2 ở 27,3 0 C và 2,464 atm Hàm lượng CaC 2 trong đất đèn là :
Bài 37 : Đốt cháy hết a mol một hiđrocacbon A cần vừa đủ 2,5a mol O2 A là :
Bài 38 : Công thức của một hiđrocacbon A mạch hở có dạng ( Cn H 2n + 1 ) m Giá trị m chỉ có thể là :
Bài 39 : Tam hợp propin trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra :
D iso – propyl benzen E 1,3,5 – trimetyl benzen.
Bài 40 : Số liên kết xich ma trong phân tử benzen bằng :
Bài 41 : Tên IUPAC của hợp chất :
CH 3 – CH 2 – CHCl – CH 2 – CH(CH 3 ) – CHCl – CH 3 là :
Bài 42 : X, Y, Z là 3 hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường khi phân hủy mỗi chất X, Y, Z đều tạo ra
C và H 2 , thể tích H 2 luôn gấp 3 lần thể thể tích hiđrocacbon bị phân hủy; X, Y, Z không phải đồng phân Công thức phân tử của 3 hiđrocacbon là :
Bài 44 : Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được a mol H2 O và b mol
CO 2 Hỏi tỉ lệ a/b có giá trị trong khoãng nào ?
A 1 < a/b < 2 B 0,5 < a/b < 2 C 1 < a/b < 1,5 D 1,5 < a/b < 2.
Bài 45 : Khi đốt cháy một hiđrocacbon X ta thu được số mol CO2 gấp đôi số mol H 2 O Vậy X có thể là :
E là hiđrocacbon có dạng C n H n với n chẳn.
Bài 46 : Công thức thực nghiệm của một đồng đẳng của benzen có dạng (C3 H 4 ) n thì công thức phân tử của nó là :
Câu 47 : Nguyên tử hiđro trong nhóm hiđroxyl của phenol có thể được thay bằng nguyên tử Na theo các
phản ứng :
C Cho NaHCO 3 tác dụng với phenol D Cho NaOH tác dụng với phenol.
Trang 6E A, D đúng.
Câu 48 : Để tách hết phenol có trong 10 kg than đá người ta đã dùng dung dịch NaOH chứa 0,1 mol
NaOH, sau đó axit hóa bằng axit clohiđric Hàm lượng % phenol trong nhựa than đá là :
Câu 49 : Khi rữa dụng cụ thủy tinh đựng anilin người ta :
A.Tráng bằng dung dịch kiềm rồi rữa lại bằng nước B.Tráng bằng dung dịch axít rồi rữa lại bằng nước C.Tráng bằng dung dịch brom rồi rữa lại bằng nước D Chỉ cần rữa bằng nước vì anilin rất dễ tan.
Câu 50 : Số đồng phân mạch hở tồn tại được của hợp chất hữu cơ có CTPT C3 H 6 O là :
Câu 53 : Để phân biệt parafin và nến stearic ta có thể dùng :
Câu 54 : Cho các chất sau : (1) rượu benzylic; (2) phenol; (3) anilin; (4) axit propionic; (5) axit acrylic; (6)
metyl axetat; (7) metyl acrylat Chất làm mất màu nước brom là :
Câu 55 : Cho các chất sau : rượu etylic, phenol, anilin, natri phenolat, phenyl amoni clorua, rượu benzylic,
dung dịch NaOH, dung dịch HCl, nước brom Số cặp chất tác dụng được với nhau là (điều kiện phản ứng có đủ ) :
Câu 56 : Hãy nhận xét các phát biểu sau :
1 Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng điều chế xà phòng từ dầu mỏ.
2 Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm.
3 Phản ứng este hóa là phản ứng giữa axit cacboxylic và rượu.
4 Phản ứng thủy phân este trong môi trường axít là một quá trình thuận nghịch.
5 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là một quá trình thuận nghịch.
Phát biểu đúng gồm :
Câu 57 : CH3 CCl 3 + NaOH dư → X + NaCl + Y X, Y lần lượt là :
A CH 3 C(OH) 3 và H 2 O B CH 3 CHO và H 2 O C CH 3 COOH và H 2 O.
D CH 3 COONa và H 2 O E Công thức khác.
Câu 17 : Cho các axit béo : axit stearic, axit oleic, axit panmitic Có bao nhiêu este chứa đồng thời ba gốc
axit trên và glixerin ?
Câu 58 : Từ 1 tấn triolein sản xuất được bao nhiêu tấn tristearin ( hiệu suất 80% ) ?
Câu 59 : Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic ( d = 0,8 g/ ml ) với hiệu suất 80% là :
Câu 60 : Những hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ lưỡng tính ?
A axit aminoaxetic B amoni axetat C natri hiđrocacbonat.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM “PHẦN HỮU CƠ”
Bài 61 : Một ankan có tên đọc sai là 2,3,4 – trietyl pentan Vậy tên đúng theo danh
pháp quốc tế là :
Trang 7A 3 – metyl – 4,5 – dietyl hexan B 4 – etyl – 3,5 – dimetyl heptan.
C 3,4 – dietyl – 5 – metyl hexan D 1,2,3 – trietyl – 1,3 – dimetyl propan
E tất cả các tên gọi trên cũng sai
Bài 62 : Cho tất cả các ankan ở thể khí tác dụng với Cl2 có ASKT Hãy cho biết sẽ thuđược bao nhiêu sản phẩm monoclo ?
Bài 63 : Một hiđrocacbon A có %C = 85,7 (theo khối lượng) Công thức phân tử của A
là :
A C3H6 B CH4 C C2H6 D C4H4 E không xác định được
Bài 64 : Có bao nhiêu đồng phân của ankin C6H10 tạo kết tủa với Ag2O trong dung dịch
A 27 g B 18 g C 9 g D 4,5 g E không tính được
Bài 67 : Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít (đktc) một hiđrocacbon A Toàn bộ sản phẩm được
hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo ra 29,55 gam kết tủa và khối lượng dung dịchgiảm 19,35 gam Vậy công thức phân tử của A là :
A C2H2 B C2H6 C C3H4 D C3H6 E C3H8
Bài 68 : Đốt cháy hỗn hợp gồm 5 ankin ta thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam
H2O Vậy số mol hỗn hợp ankin đã bị cháy là :
A 0,05 mol B 0,08 mol C 0,15 mol D 0,25 mol E kq khác
Bài 69 : Chọn phát biểu đúng khi nói về khí metan ?
A Metan chứa 75% khối lượng là hiđro B Metan chứa 20% khối lượng là cacbon
C Khối lượng mol của metan nhẹ hơn một nữa khối lượng mol của không khí
D 32 gam metan có chứa 8 gam hiđro E 32 gam metan có chứa 12 gam cacbon
Bài 70 : Chia hỗn hợp 2 ankin thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu
được 1,76 gam CO2 và 0,54 gam H2O Phần 2 tác dụng với dung dịch Br2 dư thì lượng
Br2 tham gia phản ứng là :
Bài 71 : Khi đốt cháy một ankan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm
giấy quỳ tẩm ướt hóa đỏ Vậy sản phẩm của phản ứng là :
A CCl4 và CnH2n + 2 B CH4 và CH2Cl2 C CH3Cl và CnH2n + 2
D C và HCl E tất cả đều sai
Bài 72 : Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp ta thu được 6,43 gam
H2O và 9,82 gam CO2 Vậy công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là :
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C2H4 và C3H6
D C3H8 và C4H10 E tất cả đều sai
Trang 8Bài 73 : Công thức tổng quát của một hiđrocacbon có dạng CnH2n + 2 – 2k ( Với n là sốnguyên tử cacbon; k là số liên kết pi hoặc số vòng no ) Đối với napphtalen thì giá trị nvà k là bao nhiêu ?
Bài 74 : Có bao nhiêu hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thường tác dụng với AgNO3trong dung dịch NH3 tạo kết tủa ?
Bài 75 : Số lượng đồng phân thơm của hiđrocacbon có công thức phân tử C8H10 là :
Bài 76 : Cho sơ đồ sau : C2H2→ X → C4H6→ Cao su buna X là :
A vinyl axetilen B buten – 1 – in – 3 C buten – 3 – in – 1
D A, B đều đúng E A, C đều đúng
Bài 77 : Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường thực hiện phản ứng hóa
học nào sau đây ?
A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Bài 78 : Xà phòng hóa hoàn toàn 44,4 gam hỗn hợp hai este là etyl fomiat và metyl
axetat bằng lượng vừa đủ chứa V ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là :
A 200 ml B 300 ml C 400 ml D một kết quả khác
Bài 79 : Cho các rượu sau : n – butylic (1), sec – butylic (2), iso – butylic (3), tert –
butylic (4) Thứ tự giảm dần về nhiệt độ sôi là :
A (1) > (2) > (3) > (4) B (4) > (2) > (3) > (1)
C (1) > (3) > (2) > (4) D (4) > (3) > (2) > (1)
Bài 80 : Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),
đó là loại đường nào ?
Bài 81 : Khi oxihóa etylen glicol có thể thu được tối đa bao nhiêu hợp chất hữu cơ
(không kể etylen glicol còn dư) ?
Bài 82 : Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C cho đến khiphản ứng hoàn toàn thu được 111,2 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Số molcủa mỗi ete là :
A 1,2 mol B 0,4 mol C 0,6 mol D kết quả khác
Bài 83 : Chỉ dùng thêm một chất nào sau đây để phân biệt 4 chất : axit axetic, glixerin,
rượu etylic, glucozơ ?
Bài 84 : Rượu nào sau đây cho phản ứng este với axit axetic dễ nhất ?
C Rượu iso – butylic D 2 – metyl propanol – 2
Trang 9TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP HỮU CƠ.
(Luyện thi đại học)
Bài 100 : Số đồng phân rượu thơm có thể ứng với CTPT C8H10O là :
Bài 101 : 34,6 gam hỗn hợp gồm phenol, etanol và metanol tác dụng vừa hết với 100 ml
dung dịch NaOH 1M Mặt khác, cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng hết với kim loại natrithì thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của etanol trong hỗnhợp là :
A ≈ 26,6% B ≈ 46,2% C ≈ 27,2% D một kết quả khác
Bài 102 : Trong các chất ghi dưới đây, chất tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3 là :
A vinyl axetilen B butin – 2 C stiren D etilen
Bài 103 : Trong các chất : (1) metan, (2) propilen, (3) axetilen, (4) butađien – 1,3; (5)
toluen, (6) stiren, (7) naptalen Chất làm mất màu dung dịch Br2 là :
A (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (6)
C (2), (3), (4), (6) D (2), (3), (4), (5), (6), (7)
Bài 104 : Khi cho iso – hexan tác dụng với clo có ASKT, tỉ lệ số mol 1 : 1 thì thu được :
A 4 sản phẩm hữu cơ B 5 sản phẩm hữu cơ
Trang 10C 6 sản phẩm hữu cơ D 4 sản phẩm hữu cơ.
Bài 105 : Để nhận biết 3 chất khí là metan, axetilen, etilen người ta dùng thuốc thử theo
thứ tự sau :
A dd Br2; Ag2O/ NH3 B Ag2O/ NH3, dd Br2
Bài 106 : Đốt cháy hoàn toàn một rượu X sinh ra CO2 và nước với tỉ lệ số mol theo thứtự đó là 3 : 4 Mặt khác khi cho 0,1 mol rượu X trên tác dụng với Na dư thì thu được3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử của rượu X là :
Bài 108 : Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được
0,336 lít khí hiđro (đktc) Khối lượng hỗn hợp các chất chứa natri thu được là :
A 2,21 gam B 2,18 gam C 1,55 gam D kết quả khác
Bài 109 : Trong dãy đồng đẳng của rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
D độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Bài 110 : Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng với
một lượng Na vừa đủ, tạo ra 4,6 gam chất rắn Công thức phân tử của 2 rượu trên là :
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Bài 111 : Chia m gam hỗn hợp X gồm rượu etylic và phenol thành 2 phần bằng nhau :
-Phần 1 tác dụng với Na dư thì thu được 5,6 lít khí hiđro (đktc)
-Phần 2 được trung hòa bằng dung dịch NaOH 1M thì phải dùng hết 200 ml dung dịch.Giá trị m là :
A 32,6 gam B 16,3 gam C 65,2 gam D kết quả khác
Bài 112 : Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây tham gia được phản ứng tráng
gương ?
A 1,2 – đicloetan B 1,1 – đicloetan C 1,1,1 – tricloetan D isopropylaxetat
Bài 113 : Chất nào dưới đây phản ứng nhanh nhất với brom khi có mặt ánh sáng ?
Bài 114 : Công thức nào dưới đây là công thức thực nghiệm ?
A (C2H4O2)n B (C3H4)n C (C3H6)n D Cả A, B, C đều đúng
Bài 115 : Glixerin phản ứng được với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam, còn etanolkhông phản ứng vì :
A độ linh động của H trong nhóm OH của glixerin cao hơn
B ảnh hưởng qua lại của các nhóm OH
Trang 11C. khả năng tạo phức của ion Cu2+ với các nhóm OH liền kề của glixerin.
D Cả A, B, C
Bài 116 : Những chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân :
Bài 117 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Lipit là một hợp chất este
B. Các ankin có nối ba đầu mạch đều tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3 chomuối bạc
C Cao su là một hợp chất polime
D Không có axit no đơn chức nào tham gia phản ứng tráng bạc
Bài 118 : Khi ăn mía, phần gốc ngọt hơn phần ngọn, nguyên nhân là :
A phần gốc nhiều nước hơn phần ngọn B phần gốc nhiều hàm lượng đạmhơn phần ngọn
C phần gốc nhiều hàm lượng đường hơn phần ngọn D phần gốc nhiều hàm lượngmuối hơn phần ngọn
Bài 119 : Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm C17H35COOH, C17H33COOHvà C17H31COOH thì tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm triglixerit (este ba lần este củaglixerin) ?
TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP HỮU CƠ.
(Luyện thi đại học)
Bài 121 : Khi đun một ancol với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 3 anken đều có cùngCTPT là C6H12 Hidro hóa 3 anken đó đều thu được 2-metyl pentan Công thức cấu tạocủa ancol là:
A (CH3)2CH CH2 CH CH3 B (CH3)2CH CH CH2 CH3
C (CH3)2CH CH2 CH2 CH2 OH D A hoặc B
Bài 122 : Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng liên tiếp thu được
CO2 và H2O theo tỷ lệ số mol nCO2 : nH2O =1 : 2 Xác định CTPT của 2 amin?
Trang 12CH3CH CH CH3 ?
A CH3 CH CH = CH2 B CH3 -C = CH – CH3
C CH3 -CO - CH2 – CH3 D CH2 = CH – CH = CH2
Bài 124 : Hãy chọn phát biểu đúng:
A Oxi hóa rượu thu được anđehit
B Rượu bậc 3 không bị oxi hóa
C Tất cả các rượu no đơn chức tách nước đều thu được anken
D Este fomiat tham gia phản ứng tráng bạc
Bài 125 : Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Bài 126 : Từ công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a , a ≥ 0, ta có thể suy
ra các dãy đồng đẳng dẫn xuất của hiđrocacbon như sau:
A Dãy đồng đẳng rượu no hay ete no có công thức phân tử tổng quát CnH2n+2Oz , n ≥ 2 ,
z ≥ 1
B Dãy đồng đẳng anđehit hay xeton có công thức phân tử tổng quát: CnH2n+2-2a-2kOk , a ≥
0 , k ≥ 1 là số nhóm chức
C Dãy đồng đẳng axit hay este có công thức phân tử tổng quát : CnH2n+2-2a-2kO2k , a ≥ 0 ,
k ≥ 1 là số nhóm chức
D Tất cả đều đúng
Bài 127 : (A) (CxHyNt) có %N = 31,11% , A + HCl → RNH3Cl
Công thức cấu tạo của (A) là:
Trang 13Bài 130 : Đun nóng 0,1mol chất A với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được
13,4g muối của một axit hữu cơ B với 9,2g rượu một lần rượu Cho rượu đó bay hơi ở
1270C và 600mmHg chiếm thể tích là 8,32lít Công thức cấu tậo của A là:
A (X) là ankanol B (X) là ankanđiol
C (X) là rượu 3 lần rượu D (X) là rượu no mạch hở
Bài 133 : Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500g benzen rồi khử hợp chất
nitro sinh ra Khối lượng (gam) anilin thu được là bao nhiêu, biết rằng hiệu suất mỗigiai đoạn đều đạt 78%
Bài 135 : Trong số các polime sau đây:
Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
Trang 14Bài 137 : Thể tích (ml) dung dịch HCl đã dùng là:
Bài 138 : Nếu 3 amin trên được trộn theo tỷ lệ mol 1 : 10 : 5 Theo thứ tự khối lượng
phân tử tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là :
A CH3NH2 ; C2H5NH2 ; C3H7NH2B C2H7N ; C3H9N ; C4H11N
C C3H9N ; C4H11N ; C5H13N D C3H7N ; C4H9N ; C5H11N
Bài 139 : Hỗn hợp (X) gồm 0,1 mol propylen và 0,2 mol H2 Nung nóng hỗn hợp (X)với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp (Y) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (Y),khối lượng nước thu được là bao nhiêu gam?
Bài 140 : Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít (đktc) một hyđrocacbon (A) Toàn bộ sản phẩm
hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo ra 29,55g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm19,35g Vậy công thức phân tử của (A) là:
Bài 152: Cho hỗn hợp gồm không khí (dư ) và hơi của 24g metanol đi qua chất xúc tác Cu nung
nóng, người ta được 40ml fomalin 36% có khối lượng riêng bằng 1,1g/ml Hiệu suất (%) của quátrình trên là:
Bài 153: Xà phòng hóa este A đơn chức no chỉ thu được một chất hữu cơ B chứa Na Cô cạn, sau
đó thêm vôi tôi xút vào rồi nung ở t0 cao được một rượu C và một muối vô cơ Đốt cháy hoàntoàn rượu này được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ về thể tích là 2/3 Công thức cấu tạo este là:
Trang 15Bài 155: 0,94g hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng
hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24g Ag Công thức phân tử hai anđehit là:
A CH3CHO và HCHO B CH3CHO và C2H5CHO
C C2H5CHOvà C3H7CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Bài 156: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ bị mất nhãn: benzen, rượu etylic, dung dịch phenol và
dung dịch CH3COOH Để nhận biết được 4 chất đó, ta có thể dùng các thuốc thử nào sau đây:
A Na2CO3, nước brôm và natri B Quỳ tím, nước brôm và NaOH
C Quỳ tím, nước brôm và K2CO3 D Cả A, B, C đều đúng
Bài 157 : Cho sơ đồ biến hóa sau :
P – XC6H4X ← C6H5X → C6H5Y → m - YC6H4NO2
X và Y lần lượt là :
A CH3 – và – COOH B Br – và Cl - C CH3 – và NO2 D CH3 – và Br –
Bài 158 : Chất tác dụng với HBr tạo ra một sản phẩm duy nhất là :
A buten – 1 B hexen – 3 C pentin – 2 D pentin – 1
Bài 159 : Glucozơ, foman dehit, axetandehit, metyl fomiat trong phân tử đều có nhóm –CHO
nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng :
A CH3CHO B HCOOCH3.C C6H12O6 D HCHO
Bài 160 : Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình
lên men là 80% Khối lượng rượu thu được là :
Bài 141: C7H8O là một dẫn xuất của hydrocacbon thơm Vậy số đồng phân của C7H8O là :
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Bài 142: Khi đốt cháy một mol rược no hở (X) ta cần 3,5 mol O2, công thức phân tử của rượu no
(X) như sau :
A C2H6O2 B C3H8O3 C C4H10O D C3H8O
Bài 143: Cho 0,756 gam hai anken đồng đẳng liên tiếp phản ứng vừa dủ với brom thu được 3,956
gam sản phẩm cộng Vậy phần trăm mol của anken có số cacbon nhỏ là
Bài 144: Cho sơ đồ:
(X) + → Br 2 C3H6Br2 ddNaOH, t0→C3H6(OH)2 CuO, t0→andehyt đa chức
Vậy (X) là :
A C3H6 B Xiclopropan C Propan D C4H8
Bài 145: Công thức thực nghiệm của một chất hữu cơ ( C3H7ClO)n thì công thức phân tử của hợpchất là:
A C3H7ClO B C6H14Cl2O2 C C3H8ClO D Không xác định được
Bài 146: Hỗn hợp (A) gồm rượu no đơn chức và một axit no đơn chức đều hở, chia (A) thành hai
phần bằng nhau: phần một đốt cháy hoàn toàn thấy tạo ra 2,24 lít khí CO2 ở đktc Phần còn lạieste hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được một este Khi đốt cháy hết este này thì lượng nước sinh
ra là:
A 2,2g H2O B 1,8 gam H2O C 19,8g H2O D 3,6g H2O
Trang 16Bài 147: Hỗn hợp (X) gồm 2 axit A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol (X) thu được 11,2 lít kkí
CO2 ở đktc Để trung hoà 0,3 mol (X) cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức của hai axit là :
A CH3-COOH và HOOC-CH2-COOH B H-COOH và C2H5-COOH
C H- COOH và HOOC – COOH D Không xác định đượcvì thiếu giả thiết
Bài 150: Chia hỗn hợp X gồm 2 andehyt đồng đẳng liên tiếp thành hai phần bằng nhau: Phần 1
hydro hóa hoàn toàn thu được 2 rượu đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu này thu được6,6g CO2 và 4,5g H2O Phần 2 tác dụng hết với dung dịch Ag2O/NH3 thu được m gam Ag kết tủa.Khối lượng m gam Ag kết tủa là:
Bài 151: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 1700C thì khí sinh ra có lẫn SO2 Hóachất nào sau đây được dùng để loại bỏ SO2 ra khỏi hỗn hợp sản phẩm khí:
A KMnO4 (dung dịch) B Br2 dung dịch
Bài 152: Cho hỗn hợp gồm không khí (dư ) và hơi của 24g metanol đi qua chất xúc tác Cu nung
nóng, người ta được 40ml fomalin 36% có khối lượng riêng bằng 1,1g/ml Hiệu suất (%) của quátrình trên là:
Bài 153: Xà phòng hóa este A đơn chức no chỉ thu được một chất hữu cơ B chứa Na Cô cạn, sau
đó thêm vôi tôi xút vào rồi nung ở t0 cao được một rượu C và một muối vô cơ Đốt cháy hoàntoàn rượu này được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ về thể tích là 2/3 Công thức cấu tạo este là:
Bài 155: 0,94g hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng
hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24g Ag Công thức phân tử hai anđehit là:
A CH3CHO và HCHO B CH3CHO và C2H5CHO
C C2H5CHOvà C3H7CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Bài 156: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ bị mất nhãn: benzen, rượu etylic, dung dịch phenol và
dung dịch CH3COOH Để nhận biết được 4 chất đó, ta có thể dùng các thuốc thử nào sau đây:
A Na2CO3, nước brôm và natri B Quỳ tím, nước brôm và NaOH
Trang 17C Quỳ tím, nước brôm và K2CO3 D Cả A, B, C đều đúng.
Bài 157 : Cho sơ đồ biến hóa sau :
P – XC6H4X ← C6H5X → C6H5Y → m - YC6H4NO2
X và Y lần lượt là :
A CH3 – và – COOH B Br – và Cl - C CH3 – và NO2 D CH3 – và Br –
Bài 158 : Chất tác dụng với HBr tạo ra một sản phẩm duy nhất là :
A buten – 1 B hexen – 3 C pentin – 2 D pentin – 1
Bài 159 : Glucozơ, foman dehit, axetandehit, metyl fomiat trong phân tử đều có nhóm –CHO
nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng :
A CH3CHO B HCOOCH3.C C6H12O6 D HCHO
Bài 160 : Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình
lên men là 80% Khối lượng rượu thu được là :
A C2H4Br2, 2 đồng phân B C2H4Br2, 3 đồng phân
C C3H6Br3, 4 đồng phân D C3H5Br3, 5 đồng phân
Câu 163: Có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H8tác dụng với Ag2O/ NH3 ?
Câu 164: Cho 11,2 lít hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon có CTPT là C3H4 và C4H6 lội qua mộtlượng dư dung dịch Ag2O/ NH3 thu được 76,3 gam kết tủa (không thấy khí thoát ra khỏidung dịch) Thành phần % về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là :
Câu 165: Đốt cháy 5,2 gam C2H2 rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình X chứa dungdịch Ca(OH)2 dư Khối lượng dung dịch trong bình X tăng hay giảm bao nhiêu gam ?
Câu 166: Cho 1 lít cồn 920 tác dụng với Na dư Biết rằng rượu etylic nguyên chất có d =0,8 g/ ml Thể tích khí H2 thoát ra ở ddiektc là