So với điều kiện nghiệm này loại.
Trang 1LỜI GIẢI
Câu : Giải các phương trình sau:
4sin sin 3sin cos2x cosx 1 cot x
2) 2sin x 33 − =(3sin x 2sinx 3 tanx2 + − )
3) (2tan x 1 cosx 2 cos2x2 − ) = −
4) 5sin 5 x 3(1 cosx)cot x 22
2
5) (tanx 1)sin x 3cos x2 2 3sin2x 0
2
2
sinx cosx 2sin x 2
sin x sin 3x
1 cot x
LỜI GIẢI
4sin sin 3sin cos2x cosx 1 cot x
Điều kiện: sinx 0≠ ⇔ ≠ π ∈x k ,k ¢
Các bạn để ý góc ở vế trái, nên ý tưởng biến đổi tích thành tổng ở vế trái
2
1
2 cosx cos 3sinx 2cos x 1 cosx
(2cosx 1) 3 2cos x cosx 1( 2 ) 1
sinx
sinx 2cosx 1 3 cosx 1 2cosx 1
(2cosx 1 sinx) ( 3cosx 3) 0
2cosx 1 0 sinx 3cosx 3 0
Với 2cosx 1 0 cosx 1 cosx cos
π
3
π
Với sinx 3cosx 3 1sinx 3cosx 3
2
hoặc x= π +k2 , k Zπ ( ∈ )
Biểu diễn nghiệm trên vòng tròn lượng giác :
Trang 2Vậy nghiệm x= π +k2π loại
Kết luận nghiệm phương trình: x k2
3
π
= ± + π, x 2 k2
3
π
= + π (k Z∈ ) 2) 2sin x 33 − =(3sin x 2sinx 3 tanx2 + − ) ( )∗
Ý tưởng: Đổi tanx thành sin chia cos, sau đó quy đồng mẫu
Điều kiện cosx 0 x k ,k
2
π
( ) 2sin x 33 3 sin x 1 2sinx( 2 ) sinx
cosx
cosx 2sin x 3 3cos x 2sinx sinx
Phân phối sau đó chuyển các phần tử vế phải qua vế trái được:
2cosxsin x 3cosx 3cos xsinx 2sin x 0
(2cosx.sin x 2sin x3 2 ) (3cos xsinx 3cosx2 ) 0
2
2sin x sinxcosx 1 3cosx sinxcosx 1 0
(sinxcosx 1 2sin x 3cosx) ( 2 ) 0
2 sinxcosx 1 0 2sin x 3cosx 0
Với sinxcosx 1 0 1sin2x 1 sin2x 2
2
Với 2sin x 3cosx 02 + = ⇔2 1 cos x( − 2 )+3cosx 0=
2cos x 3cosx 2 0 cosx cosx 2
2
So với điều kiện thì cosx 1
2
= − (nhận)
( )
cosx cos x k2 k Z
Nghiệm phương trình: x 2 k2 k Z( )
3
π
3) (2tan x 1 cosx 2 cos2x2 − ) = − ( )∗
Trang 3Điều kiện: cosx 0.≠
2
1
2 1 1 cosx 2 2cos x 1
cos x
Đặt t cosx= Điều kiện:t∈ − 1,1 / 0 { }
2
2
3 t 3 2t
t
2
2 3t 2t 3 0 t
⇔ − + − = ⇔2t3−3t2− + =3t 2 0
t 1
⇔ = − (nhận) t 1
2
∨ = (nhận) t 2∨ = (loại)
Với t= − ⇔1 cosx= − ⇔ = π +1 x k2 , k Z π ( ∈ )
Với t 1 cosx 1 cosx cos x k2 , k Z ( )
Vậy nghiệm của phương trình x= π +k2π, x k2 , k Z ( )
3
π
5sin x 3(1 cosx)cot x 2
2
Điều kiện sinx 0≠
Ta có : sin 5 x sin 2 x sin x cosx
π− = π + −π = π− =
(1) ⇔ 5cosx 3(1 cosx).cos x2 2
sinx
− − =
⇔ 5cosx 3(1 cosx) cos x22 2
1 cos x
−
⇔ 5cosx 3(1 cosx) cos x2 2
(1 cosx)(1 cosx)
⇔ 5cosx(1 cosx) 3cos x 2(1 cosx)+ − 2 = +
⇔ 2cos x 3cosx 2 02 cosx 1
2
3
π
= ± + π (k∈¢ )
Kết luận nghiệm của phương trình : x k2
3
π
= ± + π (k∈¢ ) 5) (tanx 1)sin x 3cos x2 2 3sin2x 0
2
Điều kiện cosx 0≠
(1) ⇔ (tanx 1)sin x 3cos x 2sinx.cosx 0− 2 + 2 − =
Chia hai vế cho cos x ta được : 2 (tanx 1)tan x 3 3tanx 0− 2 + − =
⇔ tan x tan x 3tanx 3 03 − 2 − + = ⇔tanx= ± 3 hoặc tanx 1=
Trang 4x k
3
π
4
π
= + π(k∈¢ ) Kết luận nghiệm của phương trình x k ,x k , k( )
2
sinx cosx 2sin x 2
sin x sin 3x
1 cot x
Điều kiện sinx 0≠ ⇒ ≠ πx k , k Z( ∈ )
( ) (cos2x sin2x sin x) 2 2cos 2x sinx
4
2cos 2x sinx 2cos 2x cos 2x 1 sinx 0
( )
3 k x
k Z 4
sinx 1
Cả hai họ nghiệm này đều thỏa mãn điều kiện , vậy phương trình có hai
họ nghiệm x 3 k ;x k2 k Z ( )
Câu : Giải các phương trình sau:
4
4
2 sin 2x sin3x tan x 1
cos x
−
tanx cosx cos x sinx 1 tanx.tan
2
[Dự bị 4 ĐH02]
3) sin2 x tan x cos2 2x 0
4) 3 tanx tanx 2sinx− ( + )+6cosx 0= [Dự bị 1 ĐH A03]
5) cos2x cosx 2tan x 1+ ( 2 − =) 2 [Dự bị 2 ĐH A03]
6) 5sinx 2 3(1 sinx)tan x− = − 2 [ĐH B04]
2
cos2x 1 tan x 3tan x
7) tan 3 x sinx 2
8) cotx sinx 1 tanxtanx 4
2
9) sin2x sinx 1 1 2cot2x
2sinx sin2x
Trang 510) sin2x cosx tanx cotx
cosx +sinx= − [Dự bị 2 ĐH B07]
11) (1 tanx)(1 sin2x) 1 tanx− + = + [Dự bị 2 ĐH D07]
LỜI GIẢI
4
4
2 sin 2x sin3x tan x 1
cos x
−
Điều kiện : cosx 0≠
2 sin 2x sin3x 2 sin 2x sin3x
sin x cos x (2 sin 2x)sin3x
2
sin 2x
1 (2 sin 2x)sin3x 2 sin 2x 2(2 sin 2x)sin3x
2
(2 sin 2x)(1 2sin3x) 0 sin3x
2
⇔ − − = ⇔ = hoặc sin 2x 22 = (vô nghiệm)
k2 sin3x sin x
18 3
tanx cosx cos x sinx 1 tanx.tan
2
Điều kiện :
,k 2
x
2
¢
Ta có:
x
sinxsin cosxcos sinxsin 2
1 tanx.tan 1
(1) tanx cosx cos x2 sinx cosx(1 cosx) 0 cosx 1
cosx
( )
x k2 , k
So với điều kiện nghiệm của phương trình x k2 , k= π( ∈¢)
3) sin2 x tan x cos2 2x 0
Điều kiện : cosx 0≠ ⇔sinx≠ ±1
1 cos x
1 sin x
−
−
Trang 6(1 sinx) ( (1 cosx 1 cosx) ( ) ( ) ( ) 1 cosx) 0
1 sinx 1 sinx
(1 cosx 1 cosx) ( ) (1 cosx) 0
1 sinx
+
(1 cosx 1 cosx) ( ) (1 cosx 1 sinx) ( ) 0
(1 cosx sinx cosx) ( ) 0 1 cosx 0
4
π
So với điều kiện nghiệm phương trình x= π +k2π, x k , k( )
4
π
4) 3 tanx tanx 2sinx− ( + )+6cosx 0= (1)
Điều kiện : cosx 0≠
(1) 3 sinx sinx 2sinxcosx 6cosx 0
3cos x sin x 1 2cosx 6cos x 0
3cos x 1 2cosx sin x 1 2cosx 0
⇔ + − + = ⇔ +(1 2cosx 3cos x sin x) ( 2 − 2 )=0 (1 2cosx 4cos x 1) ( 2 ) 0
2
1 cosx
1 4cos x 1 0 cos x
4
cos x
4
1 cos2x cos2x
3
π
So với điều kiện nghiệm phương trìnhx k k( )
3
π
5) cos2x cosx 2tan x 1+ ( 2 − =) 2 (1)
Điều kiện : cosx 0≠
(1) cos2x 2sin x2 cosx 2
cosx
⇔ + − = 2sin x2 cosx 2 cos2x
cosx
2
2 2sin x
cosx 1 2sin x
cosx
2
2 2sin x
2sin x 1 cosx cosx
2sin x 1 1 cosx
cosx
2 2(1 cos x)(1 cosx) (1 cosx)cosx
(1 cosx 2(1 cosx)) 2 cosx 0
( ) 2
cosx 1 cosx 1
, k 1
3 2
= π + π
Trang 7So với điều kiện nghiệm phương trình x k ,x k2 , k( )
3
π
6) 5sinx 2 3(1 sinx)tan x− = − 2 (1)
Điều kiện : cosx 0≠
(1)
2
2 2
3sin x 5sinx 2 (1 sinx) (5sinx 2)(1 sinx) 3sin x
1 sin x
−
2sin x 3sinx 2 0 sinx
2
Với sinx 1 x k2
π
6
π
So với điều kiện nghiệm phương trình x k2
6
π
= + π, x 5 k2 , k( )
6
π
2
cos2x 1
Điều kiện : sin2x 0 2x k x k , k( )
2
π
2
2sin x cotx 3tan x
cos x
tanx
3
tan x 1 tanx 1
4
π
So với điều kiện nghiệm của phương trình: x k , k( )
4
π
7) tan 3 x sinx 2
Ta có tan 3 x tan x tan x cotx
π− = π + −π = π− =
(1) cotx sinx 2 cosx sinx 2
1 cosx sinx 1 cosx
Điều kiện : sinx 0≠
2 cosx(1 cosx) sin x 2sinx(1 cosx)
cosx cos x sin x 2sinx(1 cosx)
cosx 1 2sinx 1 cosx
⇔ + = +
(1 cosx) 1 2sinx 0
⇔ + − = ⇔ +1 cosx 0= hoặc 1 2sinx 0− =
Với 1 cosx 0+ = ⇔cosx= −1 (so với điều kiện loại)
Với 1 2sinx 0 x k2
6
π
6
π
So với điều kiện nghiệm của phương trình: x k2
6
π
= + π, x 5 k2 , k( )
6
π
Trang 88) cotx sinx 1 tanxtanx 4
2
Điều kiện :
sin2x 0
x cos 0
2
Ta có :
1 tanx.tan
2 cosx
sinx cosx sinxcosx
12
π
⇔ = + π hoặc x 5 k , k( )
12
π
So với điều kiện nghiệm của phương trình: x k
12
π
12
π
= + π (k∈¢) 9) sin2x sinx 1 1 2cot2x
2sinx sin2x
Điều kiện : sin2x 0≠
(1) ⇔sin 2x sin2xsinx cosx 1 2cos2x2 + − − =
sin 2x 1 cosx(2sin x 1) 2cos2x
⇔ − + − = ⇔ −cos 2x cos2x.cosx 2cos2x 02 + − =
cos2x(cos2x cosx 2) 0
⇔ + + = ⇔cos2x(2cos x cosx 1) 02 + + =
cos2x 0
⇔ = hoặc 2cos x cosx 1 02 + + =
Với cos2x 0 x k ;k
4 2
Với 2cos x cosx 1 02 + + = phương trình vô nghiệm
So với điều kiện nghiệm của phương trình x k ;k
4 2
10) sin2x cos2x tanx cotx
cosx + sinx = − (1)
Điều kiện :sin2x 0 2x k x k , k( )
2
π
(1) cos2x.cosx sin2x.sinx sinx cosx
sinxcosx cosx sinx
+
sinxcosx sinxcosx
−
cosx cos2x 0
2cos x cosx 1 0 cosx cosx 1
2
Với cosx 1 x k2 , k( )
π
Với cosx= − ⇔ = π +1 x k2 ,(kπ ∈¢ So với điều kiện nghiệm này loại.) Kết luận nghiệm của phương trình x k2 , k( )
3
π
11) (1 tanx)(1 sin2x) 1 tanx− + = + (1)
Điều kiện : cosx 0≠
Trang 9(1) cosx sinx.(sinx cosx)2 sinx cosx
2 (cosx sinx)(sinx cosx) cosx sinx
(cosx sinx) (cosx sinx)(cosx sinx) 1 0
(cosx sinx)(cos x sin x 1) 0
(cosx sinx)(cos2x 1) 0 cosx sinx 0 cos2x 1 0
Với cosx sinx 0 2cos x 0 x 3 k , k( )
Với cos2x 1 0− = ⇔cos2x 1= ⇔ = πx k ,(k∈¢)
Kết luận nghiệm của phương trình x 3 k ,
4
π
= + π x k ,(k= π ∈¢)
Câu : Giải các phương trình sau:
1) tanx cotx 4cos 2x= + 2 (1) [Dự bị 1 ĐH A08]
2)
2
2
tan x tanx 2
sin x
tan x 1
+ (1) [Dự bị 2 ĐH D08]
3) (1 sinx cos2x sin x)
4 1 cosx
π
+
(1) [ĐH A10]
4) 1 sin2x cos2x2 2sinxsin2x
1 cot x
5) sin2x 2cosx sinx 1 0
tanx 3
+ (1) [ĐH D11]
6) 1 tanx 2 2sin x 1( )
4
[ĐH A 2013]
LỜI GIẢI 1) tanx cotx 4cos 2x= + 2 (1)
Điều kiện : sin2x 0≠
(1) cosx sinx 4cos 2x 02
sinx cosx
2 cos2x 2cos 2xsin2x 0
⇔ + = ⇔cos2x sin4x.cos2x 0+ =
cos2x(1 sin4x) 0
⇔ + = ⇔cos2x 0= hoặc sin4x= −1
k
x
4 2
8 2
So với điều kiện nghiệm của phương trìnhx k
4 2
8 2
2)
2
2
tan x tanx 2sin x
tan x 1
Trang 10Điều kiện : cosx 0≠
tan x tanx 1
sinx cosx 2
tan x 1
+
+
2cos x tan x tanx sinx cosx
2 2
2
sin x sinxcosx
cos x
2sinx sinx cosx sinx cosx 0 sinx cosx 2sinx 1 0
sinx cosx 0 2sinx 1
So với điều kiện nghiệm của phương trình
( )
5
3) (1 sinx cos2x sin x)
cosx
π
+
(1)
Điều kiện 1 tanx 0 x 4 k , k( )
2
≠ − + ππ
¢
1
1 sinx cos2x sinx cosx cosx
1 2
+
1 sinx cos2x 1 sinx 1 2sin x 0 2sin x sinx 1 0
1 sinx 1 sinx
2
Với sinx 1 x k2 ,k
2
π
= ⇔ = + π ∈¢ so với điều kiện nghiệm này loại
Với sinx 1 x k2
π
= − ⇔ = − + π hoặc x 7 k2 , k( )
6
π
Vậy nghiệm của phương trình: x k2
6
π
= − + π, x 7 k2
6
π
= + π , k( ∈¢) 4) 1 sin2x cos2x2 2sinxsin2x
1 cot x
Điều kiện sinx 0≠ ⇔ ≠ π ∈x k ,k ¢
( ) (1 ⇔ +1 sin2x cos2x sin x 2 2sin xcosx+ ) 2 = 2
⇔sin2x 1 cos2x 2 2cosx+ + = ⇔2sinxcosx 2cos x 2 2cosx+ 2 =
⇔cosx sinx cosx( + − 2) =0 ⇔cosx 0 sinx cosx= ∨ + − 2 0=
Trang 11Với cosx 0 x k ,k
2
π
Với sinx cosx 2 0 sin x 1 x k2 , k( )
So với điều kiện nghiệm của phương trình: x k
2
π
= + π, x k2 , k( )
4
π
5) sin2x 2cosx sinx 1 0
tanx 3
Điều kiện tanx 3 0 x 3 k , k( )
2
≠ − + ππ
≠
¢
( )1 ⇔sin2x 2cosx sinx 1 0+ − − = ⇔2sinxcosx sinx 2cosx 1 0− + − =
sinx 2cosx 1 2cosx 1 0 2cosx 1 sinx 1 0
2cosx 1 0 sinx 1 0
Với 2cosx 1 0 cosx 1 x k2 ,k
π
Với sinx 1 0 sinx 1 x k2 ,k
2
π
So với điều kiện nghiệm của phương trình: x k2 ,k
3
π
6) 1 tanx 2 2sin x 1( )
4
π
Điều kiện cosx 0 x k ,k
2
π
( )1 1 sinx 2 2sin x
sinx cosx 2 2cosxsin x 4
π
2sin x 2 2cosxsin x
4
π
+π = ⇔ + = π ⇔ = − + ππ π
Với cosx 1 x k2
π
So với điều kiện nghiệm của phương trình x k
4
π
3
π