Giáo án dạy thêm toán 8 hai cột hay Bài tập phong phú, từ cơ bản đến nâng cao Được chia theo từng tiết học giáo án trình bày đẹp, khoa học, đầy đủ các bước Nội dung chính xác ....................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Tiết 1 + 2:
ÔN TẬP: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn: 14/9/2019 Ngày dạy: 23/9/2019
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển các năng lực: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề
Học sinh nhắc lại quy tắc
HD:
e) 125x3 - 8y3
Trang 2d) 4(x - 1) (x + 5) - (x + 2) (x - 5) HD:
a) 31x2 -19y3b) -7x2 + 7xc) -5x -3d) 3x2 + 19x -10Bài 1.3 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A = (x - 3) (x + 7) - (2x - 5) (x - 1) tại x = -2b) B = 3x(5x2 - 4) - x2(8 +15x) + (x - 1)(2x + 3)tại x = 1
c) C = (2x - y)(2x + y) - 4x (x - y)tại x = 1; y = 2
HD:
a) A = -x2 + 11x - 26
x = -2 => A = -52b) B = - 6x2 - 11x - 3
x = 1 => x = ±1
x = 1 => B = -20
x = -1 => B = 2c) y = 2 => y = ±2
C = -y2 + 4xy
x = 1, y = 2 => C = 4
x = 1, y = - 2 => C = 0Bài 1.4: Chứng minh giá trị của biểu thức sau khôngphụ thuộc vào giá trị của biến
a) (3x - 1) (2x + 7) - (x + 1) (6x - 5) - (18x - 12)b) (x - y) (x3 + x2y + xy2 + y3) - x4 + y4
c) (x2-7)(x + 2) - (2x - 1)(x - 14) - x(x2 +22)HD:
a) 10 , b) 0 , c) -28
Trang 3a) x = 1 b) x = -1,25 c) x =
42 41
Bài 2.2 Tìm x x(x + 1)(x + 6) - x3 = 5x HD:
x = 0 hoặc x = -
7 1
3 Dạng 3: Chứng minh đẳng thức
Bài 3.1 Chứng minh các đẳng thức saua)(a-1) (a-2) + (a-3) (a+4) - (2a2 + 5a - 34) = -7a + 24b) (a - b) (a2 + ab + b2) - (a + b) (a2 - ab + b2) = -2b3HD:Biến đổi vế trái = vế phải
Bài 3.2 Chứng minh các đẳng thức sau (a + c) (a - c) - b(2a - b) = (a - b + c)(a - b - c)HD: Vế trái - vế phải = 0
hoặc biến đổi 2 vế cùng bằng một kết quả
4 Dạng 4 : Đồng nhất 2 đa thức
+ Hai đa thức P(x) và Q(x) luôn có giá trị bằng nhauvới mọi giá trị của biến gọi là 2 đa thức đồng nhất k/h: P(x) ≡ Q(x)
+ P(x) ≡ Q(x) hệ số của các hạng tử đồng dạng của
2 đa thức bằng nhauBài 4.1.Xác định a, b biếtc) (x + 5)(ax2 + bx + 25) = x3 + 125 ∀xHD: ax3 + (5a + b)x2 + (5b + 25)x + 125 = x3 + 125 ∀
x
a = 1 b = - 5Bài 4.2: Xác định a, b,c biếta) (ax2 + bx + c) (x + 3) = x3 + 2x2 - 3x với ∀xb) (2x - 5)(3x + b) = ax2 + x + c ∀x
Trang 4- Giáo viên hướng dẫn, học
sinh thực hiện
HD: a) a = 1; b = -1; c = 0 b) a = 6; b = 8; c = -40
Dạng 5: áp dụng vào các số học
Bài 5.1
CMR: (2m - 3) (3n - 2) - (3m - 2) (2n - 3) 5HD:
Rút gọn biểu thức = 5(m - n) 5Bài 5.2 Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó số a gồm 52
số 1, số b gồm 104 số 1 Hỏi tích ab có chia hết cho 3không Vì sao?
Trang 5Tiết 3:
ÔN TẬP: HÌNH THANG HÌNH THANG CÂN
Ngày soạn: 17/09/2019 Ngày dạy: 26/09/2019
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Định hướng phát triển các năng lực: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo,hợp tác
HD:
ˆ ˆ
G H+ = 2100; G Hˆ − ˆ = 200
=> Gˆ = 1150 ; Hˆ = 950Bài 1.2: Tứ giác ABCD có Cˆ = 800 ;Dˆ = 700, các tia
Trang 6ˆA - Dˆ = 400 ; ˆA = 2Cˆ Tính các góc của hình thangHD:
ˆA - Dˆ = 400 ; ˆA + Dˆ = 1800 => ˆA = 1100
Dˆ = 700, Cˆ = 550 , ˆB= 1250
2 Dạng 2: Tính độ dài
Bài 2.1 Cho hình thang vuông ABCD có ˆA =Dˆ = 900 ,
AB = 5cm, AD = 12cm, BC = 13cm, Tính CDHD:
Trang 7ÔN TẬP: HÌNH THANG HÌNH THANG CÂN
Ngày soạn: 05/10/2019 Ngày dạy: 14/10/2019
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Định hướng phát triển các năng lực: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo,hợp tác
HD:
∆ABD cân => AD = AB = 4cmABCD là hình thang cân => BC=AD=4cm
Trang 8∆BHD = ∆BKD
BH = BK
Trang 9- Hs khác nhận xét
∆ AHB = ∆ KCB
·HAB = Cˆ (=700)b) ADCˆ = Cˆ = 700 , AB//CD
b) ∆BED cân, ∆EDC cân
c) A, I, O,J ∈ tia phân giác của ˆA
Trang 10Tiết 5:
ÔN TẬP: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Ngày soạn: 05/10/2019 Ngày dạy: 14/10/2019
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh được củng cố ba hằng đẳng thức đầu tiên
- Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào các bài tập linhhoạt, chính xác
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển các năng lực: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, sáng tạo
A2 - B2 = (A + B)(A - B)
Bổ sung: (A - B)2 = (B - A)2(A + B + C)2 = A2 + B2 + C2+ 2AB + 2AC + 2BC
II Bài tập:
1 Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài 1.1: Tínha) (x + 2y)2 b) (2x -1
2y)2b) (3x - 2y)2 d) (1
3x + 1
2y)2e) (3x + 1)(3x- 1) g) (x -2y + 5)2f) (x2 + 2
5y) (x2 - 2
5y)Bài 1.2: Rút gọn các biểu thức sau
Trang 11- Gv gọi lần lượt hs lên
2(6 - 8x)2 + 17c) (a + b + c)2 + (a - b - c)2 - 2(a + b)2d) -3x (x + 2)2 + (x + 3) (x - 1) (x + 1)- (2x - 3)2e) (3x + 1)2 - 2(3x + 1) (3x + 5) + (3x + 5)2HD:
a) -3x2 + 4x + 3b) -27x2 + 48x - 21c) 2c2 - 4ab + 4bcd) -2x3 - 13x2 - x -12e) 16
2 Dạng 2: Viết biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng hoặc bình phương của một hiệu hoặc hiệu 2 bình phương
Bài 2.1 Viết đa thức sau dưới dạng bình phương củamột tổng hoặc hiệu:
a) x2 - 6x + 9 c) 25 + 10x + x2b) 1
4a2 + 2ab2 + 4b4 d) 1
9 - 2
3y4 + y8HD:
a) (x - 3)2 c) (1
2a + 2b2)2b) (5 + x)2 c) (1
Trang 12ÔN TẬP: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Ngày soạn: 08/10/2019 Ngày dạy: 17/10/2019
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh được củng cố ba hằng đẳng thức đầu tiên
- Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào các bài tập linhhoạt, chính xác
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển các năng lực: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, sáng tạo
d) 1992
e 37.43f) 20,1 19,9HD:
a) (37 + 13)2 = 502 = 2500b) (51,7 - 31,7)2 = 202 = 400c) (200 + 1)2
d) (200 - 1)2e) (40 - 3) (40 + 3)f) (20 - 0,1) (20 + 0,1)Bài 3.2 Tính hợp lýa) A = (3 + 1) (32 + 1) (34 + 1) (38 + 1) (316 + 1)b) (502 + 482 + 462 + … + 22) - (492 + 472 + 452 + …
Trang 13b) (x - 10)2 - x(x + 80) = 5x - 20c) (2x + 3)2 + (x - 1)(x + 1) = 5(x + 2)2d) (4x - 1)2 - (3x + 2)(3x - 2) = (7x - 1)(x + 2)HD: x=1/3
Bài 4.2 Tìm x biếta) 3(x - 1)2 - (x + 1)2 = 2(x - 3) (x + 3) - 8xb) (2x + 3)2 - (5x + 4) (5x - 4) = 11x - (3x - 1) (7x +2) + 23
5 Dạng 5: Phương pháp tổng các bình phương
Bài 5.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng của 2bình phương
a) x2 - 2x + 2 + 4y2 + 4yb) x2 - 2xy + 2y2 + 2y + 1c) 4x2 + y2 + 12x + 4y + 13d) 13x2 + 4x - 12xy + 4y2 + 1d) x2 + 2y2 -2xy + 2x - 6y + 5HD:
a) (x - 1)2 + (2y + 1)2b) (x - y)2 + (y + 1)2c) (2x + 3)2 + (y + 2)2d) (2x + 1)2 + (3x - 2y)2e) (x - y + 1)2 + (y - 2)2Bài 5.2 Tìm x, y , z biếta) x2 - 2x + 5 + y2 - 4y = 0b) x2 + y2 + 6x - 10y + 34 = 0c) 64x2 + 25 - 16xy + 2y2 - 10y = 0d) x2 - 2x + y2 + 4y + 4z2 - 4z + 6 = 0e) 2x2 + y2 + 2xy + 4x - 2y + 10 =0HD:
a) (x - 1)2 + (y - 2)2 = 0 => x = 1; y = 2b) (x + 3)2 + (y - 5)2 = 0 => x = -3; y = 5
Trang 14=> x = 1; y = -2; z = 1
2e) (x + y - 1)2 + (x + 3)2 = 0 => x = -3; y = 4
Bài 5.3a) Cho a2 + b2 + c2+ 3 = 2(a + b + c)CMR a = b = c = 1
b) Cho a2 + b2 + c2 = ab + bc + caCMR a = b = c
HD:
a) (a - 1)2 + (b - 1)2 + (c - 1)2 = 0
=> a = b = c = 1a) (a - b)2 + (b - c)2 + (c - a)2 = 0
Trang 15Tiết 7:
ÔN TẬP: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
Ngày soạn: 12/10/2019 Ngày dạy: 21/10/2019
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Định hướng phát triển các năng lực: Tính toán, tự học, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề,sáng tạo, hợp tác
- Học sinh nhắc lại các kiến
thức về đường trung bình của
1 Định lí về đường thẳng đi qua trung điểm 1
cạnh của tam giác song song với cạnh thứ 2
2 Định nghĩa đường trung bình của tam giác
3 Tính chất đường trung bình của tam giác
II Bài tập:
1 Dạng 1: Tính độ dài, chứng minh quan hệ về
độ dài
Bài 1.1 Cho ∆ABC Gọi M là trung điểm của BC
I là trung điểm của AM, tia BI cắt AC ở D Qua M
kẻ đường thẳng song song BD cắt AC ở E, chứngminh
a) AD = DE = ECb) ID = 1
4BDHD:
Trang 16- Gv gọi học sinh phân tích bài
theo hướng đi lên
- Học sinh thực hiện
- Gv gọi học sinh phân tích bài
theo hướng đi lên
AI = IM; ID //ME
b) ID = 1
4BD ⇑
ID = 1
2ME; ME = 1
2BDBài 1.2 Cho ∆ABC cân tại A, M là trung điểmcủa BC Kẻ ME //AC ( E thuộc AB), kẻ MF // AB(F thuộc AC) Chứng minh:
a) EF = 1
2BCb) ME = MFHD:
EF = 1
2BC ⇑
EF là đường trung bình của ∆ABC ⇑
E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC ⇑ ⇑
EM // AC; BM = MC cmttb) ME = MF
⇑
ME = 1
2AC, MF = 1
2AB, AC = ABBài 1.3
Cho tam giác ABC có AB = 12cm, AC = 18cmGọi H là chân đường vuông góc kẻ từ B đến phângiác của góc A Gọi E là giao điểm của BH và
AC, M là trung điểm của BC, tính độ dài HMHD:
Trang 17- Gv gọi học sinh phân tích bài
theo hướng đi lên
- Học sinh thực hiện
HM = 1
2EC ⇑
HM là đường trung bình của ∆BCE; EC = AC AE; AE = AB
⇑
∆ABE cân tại ABài 1.4 Cho ∆ABC, AB > AC Trên cạnh AB lấyđiểm E sao cho BE = AC Gọi I, D, F theo thứ tự
là trung điểm của CE, AE, BC, chứng minh:
a) ∆IDF cânb) BACˆ = 2 IDFˆHD:
a) ∆IDF cân ⇑
ID = IE ⇑
ID = 1
2AC, IE = 1
2BE, AC = BEb) ·BAC= 2·IDF
Cho ∆ABC, D thuộc tia đối của tia BA sao cho BD = BA, M là trung điểm của
BC, gọi K là giao điểm của DM và AC
Chứng minh AK = 2KC
HD:
Gọi I là trung điểm của AK Lần lượt chứng minh BI//DK, IK = KC
Trang 18Tiết 8:
ÔN TẬP: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
Ngày soạn: 12/10/2019 Ngày dạy: 21/10/2019
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Định hướng phát triển các năng lực: Tính toán, tự học, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề,sáng tạo, hợp tác
- Gv gọi học sinh phân
tích bài theo hướng đi lên
1 Dạng 1: Tính độ dài, chứng minh quan hệ về độ dài
Bài 1.5 Cho ∆ABC, trên tia đối của tia BC lấy điểm Dsao cho BD = BA Trên tia đối của tia CB lấy điểm Esao cho CE = CA kẻ BH ⊥AD, CK ⊥ AE
Chứng minh rằng:
a) AH = HDb) HK // BC
HD:
a) AH = HD ⇑
Trang 19- Học sinh thực hiện
- Gv cho hs chép đề bài
- Hs vẽ hình, ghi GT –
KL
- Gv gọi học sinh phân
tích bài theo hướng đi lên
- Gv cho hs chép đề bài
- Hs vẽ hình, ghi GT –
KL
- Gv gọi học sinh phân
tích bài theo hướng đi lên
∆ABD cân, BH⊥ADb) HK //BC
D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE.Nối D, E Gọi I là trung điểm của DE
Chứng minh B, I, C thẳng hàng
HD:
Vẽ DK BC/ /
B, I, C thẳng hàng ⇑
BC//DK; CI//DK
Trang 20- Học sinh thực hiện
- Học sinh nhận xét
⇑
IC là trường trung bình của ∆EDK
C là trung điểm của KE ⇑
KC = BD ⇑
1 Cho ∆ABC (AB ≠AC) trên tịa đối của tia BA, CA lần lượt lấy P, Q sao cho BP =
CQ Gọi M, N, O lần lượt là trung điểm của BC, PQ, BQ Đường thẳng MN cắt AP,
AC lần lượt tại I, K Chứng minh:
a) ∆NOM cân tại O
b) ∆AIK cân tại A
c) MN luôn song song với một đường thẳng cố định
(HD: c) MN// đường phân giác của ˆA)
2 Cho ∆ABC cân tại A, 2 đường trung tuyến BD, CE cắt nhau ở G Gọi M, N lầnlượt là trung trực của BG, CG I, K lần lượt là trung điểm GM, GN
a) Tứ giác IEDK là hình gì? vì sao?
b) Tính DE + IK biết BC = 10cm
Trang 21Tiết 9:
ÔN TẬP: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp theo)
Ngày soạn: 15/10/2019 Ngày dạy: 24/10/2019
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh được củng cố bốn hằng đẳng thức còn lại
- Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào các bài tập linhhoạt, chính xác
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển các năng lực: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, sáng tạo
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Bổ sung:
(A - B)3 = - (B - A)3(A + B + C)3 = A3 + B3 + C3+ 3(A + B)(B + C)(C+A)
II Bài tập:
1 Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài 1.1: Tínha) (2x + 1
3)3 c) (7x +3)(49x2 - 21x+9)b) (3x - 2y)3 d) (2x - 1)(4x2 + 2x + 1)Bài 1.2: Rút gọn các biểu thức sau
a) (x - 1)3 - 4x(x - 1)(x + 1) +3(x - 1)(x2 + x + 1)
Trang 22a) -3x2 + 7x - 4b) -117x3 + 13x2 + 12x + 2c) -99x3 + 30x2y + 6xy2 +3y3Bài 1.3: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức saukhông phụ thuộc vào giá trị của biến
a) (2x - 3)3 + (4 - 2x)(16 + 8x + 4x2) + (4x + 3)(9x + 1)
- 85xb) (4x - 1)(16x2 + 4x + 1) - (4x + 1)3 + 12x (4x + 1)
HD:
a) 40b) -2
2 Dạng 2: Chứng minh biểu thức luôn dương, luôn âm
Bài 2.1 Chứng minh các biểu thức sau luôn có giá trịdương với mọi giá trị của biến
a) x2 + 4x + 6b) x2 - 5x + 20c) 3x2 - 5x + 3
HD:
a) (x + 2)2 + 2 > 0b) (x - 5
2)2 + 55
4 > 0c) 3(x - 5
Trang 23ÔN TẬP: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp theo)
Ngày soạn: 19/10/2019 Ngày dạy: 28/10/2019
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh được củng cố bốn hằng đẳng thức còn lại
- Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào các bài tập linhhoạt, chính xác
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển các năng lực: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, sáng tạo
HD:
a) -(x + 3)2 -2 < 0b) -(x - 3
A= 4x2 + 4x + 11
B = x2 - x + 1
C = x2 - 2x + y2 - 4y + 7
Trang 24b) B = -1 + 3x - 4x2c) C = 15 - x2 + 2x - 4y2 - 4yd) D = - x2 + 2xy - 4y2 +2x + 10y - 8
HD:
a) A = 21 - (x + 4)2 ≤ 21b) B = 7 (2 3)2 7
Trang 25=++
111
3 3 3
2 2 2
z y x
z y x
z y x
Hãy tính giá trị biếu thức P = ( )17 ( ) (9 )1997
11
Trang 26Tiết 11:
ÔN TẬP ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
Ngày soạn: 19/10/2019 Ngày dạy: 28/10/2019
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Định hướng phát triển các năng lực: Ngôn ngữ, tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề
- Học sinh nhắc lại các kiến
thức về đường trung bình
của hình thang
- Gv cho hs chép đề bài
- Hs vẽ hình và ghi gt, kl
- Gv yêu cầu hs phân tích
bài toán theo hướng phân
tích đi lên
I Kiến thức cần nhớ
1 Định lí về đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnhbên hình thang song song với 2 cạnh đánh
2 Định nghĩa đường trung bình của hình thang
3 Tính chất đường trung bình của hình thang
II Bài tập:
Bài 1.1 Cho ∆ABC Gọi D, E theo thứ tự là trungđiểm của AC, AB M, N theo thứ tự là trung điểmcủa BE và CD MN cắt BD ở P, cắt CE ở Q
Chứng minh:
a) MN song song với BCb) MP = PQ = QN
HD:
Trang 27- Hs lên bảng thực hiện
- Hs nhận xét
- Gv cho hs chép đề bài
- Hs vẽ hình và ghi gt, kl
- Gv yêu cầu hs phân tích
bài toán theo hướng phân
F lần lượt là trung điểm của AD và BC Phân giáccủa góc A và vóc B cắt EF theo thứ tự ở I và K
a) Chứng minh: ∆AIE, ∆BKF là các ∆ cânb) Chứng minh: ∆AID, ∆ BKC là các ∆ vuôngc) Cho AB = 5cm, CD = 15cm, AD = 6cm
Cho ∆ABC vuông cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm
D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE Từ C
kẻ đường vuông góc BE cắt BA ở I
a) Chứng minh : BE = CI
Trang 28- Hs vẽ hình và ghi gt, kl
- Gv yêu cầu hs phân tích
bài toán theo hướng phân
DMCI là hình thang có: A là trung điểm của DI
Trang 29ÔN TẬP ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
Ngày soạn: 22/10 /2019 Ngày dạy: 31/10/2019
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Định hướng phát triển các năng lực: Ngôn ngữ, tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề
- Gv yêu cầu hs phân tích
bài toán theo hướng phân
= 900
HD:
a) KA = KEb) ∆AHE cân tại H
Trang 30- Hs lên bảng thực hiện
- Hs nhận xét
- Gv cho hs chép đề bài
- Hs vẽ hình và ghi gt, kl
- Gv yêu cầu hs phân tích
bài toán theo hướng phân
a) MM' = 1
2(BB' + CC') b) AA' = BB' + CC'
HD:
a) MM' = 1
2(BB' + CC') ⇑
MM' là đường trung bình của hình thang BB'CC'
b) AA' = BB' + CC' ⇑
AA' = 2MM' ⇑ Gọi N là trung điểm của AGMM' = NN'
⇑
∆NGN' = ∆MGM'Bài 1.6 Cho ∆ABC Qua trung điểm O của đườngtrung tuyến AM kẻ đường thẳng d sao cho B và Cnằm cùng phía đối với d Gọi AA', BB', CC' là các
Trang 31- Gv cho hs chép đề bài
- Hs vẽ hình và ghi gt, kl
- Gv yêu cầu hs phân tích
bài toán theo hướng phân
AA' = MM', MM' là đường trung bình của hìnhthang BCC'B'
Cho hình thang ABCD (AB //CD) Các tia phân giác của µA và µD cắt nhau ở I, của µB
và µC cắt nhau ở J Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AO và BC
Chứng minh 4 điểm M, N, I, J thẳng hàng
Trang 32Tiết 13 + 14:
ÔN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Ngày soạn: 26/10/2019 Ngày dạy: 04/11/2019
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Phát triển các năng lực: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, sáng tạo
1 Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 1.1.: Phân tích đa thức sau thành nhân tửa) 2x(y - 1) - 2y(y - 1)
b) 10xy(x - y) - 6y(y - x)c) 5x2y(x - 7) - 5xy(7 - x)Bài 1.2
a) 36x2 - 49y2b) 81(x + 7)2 - (3x + 8)2c) 25x2 -20xy + 4y2d) 125 - 75x + 15x2 - x3e) (x + 4)3 - 125
f) x12 - y4g) x6 - 1
HD
Trang 33a) x3 - x2 + 8x - 8b) x10 - 4x8 + 4x6c) 8x3 - 8x2y + 2xy2d) (x2 + y2 - z2)2 - 4x2y2e) (x2 + y2 - 5)2 - 4(x2y2 + 4xy + 4)f) x3 - y3 - 3x2 +3x - 1
g) 16 + 2x3y3
HD:
a) (x - 1) (x2 + 8)b) x6 (x2 - 2)2c) 2x(2x - y)2d) (x - y - z)( x - y + z) ( x + y - z) ( x + y + z)f) ( x + y - 1) ( x + y + 1) (x - y + 3) ( x - y - 3)f) 2(2 +xy)(2 - 2xy + x2y2)
Bài 1.4
a) x2 - (a + b)xy + aby2b) xy(a2 + b2) - ab(x2 + y2)c) 3xy(a2 + b2) - ab(x2 + 9y2)d) (xy + ab)2 + (ay - bx)2
HD:
a) (x2 - axy) - (bxy - aby2)
= (x - ay)(x - by)b) (xya2 - x2ab) - (y2ab - xyb2)
= (ay - xb)(xa - yb)c) (3xya2 - x2ab) + (3xyb2 - 9y2ab)
= (3ya - xb)(xa - 3yb)c) (a2 + x2) (y2 + b2)
2 Dạng 2: Tìm x biết
Bài 2.1
a) (2x - 1)2 - 25 = 0b) 8x3 - 50x = 0c) (x - 2)(x2 + 2x + 7) + 2(x2 - 4) - 5(x - 2) = 0
Trang 34a) x = 3 ; x = -2b) x = 0; x = ± 5
2c) x = 2
d) x = -3; x = 2e) x = -3 ; x = 0; x = 2
3 Dạng 3: áp dụng vào số học
Bài 3.1 Chứng minh rằng mọi n ∈Z ta có
a) n3 - n M 6b) n3 - 13n M 6c) n5 - 5n3 + 4n M 120d) n3 - 3n2 + n + 3 M 48 ( n lẻ)
HD:
a) n(n - 1) (n + 1) M 6b) n3 - 13n = (n3 - n) - 12n M 6c) n(n - 2) (n + 2) (n + 1) (n - 1) M 3, 5, 8Bài 3.2 Cho x là số nguyên, chứng minh rằng
x4 - 4x3 - 2x2 + 12x + 9 là bình phương của một số nguyên
Trang 35ÔN TẬP HÌNH BÌNH HÀNH
Ngày soạn: 29/10/2019 Ngày dạy: 07/11/2019
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Định hướng phát triển các năng lực: Ngôn ngữ, tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề
Bài 1 Cho hình bình hành ABCD Trên đường chéo AC
lấy 2 điểm E, F sao cho AE = EF = FC
a Chứng minh: Tứ giác BEDF là hình bình hành
b DF cắt BC ở M; DE cắt AB ở NChứng minh: MN //AC
c Chứng minh: EF = 2
3MN
HD:
Trang 36BE = DF ; DE = BF
* Cách 2:
BEDF là hình bình hành ⇑
O là trung điểm của BD và EF(O là giao điểm của AC, BD)
b) MN // AC ⇑
MN là trường trung bình của ∆ABC ⇑
N là trung điểm của AB, M là trung điểm của BC ⇑ ⇑
∆AFB: E là trung điểm AF (cmtt)
a) BEGF là hình bình hành, AFEG là hình bình hànhb) 3 điểm D, E, G thẳng hàng và CG = AD
HD:
a) BEGF là hình bình hành ⇑
Trang 37AF = GE; AF // GEb) D, E, G thẳng hàng
EG // AB, ED // AB
Bài 3
Cho ∆ABC , đường thẳng d đi qua đỉnh A và song songvới BC Từ 1 điểm D bất kỳ thuộc cạnh BC kẻ đườngthẳng song song với AB cắt d tại E và kẻ đường thẳngsong song với AC cắt d tại F Chứng minh:
a) ∆DEF = ∆ABCb) BF = CE
c) BE, CF, AD đồng quy
HD:
a) AFDC, AEDB là hình bình hành
=> DE = AB, DF = ACAMDN Là hình bình hành => µA1=¶D1
=>∆DEF = ∆ABC
b) BF = CE ⇑
BFEC là hình bình hành ⇑
BF = CE, BF //CE
Trang 39ÔN TẬP HÌNH BÌNH HÀNH
Ngày soạn: 07/10/2019 Ngày dạy: 16/10/2019
- Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, say mê
- Định hướng phát triển các năng lực: Ngôn ngữ, tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: soạn bài, nghiên cứu tài liệu
- Học sinh: Ôn tập kiến thức về hbh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HD:
a) AB = 2AD ⇑
AI = AD ⇑
∆ADI cân
Trang 40DE = AH ⇑
∆AED = ∆DHA(ch-gn)
c) Cách 1:
Kéo dài AE cắt CD tại M
AC⊥AD ⇑
µ
1
C = 300 ⇑
∆AMC cân; ·AMD = 600 ⇑
∆AMD đều; MD = MC ⇑
MD = AD (=1
2DC)Cách 2:
Bài 5 Cho hình thang vuông ABCD (µA = µD = 900)
DC = 2AB, H là hình chiếu của D trên AC và M làtrung điểm của HC Chứng minh BM⊥MD
HD:
Tạo ra đường thẳng vuông góc với MD và song song