Phần cịn lại, ta sẽ căn chỉnh hệ số sao cho thích hợp... TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNHII.Hệ phương trình sử dụng biến đổi tương đương: Đặc điểm chung của dạng
Trang 1TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I.Vài căn thức cơ bản:
:
3 3
3
Chú ý: sao cho bậccủaB
Đây là trình tự trục căn thứcliên hợp cần phải ghi nhớ về bậc số
ví dụ: Khi trục căn chỉ được phép trừ đi các biểu thức bậc
3
3 2
3 4,
, đúng trình tự ; 5 khi nó mang dấu âm)
II.Kiến thức về hàm số:
đơn điệu trên D
Nếu thì Nghiệm bội chẵn là cực trị, bội lẻ không là cực trị
đơn điệu trên D
0 2
'( ) 0
f x
III.Chứng minh phương trình bậc 4 vơ nghiệm:
Ta sẽ nhóm biểu thức vô nghiệm về dạng:
Ta sẽ chứng minh vô ng
0
( )
ax bx cx dx e
g x
hiệm:
Sử dụng máy tính, dễ dàng tìm được số m làm cho (1) <0.Vậy ta đã chứng minh được vô nghiệm
2
2
( )
g x
Giải phương trình bậc 4 dạng: a
C1:Sử dụng máy tính tìm ra 2 nghiệm, sau đó nhóm thành
a
C2:Đồngnhất hệ số, đưa về dạng
0
Cách ni rất phức tạp, tốt nhất là không nên dùng cách này
C3:Xét 4 3 2
0
f x ax bx cx dx e , cĩ đồ thị ( )C Ta hi vọng bằng một phép chuyển dịch nào đĩ sẽ biến
phương trình này trở thành trùng phương Tiến hành đặt x X x0,x0là tham số và X là ẩn mới, thay thế vào
( )
f x , nếu tìm được số x0 sao cho các hệ số bậc lẻ =0 thì cĩ thể chuyển về phương trình trùng phương để giải
VD: x44x38x28x 5 0
Đặt x y x0, ta được 4 3 2
(yx ) 4(yx ) 8(yx ) 8(yx ) 5 0 Khai triển biểu thức này, chúng ta chỉ
quan tâm đến số mũ lẻ với y mà thơi Ở đây là:
4y x 4yx 4y 12yx 16yx 8y 4x 4 y 4x 12x 16x 8 y Để hàm đã cho trở thành trùng phương thì sẽ các hệ số của y y3, 0 ta thấy ngay x0 1 thoả mãn điều này Đặt y x 1, thế vào phương trình
ta được 4 2
y y Đến đây OK
Trang 2TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Phần I: PHƯƠNG TRÌNH
1) x35x23x 3 (3x6) 3x4,x 4 / 3
Phân tích: Phương trình này cĩ thể đưa về dạng f a( ) f b( ),sau đĩ xét hàm số đặc trưng và tìm được nghiệm của phương trình Ta phân tích bài tốn này như sau:
C1: VP của phương trình cĩ dạng 3
(3x4) 3x 4 2 3x 4 t 2t(Đặt 3x 4 t t, 0) Phương trình 3 2 3
, thế nhưng VT khơng thể viết dưới dạng VP, tức dạng
(xm) 2(xm) t 2t, mà ta khơng thể thêm vào t3hoặc tvào 2 vế vì chúng đều liên quan đến 3x4nên ta sẽ thêm vào hai vế một lượng kt2 k(3x4)
(1)x35x2 3x 3 k(3x4)x35x2x(3 3 ) k 4k 3 t3 kt22t(2) Ta sẽ đưa phương trình VT về dạng VP, tức là (x m )3k x m( )22(x m ) t3 kt22t
Đến đây thì được rồi, ta sẽ giải quyết như sau:
Đồng nhất hệ số VT của phương trình (2) và phương trình (3) ta cĩ hệ :
chọn) không thỏa pt (3))
với m1,k2,ta cĩ được phương trình: 3 2 3 2
(x1) 2(x1) 2(x 1) t kt 2t
Giải: x35x23x 3 (3x6) 3x 4 (x1)32(x1)22(x 1) (3x4) 3x 4 2(3x 4) 2 3x4Xét hàm f t( ) t3 2t22t, cĩ 2
'( ) 3 2 2 0,
f t t t x nên hàmf t( )đồng biến trên 4;
3
Từ đĩ ta cĩ:
2
2
3 0
x
Vậy phương trình cĩ nghiệm: 1 13
2
(xm) k x( m) 2(xm)(3x4) 3x 4 k x(3 4)2(3x4) Lưu ý: ta cĩ thể giải bằng C2 như sau:x35x23x 3 (3x6) 3x4 (1)
Ta đưa về dạng(xm)3k x( m)22(xm)(3x4) 3x 4 k x(3 4) 2(3x4)đồng nhất với (1):
Ta sẽ bốc các hệ số x2, x và hệ số tự do để đồng nhất với phương trình trên, chuyển lượng k(3x4) ở VP qua VT để trừ đi Cách ở trên đọc để hiểu, đi thi nên xài cách số 2 này :3
C3: Table thần thánh Vì biểu thức của phương trình cĩ dạng 3x 4 x mnên ta sẽ nhập vào máy tính như sau:
f x A AX , với A là nghiệm của biểu thức, shift solve máy tính ta được x2.30277 Lưu nghiệm x này vào
bộ nhớ máy là biến A, ta chọn Start là 0, End 10, Step Khi đĩ bảng hiện ra như sau: Dễ thấy rằng khi X=1, F(x)=1 Vậy ta cĩ được biểu thức 3x 4 x 1 3x 4 x 1 Phần cịn lại, ta sẽ căn chỉnh hệ số sao cho thích hợp
x F(x)
1 1
2 -1.302
Trang 3TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH Giải pt:
Gia
2
2
1
2
5
1 5
4)
t x
t x
x
ûi pt:
Giải pt:
2
2
1
2
t
2 2
)
x
Kĩ thuật ẩn phụ khơng hồn tồn: đặt t= căn, sau đĩ tách phương trình ra và nhĩm về theo biến t, rồi tìm delta chính phương
để giải ra 2 nghiệm t
Vd x x x x Đặt x2 1 t 0 x2 t2 1 Phương trình đã cho tương đương với:
(4x1)t2t 2 2x 1 0 2t (4x1)t2x 1 0 Phương trình đã cho cĩ:
2
0
4 2
3
3
x
t
3
4
3 1 2 2
3
x
x
x
x 3
2
x
Nhân 1 vào để đánh giá AM GM
2
2
x
Bài tập tự luyện:
1) x 1 x 4 x 9 x16 x100 2) 3 2 2 2
3 x x 8 2 x 15
3x 5x 1 x 2 3 x x 1 x 3x4 4) 2 x27x10 x x212x20
5) 3x27x 3 x2 2 3x25x 1 x23x4 6) 3162x3 2 27x29x 1 1
5x 1 9 x 2x 3x1 8) 2 2
x x x x x
9) 3 x 2 x x3x24x 4 x x 1 10) 3 2 2 3
6
x
x
11) 3 2 x22x x6 12) 2x216x18 x2 1 2x4
Trang 4TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Phần II: BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Bất phương trình đã cho tương đương với:
2
8
x
Kết hợp điều kiện, suy ra nghiệm của bất phương trình là
9
9
x x
Bất phương trình đã cho tương đương với:
Dễ thấy
(3
x
nên Giao với điều kiện, suy ra nghiệm của bất phương trình là
x
Bất phương trình đã cho tương đương với:
2
1
2
1 1
x
x
x
Dễ thấy
nên So sánh với điều kiện, suy ra nghiệm của bất phương trình là
2
1
1 1 1
1 1
x
x
Giải bất phương trình
loại
Kết hợp điều kiện thu được
2
2
2
5
1
x x
x
x
x(2;)
Bất phương trình đã cho tương đương với:
KL: nghiệm của bất phương trình
18
2
x
x
là 2 x 6
Trang 5TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
2
2 ( 1)(3 1)
2
2
2 (3 1)
x x
x
,Chia hai vế cho ta được:
4
1
x
x
luôn thỏa mãn.Vậy
2 2
2 2
4 0
3
x x x
x
3
3
2
2(
x
3
2 2
3
2
0
x
Vậy
2
3
5( 2) 9
x
Chú ý rằn
2
2( 2)
x
x
x
g ( ) 0, 5nên(1) 1 0 1.Vậy bpt có nghiệm 1
2
g x x x x x
Trang 6TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Phần III: HỆ PHƯƠNG TRÌNH
2
3
2
0
y
y
2
2
(3)
1
t
t
Vậy hệ có nghiệm duy nhất
2
3
2
x
Xét đồng biến trên nên
Thế vào pt (2) ta được:
3
3
2
1
y
Vậy hệ có nghiệm duy nhất
2
3 2
;
0
(1)
y
y
2 2
3 3
1
2
0
t
x x
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (
2
0
0
1 0
x
x
x x
Trang 7TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Xét đồng biến trên nên
Thế vào p
2
3
;
9 0
hương trình ược
(2) ta â :
1 '( )
2 10 (
x
nên đồng biến trên mà nên có nghiệm duy nhất
Suy ra Vậy hệ có các nghiệm
C2:Xét
2
1
( )
x
x y
đồng biến trên có tối đa 1 nghiệm có tối đa 1 cực trị có tối đa 2 nghiệm
6là 2 nghiệm của phương trình
2 2
2
0
1
y
t
Suy ra đồng biến trên nên
Thế vào phương trình ược
2
3 2 )
y x
tạo ra nhân tử Tìm lượng liên hợp sao cho:
Trước hết là với lượng nghĩa là chứa nhân tử và cũng là nghiệm kép c
2 2
1
1
y
Đạo hàm 2 vế phương trình(4) rồi thay vào(5)thu được
Trang 8TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
và Tìm lượng liên hợp Thay
2
2 2
1
0 2
x x
Xét
3
3
3 2 3
2
3 2 3
2 3
3 2 3
4
4
3
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
(3)
1
Vậy hệ có nghiệm
2
2 (3)
y y
Xét
3 2 3
3
2
;
0
1
x
y
iên tục trên nghịch biến trên
nên g có nghiệm duy nhất Vậy hệ có nghiệm
4;1
Đặt 0 2Pt trở thành:
Trang 9TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Phần IV: MỘT SỐ KĨ NĂNG
I.Kĩ năng xử lí nghiệm xấu:
Vd1:Sử dụng Table,tìm phương trình bậc 2, cho nghiệm
Gán X A;Table
Ta thấy với X
2
( ) ( ) ; 1; 2; 3;
6.793610507 (X)
11
c
x
(do X gán vào A)
PT:
WHY n=3? thử các giá trị ( (5 để kiểm tra đến khi chọn được các giá trị nguyên Vd2:
2 2
(X) 88 (3 11) 88
11 2 22
3
Gán X A;Table
a thấy với X
2 2
71 40( 1) 5 1 20 0 ( ) ( 6 171 20) 40 ( 1) (5 1) 0 (1)
PT:
Hệ số của x đạo hàm của hàm số tại x=0 chính là hệ số bậc nhất:
Vậy ta có biểu thức
T
2 6
22 5 0
1, (0) 2000,
11640 2000 0
f
a lấy các giá trị nên chọn là
tạo thành hệ 4 ẩn để tìm a,b,c,d
6
(1), ( 1), (2), ( 2) ( ) ( 11640 2000
(1) ( 11640 2000)
a 12, b 306, c 10012
vì luôn
, d 15081
20( 1)
1 2 5 1
x
Vd1: Sử dụng Table,tìm phương trình bậc 2, cho nghiệm
Gán X A;Table
Ta thấ
2
)
2.905868846 (X)
x
y với X
Tại sao lại chọn n=4? thử lần lượt các giá trị
Vd2:
Gán X A;
2
3.791287847
Ta thấy với X
(đạo hàm, đồng biến,có nghiệm duy
2
2 2
Hai thủ thuật mô tả cách làm, cần bổ trợ linh hoạt cho nhau để giải quyết bài toán
Trang 10TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
II.Hệ phương trình sử dụng biến đổi tương đương:
Đặc điểm chung của dạng hệ này là sử dụng các kĩ năng biến đổi đồng nhất đặc biệt là kĩ năng phân tích nhằm đưa một PT trong hệ về dạng đơn giản ( có thể rút theo y hoặc ngược lại ) rồi thế vào PT còn lại trong hệ
*Loại thứ nhất , trong hệ có một phương trình bậc nhất với ẩn x hoặc y khi đó ta tìm cách rút y theo x và ngược lại
2
x y 1 x y 1 3x 4x 1 1
xy x 1 x 2
Dễ thấy x = 0 không thỏa mãn PT(2) nên từ (2) ta có :
2
y 1
x
thay vào (1) ta được
Từ đó , ta được các nghiệm của hệ là : (1;-1) , (-2; 5
2
)
*Loại thứ hai , Một phương trình trong hệ có thể đưa về dạng tích của các phương trình bậc nhất hai ẩn
xy x y x 2y 1
x 2y y x 1 2x 2y 2
( từ điều kiện ta có x+y>0) x 2y 1 0 x 2y 1 thay vào PT (2) ta được :
y 2x 2y2y 2 y 1 2y2 0 do y0 y 2 x 5
*loại thứ ba , đưa một phương trình trong hệ về dạng phương trình bậc hai của một ẩn , ẩn còn lại là tham số
2
y = 5x 4 4 x 1
y 5x 4xy 16x 8y 16 0 2
Biến đổi PT (2) về dạng 2 2
y 4x 8 y 5x 16x 16 0 Coi PT (2) là phương trình ẩn y tham số x ta có 2
' 9x
từ đó ta được nghiệm
y 5x 4 3
y 4 x 4
Thay (3) vào (1) ta được : 2
4
Thay (4) vào (1) ta được : 2 x 4 y 0
Vậy nghiệm của hệ là : (0;4) , (4;0) , ( 4
5
;0)
III.Hệ phương trình sử dụng đặt ẩn phụ:
Điểm quan trọng nhất trong hệ dạng này là phát hiện ẩn phụ af x, y ; b g x, y có ngay trong từng phương trình hoặc xuất hiện sau một phép biến đổi hằng đẳng thức cơ bản hoặc phép chia cho một biểu thức khác 0
2 2
x 1 y y x 4y 1
x 1 y x 2 y 2
Trang 11TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Dễ thấy y=0 không thỏa mãn PT(1) nên HPT
2
2
y x 4 y
y
Đặt
ab 1 y
giải hệ ta được a=b=1 từ đó ta có hệ
2
x y 3
Ví dụ 5 Giải hệ phương trình
2
3
x y 1
2
3
x y 1
(x +y ≠0)
x y
2 2 3a b 13 1
a b 3 2
Giải hệ ta được a=2 , b=1 ( do |a|≥2 ) từ đó ta có hệ
1
x y
x y 1
IV.Hệ phương trình sử dụng hàm số :
Hệ loại này ta gặp nhiều ở hai dạng f(x)=0 (1)và f(x)=f(y) (2) với f là hàm đơn điệu trên tập D và x,y thuộc D .Nhiều khi ta cần phải đánh giá ẩn x,y để x,y thuộc tập mà hàm f đơn điệu
* Loại thứ nhất , một phương trình trong hệ có dạng f(x)=f(y) , phương trình còn lại giúp ta giới hạn x,y thuộc tập
D để trên để trên đó hàm f đơn điệu
8 4
x 5x y 5y 1
x y 1 2
Từ PT (2) ta có x81; y4 1 x 1; y 1
Xét hàm số 3
f t t 5t; t 1;1 có 2
f ' t 3t 5 0; t 1;1 do đó f(t) nghịch biến trên khoảng (-1;1) hay PT (1) x y thay vào PT (2) ta được PT : x8x4 1 0
Đặt a=x4
≥0 và giải phương trình ta được 1 5 4 1 5
*loại thứ hai , là dạng hệ đối xứng loại hai mà khi giải thường dẫn đến cả hai trường hợp (1) và (2)
Ví dụ 7 Giải hệ phương trình
Đặt a x 1;b y 1 ta được hệ
a a 1 3 1
b b 1 3 2
Trừ vế với vế 2 PT ta được : a a2 1 3a b b2 1 3b(3)
2
t 1 t
t 1
t 1 t t t 1 t 0 f ' t 0, t do đó hàm số f(t) đồng biến trên R
Nên PT (3) a b thay vào PT (1) ta được a a2 1 3a (4)
Trang 12TUYỂN TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH Theo nhận xét trên thì a a2 1 0 nên PT (4) 2
ln a a 1 a ln 3 0
( lấy ln hai vế )
2
1
hay hàm g(a) nghịch biến trên R và do PT (4) có nghiệm a=0 nên PT (4) có nghiệm duy nhất a=0
Từ đó ta được nghiệm của hệ ban đầu là : x=y=1
V.Hệ phương trình sử dụng đánh giá:
Với phương pháp này, cần lưu ý phát hiện các biểu thức không âm và nắm vững cách vận dụng các bất đẳng thức
cơ bản
Ví dụ 8 Giải hệ phương trình
2
3 2
2 2
3
2xy
2xy
Ta có : 3 2 3 2
2xy
2
Tương tự
3 2
2xy
xy
mà theo bất đẳng thức Côsi
2 2
x y 2 xy nên VT(1)≤VP(1)
Dấu bằng xảy ra khi x y 1
x y 0
thử lại ta được nghiệm của hệ là : (0;0) , (1;1)
Ví dụ 9 Giải hệ phương trình
3 3
2 3
2 3
Nếu x>2 từ (1) suy ra y-2<0 diều này mâu thuẫn với PT(2) có (x-2) và (y-2) cùng dấu
Tương tự với x<2 ta cũng suy ra điều vô lí Vậy nghiệm của hệ là x=y=2
3 2
6)
7)
To be continued…………