1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de thi hsg toan 8 moi GL

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với CD cắt BC và CD lần lượt tại M và N.. Đường vuông góc với BC tại C cắt AM tại K.. Chứng minh rằng: a ABM là tam giác cân.

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ THANH NGHỊ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài 120 phút

Đề gồm 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm).

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: Mx2 x 1 x2 x 2  12

b) Cho abc = 2 Rút gọn biểu thức:

2 1  22 2

c ac

c b

bc

b a

ab

a A

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 26 30 8 4

1990 1986 1004

xxx

b) Cho x, y thỏa mãn: x > y > 0 và x2 + 3y2 = 4xy

Tính giá trị biểu thức A = 2 5

2

x y

x y

Câu 3 (2,0 điểm).

a) Tìm cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: 2 2

2xy  2x 3y  4

b) Tìm hằng số a sao cho đa thức ax5 5x4  9 chia hết cho đa thức x 1

Câu 4 (3,0 điểm).

Cho tam giác ABC có B 2C  ; trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với CD cắt BC và CD lần lượt tại M và N Đường vuông góc với BC tại C cắt AM tại K Chứng minh rằng:

a) ABM là tam giác cân

b) AC2 = AB.AD

c) MA.KN = MN.KA

Câu 5 (1,0 điểm).

Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức A = 42 3

1

x x

-Hết -TRƯỜNG THCS LÊ THANH NGHỊ

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2015 - 2016

Trang 2

MÔN TOÁN 8 (Gồm 04 trang)

1

a

Đặt x2   x 1 y

Khi đó: My y 1  12y2  y 12

2 4 3 12

y 4  y 3

2

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

b

2 2

2 1

c ac

c b

bc

b a

ab

a A

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ 2

4

1990 1986 1004

1990 1986 1004

1990 1986 1004

1990 1986 1004 v×

x x

        

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 2016

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

b Có x2+3y2 = 4xy  x2- 4xy+3y2= 0 0,25đ

Trang 3

 x2- xy-3xy +3y2= 0

 x(x-y)-3y(x-y)=0

 (x-y)(x-3y)=0

 x-y=0  x=y (loại vì x>y) hoặc x-3y=0  x=3y

Có 2 5 2.3 5 11 11

x y y y y

0,25đ 0,25đ 0,25đ

3

a

2xy  2x 3y  4  (y2 1)(2x 3) 7 

Vì 2

1 1

y   với mọi y Ta có:

TH1:

2

2 3 7

y y

x x

   

  

TH2:

    

   

Lo¹i v × y lµ sè nguyª n

Vậy cặp số ( ; )x y cần tìm là x y ;  (2;0)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

b

Để đa thức 5 4

ax  5x  9 chia hết cho đa thức x 1  thì tồn tại đa thức Q(x) sao cho ax5 5x4 9 x 1 Q x     (*)

Thay x = 1 vào (*)  a 5 9 0   

a 4

0,5đ

0,5đ 4

a

1

2

1 1

K

N M

D

A

A  D 90 , M   C  90 (1)

BD BC    BCD cân tại B

  2

D C

  (2)

Từ (1), (2)  A  1  M  2

 1  2

M  M (2 góc đối đỉnh)

 1  1

    cân tại B

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

b D C    2 (Theo (2)),  B1  D C   2 B  1 2D 

 1  1

B  2C (GT)

 1 

C D

 

0,25đ 0,25đ

Trang 4

Xét  ABC và  ACD có:

BAC là góc chung,  C1 D 

ABC

  ACD (g.g)

2

AB AC

AC AB.AD

AC AD

0,25đ 0,25đ

c

 1   2   1  2

C  D, C   D C  C  CM là đường phân giác của  ACN

AM CA

MN CN

  (3) Chứng minh được CK là tia phân giác của góc ngoài tại C của  ACN

AK CA

KN CN

  (4)

Từ (3), (4) MA KA MA.KN KA.MN

MN KN

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

5

Xét biểu thức 2 2

5 7

x A

x x

 

+) Tìm GTNN :

2

2 4 x

xx x    

 

Mà 2

0

x  x nên A  0

Vậy Min A = 0 khi và chỉ khi x = 0

+) Tìm GTLN :

Ta có

2

2 2

2 2

28 5 7 25 140 196 3

3.

28 5 7 (5 14) 3

5 7 (5 14)

5 7 28

3

x A

A

x x x

x x A

   

 

 

 

Vậy Max A = 28 14

3  x5

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

* Ghi chú : Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 21/07/2016, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w