1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

11 chinh phuc hinh phang oxy p11 BG(2016)

3 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[Video]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD có G là trọng tâm tam giác ABD, đường tròn đi qua các điểm B,C và G cắt cạnh CD tại N.. [Video]: Trong mặt phẳng với hệ tọ

Trang 1

CHINH PHỤC HÌNH PHẲNG OXY – PHẦN 11

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Ví dụ 1 [Video]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD có G là trọng tâm tam giác

ABD, đường tròn đi qua các điểm B,C và G cắt cạnh CD tại N Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông

ABCD biết điểm N có hoành độ âm, điểm 3 3;

2 2

M 

 

  là trung điểm của AD và phương trình đường thẳng : 3 11 0

GN x+ y− =

Ví dụ 2 [Video]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm K, M là điểm di động

trên cạnh AB Trên cạnh AD, BC lần lượt lấy điểm E, F sao cho AM = AE, BM = BF, phương trình

: 2 0

EF x− = Gọi H là hình chiếu vuông góc kẻ từ M tới đường thẳng EF Tìm tọa độ các đỉnh của hình

vuông ABCD biết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABH là 2 2

4 2 15 0

x +y + xy− = và A, H

đều có tung độ dương

Ví dụ 3 [Video]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có ABD là tam giác

vuông cân nội tiếp đường tròn( ) (2 )2

x− + y− = Hình chiếu vuông góc của các điểm B, D lên AC lần

lượt là 22 14; ,

5 5

H 

13 11

;

5 5

K 

  Xác định tọa độ các đỉnh của hình bình hành ABCD biết B, D có tung độ dương và AD=3 2

Ví dụ 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn ( )C , K là trung

điểm của cạnh AB, đường thẳng CK cắt đường chéo BD và đường tròn ( )C lần lượt tại 2;1

3

E 

 

  và

( )2; 2

F Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết D thuộc tia Oy

Lời giải:

Gọi I là tâm hình chữ nhật ABCD Dễ thấy E=CKBI là trọng tâm tam

giác ABC

Gọi D( ) (0;t t>0) ta có:

( )

3 3

t

− = − −

+

 

 

( )

t D

IF ID R

t loai

= −

Khi đó ( ) 3 1

3; 0 ; ;

2 2

B I 

 

 , phương trình đường thẳng AF là: y=2 khi đó gọi A u( ); 2 ta có:

( ) ( )( ) 1 ( ) ( )1; 2 (2; 1( ) )

2 2; 2

AD AB u u

u A EF loai



 

Đáp số: A( ) ( ) (1; 2 ;B 3; 0 ;C 2; 1 ;− ) ( )D 0;1 là các điểm cần tìm

Ví dụ 5.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của AB, N thuộc

BC sao cho BN = 2NC, MN: x + y – 1 = 0 và D(0; –1) Viết phương trình đường thẳng CD Tìm toạ độ

các đỉnh A, B, C của hình vuông biết y M > 0 và y N <0

Trang 2

Lời giải:

Đặt AB=6aNC=2a ta có: DM =3a 5, DN =2a 10

5

MN = a Khi đó ta có 

1 cos

DMN

DM MN

2

DM DMN =d D MNDM =

Gọi M t( ;1−t) ta có 2 ( )2 ( )

;

10 2

;

t t

 

DM = ⇒a=

Gọi N u( ;1−u) (u>1) ta có: 2 5

3

DN = 2 ( )2

4

2

2 9

3

u

u

=

 =



+) Với 4

3

u= ta có: 4; 1

3 3

N 

 , gọi K =MNCD ta có: 2 7; 3

4 4

MN NK K − 

 

5 5

CD x y BC x y C 

 

Lại có:2 6 3; 1 2;

CN NB B  A 

 

Vậy 1 2; ; 6 3; ; 7; 4

A  B  C 

      và CD x: −7y− =7 0

Ví dụ 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình các cạnh

: 4 −3 − =3 0, : 4 −3 − =17 0

BC x y AD x y , giao điểm của hai đường chéo nằm trên đường thẳng

: + + =1 0

d x y Viết phương trình cạnh AB của hình chữ nhật, biết BC = 3CD

Lời giải:

Gọi M(0; 1− ) là một điểm bất kỳ thuộc BC , gọi I t( ;− −t 1)

Lấy N đối xứng với M qua I ta được điểm N(2 ; 2t − −t 1)

Do NAD nên ta có:

5

BC= CDd I AB = d I BC =

Giả sử phương trình AB là: 3 x+4y+ =m 0 ta có: ( ) 5 21 26

;

16

m m

d I AB

m

=

= −

 Đ/s: AB: 3x+4y+26=0;AB: 3x+4y− =16 0

Trang 3

BÀI TẬP LUYỆN TẬP Câu 1 [ĐVH]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có H(4; 0) là trực tâm tam

giác BCD, 2;3

2

I 

 

  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD, điểm B thuộc đường thẳng 3 x−4y=0,

đường thẳng BC đi qua M(5; 0) Tìm tọa độ các đỉnh hình bình hành đã cho, biết B có hoành độ dương và

C có hoành độ nguyên

Đ/s : ( ) ( ) 53 9 13 9

Câu 2 [ĐVH]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có

: +2 − =9 0, (0; 4)

AC x y M thuộc cạnh BC Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết diện tích

hình chữ nhật bằng 6, CD đi qua N(2; 8) và đỉnh C có tung độ là số nguyên

Đ/s: (3;3), (2; 2), ( 1;5), (0; 6)A B CD

Câu 3 [ĐVH]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh A(1;2) Gọi E, F thứ tự là

trung điểm các cạnh AB và BC, M là giao điểm của CE và DF Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D Biết D có

hoành độ nguyên nằm trên đường thẳng ( )∆ :x+2y−13=0 và 21 22;

5 5

M 

 

Câu 4 [ĐVH]: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCDG là trọng tâm

của tam giác BCD Đường thẳng DG có phương trình: 2x − + = y 1 0 , đường thẳng BD có phương

trình: 5 x − 3 y + = 2 0 và C (0; 2) Tìm tọa độ các đỉnh A B D , ,

Đ/s: A( ) ( ) (1;1 ;B 2; 4 ;D − −1; 1)

Câu 5 [ĐVH]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh B thuộc đường

thẳng d x: + − =y 2 0, đường thẳng AB đi qua E(1; 0) Gọi H là hình chiếu vuông góc của B xuống AC

Biết 7 14 ( )

; , 5; 2

5 5

 

 

 

M N lần lượt là trung điểm của AH và CD Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật

ABCD

Đ/s: A( ) ( ) ( ) ( )1;3 ,B 1;1 ,C 5;1 ,D 5;3

Ngày đăng: 26/06/2016, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm