1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương trình, BPt, HPT tổng hợp

3 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 466,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình tổng hợp Bài 1.

Trang 1

Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình tổng hợp

Bài 1 Giải phương trình x2      x 1 1 x 1 1 x trên tập số thực

Lời giải Điều kiện: x  1

2

2

1 0

x

x x

 

             

Mặt khác: 2 1    x 1 1 x 1   x 1 1 x2 1     x 1 1 x 2x2 1 x

1 2 1 x 2 1 1 x 1 x 1 1 x 2x 1 x 1 1 x

2

A   x  x B    x x A B  x   

Phương trình đã cho tương đương với:

1

1

                 

Vì , 0; 1 5

2

A B x   nên phương trình  

2

1 0

x x

  

   

là nghiệm duy nhất của phương trình ban đầu 

Bài 2 Giải phương trình 2x2  2 x x3 1  3 3 x trên tập số thực

Lời giải Điều kiện: 1 1

3 x

  Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki chúng ta có:

x x   x  x  x   x  x  x x   x  x  Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:

3 3 1

x x

 

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 13

1 2

x 

 

Bài 3 Giải bất phương trình 2x42x x3 2 2 x x2    1 1 x trên tập số thực

Lời giải Điều kiện: x  

Bất phương trình đã cho tương đương với: 2 x 2 x x2   1 2x4 2x x3 2 0

Trang 2

Vì  2

x x       nên từ phương trình x  i suy ra:

 2

x  x  x x   x x  x x  x x x   x x 

Từ đó, bất phương trình ban đầu trở thành  

 

2 2

2 2

1

1 0

x

x x

      

Vậy bất phương trình đã cho có hai nghiệm là x0; x1 

Bài 4 Giải hệ phương trình   

,

x y

Lời giải Điều kiện: x y x y ;  1

Hệ phương trình đã cho được viết lại thành:

xy x y x y

Lấy    1 2 theo vế ta có: 1xy x y    x y3  3 x y 1 x3  y3 x y 1

1 xy x y  x3 y x y3 1 x y 1 x2 y2 x y 1 0  i

Với   x yx y 1     x2 y2 x y 1 0, suy ra  i   y 1 x thế vào phương trình thứ hai của hệ, ta được:

 1x 1 1   x 0 x x       1 0 xx  10 yy 01

Đối chiếu với điều kiện ban đầu, vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là    x y ; 1;0 

2 1 0

   

Lời giải Điều kiện: 2x y  2 0

Cách 1 Phương trình thứ hai của hệ tương đương với:

2 2

2 0

y y

             

             

Do đó, áp dụng bất đẳng thức AM – GM, chúng ta có:

4 2x y 2 2 2x.2 y   2 2 x 4 y 2 4y x  10 Nên từ phương trình một suy ra:

14 4 xy x 4 2x y 2 4xy x 4y x  10 4xy4 10y  y x 1 1 i

Mặt khác, ta lại có:  2 2  2  

x y    x y  x y

2 2 x 1 y x 1 y 0 y x 1 1 ii

Trang 3

Từ    i ii; suy ra hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

2

1

y x

x

y

 

   



Cách 2 Phương trình thứ hai của hệ tương đương với:

2 2

y

             

              Khi đó hệ phương trình đã cho được viết lại thành:

2 2

1 0

1

xy x

y

  

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là   x y   ; 2; 1 

Ngày đăng: 06/07/2016, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w